Font size
Worksheetsta 1 ôt
Total questions: 170
Worksheet time: 2hrs 53mins
Quan sát hình ảnh và chọn từ tương ứng.
Ant
Acrobat
Alligator
Apple
Chọn những hình ảnh có chữ cái đầu tiên giống nhau.
Chọn hình ảnh đúng với từ:
ALLIGATOR
Chọn hình ảnh tương ứng với từ bắt đầu bằng letter B (có thể chọn nhiều đáp án)
Chọn hình ảnh tương ứng với từ:
DRUM
Quan sát hình ảnh và chọn chữ cái đầu tiên bắt đầu của từ:
(Em có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
C
c
B
b
A
Quan sát hình ảnh và chọn từ tương ứng với hình ảnh:
dragon
drum
dog
doll
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo thành từ đúng với hình ảnh:
A_T
(a)
Đọc câu và chọn hình ảnh tương ứng:
Is it a drum?
-Yes, it is.
Quan sát hình ảnh và chọn từ đúng với hình ảnh:
acrobat
ant
acobat
anmt
Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống để tạo từ đúng với hình ảnh:
_ARROT
(a)
Quan sát tranh và viết từ tương ứng với bức tranh:
A _ _ _ _
(a)
Quan sát tranh và chọn từ đúng với hình ảnh:
dol
doll
don
donn
Đọc từ và chọn hình ảnh tương ứng với từ:
CAR
Đọc từ và chọn hình ảnh tương ứng:
BEAR
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Quan sát hình ảnh và viết từ tương ứng với hình ảnh:
(a)
Stand up
Đứng lên
ngồi xuống
nhảy nhót
nghe
Sit down
nghe nhạc
Ngồi xuống
đứng dậy
chạy
Listen
đứng
ngồi
đọc
Nghe
This is my father
đây là bố tớ
đây là mẹ tớ
đây là anh tớ
đây là chị tớ
This is my mother
đây là ông tớ
đây là bà tớ
đây là anh tớ
Đây là mẹ tớ
this is my brother
đây là dì tớ
đây là bác tớ
Đây là anh trai /em trai tớ?
đây là chị gái tớ
How many Flowers are there?
there are 4 flowers
there are 3 flowers
there are 2 flowers
there is 1 flower
there are three teddy bears
có ba con gấu
có năm con gấu
có mười con gấu
có chín con gấu
Tree
cái cây
cái ghế
cái bàn
cây hoa
Unscramble the word (Sắp xếp các từ cho đúng)
Y/l/o/l/w/e
Yellow
Yello
Yelowl
Yellwo
White
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
It's (a)
What color is it? (Đây là màu gì?)
(a)
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
It's a _____ _____
(a)
u/P/p/r/l/e
Purplee
Peplur
Pupler
Purple
Fill in the blanks (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
ABCDEF_
HI_KLMNOP
QRSTU_WXYZ
(a)
What color is it? (Đây là màu gì?)
Brown
Brow
Bron
Bown
Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)
l/B/e/u
(a)
Fill the missing letter into the blank (Điền chữ cái còn thiếu vào chỗ trống)
It's (a)
Translate to English (Dịch sang tiếng anh)
Đó là một cái hộp bút màu đỏ.
(a)
Fill in the blank (Điền từ còn thiếu vào chỗ trống)
____ __ my family
(a)
Is it a brown door.
True (Đúng)
False (Sai)
This is my s (a)
Arrange the order (Sắp xếp từ trong câu theo thứ tự đúng)
's/ It/ black/ a/ cat
It's a black cat
It a black cat
Is a cat black
Is a black cat
It's an ant.
True (Đúng)
False (Sai)
Unscramble word (Sắp xếp lại từ cho đúng)
i/L/s/t/n/e
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is it?
- It's P _ R P L _
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is the sun?
- It's Y _ L L _ W
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is the bus?
- It's R _ _
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is the horse?
- It's B R _ W _
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is it?
- It's P _ N _
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is it?
- It's W H _ T _
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is it?
- It's B L _ C _
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is it?
- It's O R _ N G _
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is it?
- It's B L _ _
(a)
Write the color ( Học sinh viết lại toàn bộ từ chỉ màu sắc)
What color is it?
- It's G R _ _ N
(a)
Rearrange the letters (Sắp xếp các chữ cái):
A C B K L
(a)
Rearrange the letters (Sắp xếp các chữ cái):
R E G N E
(a)
Rearrange the letters (Sắp xếp các chữ cái):
K P I N
(a)
Rearrange the letters (Sắp xếp các chữ cái):
D R E
(a)
Rearrange the letters (Sắp xếp các chữ cái):
L E U B
(a)
điền từ thiếu vào chỗ trống: He_o
(a)
B_e
(a)
quả chuối trong tiếng anh viết là:
banana
Grape
pineapple
đây là cái gì?
pen
desk
pencil
book
đây là cái gì
pen
chair
crayon
có bao nhiêu quả táo
one
two
three
Four
có bao nhiêu quả lựu
one
Six
ten
five
từ "xin chào" trong tiếng anh viết là:
(a)
Đâu là 'xin chào'
bye
hi
goodbye
one
quả táo là:
ball
cat
kite
apple
con mèo là:
dog
cat
pig
duck
quyển sách là:
pen
book
note
crayon
Bird
cow là gì
bò
sữa bò
bò sữa
sữa
hello,my name is Mai
xin chào, tôi là mai
tạm biệt, tôi tên là mai
chào buổi tối, tôi tên là mai
toes
bàn chân
bàn tay
chán
mũi
số 5 trong tiếng anh là:
five
ten
two
three
Đáp án của phép tính: 12+3=
(a)
Phương án chính xác là:
32-2=30
32-2=22
12+2=14
3-2=2
chọn phương án sai:
12-3=12
12-3=9
12-3=8
12-3=4
Bird
ball
book
blue
bike
blue
bus
bike
ball
Chữ tiếng anh sau đây chữ này chứa chữ b
black
box
car
bear
dog
Bird
book
blue
"Quả xoài" trong tiếng Anh viết là:
Banana
Grape
Pineapple
Mango
"Quả chuối" trong tiếng Anh viết là:
Grape
Pineapple
Banana
Orange
"Dưa hấu" trong tiếng Anh viết là:
Watermelon
Strawberry
Grape
Pineapple
Nhìn hình đoán từ
father
mother
sister
brother
Nhìn hình đoán từ
grandmother
father
mother
teacher
chọn số tương ứng với ảnh sau:
7
8
9
chọn số tương ứng với ảnh sau:
10
8
9
What colour is this?
RED
BLUE
GREEN
PINK
Chọn từ đúng với tranh
Viết từ đúng cho tranh
(a)
Chọn tranh tương ứng với từ
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh
(a)
Chọn tranh đúng với từ
What colour is it?
Yellow
Green
Blue
Brown
What colour is this?
RED
BLUE
GREEN
PINK
Chọn từ đúng với tranh
Viết từ đúng cho tranh
(a)
Chọn tranh tương ứng với từ
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh cho tranh
(a)
Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh
(a)
Chọn tranh đúng với từ
Chọn từ cho tranh
What colour is it?
Red
Yellow
Orange
Peach
What colour is it?
Yellow
Green
Blue
Brown
What colour is it?
Pink
Purple
Red
Yellow
Which things are blue colour?
Chọn từ đúng với tranh
Viết từ đúng cho tranh
red
blue
blue
blue
Trả lời câu hỏi theo tranh
green
blue
blue
blue
what is it?
notebook
book
eraser
table
từ nào dưới đây nghĩa là "bút chì"
pen
pensil
pencil
pecil
pen
bút
bút chì
sách
vở
pencil
bút
thước kẻ
bút chì
tẩy
pencils
bút mực/bút bi
quyển vở
những cây bút chì
quyển sách
Mother?
Bà
Ông
Bố
Mẹ
Brother?
Mẹ
Em gái
Chị
Anh
Sister?
Chị/em gái
Em trai
Anh trai
Cháu
Father?
Bố
Anh
Chị
Mẹ
Gợi ý : Chọn hai đáp án đúng nhé !
Sister
Mom
Grandma
Mother
Father?
Gia đình tiếng anh là gì ?
(a)
chọn cách viết đúng của từ "anh trai"
sister
brother
brather
younger brother
she is my ....
mom
grandma
sister
Write the words:
(a)
What is it?
cow
chicken
dog
cat
Điền từ thích hợp:
I like _____
cat
dog
dogs
cats
What animal is it?
It's a ..........
rabbit
cat
dog
horse
"bear": tiếng anh là
con vịt
con hươu
con gấu
Con chuột
elephant
con hổ
con sư tử
con voi
con khỉ
Tìm từ "Cái cửa"
Door
Dog
Desk
Dinosaur
What is it ?
It's a car.
It's a cup.
It's a cat.
xe ô tô
car
cup
computer
cat
Food
Đồ uống
Thức ăn
Nước khoáng
Fish
Món gà, con gà
Thịt
Món cá, con cá
bánh quy
bookie
cook
cookie
chuối
apple
sandwich
cookie
banana
sandwich
cookie
banana
chọn cách viết đúng
bookie
iecook
cookie
chọn cách viết đúng
sandwich
wichsand
sanwich
bắt đầu bằng chữ b
bắt đầu chữ C
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
Write this number
Hãy viết chữ số này
(a)
eight
nine
three
two
one
... balls
two
tin
eight
ten
hát
sing
run
swim
chạy
run
sing
swim
bắt đầu bằng chữ G
bắt đầu bằng chữ H
girl
con gái
con trai
I can ....
swim
sing
run
I can.....
run
hop
swim
sing
Odd one out. ( chọn từ khác với các từ còn lại):
doll
bathroom
ball
car
Look at the picture. Choose the correct word. ( Quan sát hình ảnh, chọn từ đúng)
living room
bedroom
bathroom
dining room
