wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM BAI 6_BÀI 7_TIN 12

Total questions: 65

Worksheet time: 2hrs 38mins

Name
Class
Date
1.

Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trong bảng chọn đối tượng?

a)

Queries

b)

Tables

c)

Forms

d)

Reports

2.

Trong Access ta dùng biểu mẫy để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

3.

Trong Access ta dùng biểu mẫy để

a)

Tính toán cho các trường tính toán

b)

Sửa cấu trúc bảng

c)

Lập báo cáo

d)

Xem, nhập và sửa dữ liệu

4.

Để tạo biểu mẫu, trước đó ta cần chọn dữ liệu nguồn từ

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi và báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

5.

Trong Access muốn tạo biểu mẫu bằng dùng thuật sĩ ta chọn

a)

Create / form wizard

b)

Create / design view

c)

Create form with using wizard

d)

Create form in design view

6.

Chỉnh sửa biểu mẫu được thực hiện ở chế độ nào?

a)

Thiết kế

b)

Biểu mẫu

c)

Trang dữ liệu

d)

Thuật sĩ

7.

chọn đá án sai:

a)

Biểu mẫu dùng để hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

b)

Biểu mẫu dùng để thực hiện các thao tác thông qua các nút lệnh (do người thiết kế tạo ra)

c)

Không thể nhập dữ liệu thông qua biểu mẫu

d)

Ngoài cách nhập dữ liệu trực tiếp, còn có cách khác thông dụng hơn, đó là dùng biểu mẫu

8.

Chọn phương án đúng

a)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi

b)

Một bảng hiển thị một bản ghi thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc

c)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi thành các hàng và cột

d)

Một bảng hiển thị một bản ghi, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột

9.

Để tạo biểu mẫu ta có thể sử dụng

a)

Người dùng phải tự thiết kế

b)

Người dùng phải dùng thuật sĩ

c)

Phải dùng đồng thời: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

d)

có thể kết hợp 2 cách: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

10.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Table/ queries là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

11.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

12.

Chỉnh sửa biểu mẫu nghĩa là ta có thể:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề, sử dụng phông chữa tiếng Việt

b)

Thay đổi kích thước các trường

c)

Di chuyển các trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

13.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Trong access không có nút lệnh phục hồi (undo) lại bản ghi đã xóa

b)

Khi cần lọc với rất nhiều điều kiện ta dùng thao tác lọc theo giá trị trong ô

c)

Ta có thể bỏ trống dữ liệu ở trường làm khóa chính

d)

Trong access không thể in một phần dữ liệu của bảng

14.

Chọn phương án đúng:

a)

Form là cửa sổ khi chương trình hiển thị dữ liệu

b)

Form là cửa sổ khi chương trình dùng để nhập dữ liệu

c)

Form là cửa sổ khi chương trình được thực thi

d)

Form là cửa sổ nhập dữ liệu

15.

Chọn phương án đúng

a)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi

b)

Một bảng hiển thị một bản ghi thành các hàng và cột, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc

c)

Một bảng hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc, còn biểu mẫu thường hiển thị từng bản ghi thành các hàng và cột

d)

Một bảng hiển thị một bản ghi, còn biểu mẫu thường hiển thị nhiều bản ghi cùng lúc thành các hàng và cột

16.

Để tự thiết kế biểu mẫu, chọn:

a)

create table in Design view

b)

create form in Design view

c)

create table by using wizard

d)

create form by using wizard

17.

Để dùng thuật sĩ tạo mẫu hỏi:

a)

create table in Design view

b)

create form in Design view

c)

create table by using wizard

d)

create form by using wizard

18.

Để tạo biểu mẫu ta có thể sử dụng

a)

Người dùng phải tự thiết kế

b)

Người dùng phải dùng thuật sĩ

c)

Phải dùng đồng thời: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

d)

có thể kết hợp 2 cách: dùng thuật sĩ và tự thiết kế

19.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Table/ queries là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

20.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

21.

để chỉnh sửa biểu mẫu ta chọn:

a)

Chế độ thiết kế

b)

Chế độ biểu mẫu

c)

Không thể chỉnh sửa được

d)

Chế độ thiết kế hoặc chế độ biểu mẫu

22.

Chỉnh sửa biểu mẫu nghĩa là ta có thể:

a)

Thay đổi nội dung các tiêu đề, sử dụng phông chữa tiếng Việt

b)

Thay đổi kích thước các trường

c)

Di chuyển các trường

d)

Tất cả các ý đều đúng

23.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Table/ queries là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

24.

Trong hộp thoại Form Wizard: ô Available là để:

a)

Chọn bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Chọn các trường đưa vào biểu mẫu

c)

Chọn cách bố trí biểu mẫu

d)

Chọn kiểu biểu mẫu

25.

Biểu mẫu dùng để làm gì?

a)

Nhập dữ liệu

b)

Hiển thị dữ liệu

c)

Nhập, hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để cập nhật dữ liệu

d)

Hiển thị dữ liệu dưới dạng thuận tiện để xem, nhập và sửa dữ liệu

26.

Để tạo biểu mẫu, trước đó ta cần chọn dữ liệu nguồn từ

a)

Bảng hoặc mẫu hỏi

b)

Bảng hoặc báo cáo

c)

Mẫu hỏi và báo cáo

d)

Mẫu hỏi hoặc biểu mẫu

27.

Câu 1: Liên kết giữa các bảng khắc phục những nhược điểm gì?

a)

A. Bảo mật thông tin.

b)

B. An toàn dữ liệu.

c)

C. Bảo mật thông tin và an toàn dữ liệu

d)

D. Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

28.

Câu 2: Khi muốn thiết lập liên kết giữa hai bảng thì mỗi bảng phải có:

a)

A. Tối thiểu một trường giống nhau

b)

B. Khóa chính giống nhau

c)

C. Số trường bằng nhau

d)

D. Số bản ghi bằng nhau

29.

Câu 3: Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là sai?

a)

A. Tools --> RelationShip --> Delete --> Yes

b)

B. Click phải chuột, chọn Delete --> Yes

c)

C. Edit -->Delele --> Yes

d)

D. Bấm Phím Delete --> Yes

30.

Câu 4: Mục đích của việc thiết lập liên kết giữa các bảng là:

a)

A. Định vị các bản ghi.

b)

B. Tổng hợp dữ liệu và kết xuất thông tin.

c)

C. Không làm gì cả.

d)

D. Thực hiện các phép toán.

31.

Câu 6: Trình tự thao tác để tạo liên kết giữa 2 bảng:

(1) Chọn các bảng nháy nút Add hoặc kích đúp vào tên bảng

(2) Nháy nút Relationships trên thanh công cụ

(3) Nháy Nút ShowTable hoặc nháy chuột phải chọn ShowTble

(4) Đóng cửa sổ liên \ lưu kết quả

(5) Kéo và thả trường dùng để liên kết từ bảng 1 sang bảng 2

a)

A. 1 --> 3 --> 4 --> 5 --> 2

b)

B. 2 --> 3--> 1 --> 5 --> 4

c)

C. 3 --> 1 --> 5-->4 --> 2

d)

D. 3 --> 4 --> 5 --> 1 --> 2

32.

Câu 6: Muốn tổng hợp dữ liệu liên quan tới các bảng trong cùng một CSDL thì ta phải thực hiện thao tác nào?

a)

A. Mở các bảng và ghi lại thông tin cần thiết

b)

B. Liên kết giữa các bảng

c)

C. Tạo CSDL mới gồm tất cả các thông tin trên các bảng gộp thành 1 bảng

d)

D. Không tổng hợp được dữ liệu vì nó không cùng một bảng

33.

Câu 7: Khi xây dựng CSDL, liên kết giữa các bảng cho phép:

a)

A. Tạo dữ liệu dư thừa

b)

B. Tổng hợp dữ liệu từ nhiều bảng

c)

C. Tạo tính duy nhất của dữ liệu

d)

D. Tạo tính thẩm mĩ

34.

Câu 8: Sắp xếp các bước theo đúng thứ tự thực hiện để tạo liên kết giữa hai bảng:

1. Kéo thả trường để tạo liên kết

2. Chọn Create

3. Mở hộp thoại Show Table rồi chọn các bảng muốn tạo liên kết

4. Chọn Tools --> Relationships

a)

A. 2 - 4 - 1 - 3

b)

B. 4 - 3 - 1 - 2

c)

C. 4 - 2 - 3 - 1

d)

D. 3 - 1 - 4 – 2

35.

Câu 9: Hộp thoại Show Table dùng đề:

a)

A. Hiển thị các bảng cần liên kết.

b)

B. Hiển thị các trường dùng để liên kết giữa các bảng.

c)

C. Chọn tên các bảng cần liên kết.

d)

D. Hiển thị đường liên kết giữa các bảng.

36.

Câu 10: Hãy chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.

“Khi xây dựng CSDL, liên kết được tạo giữa các bảng cho phép …… dữ liệu từ …… bảng”.

a)

A. tổng hợp - nhiều

b)

B. tổng hợp - một

c)

C. tách - một

d)

D. tách – nhiều

37.

Câu 11: CSDL kinh_doanh có 3 bảng có cấu trúc như sau:

Khach_Hang: Mã_KH, họ tên, Địa chỉ

Mat_hang: Mã_MH, Tên hàng, Giá tiền

Hoa_don: Số_đơn, Mã_KH, Mã_MH, Số lượng, Ngày_GH

Câu trả lời nào sau đây đúng:

a)

A. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

b)

B. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Mat_hang bởi Mã_KH, Mã_MH

c)

C. Bảng Mat_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Mã_KH

d)

D. Bảng Khach_Hang liên kết với bảng Hoa_don bởi Số_đơn

38.

Câu 12: Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện:

a)

A. Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

B. Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

c)

C. Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

d)

D. Chọn 1 bảng rồi nhấn phím delete

39.

Trong Access, để tạo liên kết giữa 2 bảng thì hai bảng đó phải có hai trường thỏa mãn điều kiện nào sau đây?

a)

Có tên giống nhau

b)

Có kiểu dữ liệu giống nhau

c)

Có ít nhất một trường là khóa chính

d)

Có kiểu dữ liệu khác nhau

40.

Điều kiện cần để tạo được liên kết là gì?

a)

Phải có ít nhất hai bảng

b)

Phải có ít nhất một bảng và một mẫu hỏi

c)

Phải có ít nhất một bảng mà một biểu mẫu

d)

Tổng số bảng và mẫu hỏi ít nhất là 2

41.

Điều kiện để tạo mối liên kết giữa hai bảng là gì?

a)

Trường liên kết của hai bảng phải cùng kiểu dữ liệu

b)

Trường liên kết của hai bảng phải là chữ hoa

c)

Trường liên kết của hai bảng phải là kiểu dữ liệu số

d)

Trường liên kết của hai bảng phải khác nhau về kiểu dữ liệu

42.

Tại sao khi lập mối quan hệ giữa hai trường của hai bảng nhưng Access lại không chấp nhận?

a)

Vì bảng chưa nhập dữ liệu

b)

Vì một hai bảng này đang sử dụng (mở cửa sổ table)

c)

Vì hai trường tham gia vào dây quan hệ cùng kiểu dữ liệu(data type), khác chiều dài (field size)

d)

Vì bảng nhập dữ liệu chưa đúng

43.

Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn đường liên kết cần sửa, sau đó:

a)

Edit → RelationShip

b)

Tools → RelationShip → Change Field

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

d)

Nháy đúp vào đường liên kết, chọn lại trường cần liên kết

44.

Muốn xóa liên kết giữa hai bảng, trong cửa sổ Relationships ta thực hiện thao tác nào sau đây?

a)

Chọn hai bảng và nhấn phím Delete

b)

Chọn tất cả các bảng và nhấn phím Delete

c)

Chọn đường liên kết giữa hai bảng đó và nhấn phím Delete

d)

Chọn tất cả các đường liên kết và nhấn phím Delete

45.

Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác tiếp theo nào sau đây là SAI?

a)

Bấm Phím Delete → Yes

b)

Click phải chuột, chọn Delete → Yes

c)

Edit → Delete → Yes

d)

Tools → RelationShip → Delete → Yes

46.

Liên kết giữa các bảng trong CSDL nhằm khắc phục những nhược điểm gì?

a)

Không đảm bảo an toàn và bảo mật thông tin.

b)

Dư thừa dữ liệu

c)

Không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

d)

Dư thừa dữ liệu, không đảm bảo sự nhất quán dữ liệu

47.

Để tạo mối liên kết giữa các bảng, ta mở cửa sổ Relationships bằng cách nháy vào biểu tượng lệnh nào?

a)
b)
c)
d)
48.

cho biết cách thiết lập liên kết giữa bảng KHACH_HANG và HOA_DON là:

a)

Kéo trường Ma_khach_hang từ bảng KHACH_HANG thả vào Ma_khach_hang của bảng HOA_DON

b)

Không liên kết được 2 bảng này

c)

Kéo bất kỳ trường nào của 1 trong 2 bảng thả vào bảng kia

d)

không thể thực hiện liên kết giữa 2 bảng này

49.

Cho các tác vụ sau:

(1) Select the type of display of form and press Next to through the step by.

(2) Vào menu Create Trình hướng dẫn biểu mẫu .

(3) Set name form and click Finish để kết thúc các bước tạo form.

(4) Chọn các trường đưa vào câu hỏi mẫu từ ô Các trường Có sẵn, sau đó chọn Tiếp theo .

Các tác vụ tự động để thực hiện tạo biểu mẫu bằng Trình hướng dẫn biểu mẫu chức năng is :

a)

(1) -> (2) -> (3) -> (4)

b)

(2) -> (4) -> (1) -> (3)

c)

(2) -> (1) -> (4) -> (3)

d)

(2) -> (3) -> (4) -> (1)

50.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được khi đang ở chế độ biểu mẫu:

                               

a)

A. In bản ghi theo yêu cầu 

b)

B. Thêm bản ghi mới

c)

C. Thay đổi nội dung các tiêu đề 

d)

D. Xoá bản ghi

51.

Thao tác nào sau đây không thực hiện được khi đang ở chế độ thiết kế của biểu mẫu:

a)

A. Xoá trường

b)

                               

B. Thay đổi vị trí các trường

c)

C. Thay đổi Font chữ, màu chữ của các trường

d)

D. Thêm bản ghi mới        

52.

Khi đang ở chế độ biểu mẫu ta có thể thực hiện việc nào trong các việc sau:

                                     

a)

A. Lọc ra các bản ghi theo yêu cầu   

b)

B. Thay đổi vị trí các trường

c)

C. Thay đổi Font chữ

d)

D. Xoá trường

53.

Khi đang ở chế độ thiết kế của biểu mẫu có thể thực hiện việc nào trong các việc sau:

   

a)

A. Tìm kiếm và thay thế 1 nội dung nào đó của bản ghi

b)

B. Thay đổi Font chữ, màu chữ của các trường   

c)

C. Sắp xếp bản ghi tăng hoặc giảm dần

d)

D. Xoá bản ghi

54.

Để tạo biểu mẫu bằng cách tự thiết kế, ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

55.

Để tạo biểu mẫu bằng thuật sĩ, ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

56.

Khi đang ở chế độ Biểu mẫu, muốn chuyển sang chế độ thiết kế ta chọn lệnh nào sau đây?

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

57.

Để tạo liên kết giữa các bảng, ta nháy vào nút lệnh:

a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

58.

Cho các thao tác:

(1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

(2) Chọn thẻ Create rồi nháy đúp vào Form wizard

(3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

(4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

(5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ là:

a)

(2) → (5) → (3) → (4) → (1)

b)

A (2) → (5) → (4) → (3) → (1)

c)

(5) → (2) → (3) → (4) → (1)

d)

A (2) → (3) → (4) → (5) → (1)

59.

Câu 3: Chọn biểu tượng để tạo Biểu mẫu (Forms) bằng chế độ thuật sỹ?

a)
b)
c)
d)
60.

Câu 4: Trong bảng sau, vị trí nào cho phép chọn nguồn dữ liệu để tạo biểu mẫu?

a)

Tables

b)

Available Fields

c)

Selected Fields

d)

Tables/Querries

61.

Câu 5: Trong bảng sau, vị trí nào chỉ ra các trường đã được chọn đưa vào biểu mẫu?

a)

Tables

b)

Available Fields

c)

Selected Fields

d)

Tables/Querries

62.

Câu 7: Trong cửa sổ trên, ý nghĩa của nút lệnh Modify the form's design là gì?

a)

Chuyển biểu mẫu về chế độ thiết kế để tiếp tục thiết kế.

b)

Chuyển biểu mẫu về chế độ nhập dữ liệu.

c)

Chuyển biểu mẫu thành đối tượng mới.

d)

Hủy thao tác tạo biểu mẫu.

63.

Câu 10: Có bao nhiêu chế độ làm việc với Biểu mẫu (Forms)?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Cho các thao tác:

            (1) Gõ tên cho biểu mẫu rồi nháy Finish

            (2) Chọn đối tượng Form trong bảng chọn đối tượng rồi nháy đúp vào Create form by using wizard

            (3) Chọn kiểu cho biểu mẫu rồi nhấn Next

            (4) Chọn cách bố trí biểu mẫu rồi nhấn Next

            (5) Trong hộp thoại Form Wizard, chọn bảng (hoặc mẫu hỏi) từ ô Tables/Queries, tiếp theo là chọn các trường đưa vào biểu mẫu rồi nhấn Next

Trình tự các thao tác để có thể thực hiện tạo biểu mẫu bằng cách dùng thuật sĩ sẽ là:

a)

(2) -> (5) -> (3) -> (4) -> (1)

b)

(2) -> (5) -> (4) -> (3) -> (1)

c)

(5) -> (2) -> (3) -> (4) -> (1)

d)

(2) -> (3) -> (4) -> (5) -> (1)

65.

Dựa vào hình bên, chọn kết quả đúng nhất?

a)

Bảng dữ liệu được chọn là hoc_sinh

b)

các trường đưa vào biểu mẫu là maso, hodem, ten

c)

các trường đưa vào biểu mẫu là: to

d)

Bảng dữ liệu được chọn là: hocsinh