wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL 12 CUỐI KÌ 1

Total questions: 62

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Từ ngày 11/1/2007, Việt Nam chính thức trở thành thành viên thứ 150 của Tổ chức Thương mại thế giới (WTO), sự kiện lớn này đã để lại nhiều dấu ấn tích cực trên hành trình đổi mới và hội nhập quốc tế của Việt Nam. Việc gia nhập WTO là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Song phương

b)

B. Khu vực

c)

C. Toàn cầu.

d)

D. Toàn quốc.

2.

Ngày 28-7-1995, Việt Nam trở thành thành viên thứ bảy của ASEAN, đánh dấu bước đi đầu tiên của đất nước trong hành trình hội nhập khu vực và thế giới. Việc gia nhập ASEAN là biểu hiện của hình thức hội nhập kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Song phương

b)

B. Toàn quốc.

c)

C. Khu vực.

d)

D. Toàn cầu.

3.

Câu 5: Đối với các nước đang phát triển, việc tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế sẽ mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Lệ thuộc tài chính vào nước lớn.

b)

B. Tận dụng được nguồn tài chính.

c)

C. Mở mang thêm phạm vi lãnh thổ.

d)

D. Được chuyển lên thành nước lớn.

4.

Câu 7: Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết với những quốc gia đang thiếu các nguồn lực về vốn.

b)

B. Các nước đang phát triển cần tham gia hội nhập kinh tế quốc tế để tiếp cận và sử dụng được các nguồn lực bên ngoài.

c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế có khả năng thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế quốc gia.

d)

D. Đối với nước ta, hội nhập kinh tế là con đường ngắn nhất để rút ngắn khoảng cách lạc hậu.

5.

Câu 8: Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, mỗi quốc gia cần dựa vào nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Có cùng lịch sử hình thành.

b)

B. Tôn trọng độc lập chủ quyền.

c)

C. Tương đồng trình độ phát triển.

d)

D. Có sự tương đồng về tôn giáo.

6.

Câu 9: Trong các quan hệ kinh tế quốc tế, việc tham gia của mỗi quốc gia không được thực hiện ở cấp độ nào dưới đây?

a)

A. Quy chế miễn thị thực.

b)

B. Liên minh kinh tế.

c)

C. Thị trường chung.

d)

D. Liên minh thuế quan.

7.

Câu 10: Chính sách an sinh xã hội không có vai trò nào dưới đây đối với đối tượng được hưởng?

a)

A. Phòng ngừa biến cố.

b)

B. Ngăn ngừa rủi ro.

c)

C. Khắc phục rủi ro.

d)

D. Quản lý xã hội.

8.

Câu 11: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục tiêu của chính sách an sinh xã hội về giải quyết việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo bền vững?

a)

A. Giảm tỷ lệ hộ giàu trong xã hội

b)

B. Cải thiện cuộc sống hộ nghèo.

c)

C. Xóa bỏ khoảng cách giàu nghèo.

d)

D. Giảm tỷ lệ người thất nghiệp.

9.

Câu 12: Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

A. An sinh xã hội.

b)

B. Bảo hiểm xã hội.

c)

C. Chất lượng cuộc sống.

d)

D. Thượng tầng xã hội.

10.

Câu 13: Nội dung nào dưới đây không phản ánh sự cần thiết phải quản lí thu, chi trong gia đình?

a)

A. Tăng số tiền mặt cho hoạt động mua sắm hằng ngày

b)

B. Tăng chất lượng cuộc sống của gia đình.

c)

C. Kiểm soát được nguồn thu, chi trong gia đình.

d)

D. Dự phòng cho các trường hợp khẩn cấp và tương lai

11.

Câu 14: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

A. Mục tiêu tài chính ngắn hạn

b)

B. Mục tiêu tài chính dài hạn.

c)

C. Mục tiêu tài chính trung hạn.

d)

D. Mục tiêu tài chính vô hạn.

12.

Câu 15: Mục đích của quản lí thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân

b)

C. Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

c)

D. Tối ưu hoá sử dụng khoản thu của bản thân.

d)

B. Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình

13.

Câu 16: Thực hiện việc quản lý thu chi trong gia đình không mang lại lợi ích nào dưới đây?

a)

A. Kiểm soát thu chi hiệu quả.

b)

B. Giúp cân bằng tài chính

c)

C. Hạn chế quan hệ gia đình.

d)

D. Vượt qua rủi ro tài chính.

14.

Câu 17: Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

A. Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình.

b)

B. Xác định các nguồn thu nhập trong gia đình.

c)

C. Xác định các khoản chi tiêu thiết yếu

d)

D. Xác định kế hoạch thu lợi nhuận kinh doanh.

15.

Câu 18: Việc làm nào dưới đây thể hiện thói quen chi tiêu hợp lý trong gia đình?

a)

A. Thiết lập mục tiêu tài chính.

b)

B. Chi tiêu quá mức thu nhập

c)

C. Không xây dựng quỹ dự phòng

d)

D. Chi tiêu không có kế hoạch

16.

Câu 19: Nguồn thu nhập trong gia đình không bao gồm khoản nào dưới đây?

a)

A. Thu nhập từ tiền cho thuê nhà.

b)

B. Thu nhập từ tiền thưởng

c)

C. Thu nhập từ kinh tế đối ngoại.

d)

. Thu nhập từ tài sản thừa kế.

17.

Câu 21: Những khoản chi tiêu nhằm mục đích phục vụ các mối quan hệ xã hội và mua sắm xa xỉ được gọi là khoản chi tiêu

a)

A. thiết thực.

b)

B. rất quan trọng.

c)

C. thiết yếu.

d)

D. không thiết yếu

18.

Câu 22: Phát biểu nào dưới đây là sai về khi lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

A. Xác định rõ mục tiêu tài chính phù hợp với thực tế gia đình.

b)

B. Phân bổ hợp lý tài chính cho các nhu cầu thiết yếu.

c)

C. Lập quỹ dự phòng là không cần thiết khi đã xác định mục tiêu tài chính

d)

D. Luôn đặt giới hạn định mức chi tiêu cho từng thói quen chi tiêu hàng ngày.

19.

Câu 23: Thông qua việc thực hiện quản lý thu, chi trong gia đình một cách phù hợp sẽ góp phần giúp

a)

A. nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

B. nâng cao vai trò của người vợ.

c)

C. tạo ra sự mẫu thuẫn, chia rẽ.

d)

D. nâng cao vai trò của người chồng

20.

Câu 24: Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết phải quản lý thu chi trong gia đình?

a)

A. Quản lý thu chi trong gia đình giúp nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình

b)

B. Quản lý thu chi trong gia đình giúp kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.

c)

C. Quản lý thu chi trong gia đình góp phần điều chỉnh thói quen chi tiêu không hợp lý

d)

D. Quản lý thu chi trong gia đình sẽ gia tăng các tình huống rủi ro trong gia đình.

21.

Câu 25: Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tóm tắt kế hoạch kinh doanh

b)

B. Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.

c)

C. Tóm tắt thành quả khi kinh doanh.

d)

D. Tóm tắt những thất bại khi kinh doanh.

22.

Câu 26: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp thực hiện tốt trách nhiệm pháp lý khi chủ động

a)

A. bài trừ quyền tự do tính ngưỡng

b)

B. làm trái thỏa ước lao động tập thể.

c)

C. tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.

d)

D. tuyển dụng lao động trực tuyến

23.

Câu 27: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

A. Sản xuất hàng giả để thu lợi ích.

b)

B. Khuyến mại hàng kém chất lượng.

c)

C. Sản xuất hàng hóa giá cả hợp lý.

d)

D. Giới thiệu sai chất lượng sản phẩm

24.

Câu 28: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

A. Nâng cao đời sống vật chất nhân dân.

b)

B. Thực hiện chính sách, giảm nghèo.

c)

C. Nộp thuế đầy đủ theo quy định.

d)

D. Thực hiện chính sách an sinh xã hội.

25.

Câu 29: Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

A. Tăng lợi thế và khả năng cạnh tranh

b)

B. Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

C. Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng

d)

D. Hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn

26.

Câu 30: Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

A. Trách nhiệm kinh tế.

b)

B. Trách nhiệm pháp lý.

c)

C. Trách nhiệm kinh doanh.

d)

D. Trách nhiệm từ thiện.

27.

Câu 31: Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

A. Bảo vệ môi trường sống.

b)

B. Tránh rủi ro và khủng hoảng.

c)

C. Gây thiệt hại người tiêu dùng.

d)

D. Tăng năng suất lao động.

28.

Câu 32: Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

A. Nhân văn.

b)

B. Đạo đức.

c)

C. Pháp lý.

d)

D. Kinh tế.

29.

Câu 33: Việc các chủ thể kinh tế thực hiện tốt trách nhiệm xã hội của mình khi kinh doanh sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với sự phát triển bền vững?

a)

A. Bảo vệ bất bình đẳng xã hội

b)

B. Bảo vệ môi trường sống

c)

C. Gây rối loạn thị trường.

d)

D. Cạnh tranh không lành mạnh.

30.

Câu 34: Nội dung nào dưới đây không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp?

a)

A. Sản xuất hàng giả thu lợi nhuận.

b)

B. Tạo nhiều việc làm mới cho xã hội

c)

C. Chăm lo lợi ích người lao động.

d)

D. Sản xuất hàng hóa đạt tiêu chuẩn

31.

Câu 35: Việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp góp phần mang lại ý nghĩa như thế nào đối với sự phát triển của mỗi quốc gia?

a)

A. Gia tăng khủng hoảng.

b)

B. Phát triển bền vững

c)

C. Lạm phát bất ổn.

d)

D. Thất nghiệp gia tăng

32.

Câu 36: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

A. Bảo vệ thương hiệu.

b)

B. Sản xuất hàng quốc cấm

c)

C. Cải tiến kĩ thuật sản xuất.

d)

D. Bảo vệ môi trường.

33.

Câu 37: Trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp thể hiện ở việc, các doanh nghiệp khi tiến hành kinh doanh đã tuân thủ các quy định của pháp luật về

a)

A. bảo vệ người lao động.

b)

B. bảo vệ hành vi tiêu cực.

c)

C. bảo vệ người vi phạm.

d)

D. bảo vệ hành vi trốn thuế

34.

Câu 38: Nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm pháp lý của các doanh nghiệp khi tiến hành hoạt động kinh doanh?

a)

A. Trợ giá cho vùng khó khăn

b)

B. Kiểm soát ngân sách quốc gia.

c)

C. Đồng loạt nâng cấp sản phẩm.

d)

D. Bảo vệ quốc phòng, an ninh.

35.

Câu 39: Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp một cách công khai minh bạch và chính xác về các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

A. Trách nhiệm kinh tế.

b)

B. Trách nhiệm nhân văn.

c)

C. Trách nhiệm đạo đức.

d)

D. Trách nhiệm pháp lý

36.

Câu 40: Khi tiến hành hoạt động kinh doanh, các doanh nghiệp phải thực hiện tốt trách nhiệm xã hội thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

A. Ứng dụng trí tuệ nhân tạo

b)

B. Tham gia bảo hiểm nhân thọ

c)

C. Tổ chức hội nghị khách hàng.

d)

D. Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

37.

Câu 41: Anh T nộp hồ sơ đăng kí và được cấp giấy phép mở đại lí phân phối xe mô tô. Anh T đã thực hiện trách nhiệm xã hội ở hình thức nào dưới đây?

a)

A. Trách nhiệm nhân văn.

b)

B. Trách nhiệm kinh tế.

c)

C. Trách nhiệm pháp lý.

d)

D. Trách nhiệm đạo đức.

38.

Câu 42: Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

A. Thực hiện sai chế độ

b)

B. Kìm hãm sự phát triển.

c)

C. Phân biệt đối xử.

d)

D. Đối xử công bằng

39.

Câu 43: Khi đánh giá sự phát triển kinh tế, người ta không căn cứ vào sự tăng lên của yếu tố nào dưới đây

a)

A. Mức thu nhập của người dân.

b)

B. Chỉ số bất bình đẳng xã hội.

c)

C. Chỉ số giá cả của hàng hóa.

d)

D. Chỉ số phát triển con người.

40.

Câu 44: Đối với một quốc gia tăng trưởng và phát triển kinh tế có vai trò quan trọng, là điều kiện cần thiết để

a)

A. thúc đẩy tỷ lệ thất nghiệp

b)

B. gia tăng tỷ lệ lạm phát

c)

C. thúc đẩy phân hóa giàu nghèo

d)

D. khắc phục tình trạng đói nghèo

41.

Câu 45: Một quốc gia được coi là có sự phát triển về kinh tế khi cơ cấu ngành nông nghiệp giảm đi, cơ cấu ngành công nghiệp, dịch vụ có xu hướng

a)

A. giảm theo.

b)

B. tăng lên.

c)

C. không đổi.

d)

D. cân bằng

42.

Câu 46: Trong một cuộc thảo luận về phát triển kinh tế của một quốc gia, một nhóm học sinh đề xuất tăng cường đầu tư vào giáo dục và đào tạo nhằm nâng cao năng lực của người lao động. Đề xuất của nhóm học sinh phản ánh thái độ

a)

A. ủng hộ và đóng góp tích cực vào tăng trưởng kinh tế.

b)

B. lạc quan nhưng không liên quan gì đến tăng trưởng kinh tế.

c)

C. đồng tình nhưng không có tác động đến tăng trưởng kinh tế.

d)

D. phản đối những hành vi cản trở sự phát triển kinh tế.

43.

Cụm từ GNI là một trong những chỉ tiêu thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế nó thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

A. Tổng sản phẩm quốc dân theo đầu người.

b)

B. Tổng thu nhập quốc dân.

c)

C. Tổng sản phẩm quốc nội theo đầu người.

d)

D. Tổng sản phẩm quốc nội.

44.

Câu 48: Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?

a)

A. Hội nhập song phương

b)

B. Hội nhập khu vực

c)

C. Hội nhập toàn cầu,

d)

D. Hội nhập đa phương

45.

Câu 49: Khi tham gia vào quá trình hội nhập kinh tế quốc tế song phương, các quốc gia không bắt buộc phải thủ nguyên tắc nào dưới đây?

a)

A. Tôn trọng vị thế của nhau.

b)

B. Bình đẳng cùng có lợi.

c)

C. Phải sử dụng ngôn ngữ của nhau.

d)

D. Tôn trọng độc lập chủ quyền.

46.

Câu 50: Là hình thức xoá bỏ thuế quan và những hàng rào phi thuế quan đối với những hàng hoá, dịch vụ trong quan hệ buôn bán của các nước thành viên, đồng thời thiết lập và áp dụng một biểu thuế quan chung của các nước thành viên với các nước khác là thể hiện mức độ hội nhập kinh tế quốc tế ở mức độ

a)

A. liên minh thuế quan.

b)

B. thoả thuận thương mại ưu đãi.

c)

C. hiệp định thương mại tự do

d)

D. thị trường chung.

47.

Câu 51: Phát biểu nào dưới đây là đúng về hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

A. Hội nhập kinh tế quốc tế chỉ cần thiết đối với những quốc gia đang phát triển để thu hẹp khoảng cách tụt hậu

b)

B. Trong hội nhập kinh tế quốc tế, một quốc gia được lợi thì sẽ có quốc gia khác chịu thiệt về kinh tế

c)

C. Hội nhập kinh tế quốc tế tạo ra sự phụ thuộc và mất cân bằng về lợi ích giữa các quốc gia với nhau.

d)

D. Hội nhập kinh tế quốc tế có thể diễn ra giữa hai quốc gia với nhau trên cơ sở cùng có lợi về kinh tế.

48.

Câu 52: Ông M được cơ quan có thẩm quyền ra quyết định nghỉ hưu theo quy định, sau khi hoàn thiện các thủ tục, ông M được nhận chế độ hưu trí hàng tháng. Ông M đã tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

A. Bảo hiểm y tế.

b)

B. Bảo hiểm xã hội.

c)

C. Bảo hiểm thương mại.

d)

D. Bảo hiểm thất nghiệp.

49.

Câu 53: Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

A. Bảo hiểm y tế.

b)

B. Bảo hiểm con người

c)

C. Bảo hiểm xã hội

d)

D. Bảo hiểm thất nghiệp

50.

Câu 54: Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

A. Bắt buộc

b)

B. Cưỡng chế.

c)

C. Quyền uy.

d)

D. Tự nguyện.

51.

Câu 55: Một trong những quyền lợi của người tham gia bảo hiểm xã hội là khi hết tuổi lao động, nếu đủ điều kiện họ sẽ được nhận

a)

A. tiền trợ cấp thất nghiệp.

b)

B. số tiền đã đóng bảo hiểm.

c)

C. tiền lương hưu hàng tháng

d)

D. tiền hỗ trợ khi về già.

52.

Câu 56: Theo quy định của pháp luật, với người tham gia loại hình bảo hiểm tự nguyện chỉ được nhận quyền lợi bảo hiểm nào dưới đây?

a)

A. Chế độ ốm đau.

b)

B. Chế độ thai sản

c)

C. Tai nạn lao động

d)

D. Chế độ hưu trí.

53.

Câu 57: Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với mỗi cá nhân và gia đình?

a)

A. Ổn định vật chất, tinh thần.

b)

B. Chia sẻ khi gặp rủi ro.

c)

C. Đảm bảo an toàn tài chính.

d)

D. Gia tăng bạo lực giới.

54.

Câu 58: Khi phân tích yếu tố về thị trường để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không phân tích yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Xu hướng tiêu dùng.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng

c)

C. Quy mô thị trường.

d)

D. Xu hướng ảnh hưởng

55.

Câu 59: Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

A. Mong muốn khách hàng.

b)

B. Địa điểm làm việc.

c)

C. Giới tính khách hàng.

d)

D. Thu nhập hàng tháng

56.

Câu 60: Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng.... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

A. quản lí kinh doanh.

b)

C. kế hoạch kinh doanh.

c)

B. quản lí tài chính.

d)

D. kế hoạch tài chính.

57.

Câu 61: Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là những diễn đàn đi sâu giải quyết các vấn đề nào dưới đây?

a)

A. Chính trị - quân sự.

b)

B. Kinh tế - quốc phòng

c)

C. Kinh tế - thương mại

d)

D. Ngoại giao – quốc phòng

58.

Câu 62: Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC) và Diễn đàn hợp tác Á - Âu (ASEM), là biểu hiện của hình thức hợp tác kinh tế quốc tế nào dưới đây?

a)

A. Hợp tác toàn cầu.

b)

C. Hợp tác song phương.

c)

B. Hợp tác khu vực.

d)

D. Hợp tác quốc tế.

59.

Câu 63: Nội dung nào dưới đây thể hiện mục đích của hội nhập kinh tế song phương và đa phương giữa các nước trên thế giới hiện nay?

a)

A. Thúc đẩy chuyển giao vũ khí.

b)

B. Phân chia lợi nhuận bình quân.

c)

C. Phân chia lại phạm vi quyền lực.

d)

D. Thúc đẩy tự do hóa thương mại.

60.

Câu 64: Nội dung nào dưới đây không phải là chỉ tiêu để đánh giá sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu lao động.

b)

B. Chuyển dịch cơ cấu ngành

c)

C. Năng suất lao động xã hội.

d)

D. Vấn đề việc làm và thu nhập

61.

Câu 65: Một nền kinh tế được coi là phát triển khi cơ cấu lao động trong lĩnh vực công nghiệp và dịch vụ phải lớn hơn lao động tham gia vào khu vực

a)

A. công nghiệp.

b)

B. vận tải.

c)

C. dịch vụ.

d)

D. nông nghiệp.

62.

Câu 66: Giải quyết tốt vấn đề nào dưới đây sẽ góp phần nâng cao chỉ số phát triển con người (HDI) ở nước ta hiện nay?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

B. Gia tăng tỷ trọng ngành dịch vụ.

c)

C. Phát triển nông nghiệp hữu cơ.

d)

D. Giải quyết việc làm và thu nhập.