wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sử 12

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng tình hình chung của cách mạng nước ta sau năm 1954?

a)

A. đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa trong phạm vi cả nước.

b)

B. đã hoàn thành cách mạng giải phóng dân tộc ở cả hai miền.

c)

C. đã hoàn thành thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

d)

D. bị chia cắt hai miền với hai chế độ chính trị - xã hội khac nha

2.

Nội dung quan trọng nhất của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) là

.

a)

A. đề ra nhiệm vụ chiến lược cho cách mạng cả nước và cách mạng từng miền.

b)

B. thông qua Báo cáo chính trị và Báo cáo sửa đổi điều lệ Đảng

c)

C. thông qua kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965).

d)

D. bầu Ban chấp hành Trung ương mới, do Hồ Chí Minh làm Chủ tịch Đảng.

3.

Những thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam trong đông xuân 1964-1965 có ý nghĩa gì?

a)

A. Chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

b)

B. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ.

c)

C. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

d)

D. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ.

4.

: Đại hội lần III của Đảng được Chủ tịch Hồ Chí Minh xác định là:

a)

A. “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hòa bình thống nhất nước nhà”.

b)

B. “Đại hội thực hiện kế hoạch 5 năm lần thứ nhất ở miền Bắc”.

c)

C. “Đại hội xây dựng miền Bắc thành hậu phương lớn đối với tiền tuyến lớn miền Nam".

d)

D. “Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh giải phóng dân tộc ở miền Nam”

5.

: Việt Nam và Hoa Kỳ thiết lập quan hệ ngoại giao vào thời gian nào?

a)

A. Tháng 5/1995

b)

B. Tháng 6/1995

c)

C. Tháng 7/1999

d)

. D. Tháng 7/1995.

6.

Hình thức đấu tranh của cách mạng miền Nam sau khi kí Hiệp định Pari năm 1973 có gì khác so với thời kì sau khi kí Hiệp định Giơnevơ năm 1954 ?

a)

A. miền Nam không có đấu tranh quân sự, tập trung đấu tranh ngoại giao.

b)

B. miền Nam chỉ tập trung đấu tranh chính trị kết hợp khởi nghĩa quần chúng.

c)

C. miền Nam chỉ tập trung đấu tranh chính trị kết hợp với đấu tranh ngoại giao.

d)

D. miền Nam vừa đấu tranh quân sự kết hợp với đấu tranh chính trị và đấu tranh ngoại giao.

7.

“Máu đọng chưa khô lại đầy/Hỡi miền Nam trăm đắng ngàn cay”. Hai câu thơ này là hình ảnh của miền Nam trong giai đoạn 1954-1960 khi Mĩ - Diệm thực hiện chính sách gì?

a)

A. Tố cộng, diệt cộng, thực hiện Luật 10/59.

b)

B. Tổ chức các cuộc hành quân tìm diệt.

c)

C. Dồn dân, lập ấp chiến lược.

d)

D. Mở rộng chiến tranh ra toàn Đông Dương.

8.

: Nội dung quan trọng nhất của Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng (9/1960) là

a)

A. đề ra nhiệm vụ chiến lược cho cách mạng cả nước và cách mạng từng miền.

b)

B. thông qua Báo cáo chính trị và Báo cáo sửa đổi điều lệ Đảng.

c)

C. thông qua kế hoạch Nhà nước 5 năm lần thứ nhất (1961-1965).

d)

D. bầu Ban chấp hành Trung ương mới, do Hồ Chí Minh làm Chủ tịch Đảng.

9.

Những thắng lợi quân sự của quân dân miền Nam trong đông xuân 1964-1965 có ý nghĩa gì?

a)

A. Chứng tỏ quân dân miền Nam có thể đánh bại chiến lược “Chiến tranh đặc biệt”.

b)

B. Đánh dấu sự phá sản về cơ bản của chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mĩ.

c)

C. Làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

d)

D. Làm phá sản hoàn toàn chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ.

10.

: Sau Hiệp định Giơnevơ 1954, Mĩ liền có hành động nào sau đây?

a)

A. thay thế Pháp, dựng nên chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

b)

B. tăng cường viện trợ cho Pháp, tiến tới thay chân Pháp ở Đông Dương.

c)

C. đẩy mạnh chiến tranh xâm lược ra toàn Đông Dương.

d)

D. mở rộng chiến tranh phá hoại miền Bắc.

11.

Tại Hội nghị Chính trị đặc biệt (3/1964), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã nói "Trong 10 năm qua, miền Bắc đã tiến những bước dài chưa từng thấy trong lịch sử dân tộc. Đất nước, xã hội và con người đều đổi mới" để nhấn mạnh những thành tựu của miền Bắc trong giai đoạn nào sau đây?

a)

A. 10 năm đầu sau Hiệp định Giơ-ne-vơ.

b)

B. 10 năm đầu sau ngày cách mạng tháng Tám năm 1945 thành công.

c)

C. 10 năm đầu xây dựng sau ngày giải phóng miền Nam 1975.

d)

D. từ khi Đảng ra đời và lãnh đạo toàn dân kháng chiến chống thực dân Pháp (1930-1954)

12.

: Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam là gì?

a)

A. Sử dụng quân đội Đồng minh vào miền Nam

b)

. B. Dùng người Việt đánh người Việt.

c)

C. Đưa quân Mĩ tham chiến ở miền Nam.

d)

D. Dùng người Việt đánh người Đông Dương.

13.

: Nội dung nào dưới đây không phải là ý nghĩa của phong trào “Đồng Khởi” (1959-1960)?

a)

A. Buộc Mĩ phải tuyên bố “phi Mĩ hóa” chiến tranh.

b)

B. Làm lung lay tận gốc chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

C. Chuyển từ thế giữ gìn lực lượng sang thế tiến công.

d)

D. Giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

14.

Sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian: 1. Chiến thắng Vạn Tường. 2. Chiến thắng Ấp Bắc. 3. Chiến thắng trong hai mùa khô. 4. Chiến thắng trận “Điện Biên Phủ trên không”.

a)

A. 1-2-3-4.

b)

B. 1-3-2-4.

c)

C. 2-4-3-1

d)

. D. 2-1-3-4.

15.

: Chỉ ra điểm khác nhau của "Chiến tranh cục bộ" (1965-1968) với "Chiến tranh đặc biệt" (1961-1965)?

a)

A. là hình thức chiến tranh xâm lược thực dân kiểu mới.

b)

B. được tiến hành dưới sự chỉ đạo của hệ thống cố vấn Mĩ.

c)

C. được tiến hành bằng lực lượng quân Mĩ, quân Đồng minh Mĩ.

d)

D. sử dụng vũ khí và phương tiện chiến tranh Mĩ.

16.

: Sự kiện nào đánh dấu thất bại hoàn toàn của đế quốc Mĩ trong chiến lược "Chiến tranh cục bộ"?

.

a)

A. Chiến thắng của nhân dân miền Nam trong mùa khô 1965-1966.

b)

B. Chiến thắng của nhân dân miền Nam trong mùa khô 1966-1967.

c)

C. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968

d)

D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.

17.

Chiến thắng Vạn Tường (1965) đã mở ra cao trào nào sau đây ở miền Nam?

a)

A. “thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công”

b)

. B. “đánh cho Mĩ cút, đánh cho ngụy nhào”.

c)

C. “tất cả vì miền Nam ruột thịt ”.

d)

D. “tìm Mĩ mà đánh, lùng ngụy mà diệt”.

18.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân 1968 có gì khác so với các cuộc tiến công trước đó của quân ta ?

.

a)

A. là cuộc tiến công đầu tiên của quân giải phóng miền Nam có sự phối hợp nổi dậy của quần chúng

b)

B. là cuộc tiến công có quy mô lớn trên toàn miền Nam mà hướng trọng tâm là các đô thị.

c)

C. kết hợp giữa khởi nghĩa từng phần tiến tới tổng khởi nghĩa trên toàn miền Nam.

d)

D. là cuộc tiến công lấy Quảng Trị làm bàn đạp, rồi mở rộng ra khắp miền Nam.

19.

Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968 đã mở ra một bước ngoặt trong cuộc kháng chiến chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta, vì

a)

A. buộc Mĩ phải chấp nhận đến đàm phán với ta ở Pari để bàn về chấm dứt chiến tranh.

b)

B. buộc Mĩ phải rút toàn bộ quân viễn chinh về nước, chấp nhận ký Hiệp định Pari.

c)

C. buộc Mĩ phải thừa nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam.

d)

D. làm phá sản hoàn toàn chiến lược "Chiến tranh đặc biệt” của đế quốc Mĩ.

20.

Nội dung nào không phản ánh âm mưu của Mĩ khi tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần thứ nhất (1965-1968) ?

a)

A. Phá hoại công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc.

b)

B. Ngăn chặn nguồn chi viện từ bên ngoài vào miền Bắc.

c)

C. Tạo ưu thế trên bàn đàm phán, buộc ta phải kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

d)

D. Làm lung lay ý chí chống Mĩ của nhân dân ta ở hai miền đất nước.

21.

: Âm mưu cơ bản của đế quốc Mĩ trong chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” (1969-1973) là gì?

a)

A. dùng người Việt đánh người Việt.

b)

B. dùng người Mĩ đánh người Việt.

c)

C. “bình định và tìm diệt”.

d)

D. tạo ra ưu thế về binh lực và hỏa lực.

22.

Để tiến hành “Việt Nam hoá chiến tranh” và “Đông Dương hoá chiến tranh” (1969-1973), Mĩ đã dùng thủ đoạn ngoại giao nào sau đây?

a)

A. tận dụng xương máu người Việt trên chiến trường.

b)

B. sử dụng quân đội Sài Gòn để mở rộng chiến tranh.

c)

C. thoả hiệp với Trung Quốc, hoà hoãn với Liên Xô.

d)

D. tiến hành chiến tranh phá hoại miền Bắc lần hai.

23.

Nội dung nào phản ánh đúng nghĩa lịch sử của cuộc Tiến công chiến lược năm 1972?

a)

A. Buộc Mĩ phải thừa nhận sự thất bại của chiến lược "Việt Nam hoá chiến tranh".

b)

B. Tạo ưu thế trên bàn đàm phán, buộc ta phải kí hiệp định có lợi cho Mĩ.

c)

C. Mở ra bước ngoặt của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước.

d)

D. Giáng một đòn nặng nề vào chính sách thực dân kiểu mới của Mĩ.

24.

Sắp xếp các sự kiện dưới đây theo trình tự thời gian đúng: 1. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân. 2. Chiến dịch Hồ Chí Minh. 3. Chiến dịch Tây Nguyên. 4. Hiệp định Pari được ký kết.

a)

A. 1, 4, 3, 2

b)

B. 1, 3, 4, 2.

c)

C. 1, 3, 2, 4.

d)

D. 1, 2, 3, 4.

25.

: Sau Hiệp định Pari 1973, Mĩ đã có hành động nào sau đây?

.

a)

A. mở các cuộc hành quân “ bình định - lấn chiếm” vùng giải phóng của ta.

b)

B. tổ chức những cuộc hành quân tìm diệt, đánh vào căn cứ của ta.

c)

C. đàn áp, khủng bố những hoạt động yêu nước của nhân dân miền Nam.

d)

D. lập ra Bộ Chỉ huy quân sự, tiếp tục viện trợ cho chính quyền Sài Gòn

26.

Để phá hoại Hiệp định Pari 1973, chính quyền Sài Gòn đã có những hành động nào sau đây?

a)

A. thi hành chiến dịch “ trả đũa ồ ạt”.

b)

B. thi hành chiến lược “ tìm diệt và bình định”.

c)

C. tiến hành chiến dịch “ tràn ngập lãnh thổ”

d)

. D. thực thi chiến lược“ phản ứng linh hoạt ”.

27.

Kẻ thù của cách mạng miền Nam được xác định trong Hội nghị lần thứ 21 (7/1973) là

.

a)

A. chính quyền Sài Gòn và Ngô Đình Diệm.

b)

B. chính quyền Nguyễn Văn Thiệu và bọn phản động

c)

C. đế quốc Mĩ và tập đoàn Nguyễn Văn Thiệu

d)

. D. chính quyền phản động miền Nam và Mĩ.

28.

Nguyên nhân nào có tính chất quyết định đưa tới thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước của nhân dân ta?

.

.

a)

A. Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, tinh thần đoàn kết chống ngoại xâm

b)

B. Sự lãnh đạo đúng đắn của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

c)

C. Có hậu phương vững chắc ở miền Bắc xã hội chủ nghĩa

d)

D. Tinh thần đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

29.

Vì sao Bộ Chính trị quyết định chọn Tây Nguyên làm hướng tấn công chủ yếu trong năm 1975?

a)

A. là địa bàn chiến lược quan trọng, mà cả ta và địch đều cố nắm giữ.

b)

B. là địa bàn chiến lược quan trọng của cả ta và địch ở Đông Nam Bộ.

c)

C. là căn cứ quân sự liên hợp mạnh nhất của Mĩ và chính quyền Sài Gòn.

d)

D. là thành phố lớn thứ 2 của Mĩ và chính quyền Sài Gòn ở miền Nam.

30.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về chiến thắng Đường 14 - Phước Long (12/1974) ở miền Nam?

a)

A. sự suy yếu và bất lực của chính quyền Sài Gòn.

b)

B. sự lớn mạnh của chính quyền Sài Gòn.

c)

C. khả năng Mĩ đưa quân xâm lược trở lại.

d)

D. Mĩ phản ứng mạnh mẽ để chiếm lại Phước Long.

31.

Nhận định: “Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” (Sách giáo khoa Lịch sử 12) mà Bộ Chính trị Trung ương Đảng đề ra sau thắng lợi của

a)

A. chiến dịch đường 14 - Phước Long và chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B. chiến dịch Huế - Đà Nẵng và chiến dịch Hồ Chí Minh.

c)

C. chiến dịch Biên giới và chiến dịch Điện Biên Phủ.

d)

D. chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

32.

Đánh giá nào là đúng về tình hình cách mạng nước ta sau sự kiện 30/4/1975?

a)

A. đã hoàn thành sự nghiệp cách mạng vô sản ở miền Bắc.

b)

B. đã hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa ở cả 2 miền.

c)

C. đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước về mặt lãnh thổ.

d)

D. đã hoàn thành sự nghiệp thống nhất đất nước trên mọi lĩnh vực.

33.

Câu 30: Điền thêm từ còn thiếu trong câu trích: ".... đất nước vừa là nguyện vọng tha thiết của nhân dân cả nước, vừa là quy luật khách quan của sự phát triển cách mạng Việt Nam"

a)

A. Độc lập.

b)

B. Thống nhất.

c)

C. Độc lập và thống nhất

d)

. D. Giải phóng.

34.

Sự kiện nào đánh dấu công việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước đã hoàn thành?

a)

A. Kết quả kì họp thứ nhất của Quốc hội khóa VI (1976).

b)

B. Cuộc Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước (4/1976).

c)

C. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước tại Sài Gòn (11/1975).

d)

D. Hội nghị lần thứ 24 Ban Chấp hành Trung ương Đảng (9/1975).

35.

Kì họp đầu tiên của Quốc hội khóa VI (1976) đã quyết định tên nước là

a)

. B. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

b)

A. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa

c)

C. Việt Nam Cộng hòa

d)

. D. Cộng hòa Nhân dân Việt Nam.

36.

Câu 33: Việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước có ý nghĩa gì?

a)

A. Đáp ứng nguyện vọng của mọi tầng lớp nhân dân

b)

.B. Tạo điều kiện thống nhất ở các lĩnh vực khác.

c)

C. Để phát huy sức mạnh toàn diện của đất nước.

d)

D. Để khắc phục những hậu quả chiến tranh.

37.

Trong giai đoạn 1975 – 1979, nhân dân ta phải tiến hành các cuộc chiến đấu để bảo vệ

.

a)

A. biên giới phía Tây Nam và biên giới phía Bắc.

b)

B. biên giới phía Đông và biên giới phía Tây.

c)

C. biên giới phía Nam và biên giới Đông Bắc

d)

D. biên giới phía Tây và biên giới Tây Nam.

38.

Điều kiện tiên quyết để cả nước ta tiến lên chủ nghĩa xã hội là gì?

a)

A. đất nước độc lập và thống nhất

b)

. B. đất nước độc lập và tự chủ.

c)

C. đất nước tự do và tự chủ

d)

. D. đất nước tự do và thống nhất.

39.

Công cuộc đổi mới của Đảng cộng sản Việt Nam lần đầu tiên được thông qua tại

a)

A. Đại hội IV (1976).

b)

B. Đại hội V (1982).

c)

C. Đại hội VI (1986).

d)

D. Đại hội VII(1991).

40.

Nguyên nhân nào quyết định để Đảng ta đề ra đường lối đổi mới năm 1986

.

a)

A. cuộc khủng hoảng ở Liên Xô ngày càng trầm trọng.

b)

B. đất nước khủng hoảng toàn diện về kinh tế - xã hội

c)

C. tác động cuộc cách mạng khoa học - kỹ thuật.

d)

D. thành công của cuộc cải cách ở Trung Quốc.

41.

Trọng tâm của đường lối đối ngoại được đề ra trong Đại hội VI (12/1986) là gì?

.

a)

A. hòa bình, hữu nghị, hợp tác

b)

B. mở rộng quan hệ với các nước xã hội chủ nghĩa.

c)

C. đẩy mạnh quan hệ với các nước ASEAN.

d)

D. Bình thường hoá quan hệ với Mĩ.

42.

Nội dung đường lối đổi mới đi lên chủ nghĩa xã hội ở nước ta là gì?

a)

A. toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới chính trị.

b)

B. toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.

c)

C. không thay đổi mục tiêu CNXH.

d)

D. đồng bộ về kinh tế, chính trị, văn hóa …

43.

Nội dung nào không phải là chủ trương của Đảng trong đường lối về kinh tế (năm 1986)?

a)

A. Xây dựng nền kinh tế cơ cấu nhiều ngành nghề.

b)

B. Xóa bỏ cơ chế quản lý tập trung quan liêu.

c)

C. Hình thành cơ chế thị trường.

d)

D. Hạn chế mở rộng quan hệ kinh tế đối ngoại.

44.

: Trọng tâm của đường lối đổi mới đất nước được đề ra tại Đại hội VI (1986) là gì?

a)

A. đổi mới về tư tưởng

b)

. B. đổi mới về kinh tế.

c)

C. đổi mới về chính trị

d)

. D. đổi mới về xã hội.

45.

Câu 42: Thực tiễn nước ta từ năm 1930 đã để lại cho Đảng và nhân dân ta bài học kinh nghiệm gì ?

a)

A. Nhân dân ta đoàn kết một lòng.

b)

B. Truyền thống yêu nước của nhân dân ta.

c)

C. Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

d)

D. Sự viện trợ của hậu phương miền Bắc.

46.

Đường lối đổi mới của Đảng được hiểu như thế nào là đúng?

a)

A. Đổi mới là thay đổi mục tiêu xã hội chủ nghĩa.

b)

B. Đổi mới là quá trình đi lên chủ nghĩa xã hội bằng những bước đi đúng đắn.

c)

C. Đổi mới là quá trình cải tổ vai trò lãnh đạo của Đảng Cộng sản.

d)

D. Đổi mới toàn diện và đồng bộ, trong đó trọng tâm là đổi mới chính trị.

47.

Câu 44: Mục tiêu của 3 chương trình kinh tế: lương thực - thực phẩm, hàng tiêu dùng và hàng xuất khẩu được đề ra trong

a)

A. Đổi mới về chính trị.

b)

B. Đổi mới về kinh tế và chính trị.

c)

C. Đổi mới về kinh tế.

d)

D. Đổi mới về văn hoá.

48.

Câu 45: Trọng tâm của công cuộc đổi mới ở Việt Nam là đổi mới trên lĩnh vực

a)

A. chính trị

b)

. B. kinh tế.

c)

C. xã hội.

d)

D. tư tưởng.

49.

Điền thêm từ còn thiếu trong câu sau : “Việt Nam muốn ... với các quốc gia trên thế giới”

.

a)

A. là bạn.

b)

B. làm bạn

c)

C. kết bạn

d)

B. tìm bạn.

50.

Câu 47:

a)

A. biên giới phía Bắc.

b)

B. biên giới Tây Nam.

c)

C. biên giới phía Tây.

d)

D. biên giới phiá Đông.

51.

Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mỹ và hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước, Việt Nam chuyển sang giai đoạn

.

a)

A. đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

b)

B. khắc phục những hậu quả nặng nề do chiến tranh để lại.

c)

C. đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa tư bản.

d)

D. đấu tranh để hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

52.

Điền thêm từ còn thiếu trong câu sau : "Chủ nghĩa xã hội không những là mục đích của toàn bộ sự nghiệp chúng ta mà còn vì chủ nghĩa xã hội, sự vững mạnh của chế độ xã hội chủ nghĩa là bảo đảm cho ... của Tổ quốc".

a)

A. Độc lập và tự do.

b)

B. Độc lập và thống nhất.

c)

C. Độc lập và chủ quyền

d)

. D. Độc lập và phát triển.

53.

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự khủng hoảng ở Việt Nam vào cuối 1985 là do

a)

A. sự chống phá của các thế lực thù địch bên ngoài.

b)

B. sự sai lầm về chủ trương, chính sách và tổ chức thực hiện.

c)

C. xa rời nguyên lí của chủ nghĩa Mác - Lênin.

d)

D. chậm áp dụng khoa học kĩ thuật vào sản xuất.

54.

: Nội dung nào không phản ánh đúng tình hình miền Nam sau Đại thắng mùa Xuân 1975?

.

a)

A. Tàn dư của chế độ thực dân mới còn rất nặng nề, số lượng người thất nghiệp đông.

b)

B. Tàn dư của chế độ thực dân cũ còn nặng nề, ruộng đất bỏ hoang, công nhân thất nghiệp

c)

C. Chính quyền cũ mới bị xóa bỏ ở các trung tâm thành phố, lực lượng tay sai chống phá cách mạng.

d)

D. Quá trình tiến lên sản xuất lớn bị chậm lại vài kế hoạch 5 năm do chiến tranh phá hoại của Mĩ.

55.

: Việc nước ta trở thành thành viên thứ 149 của tổ chức Liên hợp quốc có ý nghĩa gì ?

a)

A. Đó là một thắng lợi lớn trên mặt trận ngoại giao của Đảng và Nhà nước ta năm 1976 .

b)

B. Là sự kiện lớn khẳng định vị thế của Việt Nam trên trường quốc tế.

c)

C. Khẳng định chính sách cấm vận Việt Nam của Mĩ đã thất bại hoàn toàn.

d)

D. Thể hiện sức mạnh to lớn của dân tộc Việt Nam trong việc bảo vệ Tổ quốc.

56.

Sau Đại thắng mùa Xuân 1975, nhiệm vụ cấp thiết hàng đầu của cả nước ta là gì?

a)

A. Khắc phục hậu quả chiến tranh và phát triển kinh tế.

b)

B. Ổn định tình hình chính trị - xã hội ở miền Nam.

c)

C. Thống nhất nước nhà về mặt nhà nước.

d)

D. Mở rộng quan hệ, giao lưu với các nước.

57.

Câu 54: Với Hiệp định Pari năm 1973 về Việt Nam, nhân dân ta đã hoàn thành nhiệm vụ

..

a)

A. đánh cho ngụy nhào.

b)

B. đánh cho Mĩ cút.

c)

C. giải phóng miền Nam

d)

D. thống nhất đất nước

58.

Điền thêm từ còn thiếu trong câu sau : “Trong bất cứ tình hình nào cũng phải tiếp tục con đường ... phải nắm vững chiến lược tiến công, kiên quyết đánh địch trên cả ba mặt trận : quân sự, chính trị, ngoại giao".

.

a)

A. Chiến tranh cách mạng

b)

B. Cách mạng bạo lực.

c)

C. Cách mạng giải phóng dân tộc

d)

. D. Đấu tranh thống nhất đất nước.

59.

Chiến dịch mở màn trong cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 là

.

a)

A. chiến dịch Tây Nguyên.

b)

B. chiến dịch Huế - Đà Nẵng

c)

C. chiến dịch Sài Gòn – Gia Định

d)

. D. chiến dịch Hồ Chí Minh.

60.

Chiến thắng Tây Nguyên có ý nghĩa như thế nào?

.

.

a)

A. Là chiến thắng có ý nghĩa quyết định nhất cho cuộc tiến công giải phóng hoàn toàn Miền Nam

b)

B. Là chiến thắng lớn nhất trong cuộc đấu tranh chống Mĩ cứu nước của dân tộc ta.

c)

C. Là chiến thắng có ý nghĩa lịch sử quan trọng – tiến tới giải phóng Miền Nam

d)

D. Từ tiến công chiến lược sang tổng tiến công chiến lược trên toàn Miền Nam.

61.

: Sau chiến thắng chiến dịch Tây Nguyên và chiến dịch Huế - Đà Nẵng, Trung ương đã họp và ra nghị quyết khẳng định : "Phải tập trung nhanh nhất lực lượng, binh khí, kĩ thuật và vật chất giải phóng Miền Nam trước ... ".

a)

A. mùa đông 1975

b)

B. mùa khô 1975

c)

. . C. mùa thu 1975.

d)

D. mùa mưa 1975.

62.

: Âm mưu thâm độc nhất của Mĩ sau Hiệp định Pa-ri năm 1973 về Việt Nam là gì?

.

a)

A. Rút nhỏ giọt quân Mĩ về nước.

b)

B. Để lại quân đồng minh ở lại chiến đấu ở miền Nam

c)

C. Giữ lại hơn hai vạn cố vấn quân sự.

d)

D. Dừng mọi viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

63.

: Cuối 1974 đầu 1975, ta mở đợt hoạt động quân sự đông – xuân, trọng tâm là

a)

A. đồng bằng Nam bộ.

b)

B. đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam bộ.

c)

C. Trung bộ và Khu V

d)

. D. mặt trận Trị - Thiên.