NEW
Font size
WorksheetsBài 3_link 1
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
85. Danh mục thuốc, dược chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực được quy định tại thông tư 20/2017/TT-BYT thuộc phụ lục:
A. VII
B. VI
C. V
D. IV
86. Danh mục thuốc gây nghiện được quy định tại thông tư 20/2017/TT-BYT thuộc phụ lục:
A. IV
B. III
C. II
D. I
87. Danh mục thuốc hướng tâm thần được quy định tại thông tư 20/2017/TT-BYT thuộc phụ lục:
A. V
B. IV
C. II
D. I
88. Danh mục thuốc tiền chất dùng làm thuốc được quy định tại thông tư 20/2017/TT-BYT thuộc phụ lục:
A. V
B. III
C. II
D.
89. Thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh hoặc gây thuộc nhóm:
A. Thực phẩm chức năng
B. Thuốc không kê đơn
C. Thuốc hướng tâm thần
D. Thuốc phóng xạ
90. Thuốc có chứa dược chất kích thích hoặc ức chế thần kinh dễ gây ra tình nghiện đối với người sử dụng thuộc nhóm:
A. Thuốc gây nghiện
B. Thực phẩm chức năng
C. Thuốc không kê đơn
D. Thuốc phóng xạ
91. Thuốc có chứa thành phần hạt nhân phóng xạ để chẩn đoán, điều trị bệnh, nghiên cứu y sinh học thuộc nhóm:
A. Thuốc gây nghiện
B. Thuốc tiền chất
C. Thuốc hướng tâm thần
D. Thuốc phóng xạ
92. Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện là thuốc có nhiều học trong đó có hoạt chất gây nghiện với nồng độ, hàm lượng theo quy định của
A. Sở Y tế
B. Cục quản lý dược
C. Cục quản lý dược
D. Bộ Y Tế
93. Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện là thuốc có nhiều học trong đó có hoạt chất gây nghiện so với nồng độ, hàm lượng quy định tại phụ thông tư 20/2017/TT-BYT là:
A. ≤
B. <
C. ≥
D. >
94. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó hoạt chất gây nghiện với nồng độ, hàm lượng ≤ nồng độ, hàm lượng quy định tại phụ lục IV thông tư 20/2017/TT-BYT được gọi là
A. Thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất
B. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện
C. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất hướng tâm thần
D. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất độc
95. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó hoạt chất hướng tâm thần với nồng độ, hàm lượng ≤ nồng độ, hàm lượng quy định tại phụ lục V thông tư 20/2017/TT-BYT được gọi là:
A. Thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất
B. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện
C. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất hướng tâm thần
D. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất độc
96. Thuốc có nhiều hoạt chất trong đó dược chất là tiền chất với nồng độ, hàm lượng ≤ nồng độ, hàm lượng quy định tại phụ lục VI thông tư 20/2017/TT-BYT được gọi là:
A. Thuốc dạng phối hợp chứa tiền chất
B. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất gây nghiện
C. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất hướng tâm thần
D. Thuốc dạng phối hợp chứa dược chất độc
97. Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất hướng tâm thần là thuốc có nhiều dược chất trong đó dược chất hướng tâm thần so với nồng độ, hàm lượng quy định tại phụ lục V thông tư 20/2017/TT-BYT là:
A. ≤
B. <
C. ≥
D. >
98. Số phụ lục kèm theo thông tư 20/2017/TT-BYT quy định thuốc dạng phối có chứa dược chất hướng tâm thần là thuốc có nhiều dược chất trong đó được chỉ hướng tâm thần với nồng độ, hàm lượng ≤ quy định là phụ lục:
A. II
B. III
C. IV
D. V
99. Thuốc có chứa thành phần gồm đồng vị phóng xạ hoặc đồng vị phóng xạ gắn kế với chất đánh dấu được gọi là
A. Thuốc gây nghiện
B. Thuốc phóng xạ
C. Thuốc hướng tâm thần
D. Thuốc tiền chất
100. Thuốc phóng xạ bao gồm đồng vị phóng xạ hoặc:
A. Chất đánh dấu
B. Chất gắn kết
C. Đồng vị phóng xạ gắn kết với chất đánh dấu
D. Chất phóng xạ gắn kết
101. Thuốc phóng xạ dùng cho người để:
A. Phòng bệnh
B. Điều chế các thuốc khác
C. Kéo dài tuổi thọ
D. Chẩn đoán, điều trị bệnh và nghiên cứu sinh học
102. Chất đánh dấu còn gọi là:
A. Chất dẫn, chất mang
B. Chất gây nghiện
C. Chất hướng tâm thần
D. Chất gây sốt
103. Chất đánh dấu là chất dùng để pha chế, gắn kết với đồng vị phóng xạ tạo thần
A. Thuốc gây nghiện
B. Thuốc phóng xạ
C. Thuốc hướng tâm thần
D. Thuốc độc
104. Thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực tuân thủ theo quy định của:
A. Chủ tịch nước
B. Bộ y tế
C. Quốc hội
D. Chính phủ
105. Thuốc chứa một hoặc nhiều tiền chất dùng làm thuốcthuộc nhóm:
A. Thuốc gây nghiện
B. Thuốc tiền chất
C. Thuốc hướng thần
D. Thuốc độc
106. Thuốc tiền chất là thuốc có chứa:
A. Thuốc gây nghiện
B. Hạt nhân phóng xạ
C. Một hoặc nhiều tiền chất dùng làm thuốc
D. Thuốc hướng tâm thần
107. Viên nén Gardenal (Phenobarbital) 10mg vỉ 10 viên thuộc nhóm thuốc:
A. Thuốc gây nghiện
B. Tiền chất làm thuốc
C. Thuốc hướng thần
D. Thuốc không kê đơn
108. Viên nang Amsyn (Amlodipin) 5mg vi 10 viên thuộc nhóm thuốc:
A. Thuốc gây nghiện
B. Phóng xạ
C. Hướng tâm thần
D. Thuốc kê đơn
109. Viên nén Terpin – codein (Terpin hydrate 10mg; Codein base 100mg) hộp 10vi x vi 10 viên thuộc nhóm thuốc:
A. Thuốc dạng phối hợp có chứa dược chất gây nghiện
B. Thuốc gây nghiện
C. Thuốc hướng tâm thần
D. Tiền chất dùng làm thuốc
