WorksheetsTờ tổng hợp kiến thức GRADE 6
Total questions: 51
Worksheet time: 4mins
L/i/brary
/ai/
/I/
/e/
/j/
Exc/i/te
/e/
/ai/
/I/
/ae/
K/i/tchen=s/i/nk=fr/i/dge
/e/
/i/
/^/
/o/
F/o/rest
/^/
/ae/
/o/
/a/
Br/o/ther
/u:/
/^/
/o/
/a/
L/ea/n=m/ea/n=b/ea/n
/i:/
/ae/
/e/
/i/
Feather
(Trọng âm)
1
2
Rubbish
(Trọng âm)
2
1
Modern
1
2
3
Rooster
(Trọng âm)
1
2
Island
(Trọng âm)
1
2
Terrible
1
2
Between
(Trọng âm)
2
1
Derive
1
2
Apartment
(Trọng âm)
3
2
1
Memorial
2
1
3
Museum
(Trọng âm)
2
1
3
Volunteer
2
3
1
Give homework
Giao bài tập về nhà
Nộp btvn
Giao đấu
Chiến tranh
Straight ahead
Rẽ trái
Đi thẳng
Rẽ phải
Đằng sau
Natural wonder
Sách đỏ
Đẹp tự nhiên
Di sản thiên nhiên
Thiên nhiên
Dress (V) +?
Beautiful (adj)
Beauty (N)
Beautifully (adv)
Investment
Sự đầu tư
Phát minh
Sáng kiến
Sáng chế
Distance
Tuân thủ
Chấp hành
Phê duyệt
Khoảng cách
Essential (adj)
Lựa chọn
Tinh chất
Nhu cầu
Cần thiết
Occasion
Lựa chọn
Dịp
Đố
Khoảng cách
Suit case
Túi xách
Xe kéo
Va li
Balo
Impact
Ánh sáng
Hưởng ứng
Ảnh hưởng
Sáng tạo
Ability
Cung cách ứng xử
Khả năng
Cho phép
Năng lượng
Recover from
Phục trang
Chữa trị
Phục hồi
Trang thiết bị
Performed by
Trình diễn bởi ai
Tạo bất ngờ cho ai
Thuyết phục ai
Gặp gỡ với ai
Cuisine
Bữa xế
Món chính
Món tráng miệng
Ẩm thực
Set up
Giả thuyết
Thành lập
Gặp gỡ
Trao đooit
Từ nào là dấu hiệu của HTĐ: S+V(o),(s),(es)
Often, usually, sometimes
Yesterday, ago, last
Tomorrow, next day, think
Cấu trúc và dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn?
S+be+Ving (now, at present)
S+be+Ving(often, usually)
S+be+toV(now, at present)
Few, a few +?
N(không đếm được)
N(s)
Little, a little +?
N(không đếm được)
N(s)
Would you like +?
(Muốn làm gì)
V(o)
Ving
ToV
Ved
Everybody +V?
V chia số ít
V chia số nhiều
V không chia
After +V?
ToV
Ving
Ved
V(o)
Cấu trúc so sánh hơn
S + tobe + adj(er)/ more + than
S + tobe + thế+ adj(est)/ most
Cấu trúc so sánh nhất
S + tobe + adj(er)/ more + than
S + tobe + the + adj(est)/most
Lời khuyên ai đó khi dùng: SHOULDN'T
Không phải
Không được
Không nên
Không có
Quy định điều gì: MUSN'T
Không được
Không cho
Không phép
Không có
Lời rủ, lời gợi ý:
Why don't we +V?
Ving
V(o)
ToV
Ved
This weekend
(Dấu hiệu của thì gì)
Hiện tại đơn
Quá khứ đơn
Tương lai đơn
Hiện tại hoàn thành
How long
Mấy giờ
Bao lâu
Bao xa
Cái gì
How often
(Nói về độ thường xuyên)
Mấy giờ
Mấy lần
Bao nhiêu lâu
Mấy ngày
Dạng câu hỏi WH?
WH+TĐT(thì)+V
WH+TĐT(thì)+S+V
WH+S+TĐT(thì)+V
WH+S+V+TĐT(thì)
No one + so sánh hơn
Cấu trúc từ so sánh nhất chuyển thành ss hơn
Cấu trúc từ ss hơn chuyển thành ss nhất
Kết Thúc đuôi "ed"
(Phát âm)
/id/-> /t/, /d/
/t/-> bật
/d/-> không bật
/id/->bật
/d/->không bật
/t/-> /t/, /d/
/id/-> không bật
/t/-> bật
/d/-> /t/, /d/
