Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tờ tổng hợp kiến thức GRADE 6

Total questions: 51

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.

L/i/brary

a)

/ai/

b)

/I/

c)

/e/

d)

/j/

2.

Exc/i/te

a)

/e/

b)

/ai/

c)

/I/

d)

/ae/

3.

K/i/tchen=s/i/nk=fr/i/dge

a)

/e/

b)

/i/

c)

/^/

d)

/o/

4.

F/o/rest

a)

/^/

b)

/ae/

c)

/o/

d)

/a/

5.

Br/o/ther

a)

/u:/

b)

/^/

c)

/o/

d)

/a/

6.

L/ea/n=m/ea/n=b/ea/n

a)

/i:/

b)

/ae/

c)

/e/

d)

/i/

7.

Feather

(Trọng âm)

a)

1

b)

2

8.

Rubbish

(Trọng âm)

a)

2

b)

1

9.

Modern

a)

1

b)

2

c)

3

10.

Rooster

(Trọng âm)

a)

1

b)

2

11.

Island

(Trọng âm)

a)

1

b)

2

12.

Terrible

a)

1

b)

2

13.

Between

(Trọng âm)

a)

2

b)

1

14.

Derive

a)

1

b)

2

15.

Apartment

(Trọng âm)

a)

3

b)

2

c)

1

16.

Memorial

a)

2

b)

1

c)

3

17.

Museum

(Trọng âm)

a)

2

b)

1

c)

3

18.

Volunteer

a)

2

b)

3

c)

1

19.

Give homework

a)

Giao bài tập về nhà

b)

Nộp btvn

c)

Giao đấu

d)

Chiến tranh

20.

Straight ahead

a)

Rẽ trái

b)

Đi thẳng

c)

Rẽ phải

d)

Đằng sau

21.

Natural wonder

a)

Sách đỏ

b)

Đẹp tự nhiên

c)

Di sản thiên nhiên

d)

Thiên nhiên

22.

Dress (V) +?

a)

Beautiful (adj)

b)

Beauty (N)

c)

Beautifully (adv)

23.

Investment

a)

Sự đầu tư

b)

Phát minh

c)

Sáng kiến

d)

Sáng chế

24.

Distance

a)

Tuân thủ

b)

Chấp hành

c)

Phê duyệt

d)

Khoảng cách

25.

Essential (adj)

a)

Lựa chọn

b)

Tinh chất

c)

Nhu cầu

d)

Cần thiết

26.

Occasion

a)

Lựa chọn

b)

Dịp

c)

Đố

d)

Khoảng cách

27.

Suit case

a)

Túi xách

b)

Xe kéo

c)

Va li

d)

Balo

28.

Impact

a)

Ánh sáng

b)

Hưởng ứng

c)

Ảnh hưởng

d)

Sáng tạo

29.

Ability

a)

Cung cách ứng xử

b)

Khả năng

c)

Cho phép

d)

Năng lượng

30.

Recover from

a)

Phục trang

b)

Chữa trị

c)

Phục hồi

d)

Trang thiết bị

31.

Performed by

a)

Trình diễn bởi ai

b)

Tạo bất ngờ cho ai

c)

Thuyết phục ai

d)

Gặp gỡ với ai

32.

Cuisine

a)

Bữa xế

b)

Món chính

c)

Món tráng miệng

d)

Ẩm thực

33.

Set up

a)

Giả thuyết

b)

Thành lập

c)

Gặp gỡ

d)

Trao đooit

34.

Từ nào là dấu hiệu của HTĐ: S+V(o),(s),(es)

a)

Often, usually, sometimes

b)

Yesterday, ago, last

c)

Tomorrow, next day, think

35.

Cấu trúc và dấu hiệu của thì hiện tại tiếp diễn?

a)

S+be+Ving (now, at present)

b)

S+be+Ving(often, usually)

c)

S+be+toV(now, at present)

36.

Few, a few +?

a)

N(không đếm được)

b)

N(s)

37.

Little, a little +?

a)

N(không đếm được)

b)

N(s)

38.

Would you like +?

(Muốn làm gì)

a)

V(o)

b)

Ving

c)

ToV

d)

Ved

39.

Everybody +V?

a)

V chia số ít

b)

V chia số nhiều

c)

V không chia

40.

After +V?

a)

ToV

b)

Ving

c)

Ved

d)

V(o)

41.

Cấu trúc so sánh hơn

a)

S + tobe + adj(er)/ more + than

b)

S + tobe + thế+ adj(est)/ most

42.

Cấu trúc so sánh nhất

a)

S + tobe + adj(er)/ more + than

b)

S + tobe + the + adj(est)/most

43.

Lời khuyên ai đó khi dùng: SHOULDN'T

a)

Không phải

b)

Không được

c)

Không nên

d)

Không có

44.

Quy định điều gì: MUSN'T

a)

Không được

b)

Không cho

c)

Không phép

d)

Không có

45.

Lời rủ, lời gợi ý:

Why don't we +V?

a)

Ving

b)

V(o)

c)

ToV

d)

Ved

46.

This weekend

(Dấu hiệu của thì gì)

a)

Hiện tại đơn

b)

Quá khứ đơn

c)

Tương lai đơn

d)

Hiện tại hoàn thành

47.

How long

a)

Mấy giờ

b)

Bao lâu

c)

Bao xa

d)

Cái gì

48.

How often

(Nói về độ thường xuyên)

a)

Mấy giờ

b)

Mấy lần

c)

Bao nhiêu lâu

d)

Mấy ngày

49.

Dạng câu hỏi WH?

a)

WH+TĐT(thì)+V

b)

WH+TĐT(thì)+S+V

c)

WH+S+TĐT(thì)+V

d)

WH+S+V+TĐT(thì)

50.

No one + so sánh hơn

a)

Cấu trúc từ so sánh nhất chuyển thành ss hơn

b)

Cấu trúc từ ss hơn chuyển thành ss nhất

51.

Kết Thúc đuôi "ed"

(Phát âm)

a)

/id/-> /t/, /d/

/t/-> bật

/d/-> không bật

b)

/id/->bật

/d/->không bật

/t/-> /t/, /d/

c)

/id/-> không bật

/t/-> bật

/d/-> /t/, /d/