wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

123345

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:

Hệ điều hành là chương trình hoạt động giữa người sử dụng với:

a)

 Phần mềm của máy tính

b)

Các chương trình ứng dụng

c)

Phần cứng của máy tính

d)

CPU và bộ nhớ

2.

Lưu đồ sau nói về nội dung gì?

a)

Lưu đồ mô tả các trạng thái của tiến trình

b)

Lưu đồ mô tả các khối của tiến trình

c)

Lưu đồ mô tả các khối điều khiển của tiến trình

d)

Lưu đồ mô tả các thông tin của tiến trình 

3.

Chọn câu trả lời đúng:

Ở HĐH có cấu trúc phân lớp, tập hợp các lời gọi hệ thống được tạo ra bởi:

a)

Lớp phần cứng

b)

Lớp giao tiếp với người sử dụng

c)

Lớp kế lớp phần cứng - hạt nhân

d)

Lớp ứng dụng

4.

Chọn câu trả lời đúng:

Trong các cấu trúc của hệ điều hành sau đây cấu trúc nào tương thích dễ dàng với mô hình hệ thống phân tán

a)

Cấu trúc Servicer-client

b)

Cấu trúc máy ảo

c)

Cấu trúc theo lớp

d)

Cấu trúc đơn giản 

5.

Chọn câu trả lời đúng:

Phần cứng máy tính được chia làm mấy phần

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Chọn câu trả lời đúng:

Một số công việc được lưu trong bộ nhớ chính tại cùng một thời điểm và CPU là đa nhiệm giữa chúng được gọi là

a)

Hệ thống xử lý theo lô đa chương

b)

Hệ thống xử lý theo lô

c)

Hệ thống song song

d)

Hệ thống phân tán

7.

Chọn câu trả lời đúng:

Phân loại Hệ điều hành (dưới góc độ xử lý) có bao nhiêu phần

a)

2

b)

3

c)

5

d)

6

8.

Chọn câu trả lời đúng:

Ưu điểm chính của time-sharing system so với multiprogrammed system.

a)

Tăng hiệu suất của CPU

b)

Chi phí quản lý các process nhỏ hơn

c)

Thời gian đáp ứng (response time) nhỏ hơn

d)

Giảm burst time của process

9.

Hành động nào HĐH sẽ thực thi một process mới sinh ra:

a)

Cấp CPU ngay cho process.

b)

Tạo ngay khối PCB để quản lý process.

c)

Giao ngay các tài nguyên mà process cần.

d)

Cấp bộ nhớ để lưu process

10.

Độ ưu tiên của các process cho biết:

a)

Tầm quan trọng của process.

b)

Process chiếm nhiều hay ít vùng nhớ.

c)

Process sữ dụng CPU nhiều hay ít.

d)

Thời điểm nạp Process

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng

a)

Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện công việc chính: sử dụng CPU.

b)

 Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện công việc chính: sử dụng thiết bị vào/ra.

c)

Trong suốt thời gian ở ngoài hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện hai loại công việc chính: sử dụng CPU và sử dụng thiết bị vào/ra

d)

Trong suốt thời gian tồn tại trong hệ thống, tiến trình được xem như thực hiện hai loại công việc chính: sử dụng CPU và sử dụng thiết bị vào/ra.

12.

Tiến trình loại I/O-bound là:

a)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU dài.

b)

 Tiến trình không có nhiều phiên sử dụng CPU ngắn.

c)

 Tiến trình không có phiên sử dụng CPU và I/O.

d)

 Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU ngắn (thời gian vào, ra nhiều). 

13.

Lập lịch non-preemptive là:

a)

Lập lịch ưu tiên

b)

 Lập lịch ngắn

c)

Lập lịch dài

d)

Lập lịch không ưu tiên.

14.

 Lập lịch preemptive là:

a)

Lập lịch không ưu tiên

b)

Lập lịch ngắn

c)

Lập lịch dài

d)

Lập lịch ưu tiên.

15.

Tiến trình loại CPU-bound là:

a)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU ngắn.

b)

 Tiến trình không có nhiều phiên sử dụng CPU dài.

c)

 Tiến trình không có phiên sử dụng CPU.

d)

Tiến trình có một hoặc nhiều phiên sử dụng CPU dài

16.

Tại sao không có chuyển đổi từ trạng thái New sang trạng thái Terminate.

a)

Tiến trình đang chạy

b)

Tiến trình chưa thực hiện

c)

Tiến trình chưa đủ tài nguyên

d)

Tiến trình đang chờ

17.

Công việc chính của lập lịch CPU là:

a)

Xác định thời điểm

b)

Chọn tiến trình được thực thi

c)

Xác định thời điểm, chọn toàn bộ tiến trình được thực thi

d)

 Xác định thời điểm, chọn tiến trình được thực thi

18.

Trạng thái BLOCKED của một process là do:

a)

Đang chờ nhập xuất

b)

Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra.

c)

Đang chờ nhập xuất và đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra.

d)

Đang chờ một sự kiện nào đó chưa xảy ra và hủy process

19.

Tiến trình đang thực thi sẽ chuyển về loại danh sách nào khi xảy ra sự kiện đợi một thao tác nhập/xuẩt hoàn tất, yêu cầu tài nguyên dữ liệu chưa được thoã mãn, yêu cầu tạm dừng:

a)

Danh sách chờ đợi (Waiting list)

b)

Danh sách sẵn sàng (Ready list)

c)

Danh sách tác vụ (Job list)

d)

Danh sách chờ đợi (Waiting list) và danh sách sẵn sàng (Ready list)

20.

Khi một tiến trình kết thúc xử lí, hệ điều hành huỷ bỏ nó bằng một số hoạt động nào sau đây?

a)

Tiếp tục ghi nhớ định danh của tiến trình

b)

Không thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình

c)

Thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình, huỷ tiến trình ra khỏi tất cả các danh sách quản lí của hệ thống

d)

Tiếp tục ghi nhớ định danh của tiến trình và không thu hồi các tài nguyên cấp phát cho tiến trình, không hủy tiến trình

21.

Một tiến trình (Process) bao gồm

a)

Bộ đếm chương trình và Ngăn xếp

b)

Ngăn xếp và Đoạn dữ liệu

c)

Đoạn dữ liệu và Bộ đếm chương trình

d)

Bộ đếm chương trình, Ngăn xếp và Đoạn dữ liệu

22.

Có bao nhiêu trạng thái của tiến trình

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Trong các phát biểu sau về chức năng cơ bản của hệ điều hành, phát biểu nào sai?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp người - máy

b)

Quản lí thông tin trên bộ nhớ ngoài

c)

Quản lí giao tiếp với các máy tính khác trên mạng

d)

Nhập xuất dữ liệu

24.

Unix và Linux là:

a)

Vừa là hệ điều hành đa nhiệm vừa là hệ điều hành đơn nhiệm

b)

Hệ điều hành đơn nhiệm

c)

Hệ điều hành đa nhiệm một người dùng

d)

Hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng

25.

Việc truyền thông số từ chương trình ứng dụng đến hệ điều hành có thể thực hiện bằng cách lưu thông số trong:

a)

Các thanh ghi

b)

Stack

c)

Vùng nhớ trong bộ nhớ chính

d)

Các thanh ghi, stack, vùng nhớ trong bộ nhớ chính

26.

 File cài đặt *.exe có cài đặt trên hệ điều hành Windows, Android được không?

a)

Có thể cài đặt trên cả HĐH Windows và Android

b)

Không thể cài đặt trên cả HĐH Windows và Android

c)

Có thể cài đặt trên Android

d)

Chỉ cài đặt được trên Windows

27.

File cài đặt *.exe có cài đặt trên hệ điều hành Ubuntu, IOS được không?

a)

Có thể cài đặt trên Ubuntu

b)

Có thể cài đặt trên Ubuntu

c)

Có thể cài đặt trên IOS

d)

Không thể cài đặt trên cả HĐH Ubuntu và IOS

28.

 Lập lịch preemptive là:

a)

 Một tiến trình giữ I/O đến khi nó kết thúc hoặc chuyển sang trạng thái waiting.

b)

Tiến trình được phép giữ CPU đến khi kết thúc.

c)

 Tiến trình được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống không có quyền ngắt CPU.

d)

Tiến trình chỉ được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống có quyền ngắt CPU bất cứ lúc nào

29.

Tiến trình chỉ được phép thực hiện trong khoảng thời gian, hệ thống có quyền ngắt CPU bất cứ lúc nào

a)

 FCFS

b)

Ưu tiên

c)

SJF

d)

RR

30.

 Lập lịch bao gồm cả hai trường hợp ưu tiên và không ưu tiên?

a)

FCFS

b)

Ưu tiên

c)

SJF

d)

 RR

31.

 Việc lập lịch CPU sẽ được kích hoạt khi 1 tiến trình ở 1 trong các trạng thái

a)

 Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng

b)

 Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng

c)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng

d)

 Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ, Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng, Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái sẵn sàng

32.

 Lập lịch nào được kích hoạt theo điều kiện ưu tiên

a)

Chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái sẵn sàng

b)

Kết thúc

c)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ

d)

. Chuyển từ trạng thái đang chờ sang trạng thái sẵn sàng

33.

 Lập lịch nào được kích hoạt theo điều kiện không ưu tiên

a)

Chuyển từ trạng thái chạy sang trạng thái sẵn sàng

b)

Chuyển từ trạng thái chờ sang trạng thái sẵn sàng

c)

Chuyển từ trạng thái đang chạy sang trạng thái chờ

d)

 Chuyển từ trạng thái sẵn sàng sang trạng thái chạy

34.

 Modul điều phối trao quyền điều khiển CPU cho tiến trình được chọn bởi bộ lập lịch ngắn hạn; nó thực hiện công việc:

a)

Chuyển đổi ngữ cảnh, Chuyển sang chế độ người dùng.

b)

Chuyển sang chế độ người dùng, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.

c)

 Chuyển đổi ngữ cảnh, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.

d)

Chuyển đổi ngữ cảnh, Chuyển sang chế độ người dùng, Nhảy đến vị trí chính xác trong chương trình người dùng để khởi động lại chương trình đó.

35.

 Trong các tiêu chuẩn tối ưu về lập lịch, cần tận dụng tối đa ở tài nguyên nào

a)

 Trong các tiêu chuẩn tối ưu về lập lịch, cần tận dụng tối đa ở tài nguyên nào

b)

Tận dụng thông lượng tối đa và Tận dụng tối đa thời gian chờ

c)

Tận dụng tối đa thời gian chờ

d)

Tận dụng tối đa CPU và Tận dụng thông lượng tối đa

36.

Cho 5 tiến trình từ P1 đến P5 và 3 kiểu tài nguyên R1(18 đơn vị), R2(9 đơn vị), R3(12 đơn vị). Biết rằng trạng thái của các tiến trình tại thời điểm T0 được cho như bảng dưới. Tính Need của P5 tương ứng với 3 kiểu tài nguyên trên.

 

a)

(4, 0, 1)

b)

(7, 4, 3)

c)

(7, 4, 0)

d)

(1, 0, 6)

37.

Cho 5 tiến trình từ P1 đến P5 và 3 kiểu tài nguyên R1(12 đơn vị), R2(5 đơn vị), R3(9 đơn vị). Biết rằng trạng thái của các tiến trình tại thời điểm T0 được cho như bảng dưới. Theo giải thuật yêu cầu tài nguyên cho tiến trình P1 có yêu cầu (10, 3, 3), điều gì xảy ra?

a)

Tiến trình P1 phài chờ, lúc đó tài nguyên tự do đã hết

b)

Tiến trình P1 đã nhận đủ yêu cầu tài nguyên.

c)

Không xảy ra điều gì với tiến trình P1.

d)

Tiến trình P1 đã yêu cầu vượt quá nhu cầu tài nguyên.

38.

Cho 5 tiến trình từ P1 đến P5 và 3 kiểu tài nguyên R1(12 đơn vị), R2(5 đơn vị), R3(9 đơn vị). Biết rằng trạng thái của các tiến trình tại thời điểm T0 được cho như bảng dưới. Theo giải thuật yêu cầu tài nguyên cho tiến trình P2 có yêu cầu (5, 4, 7), điều gì xảy ra?

a)

Tiến trình P2 phài chờ, lúc đó tài nguyên tự do đã hết

b)

Tiến trình P2 đã nhận đủ yêu cầu tài nguyên.

 

c)

Không xảy ra điều gì với tiến trình P2

d)

Tiến trình P2 đã yêu cầu vượt quá nhu cầu tài nguyên.

39.

Cho 5 tiến trình từ P1 đến P5 và 3 kiểu tài nguyên R1(12 đơn vị), R2(5 đơn vị), R3(9 đơn vị). Biết rằng trạng thái của các tiến trình tại thời điểm T0 được cho như bảng dưới. Theo giải thuật yêu cầu tài nguyên cho tiến trình P3 có yêu cầu (8, 6, 5), điều gì xảy ra?

a)

Tiến trình P3 phài chờ, lúc đó tài nguyên tự do đã hết

b)

Tiến trình P3 đã nhận đủ yêu cầu tài nguyên

c)

Không xảy ra điều gì với tiến trình P3

d)

Tiến trình P3 đã yêu cầu vượt quá nhu cầu tài nguyên

40.

Cho 5 tiến trình từ P1 đến P5 và 3 kiểu tài nguyên R1(12 đơn vị), R2(5 đơn vị), R3(9 đơn vị). Biết rằng trạng thái của các tiến trình tại thời điểm T0 được cho như bảng dưới. Theo giải thuật yêu cầu tài nguyên cho tiến trình P4 có yêu cầu (3, 3, 5), điều gì xảy ra?

a)

Tiến trình P4 phài chờ, lúc đó tài nguyên tự do đã hết

b)

Tiến trình P4 đã yêu cầu vượt quá nhu cầu tài nguyên

c)

Tiến trình P4 đã nhận đủ yêu cầu tài nguyên

d)

Không xảy ra điều gì với tiến trình P4

41.

Cho 5 tiến trình từ P1 đến P5 và 3 kiểu tài nguyên R1(12 đơn vị), R2(5 đơn vị), R3(9 đơn vị). Biết rằng trạng thái của các tiến trình tại thời điểm T0 được cho như bảng dưới. Theo giải thuật yêu cầu tài nguyên cho tiến trình P5 có yêu cầu (6, 5, 5), điều gì xảy ra?

 

a)

Tiến trình P5 đã nhận đủ yêu cầu tài nguyên

b)

Tiến trình P5 phài chờ, lúc đó tài nguyên tự do đã hết

c)

Không xảy ra điều gì với tiến trình P5

d)

Tiến trình P5 đã yêu cầu vượt quá nhu cầu tài nguyên

42.

Cho 5 tiến trình từ P1 đến P5 và 3 kiểu tài nguyên R1(12 đơn vị), R2(5 đơn vị), R3(9 đơn vị). Biết rằng trạng thái của các tiến trình tại thời điểm T0 được cho như bảng dưới. Theo giải thuật yêu cầu tài nguyên cho tiến trình P5 có yêu cầu (6, 5, 5), điều gì xảy ra?

 

a)

Tiến trình P5 đã nhận đủ yêu cầu tài nguyên

b)

Tiến trình P5 phài chờ, lúc đó tài nguyên tự do đã hết

c)

Không xảy ra điều gì với tiến trình P5

d)

Tiến trình P5 đã yêu cầu vượt quá nhu cầu tài nguyên

43.

Hệ thống quản lý tiến trình

Hệ thống quản lý bộ nhớ

Hệ thống quản lý nhập xuất

Hệ thống quản lý tập tin

Hệ thống dịch lệnh

Hệ thống bảo vệ

Các phần trên thuộc về:

a)

Các chức năng của Hệ điều hành

b)

Các vai trò của Hệ điều hành

c)

Các thành phần của Hệ điều hành

d)

Các nhiệm vụ của Hệ điều hành

44.

Đâu là hệ điều hành?

a)

Microsoft Excel

b)

Pascal

c)

Paint

d)

Ubuntu

45.

Chọn câu trả lời đúng:

Mainframe được gọi là

a)

Máy tính cỡ nhỏ

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính cỡ lớn

d)

Máy tính cá nhân

46.

Chọn câu trả lời đúng:

Các thành phần Hệ điều hành. có bao nhiêu phần

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

47.

Tiến trình yêu cầu một tài nguyên nhưng chưa được đáp ứng vì tài nguyên chưa sẵn sàng, hoặc tiến trình phải chờ một sự kiện hay thao tác nhập xuất.

a)

Running -> Blocked

b)

Ready -> Running

c)

Running -> End

d)

Blocked -> Ready

48.

Hệ điều hành là:

a)

Thiết bị tính toán số học và Logic

b)

Một chương trình hay hệ chương trình

c)

Một thiết bị

d)

ROM-BIOS 

49.

Để các tiến trình chia sẻ CPU một cách công bằng, không có tiến trình nào phải chờ đợi vô hạn để được cấp CPU, hệ điều hành dùng thành phần nào để giải quyết vấn đề này:

a)

 Khối quản lí tiến trình

b)

Khối quản lí tài nguyên

c)

Bộ điều phối

d)

Bộ phân phối

50.

Multitasking được gọi là

a)

Hệ thống phân tán

b)

Hệ thống đa nhiệm

c)

Hệ thống bó

d)

Hệ thống song song

51.

Tiến trình (Process) là gì? 

a)

Là một chương trình đang được thực thi

b)

Là một chương trình đang lưu trên đĩa

c)

Là một chương trình nạp vào bộ nhớ

d)

Là một chương trình đang chờ xử lý

52.

Máy tính cá nhân

a)

Giảm hiệu suất sử dụng CPU, giảm tốc độ xử lý

b)

Giảm hiệu suất sử dụng CPU, tăng tốc độ xử lý

c)

Tăng hiệu suất sử dụng CPU, giảm tốc độ xử lý

d)

Tăng hiệu suất sử dụng CPU, tăng tốc độ xử lý

53.

Đâu không phải là trạng thái của tiến trình

a)

New (tạo mới một tiến trình)

b)

Running (tiến trình đang được thực thi)

c)

Waiting (tiến trình đang chờ sự kiện xảy ra )

d)

Swapping (trao đổi giữa các tiến trình)

54.

Hệ điều hành nào dưới đây không phải là hệ điều hành đa nhiệm nhiều người dùng?

a)

LINUX

b)

Windows 2000

c)

UNIX

d)

MS - DOS

55.

Lưu đồ sau nói về nội dung gì?

a)

Lưu đồ mô tả các trạng thái của tiến trình

b)

Lưu đồ mô tả các khối của tiến trình

c)

Lưu đồ mô tả các khối điều khiển của tiến trình

d)

Lưu đồ mô tả các thông tin của tiến trình