NEW
Font size
WorksheetsÔn thi GHKII Hoá 12 23_24
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
B. Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
C. Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
D. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
A
B
C
D
. Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
A. các electron tự do trong mạng tinh thể. B. các ion kim loại.
C. các electron hóa trị. D. Các kim loại đều là chất rắn
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
A. Vàng. B. Bạc. C. Đồng. D. Nhôm.
A
B
C
D
Kim loại dẫn điện tốt nhất là
A. Au. B. Ag. C. Al. D. Cu.
A
B
C
D
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào nước dư.
(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào dung dịch HCl dư.
(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào nước dư.
(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào dung dịch HCl dư.
(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước dư.
Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?
A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.
A
B
C
D
Cho các quặng sau: pirit, thạch cao, apatit, criolit, boxit, dolomit. Số quặng chứa nhôm là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Chỉ dùng hóa chất nào sau đây để phân biệt 3 chất rắn Mg, Al và Al2O3
A. Dung dịch KOH B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
A
B
C
D
Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do
A. có lớp màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ.
B. nhôm là kim loại kém hoạt động.
C. nhôm có tính thụ động với không khí và nước.
D. có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ.
A
B
C
D
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
A. Al. B. Mg. C. Fe. D. Cu.
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al(OH)3?
A. NaCl. B. NaOH. C. NaNO3. D. Na2SO4.
A
B
C
D
Số electron lớp ngoài cùng của Al là?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
A
B
C
D
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Al2O3?
A. KNO3 B. KCl. C. NaOH. D. BaCl2
A
B
C
D
Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
A. Dung dịch HNO3 đặc, nguội. B. Dung dịch HCl.
C. Dung dịch NaOH. D. Dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
A
B
C
D
Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?
A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn
B. Điện phân CaCl2 nóng chảy
C. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2
D. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao
A
B
C
D
Trong nước tự nhiên thường có lẫn một lượng nhỏ các muối Ca(NO3)2, Mg(NO3)2, Ca(HCO3)2, Mg(HCO3 )2.Có thể dùng dung dịch nào sau đây để loại đồng thời các cation trong các muối trên ra khỏi nước?
A. Dung dịch NaOH B. Dung dịch K2 SO4
C. Dung dịch Na2CO3 D. Dung dịch NaNO3
A
B
C
D
Có thể dùng chất nào sau đây để làm mềm nước có tính cứng tạm thời ?
A. NaCl B. H2SO4 C. Na2CO3 D. KNO3
A
B
C
D
Trong một cốc nước có chứa 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+; 0,07 mol Cl- . Nước trong cốc thuộc loại nào?
A. Nước cứng có tính cứng tạm thời B. Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
C. Nước cứng có tính cứng toàn phần D. Nước mềm
A
B
C
D
Trong một cốc nước có chứa 0,03 mol Ca2+ ; 0,03 mol Mg2+; 0,08 mol HCO3- . Nước trong cốc thuộc loại nào?
A. Nước cứng có tính cứng tạm thời B. Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
C. Nước cứng có tính cứng toàn phần D. Nước mềm
A
B
C
D
Trong một cốc nước có chứa 0,01 mol Na+; 0,02 mol Ca2+ ; 0,01 mol Mg2+; 0,05 mol HCO3-; 0,02 mol Cl- . Nước trong cốc thuộc loại nào?
A. Nước cứng có tính cứng tạm thời B. Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu
C. Nước cứng có tính cứng toàn phần D. Nước mềm
A
B
C
D
Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ
A. có kết tủa trắng B. có bọt khí thoát ra
C. có kết tủa trắng và bọt khí D. không có hiện tượng
A
B
C
D
Một loại nước cứng khi được đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hoà tan những hợp chất nào sau đây ?
A. Ca(HCO2)2, MgCl2 B. Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2
C. Mg(HCO3)2, CaCl2 D. MgCl2, CaSO4
A
B
C
D
Nước tự nhiên có chứa những ion nào dưới đây thì được gọi là nước cứng?
A. Na+, Mg2+ B. Ba2+, Mg2+
C. K+, Mg2+ D. Ca2+, Mg2+
A
B
C
D
Chất nào sau đây không bị phân huỷ khi nung nóng ?
A. Mg(NO3)2 B. CaCO3 C. CaSO4 D. Mg(OH)2
A
B
C
D
Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của các kim loại kiềm thổ ?
A. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của năng lượng ion hoá
B. Tính khử của kim loại tăng theo chiều giảm của năng lượng ion hoá
C. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của thế điện cực chuẩn
D. Tính khử của kim loại tăng theo chiều tăng của độ âm điện
A
B
C
D
Phương pháp điều chế kim loại Mg là
A. Điện phân dung dịch NaCl. B. Điện phân nóng chảy MgCl2
C. Thủy luyện D. Nhiệt luyện.
A
B
C
D
So với nguyên tử canxi, nguyên tử kali có
A. bán kính lớn hơn và độ âm điện lớn hơn B. bán kính lớn hơn và độ âm điện nhỏ hơn
C. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện nhỏ hơn D. bán kính nhỏ hơn và độ âm điện lớn hơn
A
B
C
D
Chất có khả năng làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
A. Ca(NO3)2 B. NaCl. C. Na2CO3 D. CaCl2
A
B
C
D
Khi đun nóng, thạch cao sống mất một phần nước tạo thành thạch cao nung. Thạch cao nung có công thức hóa học là
A. CaSO4.2H2O. B. CaSO4.H2O. C. CaSO4.0,5H2O. D. CaSO4.1,5H2O.
A
B
C
D
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao khan. B. thạch cao sống. C. đá vôi. D. thạch cao nung.
A
B
C
D
Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
A. KNO3 B. HCl. C. NaNO3 D. KCl.
A
B
C
D
Chất nào sau đây dùng để làm mềm nước cứng tạm thời
A. CaCl2. B. NaNO3. C. NaCl. D. Ca(OH)2.
A
B
C
D
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
A. Ca(OH)2 B. Mg. C. BaO. D. Mg(OH)2.
A
B
C
D
Trong tự nhiên, canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là
A. thạch cao khan. B. thạch cao nung.
C. đá vôi. D. thạch cao sống.
A
B
C
D
Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat. Công thức của canxi cacbonat là
A. CaSO3. B. CaCl2. C. CaCO3. D. Ca(HCO3)2.
A
B
C
D
Kim loại Sr có cấu tạo kiểu mạng tinh thể nào sau đây?
A. Lập phương tâm diện. B. Lập phương tâm khối.
C. Lục phương. D. Lập phương.
A
B
C
D
Kim loại Ba có cấu tạo kiểu mạng tinh thể nào sau đây?
A. Lập phương tâm diện. B. Lập phương tâm khối.
C. Lục phương. D. Lập phương.
A
B
C
D
Kim loại Ca có cấu tạo kiểu mạng tinh thể nào sau đây?
A. Lập phương tâm diện. B. Lập phương tâm khối.
C. Lục phương. D. Lập phương.
A
B
C
D
Kim loại Be có cấu tạo kiểu mạng tinh thể nào sau đây?
A. Lập phương tâm diện. B. Lập phương tâm khối.
C. Lục phương. D. Lập phương.
A
B
C
D
Kim loại Mg có cấu tạo kiểu mạng tinh thể nào sau đây?
A. Lập phương tâm diện. B. Lập phương tâm khối.
C. Lục phương. D. Lập phương.
A
B
C
D
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A. Vôi sống (CaO). B. Thạch cao sống.
C. Đá vôi (CaCO3). D. Thạch cao nung.
A
B
C
D
Canxi hidroxit được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp. Công thức của canxi hidroxit là
A. CaSO4. B. CaCO3. C. Ca(OH)2. D. CaO.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây không phản ứng với nước?
A. K. B. Na. C. Ba. D. Be.
A
B
C
D
Ở nhiệt độ thường, kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư?
A. Ba. B. Al. C. Fe. D. Cu
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA?
A. Al. B. Fe. C. Ba. D. K.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Be. B. Zn. C. Rb. D. K.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Fe. B. Ba. C. Al. D. Cr.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A. Cu. B. Na. C. Mg. D. Cs.
A
B
C
D
Cho các phát biểu sau:
(1) Có thể tìm được kim loại kiềm ở dạng nguyên chất ở những mỏ nằm sâu trong lòng đất.
(2) Trong cùng một chu kì của bảng tuần hoàn, kim loại kiềm có tính khử mạnh nhất.
(3) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ nóng chảy của các kim loại tăng dần.
(4) Trong bảng tuần hoàn, đi từ trên xuống dưới trong một nhóm, nhiệt độ sôi của các kim loại nhìn chung giảm dần.
(5) Kim loại kiềm đều là những kim loại nhẹ hơn nước.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
A
B
C
D
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. ns2. B. ns2np1. C. ns1. D. ns2np2.
A
B
C
D
Dãy gồm các kim loại đều có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm khối là:
A. Na, K, Ca, Ba. B. Na, K, Ca, Be. C. Li, Na, K, Mg. D. Li, Na, K, Rb.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hợp kim liti – nhôm siêu nhẹ, dùng trong kĩ thuật hàng không.
B. Xesi (Cs) dùng làm tế bào quang điện.
C. Trong tự nhiên kim loại kiềm tồn tại cả dạng đơn chất và hợp chất.
D. Để điều chế kim loại kiềm người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy.
A
B
C
D
Kim loại phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Fe. B. Cu. C. Be. D. K
A
B
C
D
Cho dãy các kim loại: Cs, Cr, Rb, K. Ở điều kiện thường, kim loại mềm nhất trong dãy là
A. Cr. B. Rb. C. Cs. D. K.
A
B
C
D
Để bảo quản kim loại kiềm người ta làm bằng cách nào?
A. để trong lọ thủy tinh. B. ngâm trong dầu hỏa.
C. ngâm trong nước. D. để trong lọ kín.
A
B
C
D
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.
B. Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối.
C. Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước.
D. Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs.
A
B
C
D
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
B. Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
C. Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
D. Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
A
B
C
D
Đặc điểm nào sau đây không là đặc điểm chung cho các kim loại nhóm IA?
A. Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử.
B. Cấu tạo mạng tinh thể của đơn chất.
C. Bán kính nguyên tử.
D. Số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất.
A
B
C
D
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch gồm FeSO4 và Fe2(SO4)3 thu được kết tủa X. Cho X tác dụng với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch chứa muối
A. Fe(NO3)3. B. Fe(NO3)2 và NaNO3.
C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3 và NaNO3.
A
B
C
D
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch KHCO3 sinh ra khí CO2
A. K2SO4. B. HCl. C. KNO3. D. Na2SO4.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây có khả năng phản ứng mãnh liệt với H2O?
A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Al
A
B
C
D
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch HCl sinh ra khí H2?
A. BaO. B. Mg. C. Ca(OH)2. D. Mg(OH)2.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp thủy luyện?
A. Na. B. Ba. C. Mg. D. Sn.
A
B
C
D
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A. Fe. B. Na. C. Cu. D. Ag.
A
B
C
D
Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch là
A. Al và Mg. B. Na và Fe. C. Cu và Ag. D. Mg và Zn.
A
B
C
D
Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với H2O?
A. Fe. B. Ca. C. Cu. D. Mg.
A
B
C
D
Kim loại X là kim loại cứng nhất, được sử dụng để mạ các dụng cụ kim loại, chế tạo các loại thép chống gỉ, không gỉ…Kim loại X là?
A. Fe. B. Ag. C. Cr. D. W.
A
B
C
D
