Font size
Worksheetsnguyen ham tich phan
Total questions: 104
Worksheet time: 3hrs 34mins
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx
8
12
36
4
Ha~y Tính ∫3x1dx
3.ln(x) + C
3ln(x)+C
3ln(x)
3ln∣x∣+C
∫tanx dx
Tìm
cos2x1+C
−cos2x1+C
−ln∣cosx∣ +C
ln∣cosx∣ +C
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+2021+C
2ex+C
−2e2x+C
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+x1 là
3x3−23x2+lnx+C
3x3−2x2+x21+C
3x3+3x2+x21+C
x3+x2+lnx+C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 và F(9)=7 . Tính F(1).
F(1)=0
F(1)=5
F(1)=3
F(1)=1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
3x2+x+C
x3+x+C
x3+x−2
x3−x+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và các số thực a,b,c
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx +∫bcf(x)dx
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx +∫cbf(x)dx
∫abf(x)dx=−∫caf(x)dx −∫cbf(x)dx
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx +∫cbf(x)dx
Tích phân
L=∫0πxsin xdx bằng
L=π
L=−π
L=−2
L=0
Tích phân
∫1exlnxdx bằng
−3
1
ln2
21
Tính tích phân ∫01x(1+x2)4dx
1033
1031
1029
1033
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x4−6x2+1 là
45x4−x3++x+C
20x3−12x+1+C
x5−2x3+x+C
x5−12x+x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin5x là
5cos5x+C
−51cos5x+C
51cos5x+C
−5cos5x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+13 là
2ln∣2x+1∣3+C
23ln∣2x+1∣+C
ln23ln∣2x+1∣+C
3ln∣2x+1∣+C
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức
S=∫ab∣f(x)∣dx.
S=∫abf(x)dx.
S=−∫abf(x)dx.
S=∫abf(x)dx.
Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên là
S=∫−12(−2x2+2x+4)dx.
S=∫−12(2x2−2x−4)dx.
S=∫−12(−2x2−2x+4)dx.
S=∫−12(2x2+2x−4)dx.
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2,y=−1,x=0 và x=1 được tính bởi công thức nào sau đây?
S=π∫01(2x2+1)dx.
S=π∫01(2x2+1)2dx.
S=−∫01(2x2+1)dx.
S=∫01(2x2+1)dx.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , y=(x−2)2 và trục hoành là
S=127.
S=34.
S=1241.
S=121.
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x,y=0,x=0,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=π∫022x.dx
S=∫022x.dx
S=π∫024x.dx
S=∫024x.dx
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0,x=−1; x=5 như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
S=−∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.
S=∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.
S=∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.
S=−∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x3−3x,y=x. Tính S.
S=4.
S=8.
S=2.
S=0.
Gọi S diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C):y=x−1−3x−1 và hai trục tọa độ. Tính S.
S=1−ln34.
S=4ln34.
S=4ln34−1.
S=ln34−1.
Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.
S=65.
S=65π.
S=158.
S=158π.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x3,y=x2−4x+4 và trục Ox (tham khảo hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây?
S=∫02x3−(x2−4x+4)dx.
S=−∫01x3dx+∫12(x2−4x+4)dx.
S=∫01x3dx−∫12(x2−4x+4)dx.
S=∫01x3dx+∫12(x2−4x+4)dx.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:
V=π2∫abf(x)dx.
V=π∫abf2(x)dx.
V=2π∫abf2(x)dx.
V=π2∫abf2(x)dx.
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x,y=0,x=0 và x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox là
V=π∫01e3xdx.
V=∫01e6xdx.
V=π∫01e6xdx.
V=∫01e3xdx.
Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y=x2+1, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V là
V=2.
V=34π.
V=2π.
V=34.
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1,x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(1≤x≤3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2−2.
V=3124.
V=(32+215)π.
V=32+215.
V=3124π.
Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2 và đường thẳng d:y=2x quay xung quanh trục Ox.
V=π∫02(x2−2x)2dx.
V=π∫024x2dx−π∫02x4dx.
V=π∫024x2dx+π∫02x4dx.
V=π∫02(2x−x2)2dx.
Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx, trục Ox,Oy và đường thẳng x=2π, xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
V=∫02πsin2xdx.
V=∫02πsinxdx.
V=π.∫02πsin2xdx.
V=π.∫02πsinxdx.
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2, cung tròn có phương trình y=4−x2 (với 0≤x≤2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình bên). Diện tích của (H) là
S=124π+3.
S=64π−3.
S=64π+23−3.
S=353−2π.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=xlnx, trục hoành và đường thẳng x=e là
S=2e2−1.
S=2e2+1.
S=4e2−1.
S=4e2+1.
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2+x−1 và y=x4+x−1 là
S=158.
S=157.
S=52.
S=154.
Tính diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ sau.
S=310.
S=4.
S=313.
S=311.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,B lần lượt bằng 11 và 2. Giá trị của I=∫−10f(3x+1)dx là
I=3.
I=313.
I=9.
I=13.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2−2x, trục hoành và đường thẳng x=1. Tính thể tích V hình tròn xoay sinh ra bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox.
V=34π.
V=1516π.
V=87π.
V=815π.
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh Ox với (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x−x2 và trục hoành.
V=331π.
V=332π.
V=334π.
V=335π.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx , x=0,x=π và trục hoành là
S=1.
S=π.
S=2π2.
S=2.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , y=2−x và trục hoành là
S=34.
S=65.
S=61.
S=32.
Cho hàm số y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b được tính theo công thức
S=∫ab∣f(x)∣dx.
S=∫abf(x)dx.
S=−∫abf(x)dx.
S=∫abf(x)dx.
Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên là
S=∫−12(−2x2+2x+4)dx.
S=∫−12(2x2−2x−4)dx.
S=∫−12(−2x2−2x+4)dx.
S=∫−12(2x2+2x−4)dx.
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2,y=−1,x=0 và x=1 được tính bởi công thức nào sau đây?
S=π∫01(2x2+1)dx.
S=π∫01(2x2+1)2dx.
S=−∫01(2x2+1)dx.
S=∫01(2x2+1)dx.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3 , y=(x−2)2 và trục hoành là
S=127.
S=34.
S=1241.
S=121.
Gọi S là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x,y=0,x=0,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
S=π∫022x.dx
S=∫022x.dx
S=π∫024x.dx
S=∫024x.dx
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0,x=−1; x=5 như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?
S=−∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.
S=∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.
S=∫−11f(x)dx−∫15f(x)dx.
S=−∫−11f(x)dx+∫15f(x)dx.
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x3−3x,y=x. Tính S.
S=4.
S=8.
S=2.
S=0.
Gọi S diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C):y=x−1−3x−1 và hai trục tọa độ. Tính S.
S=1−ln34.
S=4ln34.
S=4ln34−1.
S=ln34−1.
Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.
S=65.
S=65π.
S=158.
S=158π.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x3,y=x2−4x+4 và trục Ox (tham khảo hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây?
S=∫02x3−(x2−4x+4)dx.
S=−∫01x3dx+∫12(x2−4x+4)dx.
S=∫01x3dx−∫12(x2−4x+4)dx.
S=∫01x3dx+∫12(x2−4x+4)dx.
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:
V=π2∫abf(x)dx.
V=π∫abf2(x)dx.
V=2π∫abf2(x)dx.
V=π2∫abf2(x)dx.
Gọi D là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x,y=0,x=0 và x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục Ox là
V=π∫01e3xdx.
V=∫01e6xdx.
V=π∫01e6xdx.
V=∫01e3xdx.
Cho hình phẳng D giới hạn với đường cong y=x2+1, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V là
V=2.
V=34π.
V=2π.
V=34.
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1,x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x(1≤x≤3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x và 3x2−2.
V=3124.
V=(32+215)π.
V=32+215.
V=3124π.
Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2 và đường thẳng d:y=2x quay xung quanh trục Ox.
V=π∫02(x2−2x)2dx.
V=π∫024x2dx−π∫02x4dx.
V=π∫024x2dx+π∫02x4dx.
V=π∫02(2x−x2)2dx.
Gọi V là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx, trục Ox,Oy và đường thẳng x=2π, xung quanh trục Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
V=∫02πsin2xdx.
V=∫02πsinxdx.
V=π.∫02πsin2xdx.
V=π.∫02πsinxdx.
Cho (H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2, cung tròn có phương trình y=4−x2 (với 0≤x≤2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình bên). Diện tích của (H) là
S=124π+3.
S=64π−3.
S=64π+23−3.
S=353−2π.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=xlnx, trục hoành và đường thẳng x=e là
S=2e2−1.
S=2e2+1.
S=4e2−1.
S=4e2+1.
Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2+x−1 và y=x4+x−1 là
S=158.
S=157.
S=52.
S=154.
Tính diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ sau.
S=310.
S=4.
S=313.
S=311.
Cho hàm số y=f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,B lần lượt bằng 11 và 2. Giá trị của I=∫−10f(3x+1)dx là
I=3.
I=313.
I=9.
I=13.
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x2−2x, trục hoành và đường thẳng x=1. Tính thể tích V hình tròn xoay sinh ra bởi (H) khi quay (H) quanh trục Ox.
V=34π.
V=1516π.
V=87π.
V=815π.
Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H) quanh Ox với (H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4x−x2 và trục hoành.
V=331π.
V=332π.
V=334π.
V=335π.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx , x=0,x=π và trục hoành là
S=1.
S=π.
S=2π2.
S=2.
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2 , y=2−x và trục hoành là
S=34.
S=65.
S=61.
S=32.
f(x)=x3−3x2+5
Họ nguyên hàm của hàm số là
3x2−6x
3x2−6x+C
4x4−x3+5x+C
x4−x3+5x+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
Sinx + C
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx8
12
36
4
Ha~y Tính ∫3x1dx
3.ln(x) + C
3ln(x)+C
3ln(x)
3ln∣2021x∣+C
∫tanx dx
Tìm
cos2x1+C
−cos2x1+C
−ln∣cosx∣ +C
ln∣cosx∣ +C
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+2021+C
2ex+C
−2e2x+C
Tıˊnh∫2021xdx
2021x+C
ln(2021)2021x+C
2021xln(2021)+C
ln∣2021x∣+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+x1 là
3x3−23x2+lnx+C
3x3−2x2+x21+C
3x3+3x2+x21+C
x3+x2+lnx+C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=4
I=2
I=3
I=1
Biết F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=x1 và F(9)=7 . Tính F(1).
F(1)=0
F(1)=5
F(1)=3
F(1)=1
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 là
3x2+x+C
x3+x+C
x3+x−2
x3−x+C
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. Tính F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và các số thực a,b,c
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx +∫bcf(x)dx
∫abf(x)dx=∫caf(x)dx +∫cbf(x)dx
∫abf(x)dx=−∫caf(x)dx −∫cbf(x)dx
∫abf(x)dx=∫acf(x)dx +∫cbf(x)dx
Tích phân
L=∫0πxsin xdx bằng
L=π
L=−π
L=−2
L=0
Tích phân
∫1exlnxdx bằng
−3
1
ln2
21
Tính tích phân ∫01x(1+x2)4dx
1033
1031
1029
1033
Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y=2x−x2 và trục hoành. Tính thể tích V vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh trục Ox.
34π
1521π
1516π
37π
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=5x4−6x2+1 là
45x4−x3++x+C
20x3−12x+1+C
x5−2x3+x+C
x5−12x+x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=sin5x là
5cos5x+C
−51cos5x+C
51cos5x+C
−5cos5x+C
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=2x+13 là
2ln∣2x+1∣3+C
23ln∣2x+1∣+C
ln23ln∣2x+1∣+C
3ln∣2x+1∣+C
Tıˊnh∫sinx dx
Cosx +C
- Cosx + C
- Sinx + C
sinx+C
Tính
Cho ∫01f(x)dx=2,∫13f(x)dx=6. Tıˊnh I= ∫03f(x)dx dx
4
12
36
8
Tıˊnh∫e2xdx
2.e2x+C
2e2x+C
2ex+C
−2e2x+C
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x2−3x+x1 Là
3x3−23x2+lnx+C
3x3−2x2+x21+C
3x3+3x2+x21+C
x3+x2+lnx+C
Nếu ∫12f(x)dx=2 thì ∫12[3.f(x)−2]dx bằng bao nhiêu?
I=1
I=3
I=2
I=4
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1 Là
3x2+x+C
x2+x+C
x3+x+C
x3+2x−2
Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=ex , biết F(0)=4. F(x)
F(x)=ex+2
F(x)=ex+3
F(x)=ex+4
F(x)=ex+1
Tích phân
L=∫0πsin xdx bằng
1
2
3
3
Tích phân
∫1exlnxdx bằng
21
−3
1
ln2
Tıˊnh∫0ln3exdx
1
2
3
4
Tıˊnh∫02πesinxcosxdx
e + 1
e - 1
1
2
∫1a(2x−1)dx=12 Thì a bằng
a=3, a=-4
a=-3, a=4
a=3, a=4
a=-3, a=-4
Tích phân
∫1ex3ln2xdx bằng
3
−3
1
ln2
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x+4 là
F(x)=ln33x+4x+C.
F(x)=3x+4x+C.
F(x)=x+13x+1+4x+C.
F(x)=3xln31+4x+C.
Kết quả của ∫2x−3dx là
21ln∣2x−3∣+C.
ln∣2x−3∣+C.
31ln∣2x−3∣+C.
−31ln∣2x−3∣+C.
