wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nguyen ham tich phan

Total questions: 104

Worksheet time: 3hrs 34mins

Name
Class
Date
1.

f(x)=x33x2+5f\left(x\right)=x^3-3x^2+5  

Họ nguyên hàm của hàm số là

a)

3x26x3x^2-6x  

b)

3x26x+C3x^2-6x+C  

c)

x44x3+5x+C\frac{x^4}{4}-x^3+5x+C  

d)

x4x3+5x+Cx^4-x^3+5x+C  

2.

Tıˊnhsinx dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\  

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

Sinx + C

3.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx  dx

a)

8

b)

12

c)

36

d)

4

4.

  Ha~y\ \ Hãy  Tính 13xdx\int_{ }^{ }\frac{1}{3x}^{ }dx  

a)

3.ln(x) + C

b)

ln(x)3+C\frac{\ln\left(x\right)}{3}+C  

c)

ln(x)3\frac{\ln\left(x\right)}{3}  

d)

lnx3+C\frac{\ln\left|x\right|}{3}+C  

5.

tanx dx\int\tan x\ dx  

Tìm

a)

1cos2x+C\frac{1}{\cos^2x}+C  

b)

1cos2x+C-\frac{1}{\cos^2x}+C  

c)

lncosx +C-\ln\left|\cos x\right|\ +C  

d)

lncosx +C\ln\left|\cos x\right|\ +C  

6.

Tıˊnhe2xdxTính\int e^{2x}dx  

a)

2.e2x+C2.e^{2x}+C  

b)

e2x+20212+C\frac{e^{2x}+2021}{2}+C  

c)

ex2+C\frac{e^x}{2}+C  

d)

e2x2+C-\frac{e^{2x}}{2}+C  

7.

Tıˊnh2021xdxTính\int2021^xdx  

a)

2021x+C2021^x+C  

b)

2021xln(2021)+C\frac{2021^x}{\ln\left(2021\right)}+C  

c)

ln(2021)2021x+C\frac{\ln\left(2021\right)}{2021^x}+C  

d)

ln2021x+C\ln\left|2021^x\right|+C  

8.

Nguyên hàm của hàm số  f(x)=x23x+1xf\left(x\right)=x^2-3x+\frac{1}{x}  là

a)

x333x22+lnx+C\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+\ln x+C  

b)

x33x22+1x2+C\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+\frac{1}{x^2}+C  

c)

x33+x23+1x2+C\frac{x^3}{3}+\frac{x^2}{3}+\frac{1}{x^2}+C  

d)

x3+x2+lnx+Cx^3+x^2+\ln x+C  

9.

Nếu  12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2  thì  12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

10.

Biết F(x)F\left(x\right)  là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=1xf\left(x\right)=\frac{1}{\sqrt{x}}  và  F(9)=7F\left(9\right)=7 . Tính  F(1).F\left(1\right).  

a)

F(1)=0F\left(1\right)=0  

b)

F(1)=5F\left(1\right)=5  

c)

F(1)=3F\left(1\right)=3  

d)

F(1)=1F\left(1\right)=1  

11.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x2+1f\left(x\right)=3x^2+1 là 


a)

3x2+x+C3x^2+x+C  

b)

x3+x+Cx^3+x+C  

c)

x3+x2x^3+x-2  

d)

x3x+Cx^3-x+C  

12.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

13.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên  RR  và các số thực  a,b,ca,b,c

. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

abf(x)dx=caf(x)dx +bcf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=\int_c^af\left(x\right)dx\ +\int_b^cf\left(x\right)dx  

b)

abf(x)dx=caf(x)dx +cbf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=\int_c^af\left(x\right)dx\ +\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

abf(x)dx=caf(x)dx cbf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=-\int_c^af\left(x\right)dx\ -\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

abf(x)dx=acf(x)dx +cbf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=\int_a^cf\left(x\right)dx\ +\int_c^bf\left(x\right)dx  

14.

Tích phân

L=0πxsin xdxL=\int_0^{\pi}x\sin\ xdx  bằng

a)

L=πL=\pi  

b)

L=πL=-\pi  

c)

L=2L=-2  

d)

L=0L=0  

15.

Tích phân

1elnxxdx\int_1^e\frac{\ln x}{x}dx  bằng

a)

3 -\sqrt{3\ }  

b)

11  

c)

ln2\ln2  

d)

12\frac{1}{2}  

16.

Tính tích phân 01x(1+x2)4dx\int_0^1x\left(1+x^2\right)^4dx  

a)

3310\frac{33}{10}  

b)

3110\frac{31}{10}  

c)

2910\frac{29}{10}  

d)

3310\frac{33}{10}  

17.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=5x46x2+1f\left(x\right)=5x^4-6x^2+1 là 

a)

5x44x3++x+C\frac{5x^4}{4}-x^3++x+C  

b)

20x312x+1+C20x^3-12x+1+C  

c)

x52x3+x+Cx^5-2x^3+x+C  

d)

x512x+x+Cx^5-12x+x+C  

18.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=sin5xf\left(x\right)=\sin5x là 

a)

5cos5x+C5\cos5x+C  

b)

15cos5x+C-\frac{1}{5}\cos5x+C  

c)

15cos5x+C\frac{1}{5}\cos5x+C  

d)

5cos5x+C-5\cos5x+C   

19.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=32x+1f\left(x\right)=\frac{3}{2x+1} là  

a)

32ln2x+1+C\frac{3}{2\ln\left|2x+1\right|}+C   

b)

32ln2x+1+C\frac{3}{2}\ln\left|2x+1\right|+C   

c)

3ln2ln2x+1+C\frac{3}{\ln2}\ln\left|2x+1\right|+C   

d)

3ln2x+1+C3\ln\left|2x+1\right|+C    

20.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b].\left[a;b\right]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx=a,x=b được tính theo công thức

a)

S=abf(x)dx.S=\int_a^b\left|f(x)\right|dx.

b)

S=abf(x)dx.S=\int_a^bf(x)dx.

c)

S=abf(x)dx.S=-\int_a^bf(x)dx.

d)

S=abf(x)dx.S=\left|\int_a^bf(x)dx\right|.

21.

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên là

a)

S=12(2x2+2x+4)dx.S=\int_{-1}^2\left(-2x^2+2x+4\right)dx.

b)

S=12(2x22x4)dx.S=\int_{-1}^2\left(2x^2-2x-4\right)dx.

c)

S=12(2x22x+4)dx.S=\int_{-1}^2\left(-2x^2-2x+4\right)dx.

d)

S=12(2x2+2x4)dx.S=\int_{-1}^2\left(2x^2+2x-4\right)dx.

22.

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2,y=1,x=0y=2x^2,y=-1,x=0x=1x=1 được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

S=π01(2x2+1)dx.S=\pi\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

b)

S=π01(2x2+1)2dx.S=\pi\int_0^1\left(2x^2+1\right)^2dx.

c)

S=01(2x2+1)dx.S=-\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

d)

S=01(2x2+1)dx.S=\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

23.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y=x^3 , y=(x2)2y=\left(x-2\right)^2 và trục hoành là

a)

S=712.S=\frac{7}{12}.

b)

S=43.S=\frac{4}{3}.

c)

S=4112.S=\frac{41}{12}.

d)

S=112.S=\frac{1}{12}.

24.

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x,y=0,x=0,x=2.y=2^x,y=0,x=0,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=π022x.dxS=\pi\int_0^22^x.dx

b)

S=022x.dxS=\int_0^22^x.dx

c)

S=π024x.dxS=\pi\int_0^24^x.dx

d)

S=024x.dxS=\int_0^24^x.dx

25.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R.R. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0,x=1; x=5y=f(x),\ y=0,x=-1;\ x=5 như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

S=11f(x)dx15f(x)dx.S=-\int_{-1}^1f(x)dx-\int_1^5f(x)dx.

b)

S=11f(x)dx+15f(x)dx.S=\int_{-1}^1f(x)dx+\int_1^5f(x)dx.

c)

S=11f(x)dx15f(x)dx.S=\int_{-1}^1f(x)dx-\int_1^5f(x)dx.

d)

S=11f(x)dx+15f(x)dx.S=-\int_{-1}^1f(x)dx+\int_1^5f(x)dx.

26.

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x33x,y=x.y=x^3-3x,y=x. Tính S.S.

a)

S=4.S=4.

b)

S=8.S=8.

c)

S=2.S=2.

d)

S=0.S=0.

27.

Gọi SS diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C):y=3x1x1(C):y=\frac{-3x-1}{x-1} và hai trục tọa độ. Tính S.

a)

S=1ln43.S=1-\ln\frac{4}{3}.

b)

S=4ln43.S=4\ln\frac{4}{3}.

c)

S=4ln431.S=4\ln\frac{4}{3}-1.

d)

S=ln431.S=\ln\frac{4}{3}-1.

28.

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.

a)

S=56.S=\frac{5}{6}.

b)

S=5π6.S=\frac{5\pi}{6}.

c)

S=815.S=\frac{8}{15}.

d)

S=8π15.S=\frac{8\pi}{15}.

29.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x3,y=x24x+4y=x^3,y=x^2-4x+4 và trục OxOx (tham khảo hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

S=02x3(x24x+4)dx.S=\int_0^2\left|x^3-\left(x^2-4x+4\right)\right|dx.

b)

S=01x3dx+12(x24x+4)dx.S=-\int_0^1x^3dx+\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

c)

S=01x3dx12(x24x+4)dx.S=\int_0^1x^3dx-\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

d)

S=01x3dx+12(x24x+4)dx.S=\int_0^1x^3dx+\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

30.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b].\left[a;b\right]. Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b).x=a,x=b\left(a<b\right). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

a)

V=π2abf(x)dx.V=\pi^2\int_a^bf(x)dx.

b)

V=πabf2(x)dx.V=\pi\int_a^bf^2(x)dx.

c)

V=2πabf2(x)dx.V=2\pi\int_a^bf^2(x)dx.

d)

V=π2abf2(x)dx.V=\pi^2\int_a^bf^2(x)dx.

31.

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x,y=0,x=0y=e^{3x},y=0,x=0x=1.x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục OxOx là

a)

V=π01e3xdx.V=\pi\int_0^1e^{3x}dx.

b)

V=01e6xdx.V=\int_0^1e^{6x}dx.

c)

V=π01e6xdx.V=\pi\int_0^1e^{6x}dx.

d)

V=01e3xdx.V=\int_0^1e^{3x}dx.

32.

Cho hình phẳng DD giới hạn với đường cong y=x2+1,y=\sqrt{x^2+1}, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=1.x=0,x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục hoành có thể tích VV là

a)

V=2.V=2.

b)

V=4π3.V=\frac{4\pi}{3}.

c)

V=2π.V=2\pi.

d)

V=43.V=\frac{4}{3}.

33.

Tính thể tích VV của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1,x=3,x=1,x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ x(1x3)x(1\le x\le3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x3x3x22.\sqrt{3x^2-2}.

a)

V=1243.V=\frac{124}{3}.

b)

V=(32+215)π.V=(32+2\sqrt{15})\pi.

c)

V=32+215.V=32+2\sqrt{15}.

d)

V=124π3.V=\frac{124\pi}{3}.

34.

Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2(P):y=x^2 và đường thẳng d:y=2xd:y=2x quay xung quanh trục Ox.Ox.

a)

V=π02(x22x)2dx.V=\pi\int_0^2\left(x^2-2x\right)^2dx.

b)

V=π024x2dxπ02x4dx.V=\pi\int_0^24x^2dx-\pi\int_0^2x^4dx.

c)

V=π024x2dx+π02x4dx.V=\pi\int_0^24x^2dx+\pi\int_0^2x^4dx.

d)

V=π02(2xx2)2dx.V=\pi\int_0^2\left(2x-x^2\right)^2dx.

35.

Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx,y=\sin x, trục Ox,OyOx,Oy và đường thẳng x=π2,x=\frac{\pi}{2}, xung quanh trục Ox.Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

V=0π2sin2xdx.V=\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin^2xdx.

b)

V=0π2sinxdx.V=\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin xdx.

c)

V=π.0π2sin2xdx.V=\pi.\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin^2xdx.

d)

V=π.0π2sinxdx.V=\pi.\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin xdx.

36.

Cho (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2,y=\sqrt{3}x^2, cung tròn có phương trình y=4x2y=\sqrt{4-x^2} (với 0x20\le x\le2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình bên). Diện tích của (H)(H) là

a)

S=4π+312.S=\frac{4\pi+\sqrt{3}}{12}.

b)

S=4π36.S=\frac{4\pi-\sqrt{3}}{6}.

c)

S=4π+2336.S=\frac{4\pi+2\sqrt{3}-3}{6}.

d)

S=532π3.S=\frac{5\sqrt{3}-2\pi}{3}.

37.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=xlnx,y=x\ln x, trục hoành và đường thẳng x=ex=e

a)

S=e212.S=\frac{e^2-1}{2}.

b)

S=e2+12.S=\frac{e^2+1}{2}.

c)

S=e214.S=\frac{e^2-1}{4}.

d)

S=e2+14.S=\frac{e^2+1}{4}.

38.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2+x1y=x^2+x-1y=x4+x1y=x^4+x-1

a)

S=815.S=\frac{8}{15}.

b)

S=715.S=\frac{7}{15}.

c)

S=25.S=\frac{2}{5}.

d)

S=415.S=\frac{4}{15}.

39.

Tính diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ sau.

a)

S=103.S=\frac{10}{3}.

b)

S=4.S=4.

c)

S=133.S=\frac{13}{3}.

d)

S=113.S=\frac{11}{3}.

40.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,BA,B lần lượt bằng 11112.2. Giá trị của I=10f(3x+1)dxI=\int_{-1}^0f\left(3x+1\right)dx là

a)

I=3.I=3.

b)

I=133.I=\frac{13}{3}.

c)

I=9.I=9.

d)

I=13.I=13.

41.

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=x22x,y=x^2-2x, trục hoành và đường thẳng x=1.x=1. Tính thể tích VV hình tròn xoay sinh ra bởi (H)(H) khi quay (H)(H) quanh trục Ox.Ox.

a)

V=4π3.V=\frac{4\pi}{3}.

b)

V=16π15.V=\frac{16\pi}{15}.

c)

V=7π8.V=\frac{7\pi}{8}.

d)

V=15π8.V=\frac{15\pi}{8}.

42.

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H)(H) quanh OxOx với (H)(H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4xx2y=\sqrt[]{4x-x^2} và trục hoành.

a)

V=31π3.V=\frac{31\pi}{3}.

b)

V=32π3.V=\frac{32\pi}{3}.

c)

V=34π3.V=\frac{34\pi}{3}.

d)

V=35π3.V=\frac{35\pi}{3}.

43.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinxy=\sin x , x=0,x=πx=0,x=\pi và trục hoành là

a)

S=1.S=1.

b)

S=π.S=\pi.

c)

S=π22.S=\frac{\pi^2}{2}.

d)

S=2.S=2.

44.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2 , y=2xy=2-x và trục hoành là

a)

S=43.S=\frac{4}{3}.

b)

S=56.S=\frac{5}{6}.

c)

S=16.S=\frac{1}{6}.

d)

S=23.S=\frac{2}{3}.

45.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) xác định và liên tục trên đoạn [a;b].\left[a;b\right]. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=bx=a,x=b được tính theo công thức

a)

S=abf(x)dx.S=\int_a^b\left|f(x)\right|dx.

b)

S=abf(x)dx.S=\int_a^bf(x)dx.

c)

S=abf(x)dx.S=-\int_a^bf(x)dx.

d)

S=abf(x)dx.S=\left|\int_a^bf(x)dx\right|.

46.

Diện tích hình phẳng được gạch chéo trong hình bên là

a)

S=12(2x2+2x+4)dx.S=\int_{-1}^2\left(-2x^2+2x+4\right)dx.

b)

S=12(2x22x4)dx.S=\int_{-1}^2\left(2x^2-2x-4\right)dx.

c)

S=12(2x22x+4)dx.S=\int_{-1}^2\left(-2x^2-2x+4\right)dx.

d)

S=12(2x2+2x4)dx.S=\int_{-1}^2\left(2x^2+2x-4\right)dx.

47.

Diện tích SS của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x2,y=1,x=0y=2x^2,y=-1,x=0x=1x=1 được tính bởi công thức nào sau đây?

a)

S=π01(2x2+1)dx.S=\pi\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

b)

S=π01(2x2+1)2dx.S=\pi\int_0^1\left(2x^2+1\right)^2dx.

c)

S=01(2x2+1)dx.S=-\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

d)

S=01(2x2+1)dx.S=\int_0^1\left(2x^2+1\right)dx.

48.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x3y=x^3 , y=(x2)2y=\left(x-2\right)^2 và trục hoành là

a)

S=712.S=\frac{7}{12}.

b)

S=43.S=\frac{4}{3}.

c)

S=4112.S=\frac{41}{12}.

d)

S=112.S=\frac{1}{12}.

49.

Gọi SS là diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường y=2x,y=0,x=0,x=2.y=2^x,y=0,x=0,x=2. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

S=π022x.dxS=\pi\int_0^22^x.dx

b)

S=022x.dxS=\int_0^22^x.dx

c)

S=π024x.dxS=\pi\int_0^24^x.dx

d)

S=024x.dxS=\int_0^24^x.dx

50.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên R.R. Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y=f(x), y=0,x=1; x=5y=f(x),\ y=0,x=-1;\ x=5 như hình bên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

S=11f(x)dx15f(x)dx.S=-\int_{-1}^1f(x)dx-\int_1^5f(x)dx.

b)

S=11f(x)dx+15f(x)dx.S=\int_{-1}^1f(x)dx+\int_1^5f(x)dx.

c)

S=11f(x)dx15f(x)dx.S=\int_{-1}^1f(x)dx-\int_1^5f(x)dx.

d)

S=11f(x)dx+15f(x)dx.S=-\int_{-1}^1f(x)dx+\int_1^5f(x)dx.

51.

Gọi SS là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y=x33x,y=x.y=x^3-3x,y=x. Tính S.S.

a)

S=4.S=4.

b)

S=8.S=8.

c)

S=2.S=2.

d)

S=0.S=0.

52.

Gọi SS diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số (C):y=3x1x1(C):y=\frac{-3x-1}{x-1} và hai trục tọa độ. Tính S.

a)

S=1ln43.S=1-\ln\frac{4}{3}.

b)

S=4ln43.S=4\ln\frac{4}{3}.

c)

S=4ln431.S=4\ln\frac{4}{3}-1.

d)

S=ln431.S=\ln\frac{4}{3}-1.

53.

Tính diện tích phần hình phẳng gạch chéo (tam giác cong OAB) trong hình vẽ bên.

a)

S=56.S=\frac{5}{6}.

b)

S=5π6.S=\frac{5\pi}{6}.

c)

S=815.S=\frac{8}{15}.

d)

S=8π15.S=\frac{8\pi}{15}.

54.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số y=x3,y=x24x+4y=x^3,y=x^2-4x+4 và trục OxOx (tham khảo hình vẽ) được tính theo công thức nào dưới đây?

a)

S=02x3(x24x+4)dx.S=\int_0^2\left|x^3-\left(x^2-4x+4\right)\right|dx.

b)

S=01x3dx+12(x24x+4)dx.S=-\int_0^1x^3dx+\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

c)

S=01x3dx12(x24x+4)dx.S=\int_0^1x^3dx-\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

d)

S=01x3dx+12(x24x+4)dx.S=\int_0^1x^3dx+\int_1^2\left(x^2-4x+4\right)dx.

55.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) liên tục trên đoạn [a;b].\left[a;b\right]. Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x),y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b(a<b).x=a,x=b\left(a<b\right). Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành được tính theo công thức:

a)

V=π2abf(x)dx.V=\pi^2\int_a^bf(x)dx.

b)

V=πabf2(x)dx.V=\pi\int_a^bf^2(x)dx.

c)

V=2πabf2(x)dx.V=2\pi\int_a^bf^2(x)dx.

d)

V=π2abf2(x)dx.V=\pi^2\int_a^bf^2(x)dx.

56.

Gọi DD là hình phẳng giới hạn bởi các đường y=e3x,y=0,x=0y=e^{3x},y=0,x=0x=1.x=1. Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục OxOx là

a)

V=π01e3xdx.V=\pi\int_0^1e^{3x}dx.

b)

V=01e6xdx.V=\int_0^1e^{6x}dx.

c)

V=π01e6xdx.V=\pi\int_0^1e^{6x}dx.

d)

V=01e3xdx.V=\int_0^1e^{3x}dx.

57.

Cho hình phẳng DD giới hạn với đường cong y=x2+1,y=\sqrt{x^2+1}, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=1.x=0,x=1. Khối tròn xoay tạo thành khi quay DD quanh trục hoành có thể tích VV là

a)

V=2.V=2.

b)

V=4π3.V=\frac{4\pi}{3}.

c)

V=2π.V=2\pi.

d)

V=43.V=\frac{4}{3}.

58.

Tính thể tích VV của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=1,x=3,x=1,x=3, biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục OxOx tại điểm có hoành độ x(1x3)x(1\le x\le3) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 3x3x3x22.\sqrt{3x^2-2}.

a)

V=1243.V=\frac{124}{3}.

b)

V=(32+215)π.V=(32+2\sqrt{15})\pi.

c)

V=32+215.V=32+2\sqrt{15}.

d)

V=124π3.V=\frac{124\pi}{3}.

59.

Tìm công thức tính thể tích của khối tròn xoay khi cho hình phẳng giới hạn bởi parabol (P):y=x2(P):y=x^2 và đường thẳng d:y=2xd:y=2x quay xung quanh trục Ox.Ox.

a)

V=π02(x22x)2dx.V=\pi\int_0^2\left(x^2-2x\right)^2dx.

b)

V=π024x2dxπ02x4dx.V=\pi\int_0^24x^2dx-\pi\int_0^2x^4dx.

c)

V=π024x2dx+π02x4dx.V=\pi\int_0^24x^2dx+\pi\int_0^2x^4dx.

d)

V=π02(2xx2)2dx.V=\pi\int_0^2\left(2x-x^2\right)^2dx.

60.

Gọi VV là thể tích của khối tròn xoay thu được khi quay hình thang cong, giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinx,y=\sin x, trục Ox,OyOx,Oy và đường thẳng x=π2,x=\frac{\pi}{2}, xung quanh trục Ox.Ox. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

a)

V=0π2sin2xdx.V=\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin^2xdx.

b)

V=0π2sinxdx.V=\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin xdx.

c)

V=π.0π2sin2xdx.V=\pi.\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin^2xdx.

d)

V=π.0π2sinxdx.V=\pi.\int_0^{\frac{\pi}{2}}\sin xdx.

61.

Cho (H)(H) là hình phẳng giới hạn bởi parabol y=3x2,y=\sqrt{3}x^2, cung tròn có phương trình y=4x2y=\sqrt{4-x^2} (với 0x20\le x\le2 ) và trục hoành (phần tô đậm trong hình bên). Diện tích của (H)(H) là

a)

S=4π+312.S=\frac{4\pi+\sqrt{3}}{12}.

b)

S=4π36.S=\frac{4\pi-\sqrt{3}}{6}.

c)

S=4π+2336.S=\frac{4\pi+2\sqrt{3}-3}{6}.

d)

S=532π3.S=\frac{5\sqrt{3}-2\pi}{3}.

62.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y=xlnx,y=x\ln x, trục hoành và đường thẳng x=ex=e

a)

S=e212.S=\frac{e^2-1}{2}.

b)

S=e2+12.S=\frac{e^2+1}{2}.

c)

S=e214.S=\frac{e^2-1}{4}.

d)

S=e2+14.S=\frac{e^2+1}{4}.

63.

Diện tích hình phẳng được giới hạn bởi các đường y=x2+x1y=x^2+x-1y=x4+x1y=x^4+x-1

a)

S=815.S=\frac{8}{15}.

b)

S=715.S=\frac{7}{15}.

c)

S=25.S=\frac{2}{5}.

d)

S=415.S=\frac{4}{15}.

64.

Tính diện tích của phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ sau.

a)

S=103.S=\frac{10}{3}.

b)

S=4.S=4.

c)

S=133.S=\frac{13}{3}.

d)

S=113.S=\frac{11}{3}.

65.

Cho hàm số y=f(x)y=f(x) có đồ thị như hình vẽ và diện tích hai phần A,BA,B lần lượt bằng 11112.2. Giá trị của I=10f(3x+1)dxI=\int_{-1}^0f\left(3x+1\right)dx là

a)

I=3.I=3.

b)

I=133.I=\frac{13}{3}.

c)

I=9.I=9.

d)

I=13.I=13.

66.

Cho hình phẳng (H)(H) giới hạn bởi các đường y=x22x,y=x^2-2x, trục hoành và đường thẳng x=1.x=1. Tính thể tích VV hình tròn xoay sinh ra bởi (H)(H) khi quay (H)(H) quanh trục Ox.Ox.

a)

V=4π3.V=\frac{4\pi}{3}.

b)

V=16π15.V=\frac{16\pi}{15}.

c)

V=7π8.V=\frac{7\pi}{8}.

d)

V=15π8.V=\frac{15\pi}{8}.

67.

Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo thành khi quay hình (H)(H) quanh OxOx với (H)(H) được giới hạn bởi đồ thị hàm số y=4xx2y=\sqrt[]{4x-x^2} và trục hoành.

a)

V=31π3.V=\frac{31\pi}{3}.

b)

V=32π3.V=\frac{32\pi}{3}.

c)

V=34π3.V=\frac{34\pi}{3}.

d)

V=35π3.V=\frac{35\pi}{3}.

68.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=sinxy=\sin x , x=0,x=πx=0,x=\pi và trục hoành là

a)

S=1.S=1.

b)

S=π.S=\pi.

c)

S=π22.S=\frac{\pi^2}{2}.

d)

S=2.S=2.

69.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2y=x^2 , y=2xy=2-x và trục hoành là

a)

S=43.S=\frac{4}{3}.

b)

S=56.S=\frac{5}{6}.

c)

S=16.S=\frac{1}{6}.

d)

S=23.S=\frac{2}{3}.

70.

f(x)=x33x2+5f\left(x\right)=x^3-3x^2+5  

Họ nguyên hàm của hàm số là

a)

3x26x3x^2-6x  

b)

3x26x+C3x^2-6x+C  

c)

x44x3+5x+C\frac{x^4}{4}-x^3+5x+C  

d)

x4x3+5x+Cx^4-x^3+5x+C  

71.

Tıˊnhsinx dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\  

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

Sinx + C

72.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx  dx

a)

8

b)

12

c)

36

d)

4

73.

  Ha~y\ \ Hãy  Tính 13xdx\int_{ }^{ }\frac{1}{3x}^{ }dx  

a)

3.ln(x) + C

b)

ln(x)3+C\frac{\ln\left(x\right)}{3}+C  

c)

ln(x)3\frac{\ln\left(x\right)}{3}  

d)

ln2021x3+C\frac{\ln\left|2021x\right|}{3}+C  

74.

tanx dx\int\tan x\ dx  

Tìm

a)

1cos2x+C\frac{1}{\cos^2x}+C  

b)

1cos2x+C-\frac{1}{\cos^2x}+C  

c)

lncosx +C-\ln\left|\cos x\right|\ +C  

d)

lncosx +C\ln\left|\cos x\right|\ +C  

75.

Tıˊnhe2xdxTính\int e^{2x}dx  

a)

2.e2x+C2.e^{2x}+C  

b)

e2x+20212+C\frac{e^{2x}+2021}{2}+C  

c)

ex2+C\frac{e^x}{2}+C  

d)

e2x2+C-\frac{e^{2x}}{2}+C  

76.

Tıˊnh2021xdxTính\int2021^xdx  

a)

2021x+C2021^x+C  

b)

2021xln(2021)+C\frac{2021^x}{\ln\left(2021\right)}+C  

c)

ln(2021)2021x+C\frac{\ln\left(2021\right)}{2021^x}+C  

d)

ln2021x+C\ln\left|2021^x\right|+C  

77.

Nguyên hàm của hàm số  f(x)=x23x+1xf\left(x\right)=x^2-3x+\frac{1}{x}  là

a)

x333x22+lnx+C\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+\ln x+C  

b)

x33x22+1x2+C\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+\frac{1}{x^2}+C  

c)

x33+x23+1x2+C\frac{x^3}{3}+\frac{x^2}{3}+\frac{1}{x^2}+C  

d)

x3+x2+lnx+Cx^3+x^2+\ln x+C  

78.

Nếu  12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2  thì  12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx  bằng bao nhiêu?

a)

I=4I=4  

b)

I=2I=2  

c)

I=3I=3  

d)

I=1I=1  

79.

Biết F(x)F\left(x\right)  là một nguyên hàm của hàm số  f(x)=1xf\left(x\right)=\frac{1}{\sqrt{x}}  và  F(9)=7F\left(9\right)=7 . Tính  F(1).F\left(1\right).  

a)

F(1)=0F\left(1\right)=0  

b)

F(1)=5F\left(1\right)=5  

c)

F(1)=3F\left(1\right)=3  

d)

F(1)=1F\left(1\right)=1  

80.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x2+1f\left(x\right)=3x^2+1 là 


a)

3x2+x+C3x^2+x+C  

b)

x3+x+Cx^3+x+C  

c)

x3+x2x^3+x-2  

d)

x3x+Cx^3-x+C  

81.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. Tính F(x) 

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2  

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3  

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4  

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1  

82.

Cho hàm số  y=f(x)y=f\left(x\right)  liên tục trên  RR  và các số thực  a,b,ca,b,c

. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

abf(x)dx=caf(x)dx +bcf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=\int_c^af\left(x\right)dx\ +\int_b^cf\left(x\right)dx  

b)

abf(x)dx=caf(x)dx +cbf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=\int_c^af\left(x\right)dx\ +\int_c^bf\left(x\right)dx  

c)

abf(x)dx=caf(x)dx cbf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=-\int_c^af\left(x\right)dx\ -\int_c^bf\left(x\right)dx  

d)

abf(x)dx=acf(x)dx +cbf(x)dx\int_a^bf\left(x\right)dx=\int_a^cf\left(x\right)dx\ +\int_c^bf\left(x\right)dx  

83.

Tích phân

L=0πxsin xdxL=\int_0^{\pi}x\sin\ xdx  bằng

a)

L=πL=\pi  

b)

L=πL=-\pi  

c)

L=2L=-2  

d)

L=0L=0  

84.

Tích phân

1elnxxdx\int_1^e\frac{\ln x}{x}dx  bằng

a)

3 -\sqrt{3\ }  

b)

11  

c)

ln2\ln2  

d)

12\frac{1}{2}  

85.

Tính tích phân 01x(1+x2)4dx\int_0^1x\left(1+x^2\right)^4dx  

a)

3310\frac{33}{10}  

b)

3110\frac{31}{10}  

c)

2910\frac{29}{10}  

d)

3310\frac{33}{10}  

86.

  Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số   y=2xx2y=2x-x^2  và trục hoành. Tính thể tích V vật thể tròn xoay sinh ra khi cho (H) quay quanh trục Ox.

a)

  43π\frac{4}{3}\pi  

b)

2115π\frac{21}{15}\pi   

c)

1615π\frac{16}{15}\pi   

d)

73π\frac{7}{3}\pi   

87.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=5x46x2+1f\left(x\right)=5x^4-6x^2+1 là 

a)

5x44x3++x+C\frac{5x^4}{4}-x^3++x+C  

b)

20x312x+1+C20x^3-12x+1+C  

c)

x52x3+x+Cx^5-2x^3+x+C  

d)

x512x+x+Cx^5-12x+x+C  

88.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=sin5xf\left(x\right)=\sin5x là 

a)

5cos5x+C5\cos5x+C  

b)

15cos5x+C-\frac{1}{5}\cos5x+C  

c)

15cos5x+C\frac{1}{5}\cos5x+C  

d)

5cos5x+C-5\cos5x+C   

89.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=32x+1f\left(x\right)=\frac{3}{2x+1} là  

a)

32ln2x+1+C\frac{3}{2\ln\left|2x+1\right|}+C   

b)

32ln2x+1+C\frac{3}{2}\ln\left|2x+1\right|+C   

c)

3ln2ln2x+1+C\frac{3}{\ln2}\ln\left|2x+1\right|+C   

d)

3ln2x+1+C3\ln\left|2x+1\right|+C    

90.

Tıˊnhsinx dx Tính\int_{ }^{ }\sin x\ dx\

a)

Cosx +C

b)

- Cosx + C

c)

- Sinx + C

d)

sinx+C\sin x+C

91.

Tính

Cho 01f(x)dx=2,13f(x)dx=6. Tıˊnh I= 03f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(x\right)dx=2,\int_1^3f\left(x\right)dx=6.\ Tính\ I=\ \int_0^3f\left(x\right)dx dx

a)

4

b)

12

c)

36

d)

8

92.

Tıˊnhe2xdxTính\int e^{2x}dx  

a)

2.e2x+C2.e^{2x}+C  

b)

e2x2+C\frac{e^{2x}}{2}+C  

c)

ex2+C\frac{e^x}{2}+C  

d)

e2x2+C-\frac{e^{2x}}{2}+C  

93.

Nguyên hàm của hàm số f(x)=x23x+1xf\left(x\right)=x^2-3x+\frac{1}{x}

a)

x333x22+lnx+C\frac{x^3}{3}-\frac{3x^2}{2}+\ln x+C

b)

x33x22+1x2+C\frac{x^3}{3}-\frac{x^2}{2}+\frac{1}{x^2}+C

c)

x33+x23+1x2+C\frac{x^3}{3}+\frac{x^2}{3}+\frac{1}{x^2}+C

d)

x3+x2+lnx+Cx^3+x^2+\ln x+C

94.

Nếu 12f(x)dx=2\int_1^2f\left(x\right)dx=2 thì 12[3.f(x)2]dx\int_1^2\left[3.f\left(x\right)-2\right]dx bằng bao nhiêu?

a)

I=1I=1

b)

I=3I=3

c)

I=2I=2

d)

I=4I=4

95.

Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=3x2+1f\left(x\right)=3x^2+1

a)

3x2+x+C3x^2+x+C

b)

x2+x+Cx^2+x+C

c)

x3+x+Cx^3+x+C

d)

x3+2x2x^3+2x-2

96.

Giả sử F(x) là một nguyên hàm của hàm số f(x)=exf\left(x\right)=e^x , biết F(0)=4. F(x)

a)

F(x)=ex+2F\left(x\right)=e^x+2

b)

F(x)=ex+3F\left(x\right)=e^x+3

c)

F(x)=ex+4F\left(x\right)=e^x+4

d)

F(x)=ex+1F\left(x\right)=e^x+1

97.

Tích phân

L=0πsin xdxL=\int_0^{\pi}\sin\ xdx bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

3

98.

Tích phân

1elnxxdx\int_1^e\frac{\ln x}{x}dx bằng

a)

12\frac{1}{2}

b)

3 -\sqrt{3\ }

c)

11

d)

ln2\ln2

99.

Tıˊnh0ln3exdxTính\int_0^{\ln3}e^xdx

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

100.

Tıˊnh0π2esinxcosxdxTính\int_0^{\frac{\pi}{2}}e^{\sin x}\cos xdx

a)

e + 1

b)

e - 1

c)

1

d)

2

101.

1a(2x1)dx=12\int_1^a\left(2x-1\right)dx=12 Thì a bằng

a)

a=3, a=-4

b)

a=-3, a=4

c)

a=3, a=4

d)

a=-3, a=-4

102.

Tích phân

1e3ln2xxdx\int_1^e\frac{3\ln^2x}{x}dx bằng

a)

3

b)

3 -\sqrt{3\ }

c)

11

d)

ln2\ln2

103.

Họ nguyên hàm của hàm số  f(x)=3x+4f(x)=3^x+4  là

a)

F(x)=3xln3+4x+C.F(x)=\frac{3^x}{\ln3}+4x+C.  

b)

F(x)=3x+4x+C.F(x)=3^x+4x+C.  

c)

F(x)=3x+1x+1+4x+C.F(x)=\frac{3^{x+1}}{x+1}+4x+C.  

d)

F(x)=13xln3+4x+C.F(x)=\frac{1}{3^x\ln3}+4x+C.  

104.

Kết quả của  dx2x3\int\frac{\mathrm{d}x}{2x-3}  là 

a)

12ln2x3+C.\frac{1}{2}\ln|2x-3|+C.  

b)

ln2x3+C.\ln|2x-3|+C.  

c)

13ln2x3+C.\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.  

d)

13ln2x3+C.-\frac{1}{3}\ln|2x-3|+C.