wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SINH LÝ BỆNH - 93 CÂU

Total questions: 93

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.
1. Nguyên nhân gây bệnh từ bên trong cơ thể không bao gồm?
a)
A. Tắc nghẽn mạch máu
b)
B. Đáp ứng bất thường với thuốc
c)
C. Phản ứng kháng nguyên kháng thể
d)
D. Vữa xơ động mạch
2.
2. Nhóm chỉ gồm các bạch cầu xuyên mạch làm nhiệm vụ thực bào tại ổ viêm cấp là:?
a)
A. Mastocyte, Monocyte và Macrophage
b)
B. Neutrophil, Monocyte, Macrophage.
c)
C. Neutrophil, Macrophage, Lymphocyte
d)
D. Mastocyte, Monocyte, Eosinophil
3.
3. Đặc điểm của viêm?
a)
A. Gồm các phản ứng sinh hóa lan tỏa và tiếp diễn
b)
B. Gồm đáp ứng của tế bào tại chỗ, vi tuần hoàn và miễn dịch
c)
C. Vừa bảo vệ cơ thể, vừa gây tổn hại các cơ quan
d)
D. Gồm cả 3 ý
4.
4. Rối loạn tính thấm thành mạch là do?
a)
A. Mao mạch co lại
b)
B. Mao mạch giãn ra
c)
C. Tổn thương tế bào nội mô mao mạch
d)
D. Co cơ trơn tiểu động mạch
5.
5. Các hiện tượng xảy ra tại ổ viêm gồm?
a)
A. Rối loạn tuần hoàn, bạch cầu xuyên mạch, tạo dịch rỉ viêm, rối loạn chuyển hóa.
b)
B. Rối loạn tuần hoàn, bạch cầu xuyên mạch, tạo dịch rỉ viêm, rối loạn chuyển hóa, tổn thương mô, tái tạo vùng tổn thương.
c)
C. Rối loạn tuần hoàn, rối loạn chuyển hóa, tổn thương mô, tái tạo vùng tổn thương.
d)
D. Rối loạn tuần hoàn, rối loạn chuyển hóa, tạo dịch rỉ viêm, tái tạo vùng tổn thương.
6.
6. Biểu hiện toàn thân của viêm?
a)
A. Sưng, đau, nóng, đỏ…
b)
B. Sốt, tăng bạch cầu, toan chuyển hóa…
c)
C. Viêm xơ, viêm mủ, viêm thanh dịch, viêm loét…
d)
D. Rối loạn tuần hoàn, tổn thương mô, tạo sẹo…
7.
7. Nhóm chỉ gồm các chất trung gian hóa học trong viêm là?
a)
A. Histamin, bradykinin, prostaglandin,interleukin, leucotrien
b)
B. Histamin, insulin, bradykinin, prostaglandin, leucotrien
c)
C. Histamin, bradykinin, aspirin, prostaglandin, leucotrien
d)
D. Histamin, bradykinin, aldosteron, prostaglandin, leucotrien
8.
8. Hình thành dịch thấm là do?
a)
A. Tăng áp suất thủy tĩnh trong lòng mạch
b)
B. Chênh lệch áp lực keo giữa huyết tương và dịch ngoại bào
c)
C. Tăng tính thấm của thành mao mạch.
d)
D. Gồm tất cả các yếu tố
9.
9. Rối loạn nào làm tăng acid lactic tại ổ viêm gây nhiễm toan?
a)
A. Rối loạn điện giải
b)
B. Rối loạn chuyển hóa protid
c)
C. Rối loạn chuyển hóa lipid
d)
D. Rối loạn chuyển hóa glucid
10.
10. Nguyên nhân gây bệnh từ bên ngoài không bao gồm?
a)
A. Chấn thương, nhiệt độ cao, tia xạ
b)
B. Các hóa chất
c)
C. Tắc nghẽn mạch máu
d)
D. Vi khuẩn
11.
11. Quá trình viêm ?
a)
A. Viêm là quá trình nhiễm trùng
b)
B. Viêm là quá trình tự miễn
c)
C. Viêm là quá trình biến đổi bất thường ở mô, cơ quan
d)
D. Gồm cả 3 ý
12.
12. Rối loạn vi tuần hoàn tại vùng viêm không bao gồm?
a)
A. Co mạch, giãn mạch, ứ máu sung huyết tĩnh mạch.
b)
B. Co mạch, sung huyết động mạch, giãn mạch.
c)
C. Co mạch, xơ hóa mao mạch, ứ máu sung huyết tĩnh mạch.
d)
D. Sung huyết động mạch, giãn mạch, ứ máu sung huyết tĩnh mạch.
13.
13. Trong dịch rỈ viêm có các thành phần nào gây sưng đỏ nóng đau tại chỗ?
a)
A. Dịch có nhiều protein các loại
b)
B. Có các chất trung gian hóa học có hoạt tính sinh lý
c)
C. Có nhiều bạch cầu, sản phẩm hoại tử các loại tế bào
d)
D. Có tất cả các thành phần được nêu
14.
14. Hình thành dịch rỉ viêm là do?
a)
A. Sung huyết, ứ huyết làm tăng áp lực thủy tĩnh trong lòng mao mạch
b)
B. Tổn thương, rối loạn tính thấm thành mao mạch do các chất trung gian hóa học
c)
C. Tăng áp lực thẩm thấu ngoại bào do nồng độ protein cao trên 25g/lít.
d)
D. Do tất cả các yếu tố
15.
15. Viêm không phải là?
a)
A. Phản ứng của các mô của cơ thể với tác nhân có hại
b)
B. Phản ứng chỉ gây hại cho cơ thể
c)
C. Phản ứng nhằm bảo vệ cơ thể khỏi bệnh tật
d)
D. Phản ứng nhằm hạn chế, loại bỏ sự lan rộng của nguyên nhân gây bệnh và mô tổn thương.
16.
16. Viêm mãn cấp tính và viêm mãn tính khác nhau cơ bản ở điểm nào?
a)
A. Nguyên nhân gây bệnh
b)
B. Phản ứng của cơ thể đối với các tác nhân có hại
c)
C. Thời gian diễn biến
d)
D. Sưng nóng đỏ đau
17.
17. Nhiễm toan tại vùng viêm là do các yếu tố?
a)
A. Lưu thông máu giảm gây thiếu oxy
b)
B. Lưu thông máu giảm làm ứ CO2
c)
C. Chuyển hóa yếm khí làm tăng acid lactic
d)
D. Gồm tất cả yếu tố đã nêu
18.
18. Quá trình thực bào có các giai đoạn nào?
a)
A. Bạch cầu tạo các chân giả bao quanh dị vật rồi nuốt dị vật
b)
B. Tạo màng phagosome bọc lấy dị vật và lysosome thành phagolysosome
c)
C. Enzyme của lysosome phân hủy dị vật rồi đào thải khỏi tế bào.
d)
D. Gồm tất cả các giai đoạn
19.
19. Tại sao ổ viêm ảnh hưởng đến toàn thân?
a)
A. Các chất hoại tử tại ổ viêm vào máu dẫn tới rối loạn chức năng các cơ quan khác và ảnh hưởng toàn thân
b)
B. Các chất trung gian hóa học đi vào máu dẫn tới rối loạn chức năng các cơ quan khác và ảnh hưởng toàn thân
c)
C. Nhiễm toan từ ổ viêm di vào máu dẫn tới rối loạn chức năng các cơ quan khác và ảnh hưởng toàn thân
d)
D. Tất cả các yếu tố đã nêu
20.
20. Nguyên tắc xử lý ổ viêm là?
a)
A. Điều trị loại bỏ nguyên nhân
b)
B. Hỗ trợ, điều trị theo cơ chế gây viêm để hạn chế ảnh hưởng xấu
c)
C. Không dùng các thuốc ức chế viêm, ức chế chuyển hóa khi chưa có rối loạn chức năng cơ quan
d)
D. Gồm các ý đã nêu
21.
1.    Nồng độ glucose huyết bình thường lúc đói ?
a)
a_ 65- 100 mg/ dL hay 3,6 – 5,6 mmol/L
b)
b_ 80- 120 mg/ dL hay 8- 10 mmol/ L.
c)
c_ 100- 140 mg/ dL hay 4- 6 m mol/ L.
d)
d_ 100- 140 mg/ dL hay 8- 10 mmol/ L.
22.
2. Tăng hormone tuyến giáp trong máu gây ra các tác dụng sau đây, ngoại trừ ?
a)
a Tăng nhịp tim.
b)
b Tăng cân.
c)
c Tăng ly giải glycogen.
d)
d _Tăng nhu động ruột.
23.
3.    Chất nào sau đây đúng với chất keo của tuyến giáp ?
a)
a Được dự trử trong tế bào giáp.
b)
b- Thyroglobulin được dự trử trong nang giáp @
c)
c- Chỉ được tim thấy trong cường giáp.
d)
d- Là sản phẩm của sự phân hủy hormone giáp.
24.
4. Câu nào sau đây đúng với hoạt động của tuyến giáp ?
a)
a TRH kích thích giải phóng hormone thyroxine tại tuyến giáp. @
b)
b- Hormon giáp được dự trữ trong bào tương của tế bào nang giáp.
c)
c- Thiếu iod trong chế độ ăn dẫn tới tăng bài tiết hormone giáp bù trừ.
d)
d- Chức năng bình thường của tuyến giáp phụ thuộc vào hoạt động của tuyến yên.
25.
5.    Tất cả các triệu chứng sau đây là của suy giáp, ngoại trừ ?
a)
a- Mức chuyển hóa giảm.
b)
b- Nhịp tim chậm.
c)
c- Sợ nóng.
d)
d- Buồn ngủ nhiều.
26.
6. Tình trạng tiền đái tháo đường được đặc trưng bởi ?
a)
a. Tăng sản xuất glucose nội sinh.
b)
b- Giảm sử dụng glucose ở cơ quan đích.
c)
c- Đường huyết 2h sau uống 75 gr glucose ≥ 140- 199 mg/dL (≥ 7.8 - 11mmol/L).
d)
d- Đường huyết lúc đói ≥ 126 mg/dL ( ≥7 mmol/L).
27.
7. Triệu chứng uống nhiều trong bệnh tiểu đường do ?
a)
a. Bệnh nhân ăn nhiều nên khát.
b)
b- Do tiểu nhiều gây mất nước điện giải.
c)
c- Do yếu tố thần kinh nội tiết.
d)
d- Do đường huyết trong máu cao.
28.
8. Các hormone sau đây đều tăng đường huyết ngoại trừ ?
a)
a. Thyroxine.
b)
b- Cortisol.
c)
c- Chỉ duy nhất inulin
d)
d- Glucagon.
29.
9. Ngoài triệu chứng ăn nhiều, uống nhiều, tiểu nhiều , tiểu đường còn thêm một triệu chứng điển hình nữa là ?
a)
a- Nhanh chóng lên cân.
b)
b- Gầy nhanh (sụt cân). @
c)
c- Phù.
d)
d- Sốt.
30.
10. Bệnh đần độn ở trẻ em là do rối loạn bài tiết hormone nào sau đây?
a)
a. TSH.
b)
b- IGF- 1
c)
c- T3, T4.
d)
d- Insulin.
31.
11. Khi tuyến giáp giarm bài tiết hormon T3-T4 vào máu sẽ gây ra các hiện tượng sau đây:
a)
a. Nhịp tim nhanh
b)
b. Phù niêm toàn thân
c)
c. Tăng cân
d)
d. Buồn ngủ
32.
6.    Các biểu hiện sau đây là bệnh đái tháo đường, ngoại trừ ?
a)
a.    Gầy nhanh
b)
b.    Uống nhiều
c)
c.    Khát nhiều
d)
d.    Phù
33.
7.    Sự gia tăng quá mức nồng độ hormone TSH sẽ gây bệnh nào sau đây:
a)
a.    Bệnh cường giáp
b)
b.    Bệnh Cushing
c)
c.    Bệnh đái tháo đường
d)
d.    Bệnh đái tháo nhạt
34.
1.      Hậu quả chính trong suy tim là:
a)
A.    Ứ trệ máu ở đại tuần hoàn
b)
B.     Giảm lưu lượng tim
c)
C.     Gây phù ở ngoại vi trong cơ thể
d)
D.    Thiếu Ô-xy cho cơ thể
35.
2.      Suy tim KHÔNG phải do
a)
A.    Giảm sức co bóp cơ tim
b)
B.     Giảm khả năng hút máu về tim
c)
C.     Giảm chức năng tâm thu, tâm trương
d)
D.    Giảm khối lượng tuần hoàn
36.
3.      Rối loạn huyết động (dòng máu chảy) nào sau đây có thể xảy ra trong trường hợp hẹp van động mạch chủ ?
a)
A.    Dòng máu bơm ra từ thất trái trong kỳ tâm thu bị hạn chế
b)
B.     Dòng máu từ động mạch chủ chảy ngược lại thất trái trong kỳ tâm trương
c)
C.     Dòng máu bơm ra từ thất phải trong kỳ tâm thu bị hạn chế
d)
D.    Gồm cả 3 ý đều đúng
37.
4.      Tăng huyết áp độ I là khi
a)
A.    Huyết áp tối đa trên 140mmHg
b)
B.     Huyết áp tối thiểu trên 90mmHg
c)
C.     Huyết áp tâm thu >140 và tâm trương >90
d)
D.    Một trong các điều kiện đã nêu
38.
5.      Vữa xơ động mạch thường do yếu tố nào là nguy cơ nhất
a)
A.    Tăng LDL
b)
B.     Tăng HDL
c)
C.     Tăng glucose
d)
D.    Tăng chylomicron
39.
6.      Chọn câu đúng nhất: các nguyên nhân gây ra suy tim
a)
A.    Quá tải về thể tích, Bệnh lý tại tim.
b)
B.     Quá tải về áp lực, Bệnh lý tại tim
c)
C.     Quá tải thể tích và áp lực, Bệnh lý động mạch vành.
d)
D.    Bệnh lý tại tim, Bệnh lý động mạch vành, quá tải thể tích và áp lực.
40.
7.      Quá tải về thể tích KHÔNG phải do
a)
A.    Mất máu
b)
B.     Hở van động mạch chủ
c)
C.     Hở van 2 lá
d)
D.    Suy thận
41.
8.      Bản chất CHÍNH của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim TRÁI là:
a)
A.    Thiếu máu nuôi tim phải
b)
B.     Ứ máu ở ngoại vi
c)
C.     Ứ máu ở phổi
d)
D.    Giảm thông khí ở phổi
42.
9.      Suy tim không phải là do
a)
A.    Giảm chức năng co bóp bơm máu của cơ tim
b)
B.     Giảm chức năng hút máu về tim;
c)
C.     Giảm hồng cầu
d)
D.    Suy giảm cả chức năng tống máu đi và chức năng hút máu về.
43.
10.  Phản xạ Bainbridge xảy ra khi có ứ máu làm tăng áp lực tâm nhĩ, gây ra
a)
A.    Tăng sức co bóp cơ tim
b)
B.     Kích thích tim đập nhanh.
c)
C.     Phản xạ làm chậm nhịp tim
d)
D.    Làm tăng tiền gánh
44.
11.  Cơ chế chính gây tăng huyết áp trong bệnh u vỏ thượng thận là do:
a)
A.    Tăng ACTH dẫn đến tăng Desoxycorticosterone
b)
B.     Tăng Aldosteron
c)
C.     Tăng tiết Epinephrine
d)
D.    Tăng cholesterol máu
45.
12.  Khi nhịp tim tăng kéo dài, hoặc tăng quá nhanh (gấp đôi bình thường), dẫn tới:
a)
A.    Thời gian nghỉ của tim giảm, máu về nhĩ và thất giảm
b)
B.     Máu về thất trái giảm, dẫn tới khả năng giảm cung lượng tim
c)
C.     Máu vào động mạch vành giảm
d)
D.    Xảy ra các tình trạng đã nêu
46.
13.  Đặc điểm chính của Suy tim là?
a)
A.    Thiếu máu
b)
B.     Thiếu dinh dưỡng
c)
C.     Giảm lưu lượng tim
d)
D.    Giãn mạch
47.
14.  Bản chất CHÍNH của cơ chế biểu hiện lâm sàng trong suy tim PHẢI là:
a)
A.    Ứ máu ở phổi
b)
B.     Ứ máu ở ngoại vi
c)
C.     Thiếu máu nuôi tim phải
d)
D.    Giảm thông khí ở phổi
48.
15.  Cách thích nghi bù trừ của tim với suy tim không bao gồm
a)
A.    Tăng nhịp tim
b)
B.     Giãn cơ tim
c)
C.     Hạ huyết áp
d)
D.    Phì đại cơ tim.
49.
16.  Suy tim dẫn đến những thay đổi chỉ tiêu hoạt động nào sau đây:???
a)
A.    Giảm lưu lượng tim
b)
B.     Tăng thế tích máu
c)
C.     Tăng áp lực tĩnh mạch
d)
D.    Cả 3 thay đổi được nêu đều đúng
50.
17.  Tình trạng rối loạn huyết động và chuyển hóa không tự hồi phục gặp trong trường hợp nào
a)
A.    Trụy mạch
b)
B.     Ngất
c)
C.     Sốc
d)
D.    Hạ huyết áp
51.
18.  Một người bị tăng huyết áp, trường hợp nào là tăng huyết áp nguyên phát
a)
A.    Suy thận mãn tính
b)
B.     Vữa xơ động mạch
c)
C.     Chưa thấy bệnh lý liên quan
d)
D.    Hẹp động mạch thận
52.
19.  Trong chu chuyển tim, thời kỳ nào kéo dài 0,1 giây
a)
A.    Thì tâm nhĩ thu
b)
B.     Thì tâm thất thu
c)
C.     Thì tâm trương toàn bộ
d)
D.    Thì tâm trương
53.
20.  Xơ hóa phổi cản trở dòng máu chảy trong các mao mạch phổi, tăng sức cản động mạch phổi, gây ra
a)
A.    Suy nhĩ phải
b)
B.     Suy nhĩ trái
c)
C.     Suy thất phải
d)
D.    Suy thất trái
54.
1.      Khó thở, mệt mỏi khi lên độ cao hàng ngàn mét là do:
a)
A.    Thay đổi thành phần khí thở
b)
B.     Thay đổi áp suất khí thở
c)
C.     Giảm phân áp riêng phần pCO2
d)
D.    Giảm áp suất riêng phần pO2
55.
2.      Đo thông khí phổi thấy khí lưu thông 400ml, tần số thở 15 lần phút. Đo cung lượng tim được 6 lít/phút. Đánh giá tương quan tỷ số V/Q?
a)
A.    Giảm thông khí
b)
B.     Tỷ lệ V/Q phù hợp cho chức năng trao đổi khí ở phổi
c)
C.     Không tương xứng V/Q
d)
D.    Giảm lưu lượng tuần hoàn
56.
3.      Vận chuyển CO2 trong máu bằng phương thức thủy hóa trong hồng cầu là nhờ có
a)
A.    Hemoglobin
b)
B.     Carboxyhemoglobin
c)
C.     Carbonic Anhydrase
d)
D.    Hòa tan
57.
4.      Vận chuyển CO2 trong máu khác vận chuyển O2 ở điểm nào?
a)
A.    Hòa tan trong huyết tương
b)
B.     Kết hợp với Hemoglobin
c)
C.     Kết hợp với H2O (thủy hóa)
d)
D.    Kết hợp với Protein huyết tương
58.
5.      Một bệnh nhân bị bệnh phải phẩu thuật cắt 1 bên phổi, rối loạn gì xảy ra?
a)
A.    Rối loạn thông khí hạn chế
b)
B.     Không rối loạn thông khí
c)
C.     Rối loạn thông khí tắc nghẽn
d)
D.    Rối loạn thông khí hỗn hợp
59.
6.      Bệnh không gây suy hô hấp trong giai đoạn đầu của bệnh?
a)
A.    Hen phế quản
b)
B.     Ung thư phổi
c)
C.     Viêm phổi
d)
D.    Phù phổi
60.
7.      Tình huống nào gây giảm thông khí phế nang
a)
A.    Hen phế quản
b)
B.     Cả 3 tình huống liệt kê
c)
C.     Phù phổi cấp
d)
D.    COPD
61.
8.      Trong bệnh hen phế quản, cơ chế nào có vai trò chính?
a)
A.    Phù nề phế quản
b)
B.     Co thắt phế quản
c)
C.     Viêm phế quản
d)
D.    Tăng tiết dịch phế quản, phế nang
62.
9.      Diễn biến chính trong hen phế quản là
a)
A.    Co thắt cơ Reissessen
b)
B.     Chèn ép khí phế quản
c)
C.     Tụ dịch lòng phế nang
d)
D.    Dày thành phế nang
63.
10.  Đo thông khí phổi, thấy VC 2.800ml; FEV1 1.600ml/s. Tính được VC lý thuyết 4.200ml. Gợi ý chẩn đoán?
a)
A.    Rối loạn thông khí hạn chế
b)
B.     Rối loạn thông khí tắc nghẽn
c)
C.     Rối loạn thông khí hỗn hợp
d)
D.    Thông khí phổi bình thường
64.
11.  Trường hợp nào chẩn đoán suy hô hấp khi xét nghiệm khí máu động mạch?
a)
A.    PaCO2: 50mmHg
b)
B.     PaO2: 50mmHg
c)
C.     PaCO2: 40mmHg
d)
D.    PaO2: 70mmHg
65.
12.  Tại sao suy tim có thể gây suy hô hấp?
a)
A.    Do giảm lưu lượng máu tới mao mạch các mô tế bào
b)
B.     Do giảm lưu lượng máu tới mao mạch phế nang
c)
C.     Do phù nề gây hẹp lòng phế quản
d)
D.    Do phù nề thành phế nang
66.
13.  Hãy chọn câu đúng nhất: Suy hô hấp là tình trạng của bệnh nào?
a)
A.    Bệnh các cơ hô hấp
b)
B.     Bệnh gây thiếu Oxy trong máu
c)
C.     Bệnh cơ quan hô hấp
d)
D.    Bệnh của hệ tuần hoàn
67.
14.  Chỉ số xét nghiệm máu nào quan trọng nhất trong đánh giá suy hô hấp?
a)
A.    PaCO2
b)
B.     PaO2
c)
C.     pH
d)
D.    SpO2
68.
15.  Khi thiếu chất hoạt diện, có thể gây ra điều gì?
a)
A.    Hẹp lòng tiểu phế quản
b)
B.     Giảm sức căng bề mặt phế nang
c)
C.     Xẹp phế nang, dính thành phế nang
d)
D.    Tăng sức căng bề mặt gây giãn phế nang
69.
câu 1: Biến chứng nhiễm toan ceton máu trong đái tháo đường có thể được bù trừ qua cơ chế nào sau đây
a)
A. Giảm thông khí phế nang
b)
B. Giảm tiêu thụ Oxy trong tế bào
c)
C.Tăng bài tiết H+ qua thận
d)
D.Tăng bài tiết HCO3- qua thận
70.
Câu 2: Áp suất keo trong lòng mao mạch
a)
A. Là áp suất được duy trì bởi các chất điện giải
b)
B Là áp suất được tạo ra bởi albumin huyết tương
c)
C Là áp suất có tác dụng đẩy nước ra khỏi lòng mạch
d)
D Cả 3 ý đều đúng
71.
Câu 3: Dịch ngoại bào bao gồm*
a)
A Máu, dịch kẽ, dịch bạch huyết
b)
B Máu, huyết tương, dịch kẽ
c)
C Huyết tương, dịch kẽ, dịch bạch huyết
d)
D Bào tương, dịch kẽ, huyết tương
72.
Câu 4: Acid không bay hơi được thải qua đường nào?
a)
A Đường hô hấp
b)
B Đường thận niệu
c)
C Đường tiêu hóa
d)
D Cả 3 đường đã kể
73.
Câu 5: Để chẩn đoán rối loạn cân bằng kiềm toan, xét nghiệm nào sau đây là không cần thiết?
a)
A HCO3-
b)
B PaCO2
c)
C PaO2
d)
D pH máu
74.
Câu 6: Thành phần chất điện giải trong dịch thể trong cơ thể
a)
A Nồng độ các ion natri và kali ở các khoang dịch như nhau
b)
B Nồng độ ion natri và kali ở dịch nội bào và dịch kẽ như nhau
c)
C Nồng độ các ion natri và kali ở dịch gian bào và huyết tương trái ngược nhau.
d)
D Nồng độ ion natri và kali ở dịch gian bào và huyết tương như nhau
75.
Câu 7: Cơ chế gây nhiễm toan chuyển hóa
a)
A Tăng sản xuất acid
b)
B Mất HCO3-
c)
C Giảm thải acid
d)
D Cả 3 ý còn lại
76.
Câu 8: Vai trò của ion Natri*
a)
A Là chất chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu nội bào và ngoại bào
b)
B Là chất chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
c)
C Là chất chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu dịch nội bào
d)
D Không có vai trò duy trì áp suất thẩm thấu
77.
Câu 9: Dấu hiệu lâm sàng nào sau đây hay gặp trong nhiễm kiềm?
a)
A Giảm thông khí
b)
B Tăng Kali máu
c)
C HCO3- tăng
d)
D Hội chứng tetany
78.
Câu 10: Acid nào gây nhiễm toan hô hấp
a)
A NaH2PO4
b)
B Acid Lactic
c)
C Acid carbonic
d)
D Axeto axetic
79.
11. Biểu hiện nào sau đây không phù hợp trong nhiễm toan chuyển hóa?
a)
A HCO3- máu giảm
b)
B Tăng tái hấp thu bicarbonat tại thận
c)
C Tăng PaCO2
d)
D pH máu giảm
80.
12. Xét nghiệm cho thấy: pH máu giảm; HCO3- giảm; PaCO2 giảm, nghĩ tới tình trạng nào?
a)
A Nhiễm toan hô hấp
b)
B Nhiễm toan chuyển hóa
c)
C Nhiễm kiềm hô hấp
d)
D Nhiễm kiềm chuyển hóa
81.
13. Khi giảm thể tích ngoại bào sẽ khởi động vòng RAA,  chất nào chuyển Angiotensin I thành Angiotensin II
a)
A Renin
b)
B ACE (Angiotensin converting enzyme)
c)
C Aldosteron
d)
D ADH
82.
14. Bệnh lý nào sau đây có thể gây ra nhiễm toan chuyển hóa?
a)
A Đái tháo nhạt
b)
B Cường vỏ thượng thận
c)
C Cường giáp
d)
D Suy thận mãn
83.
15. Điều nào đúng về “Anion Gap” trong nhiễm toan chuyển hóa
a)
A Khoảng trống anion tăng
b)
B Khoảng trống anion 10-12 mmol
c)
C Khoảng trống anion giảm
d)
D Khoảng trống anion có thể tăng hoặc giảm
84.
16. Khi nhiễm toan hô hấp, điều gì xảy ra ở ống thận?
a)
A Tái hấp thu H+
b)
B Tái hấp thu HCO3-
c)
C Tái hấp thu Cl-
d)
D Giảm hấp thu K+
85.
17. Vai trò của ion Kali*
a)
A Là chất chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu nội bào và ngoại bào
b)
B Là chất chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu dịch ngoại bào
c)
C Là chất chủ yếu duy trì áp suất thẩm thấu dịch nội bào
d)
D Không có vai trò duy trì áp suất thẩm thấu
86.
18. Mất nước ngoại bào gây ra*
a)
A Giảm khối lượng máu lưu hành
b)
B Giảm khối lượng nước trong lòng mạch
c)
C Giảm khối lượng nước trong dịch kẽ
d)
D Cả 3 ý đều đúng
87.
19. Xét nghiệm cho thấy: pH máu giảm; HCO3- tăng; PaCO2 tăng, nghĩ tới tình trạng nào?
a)
A Nhiễm toan hô hấp
b)
B Nhiễm toan chuyển hóa
c)
C Nhiễm kiềm hô hấp
d)
D Nhiễm kiềm chuyển hóa
88.
20. Dấu hiệu nào sau đây đặc trưng cho nhiễm kiềm chuyển hóa?
a)
A Tăng thông khí
b)
B Tăng Kali máu
c)
C HCO3- tăng
d)
D pH máu giảm
89.
21. Thải nhiều mồ hôi gây mất chất nào là chính*
a)
A NaCl
b)
B Nước
c)
C Albumin
d)
D Cả 3 chất đã kể
90.
22. Mất nước ưu trương là*
a)
A Giảm nồng độ NaCl trong máu
b)
B Tăng áp suất thẩm thấu huyết tương
c)
C Giảm áp suất thẩm thấu huyết tương
d)
D Áp suất thẩm thấu huyết tương bình thường
91.
23. Bệnh nhân có thể bị nhiễm kiềm chuyển hóa khi:
a)
A Bị tiêu chảy kéo dài
b)
B Bị tiểu đường
c)
C Dùng thuốc lợi tiểu thiamid, furosemid quá dài ngày
d)
D Bị ngộ độc salicylate
92.
24. Bệnh lý nào sau đây thường gây nhiễm kiềm chuyển hóa?
a)
A Đái tháo nhạt
b)
B Đái tháo đường
c)
C Cường giáp
d)
D Tăng Aldosterone nguyên phát
93.
25. Áp lực thủy tĩnh ở mao mạch do đâu tạo ra
a)
A Do nồng độ các chất điện giải tạo ra áp lực
b)
B Do tim bơm máu tạo ra áp lực
c)
C Do mao mạch nhiều protein tạo ra áp lực
d)
D Do tĩnh mạch dẫn máu về tạo ra áp lực