wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tín Nhiệm và Tài Chính

Total questions: 88

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Câu7: Nếu chất lượng dữ liệu kém, thông tin đầu vào mơ hồ thì phương pháp tiếp cận nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

PP chuyên gia

b)

PP máy học

c)

PP cấu trúc

d)

PP dựa trên toán thống kê

2.

Nộidungnàosauđâykhôngcótrongquátrình xếphạng tín nhiệmnộibộ

a)

A.Thôngbáochokháchhàng

b)

B. Quyếtđịnhkếtquảxếphạng

c)

C. Chấmđiểmtổnghợpvàxếphạng

d)

D.Giámsátsauxếphạng

3.

Câu21:NgânhàngPPPđangphân loạinợ theo phương pháp định tính bằng cáchquy đổikếtquảxếphạng kháchhàngthànhnhóm nợ theoquy định sau: Kháchhàng hiệntại đang được ngânhàng xếphạngởbậc BBvàcó mộtkhoảnnợcủa kháchhàng bị quá hạn 15ngày.Ngânhàngnhà nước đangquy định ngânhàngnày phảiđồngthờithựchiện phân loạinợ theo phương pháp định tínhvà phương pháp địnhlượng.Vậy nhóm nợtạithờiđiểmxếphạngcủa kháchhànglànhóm nợnàovà tỷ lệ trích lậpdự phòng rủi rotín dụngcụthểcủa các khoảnnợcủa kháchhànglàbao nhiêu?

a)

A. A. Nợ nhóm 1; 0%


b)

B. Nợ nhóm 2; 5%


c)

C. Nợ nhóm 1; 5%


d)

D. Nợ nhóm 2; 20%


4.

Câu22: Yếutố nào dưới đâykhông ảnhhưởngđếnmức trích lậpdự phòng rủi rotín dụngcủamộtkhoản vay:

a)

 Lãi suất của khoản vay


b)

B. Dư nợ gốc của khoản vay


c)

C. Giá trị khấu trừ của tài sản bảo đảm


5.

Câu23: Mộtquốc giaXYZ đượctổchứcxếphạng tín nhiệm S&P xếp vào hạng D. Cácnhà đầutưđọcđược thôngtinnày sẽhiểu:

a)

A. Quốc gia này có mức tín nhiệm cao nên đầu tư


b)

B. Quốc gia này có mức độ rủi ro chấp nhận được, nên đầu cơ thay vì đầu tư


c)

C. Quốc gia này có mức độ rủi ro chấp nhận được, nên đầu tư thay vì đầu cơ


d)

D. Trái phiếu do quốc gia này phát hành có độ rủi ro cao, có khả năng vỡ nợ, không nên đầu tư, đầu cơ.


6.

Để đánhgiátìnhhìnhtàichính của CôngtyA đểthựchiệnxếphạng tín nhiệm,cần phântích nhữngnội dungnào dướ

a)

A. Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ và các chỉ tiêu tài chính


b)

B. Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ


c)

C. Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, các chỉ tiêu tài chính và dòng tiền của dự án đầu tư


d)

D. Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, các chỉ tiêu tài chính, dòng tiền của dự án đầu tư và giá trị tài sản bảo đảm

7.

Nhận định nào đúng:

a)

A. Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tổn thất có thể xảy ra nhưng chưa được ngân hàng dự tính trước và ngân hàng sử dụng vốn kinh tế để bù đắp cho những tổn thất này.


b)

B. Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tổn thất mà ngân hàng dự tính trước và được bù đắp thông qua trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và định giá các khoản vay.


c)

C. Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tổn thất có thể xảy ra nhưng chưa được ngân hàng lường trước và được bù đắp trích lập dự phòng rủi ro tín dụng.


d)

D. Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là phần vốn chủ sở hữu của ngân hàng bị mất đi khi khách hàng không trả được nợ.


8.

Hạng tín nhiệmcủa ôngAlàBBB.PDcủa kháchhàngtrong1năm tớidựatrên hạng tín nhiệmđược ngânhàngBxácđịnhnhư sau:AAA:0.15%;AA:0.3%;A:0.6%;BBB:1.1%;BB:2%,B:3%;CCC:5%;CC:25%;C:50%;D:100%.Tỷtrọng tổnthấtướctính củakhoản vaylà50%.ChiphíliênquanvàbiênlợinhuậncủangânhàngBlà7.5%.Xácđịnh(1)xácsuấtvỡnợcủa kháchhàngvà(2)lãisuấtchovayphùhợp.

a)

A. (1) Xác suất vỡ nợ là 0.6%; (2) Lãi suất cho vay là 7.5%


b)

B. (1) Xác suất vỡ nợ là 2.0%; (2) Lãi suất cho vay là 8.5%

c)

C. (1) Xác suất vỡ nợ là 1.1 %; (2) Lãi suất cho vay là 9.5%


d)

D. (1) Xác suất vỡ nợ là 1.1%; (2) Lãi suất cho vay là 8.05%


9.

Tính toán giá trị tổn thất ước tính (EL) của khoản vay khách hàng, biết rằng: Dư nợ vay thực tế là 200. Tài sản bảo đảm cho khoản vay là một bất động sản, có giá trị là 150 và tỷ lệ khấu trừ tài sản bảo đảm theo quy định của ngân hàng là 50%. Hiện tại khách hàng đang được thống xếp hạng nội bộ xếp loại CCC với xác suất không trả được nợ tương ứng là 15%.

a)

A. EL = 0,25


b)

B. EL = 18,75


c)

C. EL = 187,5


d)

D. EL = 2,5


10.

Yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến mức trích lập dự phòng rủi ro tín dụng của một khoản vay?

4 lines
11.

Công thức nào sau đây đúng?

4 lines
12.

Khoản lỗ lớn nhất có thể xảy ra trong điều kiện bình thường trong một khoảng thời gian xác định với một mức tin cậy nhất định là:

4 lines
13.

Một khách hàng chỉ có duy nhất một khoản nợ và được xếp hạng BB sẽ có PD ước tính trong 1 năm sau bằng bao nhiêu?

4 lines
14.

Câu nào sau đây đúng về hạng tín nhiệm?

4 lines
15.

Dữliệuđượcsửdụngđể làmcâu29vàcâu30: Giảsử ôngBavay7 tỷđồngđể muacăn hộ cao cấp. Sau mộtthời gianthìôngAn gặp khókhăn

4 lines
16.

Công ty TNHH X có nhu cầu vay mở rộng sản xuất kinh doanh. Công ty gửi hồ sơ vay vốn đến Ngân hàng Z để được hỗ trợ cho vay. Hoạt động xếp hạng nào dưới đây sẽ do NHZ

4 lines
17.

Câu 36: Yếu tố nào không thuộc các nhân tố tốt hơn về bên cứng trên thị trường xếp hạng tín nhiệm:

4 lines
18.

Câu 37: Yếu tố nào dưới đây sẽ làm giảm tỷ trọng tốn thất ước tính của khách hàng X khi tính toán khoản lỗ dự kiến:

4 lines
19.

Xếp hạng tín nhiệm mang lại lợi ích nào cho các nhà phát hành chứng khoán nợ?

4 lines
20.

Sự khác biệt giữa Xếp hạng tín nhiệm và điểm tín nhiệm là gì?

4 lines
21.

Câu 13: Sự khác biệt nội bật giữa nhóm đầu tư và nhóm đầu cơ trong bảng xếp hạng tín nhiệm

4 lines
22.

Câu 17: Đặc điểm nào sau

4 lines
23.

Tỷ lệ tổn thất ước tính trong khoản vay của ông An là:

a)

20%

b)

45%

c)

56%

d)

100%

24.

Câu6: Khoản lỗ lớn nhất có thể xảy ra trong điều kiện bình thường trong một khoảng thời gian xác định với một mức tin cậy nhất định là:

a)

A. Khoản lỗ lớn nhất

b)

B. VaR (Value at Risk)

c)

C. VAR (Variance)

d)

D. UL (Unexpected Loss)

25.

Chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp?

a)

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

b)

Tổng nợ/Tổng tài sản

c)

Tổng nợ/Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ ngắn hạn/Tổng nợ

26.

Dựatrên hợpđồngcung cấpdịchvụxếphạng, CôngtyMoody’s xếphạngkháchhàngMlà hạngAA.Đâylà: A. Xếphạngtíndụngnộibộvàxếphạngkhôngtheochỉđịnh B. Xếphạngtínnhiệmđộclậpvàxếphạngkhôngth

a)

Xếphạngtíndụngnộibộvàxếphạngkhôngtheochỉđịnh

b)

Xếphạngtínnhiệmđộclậpvàxếphạngkhôngth

27.

Phân loại xếp hạng dựa vào thời gian dự báo bao gồm các loại sau

a)

Xếp hạng tín nhiệm nội bộ & Xếp hạng tín nhiệm độc lập

b)

Xếp hạng tín nhiệm chỉ định & Xếp hạng tín nhiệm không theo chỉ định

c)

Xếp hạng tín nhiệm thời điểm & Xếp hạng tín nhiệm theo chu kỳ

d)

Xếp hạng tín nhiệm quốc gia & Xếp hạng tín nhiệm doanh nghiệp

28.

Tỷ lệ tổn thất (LGD) không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

Hạng tín nhiệm

b)

Sản phẩm tín dụng

c)

Điều kiện kinh tế

d)

Điều khoản hợp đồng

29.

Nhận xétnào dưới đâylàđúngkhi sửdụng môhình điểmsố Z của Altman để đánhgiá rủi rotín dụngcủa côngtyXYZ:

a)

Z=5.52>2.99-côngty nằm trongvùngantoàn, rủi rotín dụngthấp

b)

Z’=4.27>1.81-côngty nằm trongvùng cảnh báo, rủi rotín dụng cao

c)

Z’’=13.35>2.99-côngty nằm trongvùngnguy hiểm, rủi rotín dụng cao

d)

Chưađủcơsởdữliệuđể tính điểmsố Zvàđánhgiá vềrủi rotín dụng

30.

imộtmức tin cậynhấtđịnh là: A. Khoảnlỗlớnnhất B.VaR(ValueatRisk) C.VAR(Variance) D.UL(UnexpectedLoss)

a)

Khoảnlỗlớnnhất

b)

VaR(ValueatRisk)

c)

VAR(Variance)

d)

UL(UnexpectedLoss)

31.

Hỏi giá trị chịu tổn thất (EAD) trong trường hợp này là bao nhiêu?

a)

2,2 tỷ đồng

b)

5 tỷ đồng

c)

4 tỷ đồng

d)

Tất cả đều sai

32.

CôngtyXYZlà ngành nghề kinh doanh của CôngtyXYZlà:

a)

Thươngmại - dịchvụ

b)

Xây dựng

c)

Công nghiệp

d)

Nông nghiệp

33.

Chỉ tiêu nào dưới đây phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp?

a)

Tài sản ngắn hạn/Nợ ngắn hạn

b)

Tổng nợ/Tổng tài sản

c)

Tổng nợ/Vốn chủ sở hữu

d)

Nợ ngắn hạn/Tổng nợ

34.

Câu4: Cho biết EL là tổn thất kỳ vọng, PD là xác suất vỡ nợ, EAD là giá trị chi trả tổn thất, LGD là tỷ lệ tổn thất tại điểm vỡ nợ. Công thức nào sau đây đúng?

a)

A. EL=PD*EAD*LGD

b)

B. EL=PD+EAD+LGD

c)

C. EL=PD*(EAD–LGD)

d)

D. EL=PD*(EAD+LGD)

35.

Dựa trên hợp đồng cung cấp dịch vụ xếp hạng, Công ty Moody’s xếp hạng khách hàng M là hạng AA. Đây là:

a)

A. Xếp hạng tín dụng nội bộ và xếp hạng không theo chỉ định

b)

B. Xếp hạng tín nhiệm độc lập và xếp hạng không theo chỉ định

c)

C. Xếp hạng tín dụng nội bộ và xếp hạng theo chỉ định

d)

D. Xếp hạng tín nhiệm độc lập và xếp hạng theo chỉ định

36.

Câu2: Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng xếp hạng của các công ty xếp hạng tín nhiệm độc lập?

a)

A. Công cụ nợ

b)

B. Nhà phát hành

c)

C. Quốc gia

d)

D. Cá nhân

37.

Fitch xếphạng cáctrái phiếucócác thứhạnglầnlượtnhư sau:AA-,A+, BBB-,BB+.Trái phiếunàothuộcvềcấpđộđầucơ. A.Trái phiếuAA B.Trái phiếuA+ C.Trái phiếuBBB D.Trái phiếuBB+

a)

Trái phiếuAA

b)

Trái phiếuA+

c)

Trái phiếuBBB

d)

Trái phiếuBB+

38.

Chấtlượng thôngtintàichínhđángtin cậy khi: A.Báocáotàichính đượckiểm toán nộibộ B.Báocáotàichính đượckiểm toán độclậpchấpnhận toàn bộ C.Báocáotàichính đượckiểm toán độclậpchấnhậnmộtphần D.Báocáotàichính đượckiểm toán độclậptừchốiđưa raý kiến

a)

Báocáotàichính đượckiểm toán nộibộ

b)

Báocáotàichính đượckiểm toán độclậpchấpnhận toàn bộ

c)

Báocáotàichính đượckiểm toán độclậpchấnhậnmộtphần

d)

Báocáotàichính đượckiểm toán độclậptừchốiđưa raý kiến

39.

Câu 5: Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của một hệ thống đo lường tốt

a)

A. Tính khách quan và tính đồng nhất (Objectivity and Homogeneity)

b)

B. Khả năng đo lường và khả năng xác minh (Measurability and Verifiability)

c)

C. Tính đặc hiệu (Specificity)

d)

D. Khả năng định lượng (Quantitative)

40.

Dựa trên kết quả hồi quy mô hình Logit, xác suất khách hàng trả được nợ tính theo công thức nào dưới đây:

a)

P=Y/(1+Y)

b)

P=(1+eY)/eY

c)

P=eY/(1+eY)

d)

Cả a,b,c đều đúng

41.

Dựatrên hợpđồngcungcấpdịchvụxếphạng, CôngtyMoody’sxếphạngkháchhàngMlàhạngAA.Đâylà:

a)

Xếphạngtíndụngnộibộvàxếphạngkhôngtheochỉđịnh

b)

Xếphạngtínnhiệmđộclậpvàxếphạngkhôngtheochỉđịn

42.

Nếuchấtlượngdữliệukém,thôngtindầu vào mơhồ thì phươngpháptiếpcận nàosauđâylàphù hợpnhấtđể đánhgiárủi rotíndụngcủamộtđốitượng? A. Phươngphápchuyêngia B. Phươngphápcấutrúc C. Phươngphápmáyhọc D. Phươngphápdựatrêntoánthốngkê

a)

Phươngphápchuyêngia

b)

Phươngphápcấutrúc

c)

Phươngphápmáyhọc

d)

Phươngphápdựatrêntoánthốngkê

43.

Câu3: Bước nào sau đây không thuộc quy trình xếp hạng tín nhiệm nội bộ trong ngân hàng?

a)

A. Thực hiện thu thập thông tin

b)

B. Phân tích thông tin

c)

C. Đánh giá kết quả bởi hội đồng chuyên gia

d)

D. Giám sát rủi ro & hạng tín nhiệm

44.

ThôngtinStandard&Poor’sthay đổihạng tín nhiệmcủaTập đoànABC từ BB+thànhAcó thểảnhhưởngnhưthế nàochiphíhuy độngvốncủaTập đoànABC trong thời gian tới:

a)

Chiphíhuy độngvốntừ pháthànhtrái phiếucủaTập đoànABCkhôngthay đổi so vớitrước khi đượcchuyểnhạng.

b)

Chiphíhuy độngvốntừ pháthànhtrái phiếucủaTập đoànABC sẽ cao

45.

Yếutố nàokhông thuộc cácnhân tốthuộcvề bêncungtrên thịtrườngxếp hạng tín nhiệm: A. Sự phát triểncơsởhạtầng tàichính B.Năng lựchoạtđộngcủa các tổchức XHTN C.Nhu cầu vànhân thứccủa các chủthểvề XHTN D. Mứcđộhộinhậpquốctế

a)

Sự phát triểncơsởhạtầng tàichính

b)

Năng lựchoạtđộngcủa các tổchức XHTN

c)

Nhu cầu vànhân thứccủa các chủthểvề XHTN

d)

Mứcđộhộinhậpquốctế

46.

Tính theo công thức nào dưới đây: A.P=Y/(1+Y)

a)

A.P=Y/(1+Y)

b)

P=(1+eY)/eY

c)

P=eY/(1+eY)

d)

Cả a,b,c đều đúng.

47.

Tính toán giá trị tổn thất ước tính (EL) của khoản vay khách hàng, biết rằng:

a)

EL=0,25

b)

EL=18,75

c)

EL=187,5

d)

EL=2,5

48.

Công ty TNHH X có nhu cầu vay mở rộng sản xuất kinh doanh. Công ty gửi hồ sơ vay vốn đến Ngân hàng Z để được hỗ trợ cho vay. Hoạt động xếp hạng nào dưới đây sẽ do NHZ thực hiện trước khi quyết định cấp tín dụng cho KHX:

a)

Xếp hạng tín nhiệm độc lập

b)

Xếp hạng tín nhiệm nội bộ dành cho khách hàng cá nhân

c)

Xếp hạng tín nhiệm nội bộ dành cho tổ chức tín dụng

d)

Xếp hạng tín nhiệm nội bộ dành cho khách hàng doanh nghiệp

49.

Nhận định nào dưới đây là đúng:

a)

Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tổn thất có thể xảy ra nhưng chưa được ngân hàng dự tính trước và ngân hàng sử dụng vốn kinh tế để bù đắp cho những tổn thất này.

b)

Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tổn thất mà ngân hàng dự tính trước và được bù đắp thông qua trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và định giá các khoản vay.

c)

Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tổn thất có thể

50.

Để đánh giá tình hình tài chính của Công ty A để thực hiện xếp hạng tín nhiệm, cần phân tích những nội dung nào dưới đây:

a)

Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ và các chỉ tiêu tài chính

b)

Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh và lưu chuyển tiền tệ

c)

Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, các chỉ tiêu tài chính và dòng tiền của dự án đầu tư

d)

Phân tích bảng cân đối kế toán, báo cáo kết quả kinh doanh, lưu chuyển tiền tệ, các chỉ tiêu tài chính, dòng tiền của dự án đầu tư và giá trị tài sản bảo đảm

51.

Ứng dụng kết quả xếp hạng tín nhiệm nội bộ của NHTM trong hoạt động tín dụng ngân hàng, không bao gồm:

a)

Xác định lãi suất cho vay

b)

Công bố thông tin trên báo chí làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng trong hệ thống

c)

Quản lý danh mục tín dụng và các hoạt động giám sát khác

d)

Hỗ trợ quyết định cấp tín dụng

52.

Câu15: Tỷlệtổnthất (LGD)không phụthuộc vào yếutố nàosauđây

a)

Hạng tín nhiệm

b)

Sảnphẩm tín dụng

c)

Điềukiện kinh tế

d)

Điềukhoảnhợpđồng

53.

Câu 4: Một quốc gia XYZ được tổ chức xếp hạng tín nhiệm S&P xếp vào hạng D. Các nhà đầu tư đọc được thông tin này sẽ hiểu:

a)

A. Quốc gia này có mức tín nhiệm cao nên đầu tư

b)

B. Trái phiếu do quốc gia này phát hành có độ rủi ro cao, có khả năng vỡ nợ, không nên đầu tư, đầu cơ

c)

C. Quốc gia này có mức độ rủi ro chấp nhận được, nên đầu cơ thay vì đầu tư

d)

D. Quốc gia này có mức độ rủi ro chấp nhận được, nên đầu tư thay vì đầu cơ

54.

Câu 6: Công ty X có các thông tin như sau: (1) Điểm tài chính chưa nhân trọng số là 87; (2) Điểm phí tài chính chưa nhân trọng số là 77. Xác định điểm tín nhiệm của Công ty X biết rằng báo cáo tài chính của công ty được kiểm toán độc lập. Biết rằng tỷ lệ quy đổi điểm dựa trên chất lượng báo cáo tài chính của ngân hàng như sau:

a)

A. Điểm tổng hợp là 82.5

b)

B. Điểm tổng hợp là 81

c)

C. Điểm tổng hợp là 81.5

d)

D. Cả a, b, c đều sai

55.

Câu1: Câu nào sau đây đúng về hạng tín nhiệm?

a)

A. Hạng tín nhiệm thể hiện quan điểm của nhà đầu tư về khả năng và mức độ sẵn sàng đáp ứng đầy đủ và đúng hạn các nghĩa vụ tài chính của một tổ chức phát hành

b)

B. Hạng tín nhiệm cũng có thể nói lên chất lượng tín dụng của một khoản nợ riêng lẻ, chẳng hạn như trái phiếu công ty hoặc trái phiếu đô thị, và khả năng nó có thể vỡ nợ

c)

C. Hạng tín nhiệm đo lường chất lượng và giá trị tài sản của tổ chức phát hành

d)

D. Hạng tín nhiệm cũng có thể được dùng như khuyến nghị mua/bán cổ phiếu của tổ chức phát hành

56.

Môhình điểmsố Znào của Altman là phù hợp để xác định rủi ro vỡ nợ của côngtyXYZ:

a)

Môhình điểmsố Zdànhchodoanh nghiệpsảnxuất, đã cổphần hóa

b)

Môhình điểmsố Z’dànhchodoanh nghiệpsảnxuất, chưacổphần hóa

c)

Môhình điểmsố Z’’dànhchodoanh nghiệp phi sảnxuất

d)

Cả a,b,c đều đúngtùy thuộc vào mục đích củachủthể phântích

57.

Rủi rotíndụngthuộcloại____________và dựphòngrủi rotíndụngcụthểđượctríchlậpđốivớitừngkhoản vayđượcngânhàngsửdụngđểbùđắp_____________. A. Rủi rotàichính;tổnthấtngoàidựtính B. Rủi rophitàichính;tổnthấtdựtính C. Rủi rophitàichính;tổnthấtngoàidựtính D. Rủi rotàichính;tổnthấtdựtính

a)

Rủi rotàichính;tổnthấtngoàidựtính

b)

Rủi rophitàichính;tổnthấtdựtính

c)

Rủi rophitàichính;tổnthấtngoàidựtính

d)

Rủi rotàichính;tổnthấtdựtính

58.

Cho trước mô hình hồi quy Logistic để tính xác suất vỡ nợ của 1 cty như sau P = 1/(1+exp(-(-4.0777+beta1*X1)). Tính xác suất vỡ nợ P của cty có bốn ngàn người.

a)

0.26

b)

0.87

c)

0.74

d)

0.13

59.

Nhậnđịnh nào dưới đâylàđúng về trích lậpdự phòng rủi rotín dụngcủa ngânhàng thươngmại:

a)

Trích lậpdự phòng nhằmmục đíchphân loạinợ

b)

Trích lậpdự phònglàmtăng lợinhuậncủa ngânhàng

c)

Trích lậpdự phòngtăng đồng nghĩa vớinợxấu tăng

d)

Trích lậpdự phòngbao gồmdự phòng cụthể và dự phòng chung

60.

Nội dung nào sau đây không có trong quá trình xếp hạng tín nhiệm nội bộ?

a)

Quyết định kết quả xếp hạng

b)

Chấm điểm tổng hợp và xếp hạng

c)

Giám sát sau xếp hạng

d)

Thông báo cho khách hàng

61.

Câu 35: Nhận định nào dưới đây là đúng:

a)

Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tốn thất có thể xảy ra nhưng chưa được Ngân hàng đự tính trước và Ngân hàng sử dụng vốn kinh tế để bù đắp cho những tốn thất này

b)

Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tốn thất mà Ngân hàng đự tính trước và được bù đắp thông qua trích lập dự phòng rủi ro tín dụng và định giá các khoản vay

c)

Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là những tốn thất có thể xảy ra nhưng chưa được Ngân hàng lượng trước và được bù đắp trích lập dự phòng rủi ro tín dụng

d)

Khoản lỗ dự kiến EL của khoản vay là phần vốn chủ sở hữu của Ngân hàng bị mất đi khi khách hàng không trả được nợ

62.

Dựa trên kết quả hồi quy mô hình Logit, xác suất khách hàng trả được nợ tính theo công thức nào dưới đây:

a)

P=eY/(1+eY)

b)

P=Y/(1+Y)

c)

P=(1+eY)/eY

d)

Cả a,b,c đều đúng.

63.

Mô hình đánh giá rủi ro tín dụng nào sau đây thuộc nhóm mô hình cấu trúc

a)

Mô hình Merton

b)

Mô hình phân tích tuyến tính

c)

Mô hình logistic

d)

Tất cả đều ĐÚNG

64.

Nếu chất lượng dữ liệu kém, thông tin đầu vào mơ hồ thì phương pháp tiếp cận nào sau đây là phù hợp nhất để đánh giá rủi ro tín dụng của một đối tượng?

a)

Phương pháp cấu trúc

b)

Phương pháp máy học

c)

Phương pháp dựa trên toán thống kê

d)

Phương pháp chuyên gia

65.

Fitch xếp hạng các trái phiếu có các thứ hạng lần lượt như sau: AA-, A+, BBB-, BB+. Trái phiếu nào thuộc về cấp độ đầu cơ.

a)

Trái phiếu AA-

b)

Trái phiếu A+

c)

Trái phiếu BBB-

d)

Trái phiếu BB+

66.

Câu28:Theomôhình điểmsố Z(Z-score) của Altman,doanh nghiệptại nămXcó điểmsố Zlà3,5. Điều nàosauđâylàđúng nhất?

a)

Rủi rophá sảncủa doanh nghiệptại nămXlàcaodo nằm trongvùng cảnh báo

b)

Rủi rophá sảncủa doanh nghiệptại nămXlà thấp do nằm trongvùngantoàn

c)

Rủi rophá sảncủa doanh nghiệptại nămXlàtrungbìnhdo nằm trongvùngphá sản

d)

Doanh nghiệp khôngcó rủi rophá sản

67.

Câu18:Môhình điểmsố Znào của Altmanlàphù hợpđể xác địnhrủi ro vỡnợcủa côngtyXYZ:

a)

Môhình điểmsố Z’dànhchodoanhnghiệpsảnxuất,chưacổphần hóa

b)

Môhình điểmsố Z’’dànhchodoanhnghiệpphi sảnxuất

c)

A. Mô hình điểm số Z dành cho doanh nghiệp sản xuất, đã cổ phần hóa


d)

D. Cả a, b, c đều đúng tùy thuộc vào mục đích của chủ thể phân tích

68.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của hệ thống xếp hạng tín nhiệm độc lập

a)

Được thực hiện bởi các tổ chức xếp hạng độc lập

b)

Kết quả được công bố rộng rãi trên các phương tiện truyền thông

c)

Áp dụng cho xếp hạng trái phiếu và nhà phát hành

d)

Tất cả đều ĐÚNG

69.

Câu 15: Phát biệu nào sau đây KHÔNG đúng về phương pháp hệ thống mạng thần kinh nhân tạo>

a)

Quá trình xử lý là một black-box

b)

Kết quả đầu ra là xác suất vỡ nợ

c)

Cần nhiều dữ liệu để huấn luyện mô hình

d)

Tất cả đều đúng

70.

Ứng dụng kết quả xếp hạng tín nhiệm nội bộ của NHTM trong hoạt động tín dụng ngân hàng, không bao gồm:

a)

Xác định lãi suất cho vay

b)

Công bố thông tin trên báo chí làm cơ sở cho các tổ chức tín dụng trong hệ thống

c)

Quản lý danh mục tín dụng và các hoạt động giám sát khác

d)

Hỗ trợ quyết định cấp tín dụng

71.

Trong phương pháp phân tích đa biến thức, hàm phân biệt tốt phải có tính chất nào?

a)

Khoảng cách giữa các nhóm là tối đa, khoảng cách giữa các đối tượng trong cùng một nhóm là tối thiểu

b)

Khoảng cách giữa các nhóm là tối đa, khoảng cách giữa các đối tượng trong cùng một nhóm là tối đa

c)

Khoảng cách giữa các nhóm là tối thiểu, khoảng cách giữa các đối tượng trong cùng một nhóm là tối thiểu

d)

Khoảng cách giữa các nhóm là tối thiểu, khoảng cách giữa các đối tượng trong cùng một nhóm là tối đa

72.

Câu 14: Một hệ thống xếp hạng tín nhiệm tốt phải có tính chất nào?

a)

Tính độ đồc lập

b)

Tính khách quan

c)

Tính đáng tin cậy

d)

Tất cả đều đúng

73.

Câu 34: Công ty TNHH X có nhu cầu vay mở rộng sản xuất kinh doanh. Công ty gửi hồ sơ vay vốn đến Ngân hàng Z để được hỗ trợ cho vay. Hoạt động xếp hạng nào dưới đây sẽ do NHZ thực hiện trước khi quyết định cấp tín dụng cho KHX:

a)

Xếp hạng tín nhiệm nội bộ dành cho khách hàng doanh nghiệp

b)

Xếp hạng tín nhiệm độc lập

c)

Xếp hạng tín nhiệm nội bộ dành cho khách hàng cá nhân

d)

Xếp hạng tín nhiệm nội bộ dành cho tổ chức tín dụng

74.

ThôngtinStandard&Poor’sthay đổihạng tín nhiệmcủaTập đoànABC từ BB+thànhAcó thểảnhhưởngnhưthế nàochiphíhuy độngvốncủaTập đoànABC trong thời gian tới:

a)

A.Chiphíhuy độngvốntừ pháthànhtrái phiếucủaTập đoànABCkhôngthay đổi so vớitrước khi đượcchuyểnhạng.

b)

B.Chiphíhuy độngvốntừ pháthànhtrái phiếucủaTập đoànABC sẽthấphơn so với trước khi đượcchuyểnhạng.

c)

C.Chiphíhuy độngvốntừ pháthànhtrái phiếucủaTập đoànABC sẽ cao hơn so với trước khi đượcchuyểnhạng.

d)

D.Tùytheoquan điểmcủa nhà đầutư mà Tập đoànABCxác định chiphíhuy động vốn phù hợp.

75.

Theo định nghĩa của Ủy ban Basel thì một sự kiện vỡ nợ được xác định như thế nào?

a)

Bên vay khó có khả năng thanh toán nợ cho ngân hàng mà không thanh lý tài sản bảo đảm

b)

Bên vay đã có nợ quá hạn hơn 180 ngày

c)

Bên vay đã bị một công ty khác mua lại

d)

Tất cả đều ĐÚNG

76.

Dựa trên mô hình điểm số Z của Altman, một doanh nghiệp có điểm số Z= 2,8 sẽ được phân loại vào nhóm nào?

a)

Nhóm an toàn, có rủi ro vỡ nợ thấp

b)

Nhóm nguy hiểm, có rủi ro vỡ nợ cao

c)

Nhóm vừa và xám, mang tính cảnh báo

d)

Chưa đủ cơ sở để kết luận

77.

Hạng tín nhiệmcủa ôngAlàBBB.PD của kháchhàngtrong1năm tớidựa trên hạng tín nhiệmđược ngânhàngBxác địnhnhư sau:AAA:0.15%;AA:0.3%;A: 0.6%;BBB:1.1%;BB:2%,B:3%;CCC:5%;CC:25%;C:50%;D:100%. Tỷtrọng tổnthấtước tính củakhoản vaylà50%.Chiphíliênquanvàbiên lợinhuậncủa ngân hàngBlà7.5%.Xác định (1)xác suấtvỡnợcủa kháchhàngvà(2)lãi suất chovay phù hợp.

a)

(1)Xác suấtvỡnợ là0.6%;(2)Lãi suất chovaylà7.5%

b)

(1)Xác suấtvỡnợ là1.1%;(2)Lãi suất chovaylà8.05%

c)

(1)Xác suấtvỡnợ là2.0%;(2)Lãi suất chovaylà8.5%

d)

(1)Xác suấtvỡnợ là1.1%;(2)Lãi suất chovaylà9.5%

78.

Câu26:Câunàosauđâyđúng vềhạng tín nhiệm

a)

Hạng tín nhiệmthểhiện quan điểmcủa nhà đầutưvềkhả năngvà mứcđộsẵn sàng đáp ứngđầyđủ vàđúng hạn các nghĩa vụ tài chính củamộttổchức pháthành

b)

Hạng tín nhiệmđo lườngchấtlượng vàgiá trị tài sảncủatổchức pháthành

c)

Hạng tín nhiệmcũngcó thể nóilên chấtlượng tín dụngcủamộtkhoảnnợ riêng lẻ, chẳnghạnnhư trái phiếu côngty hoặc trái phiếu đô thị, và khả năngnócó thểvỡnợ

d)

Hạng tín nhiệmcũngcó thểđược dùng nhưkhuyếnnghị mua/bán cổphiếucủatổ chức pháthành

79.

Câu16:Phân loạixếphạngdựa vào thời gian dự báobao gồm các loại sau

a)

Xếphạng tín nhiệmchỉđịnh & Xếphạng tín nhiệm khôngtheo chỉđịnh

b)

Xếphạng tín nhiệmthờiđiểm & Xếphạng tín nhiệm theochukỳ

c)

Xếphạng tín nhiệmquốc gia& Xếphạng tín nhiệm doanh nghiệp

d)

Xếphạng tín nhiệmnộibộ & Xếphạng tín nhiệmđộclập

80.

Tiêu chuẩn nào sau đây không phải là tiêu chuẩn của một hệ thống đo lường tốt

a)

Tính khách quan và tính đồng nhất (Objectivity and Homogeneity)

b)

Khả năng đo lường và khả năng xác minh (Measurability and Verifiability)

c)

Tính đặc hiệu (Specificity)

d)

Khả năng định lượng (Quantitative)

81.

Sự khác biệt giữa Xếp hạng theo thời điểm (PIT) và Xếp hạng theo chu kỳ (TTC) là

a)

PIT áp dụng cho cá nhân, còn TTC áp dụng cho doanh nghiệp

b)

PIT bị ảnh hưởng mạnh bởi chu kỳ kinh tế, trong khi TTC ít chịu ảnh hưởng bởi chu kỳ kinh tế

c)

PIT ít tốn thời gian và chi phí hơn TTC

d)

Tất cả đều ĐÚNG

82.

Đối tượng nào sau đây không phải là đối tượng xếp hạng của các công ty xếp hạng tín nhiệm độc lập?

a)

Công cụ nợ

b)

Nhà phát hành

c)

Cá nhân

d)

Quốc gia

83.

Câu14:Cho biếtmộtkhoản vaycóPDlà5%,EADlà100 tỷđồng,RR (tỷlệ thu hồi) là85%. Hỏitổnthất kỳ vọng (EL)làbaonhiêu?

a)

2 tỷđồng

b)

750 triệuđồng

c)

4,25 tỷđồng

d)

Tấtcảđều sai

84.

Theomôhình điểmsố Z(Z-score) của Altman,doanhnghiệptại nămXcó điểmsố Zlà3,5. Điều nàosauđâylàđúngnhất?

a)

Rủi rophásảncủa doanhnghiệptại nămXlàcaodonằmtrongvùngcảnhbáo

b)

Rủi rophásảncủa doanhnghiệptại nămXlàthấpdo nằmtrongvùngantoàn

c)

Rủi rophásảncủa doanhnghiệptại nămXlàtrungbìnhdo nằmtrongvùngphásản

d)

Doanhnghiệpkhôngcórủi rophásản

85.

Câu27: Để đánhgiátìnhhìnhtàichính của CôngtyA đểthựchiệnxếphạng tín nhiệm,cần phântích nhữngnội dungnào dưới đây

a)

Phântích bảng cân đốikế toán,báocáo kếtquả kinhdoanhvà lưuchuyểntiềntệ

b)

Phântích bảng cân đốikế toán,báocáo kếtquả kinhdoanh, lưuchuyểntiềntệ, các chỉ tiêutàichínhvàdòng tiềncủadự án đầutư

c)

Phântích bảng cân đốikế toán,báocáo kếtquả kinhdoanh, lưuchuyểntiềntệ và các chỉ tiêutàichính

d)

Phântích bảng cân đốikế toán,báocáo kếtquả kinhdoanh, lưuchuyểntiềntệ, các chỉ tiêutàichính,dòng tiềncủadự án đầutư vàgiá trị tài sảnbảođảm.

86.

Nhận xétnào dưới đâylàđúngkhi sửdụng môhình điểmsố Z của Altman để đánhgiá rủi rotín dụngcủa côngtyXYZ:

a)

A.Z=5.52>2.99-côngty nằm trongvùngantoàn, rủi rotín dụngthấp

b)

B.Z’=4.27>1.81-côngty nằm trongvùng cảnh báo, rủi rotín dụng cao

c)

C.Z’’=13.35>2.99-côngty nằm trongvùngnguy hiểm,rủi rotín dụng cao

d)

D. Chưađủcơsởdữliệuđể tính điểmsố Zvàđánhgiá vềrủi rotín dụng

87.

Câu 12: Giả sữ ông Bavay 7 tỷ đồng để mua căn hộ cao cấp. Sau một thời gian thì ông An gặp khó khăn về tài chính và dẫn đến vốn nữ trong khi dư nữ còn lại của khoản vay là 5 tỷ đồng. Do ông An dùng căn hộ làm tài sản thế chấp nên khi vốn nữ, ngân hàng đã thanh lý giá trị căn hộ và giá trị hiện tại của nó là 3,2 tỷ đồng. Tỷ lệ tổn thất ước tính trong khoản vay của ông Ba là

a)

20%

b)

25%

c)

36%

d)

100%

88.

Câu 16: Dùng mô hình Z-scores của Altman với Z=1.2*X1+1.4*X2+3.3*X3+0.6*X4+1.0*X5. Trong đó, X1=-0.09, X2=-0.02, X3=0.09, X4=3.7, X5=0.51. Tính Z-score của cty này và cho biết cty thuộc nhóm nào?

a)

Z=3.2, thuộc vùng an toàn

b)

Z=1.4, thuộc vùng cảnh báo

c)

Z=0.85, thuộc vùng nguy hiểm

d)

Z=0.45, thuộc vùng nguy hiểm