wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh gk2-11a4

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Điều không đúng với sự tiêu hóa thức ăn trong các bộ phận của ống tiêu hóa ở người là

a)

A. ở ruột già có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

b)

B. ở dạ dày có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

c)

C. ở miệng có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

d)

D. ở ruột non có tiêu hóa cơ học và tiêu hóa hóa học.

2.

Thế nào là cảm ứng ở thực vật ?

a)

D. Khả năng vận động của cơ thể hoặc một cơ quan theo đồng hồ sinh học.

b)

C. Hình thức phản ứng của cây trước một tác nhân kích thích không định hướng

c)

B. Hình thức phản ứng của một bộ phận của cây trước một tác nhân kích thích theo một hướng xác định

d)

A. Khả năng phản ứng của thực vật đối với kích thích của môi trường

3.

Cảm ứng ở thực vật là:

a)

D. Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích

b)

C. Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích

c)

B. Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích

d)

A. Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích

4.

Thế nào là hướng tiếp xúc?

a)

D. Là sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng

b)

C. Là phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc.

c)

B. Là sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài

d)

A. Là sự vươn cao tranh ánh sáng với cây xung quanh.

5.

Nghiên cứu ảnh hưởng của ánh sáng đối với sự sinh trưởng của thực vật, người ta làm thí nghiệm: Gieo 1 số hạt thóc vào chậu và đặt bên cạnh một bóng điện sáng. Sau vài ngày có hiện tượng cây mọc cong về phía nguồn sáng. Phân tích tế bào thì thấy lượng auxin ở phía không được chiếu sáng cao hơn phía đối diện. Có thể giải thích

a)

D. auxin có tính hướng sáng âm nên tập trung ở phía tối

b)

C. ở phía được chiếu sáng, cây quang hợp mạnh nên sinh trưởng nhanh hơn.

c)

B. auxin kìm hãm sự sinh trưởng của tế bào.

d)

A. auxin được tổng hợp đã tập trung nhiều hơn ở phía thiếu ánh sáng và kích thích các tế bào dài ra.

6.

Dưới tác dụng ánh sáng, auxin phân bố như thế nào để thân cây hướng sáng dương?

a)

D. Phân bố nhiều ở phía ít ánh sáng, phân bố ít ở nơi được chiếu sáng

b)

C. Phân bố trên ngọn nhiều, giữa vừa, gốc ít.

c)

B. Phân bố đều quanh thân cây.

d)

A. Phân bố ít ở phía ít được chiếu sáng.

7.

Hoocmon nào chi phối tính hướng sáng của cây?

a)

D. Phitocrom

b)

C. Etilen.

c)

B. Giberelin.

d)

A. Auxin.

8.

Loại nhân tố nào sau đây chi phối tính hướng sáng dương của cây?

a)

A. Chất kích thích sinh trưởng auxin.

b)

B. Chất kích thích sinh trưởng gibberellin.

c)

C. Tác động các chất kìm hãm sinh trưởng.

d)

D. Tác động các chất kích thích sinh trưởng.

9.

Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:

a)

D. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương

b)

C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm

c)

B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương

d)

A. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm

10.

Auxin hoạt động theo cơ chế nào mà khi đặt cây đang nảy mầm nằm ngang, thì thân cây Hướng đất âm?

a)

D. Auxin tập trung mặt dưới của thân, kích thích tế bào mặt dưới sinh sản nhanh, làm thân uốn cong lên phía trên

b)

C. Auxin tập trung mặt trên của thân, ức chế lớp tế bào ở đây không cho chúng sinh sản, làm cho thân hướng đất âm

c)

B. Auxin tập trung mặt dưới của thân, ức chế không cho tế bào mặt này sinh sản, làm cho thân hướng đất âm.

d)

A. Auxin tập trung mặt trên của thân, kích thích tế bào ở đây sinh sản nhanh, làm cho thân hướng đất âm.

11.

Auxin hoạt động như thế nào mà khi đặt cây nằm ngang, thì rễ cây hướng đất dương?

a)

D. Auxin có khối lượng rất nặng, chìm xuống mặt dưới của rễ, ức chế tế bào phân chia, làm rễ hướng xuống đất

b)

C. Do tác động của trọng lực, auxin buộc rễ cây phải hướng đất

c)

B. Auxin tập trung ở mặt trên, kích thích tế bào phân chia và lớn lên làm rễ uốn cong hướng tới đất.

d)

A.Auxin tập trung ở mặt trên, ức chế các tế bào mặt trên sinh sản, làm rễ hướng đất.

12.

Auxin có tác động gì đến thân và rễ cây?

a)

D. Cả A, B và C

b)

C. Auxin kích thích tế bào lớn lên và kích thích tốc độ phân chia nhanh của tế bào.

c)

B. Auxin làm tế bào lâu già.

d)

A. Auxin làm tế bào giãn dài và không phân chia

13.

Tác động nào của auxin dẫn đến kết quả hướng động của thân và rễ cây?

Kích thích sự sinh trưởng giãn của tế bào.

Tăng cường độ tổng hợp protein của tế bào.

Tăng tốc độ phân chia của tế bào

Làm tế bào lâu già

a)

1,3

b)

3

c)

1,2,4

d)

3,4

14.

Tính hướng đất âm của thân cây và hướng đất dương của rễ được sự chi phối chủ yếu của?

a)

D. Hormone GA

b)

C. Ethylene

c)

B. Hormone auxin

d)

A. Hormone cytokinin

15.

Tính hướng đất âm của thân và hướng đất dương của rễ, được sự chi phối chủ yếu của nhân tố nào sau đây?

a)

D. Kích tố sinh trưởng gibberellin

b)

C. Kích tố sinh trưởng auxin

c)

B. Chất kìm hãm sinh trưởng etilen.

d)

A. Kích tố sinh trưởng xitokinin

16.

Nội dung nào sau đây đúng ?

Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất

Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích.

Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước các tác nhân kích thích 4. Hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây vươn về phía tác nhân kích thích.

a)

1,2,3

b)

2,3

c)

1,2,3,4

d)

2,3,4

17.

Hai kiểu hướng động chính là

a)

D. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nước) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới đất)

b)

C. Hướng động dương (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích)

c)

B. Hướng động dương (sinh trưởng tránh xa nguồn kích thích) và hướng động âm (sinh trưởng hướng tới nguồn kích thích)

d)

A. Hướng động dương (sinh trưởng hướng về phía có ánh sáng) và hướng động âm (sinh trưởng về trọng lực)

18.

Hướng động là:

a)

D. Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường

b)

C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.

c)

B. Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.

d)

A. Vận động của rễ hướng về lòng đất.

19.

Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:

a)

D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy

b)

C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.

c)

B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy

d)

A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.

20.

Câu nào sau đây không phải vai trò hướng trọng lực của cây?

a)

D. Phản ứng của cây đối với hướng trọng lực được gọi là hướng trọng lực hay hướng đất

b)

B. Hướng trọng lực giúp cây cố định ngày càng vững chắc vào đất, rễ cây hút nước cùng các ion khoáng từ đất nuôi cây.

c)

C. Đỉnh rễ cây sinh trưởng vào đất gọi là hướng trọng lực dương

d)

A. Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sức hút của trọng lực gọi là hướng trọng lực âm

21.

Hướng tiếp xúc là?

a)

D. Phản ứng sinh trưởng đối với sự tiếp xúc

b)

C. Sự sinh trưởng của thân (cành) về phía ánh sáng.

c)

B. Sự sinh trưởng khi có tiếp xúc với các cây cùng loài

d)

A. Sự vươn cao hơn vật mà nó tiếp xúc

22.

Tim bơm máu vào động mạch theo từng đợt nhưng máu vẫn chảy thành dòng liên tục trong mạch, nguyên nhân chính là do: 

a)

D. tim co rồi giãn có chu kì giúp dàn máu thành dòng trong mạch

b)

C. tính đàn hồi của thành mạch

c)

B. lực liên kết giữa máu và các thành mạch

d)

A. lực liên kết giữa các phân tử máu

23.

Khi tiêm chất nào sau đây vào máu thì sẽ gây hiện tượng co mạch máu?

a)

D. Histamin

b)

C. Andostreron

c)

A. Adrenalin

d)

B. Acetylcholin

24.

Khi nói về mối liên hệ giữa nhịp tim và khối lượng cơ thể, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

D. Động vật càng nhỏ nhịp tim càng chậm và ngược lại

b)

C. Động vật càng nhỏ nhịp tim càng nhanh và ngược lại

c)

B. Động vật càng lớn nhịp tim càng ổn định

d)

A. Động vật càng lớn nhịp tim càng nhanh và ngược lại

25.

Trong thí nghiệm mổ lộ tim ếch, người ta nhỏ dung dịch Adrenalin 1/100000 và dung dịch acetylcholin nhằm mục đích: 

a)

C. Tim hoạt động đều đặn hơn

b)

D. Làm tăng tính ma sát của bề mặt tim với kẹp tim để dễ dàng đo điện tim đồ

c)

B. Làm thay đổi nhịp tim và sức co tim

d)

A. Duy trì hoạt động của tim ếch

26.

Khi nói về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở, phát biểu nào sau đây sai?

a)

D. Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

b)

C. Đáp ứng nhu cầu trao đổi chất giữa máu với tế bào chậm do phải khuếch tán qua thành mao mạch và dịch mô

c)

B. Máu chảy trong động mạch với áp lực thấp

d)

A. Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao

27.

Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn bên và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kếp? Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình

Phương án trả lời đúng là:

a)

D. Hệ tuần hoàn kép. 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi

b)

C. Hệ tuần hoàn kép. 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch

c)

B. Hệ tuần hoàn đơn. 1 - mao mạch ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch phổi

d)

A. Hệ tuần hoàn đơn. 1 - mao mạch phổi ; 2 - động mạch chủ ; 3 - mao mạch

28.

Hãy quan sát đường đi của máu trong hệ tuần hoàn dưới đây và cho biết, đây là hệ tuần hoàn đơn hay kép? Điền chú thích cho các số tương ứng trên hình

Phương án trả lời đúng là:

a)

D. Hệ tuần hoàn kép. 1 - tâm thất ; 2 - tĩnh mạch ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - động mạch mang ; 7 - tâm nhĩ

b)

C. Hệ tuần hoàn đơn. 1 - tâm nhĩ ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm thất

c)

B. Hệ tuần hoàn kép. 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ

d)

A. Hệ tuần hoàn đơn. 1 - tâm thất ; 2 - động mạch mang ; 3 - mao mạch mang ; 4 - động mạch lưng ; 5 - mao mạch ; 6 - tĩnh mạch ; 7 - tâm nhĩ

29.

Trong các phát biểu sau:

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hơn

Tốc độ máu chảy nhanh, máu đi được xa

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào

Điều hòa phân phối máu đến các cơ quan nhanh

Đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất cao

Có bao nhiêu phát biển đúng về ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Trong hệ tuần hoàn kín

a)

D. màu đến các cơ quan chậm nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

b)

C. máu chảy trong động mạch với áp lực thấp hoặc trung bình

c)

B. tốc độ máu chạy chậm, máu không đi xa được

d)

A. máu lưu thông liên tục trong mạch kín ( từ tim qua động mạch, mao mạch, tĩnh mạch và về tim)

31.

Đường đi của máu trong vòng tuần hoàn nhỏ diễn ra theo trật tự

a)

D. Tim → động mạch giàu O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

b)

C. Tim → động mạch ít O2 → mao mạch→ tĩnh mạch có ít CO2 → tim

c)

B. Tim → động mạch giàu CO2 → mao mạch→ tĩnh mạch giàu O2 → tim

d)

A. Tim → Động mạch giàu O2 → mao mạch → tĩnh mạch giàu CO2 → tim

32.

Điều không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở là

a)

D. tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa

b)

C. máu đến các cơ quan ngang nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất

c)

B. máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình

d)

A. Tim hoạt động ít tốn năng lượng

33.

Hệ tuần hoàn kín có ở những động vật nào?

(1) Tôm      (2) mực ống          (3) ốc sên       ( 4) ếch

(5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt

a)

D. (2), (4), (6) và (7)

b)

B. (5), (6) và (7)

c)

C. (2), (3) và (5)

d)

A. (1), (3) và (4)

34.

Xét các đặc điểm sau:

Máu được tim bơm vào động mạch và sau đó tràn vào khoang cơ thể

Máu được trộn lẫn với dịch mô tạo thành hỗn hợp máu - dịch mô

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh

Máu tiếp xúc và trao đổi chất trực tiếp với các tế bào, sau đó trở về tim

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm

Có bao nhiêu đặc điểm đúng với hệ tuần hoàn hở?

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

D. còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

b)

C. máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn

c)

B. tốc độ máu chảy chậm

d)

A. giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối

36.

Nồng độ CO2 thở ra cao hơn so với hít vào vì một lượng CO2

a)

D. thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

b)

C. còn lưu giữ trong phê nang

c)

B. được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

d)

A. khuếch tán từ mao mạch phổi vào phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

37.

Ở cá, đường đi của máu diễn ra theo trật tự

a)

D. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch đến các cơ quan → động mạch lưng → mao mạch mang → tĩnh mạch → tâm nhĩ

b)

C. Tâm thất → động mạch lưng → động mạch mang → mao mạch mang → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

c)

B. Tâm nhĩ → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm thất

d)

A. Tâm thất → động mạch mang → mao mạch mang → động mạch lưng → mao mạch các cơ quan → tĩnh mạch → tâm nhĩ

38.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

b)

C. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

c)

B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú

d)

A. lưỡng cư và bò sát

39.

trong các loài sau đây:

(1)tôm          (2) cá        (3) ốc sên

(4) ếch        (5) trai        (6) bạch tuộc        (7) giun đốt

Hệ tuần hoàn hở có ở những động vật nào?

a)

D. (3), (5) và (6)

b)

C. (2), (5) và (6)      

c)

B. (1), (2) và (3)

d)

A. (1), (3) và (5)      

40.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

D. động mạch và tĩnh mạch

b)

C. động mạch và mao mạch

c)

B. mao mạch

d)

A. tĩnh mạch và mao mạch

41.

Ở hô hấp trong, sự vận chuyển O2 và CO2 diễn ra như thế nào?

a)

D. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp việc thực hiện chỉ nhờ máu

b)

C. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp ( mang hoặc phổi) được thực hiện nhờ máu và dịch mô

c)

B. Sự vận chuyển CO2 từ cơ quan hô hấp nên tế bào và O2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện nhờ máu và dịch mô

d)

A. Sự vận chuyển O2 từ cơ quan hô hấp đến tế bào và CO2 từ tế bào tới cơ quan hô hấp được thực hiện chị nhờ dịch mô

42.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở thực hiện chức năng

a)

D. vận chuyển chất dinh dưỡng và các sản phẩm bài tiết

b)

C. tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp

c)

B. Vận chuyển các sản phẩm bài tiết

d)

A . Vận chuyển chất dinh dưỡng

43.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kín là

a)

D. Tim → động mạch→ mao mạch→ động mạch→ tim

b)

C. Tim → mao mạch→ động mạch→ tĩnh mạch→ tim

c)

B. Tim → động mạch→ mao mạch→ tĩnh mạch→ tim

d)

A. Tim → Động mạch→ tĩnh mạch→ mao mạch→ tim

44.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

b)

B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm

c)

C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

d)

D. Cao, tốc độ máu chạy chậm

45.

Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn hở là

a)

A. Tìm → Động mạch→ khoang cơ thể→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

b)

D. tim→ động mạch→ quang cơ thể→ hỗn hợp máu - dịch mô→ tĩnh mạch→ tim

c)

C. Tim→ động mạch→ hỗn hợp máu - dịch mô→ khoang cơ thể → trao đổi chất với tế bào→ tĩnh mạch→ tim

d)

B. Tìm→ động mạch→ trao đổi chất với tế bào→ hỗn hợp máu→ dịch mô→ khoang cơ thể→ tĩnh mạch→ tim

46.

Ở hệ tuần hoàn kín, máu được phân phối trong cơ thể như thế nào?

a)

D. máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

b)

C. máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan

c)

B. máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan

d)

A. máu điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan

47.

Trong các đặc điểm sau về bề mặt trao đổi khí

diện tích bề mặt lớn

mỏng và luôn ẩm ướt

có rất nhiều mao mạch

có sắc tố hô hấp

dày và luôn ẩm ướt

có sự lưu thông khí

Hiệu quả trao đổi khí liên quan đến những đặc điểm nào ?

a)

D. (5) và (6)

b)

C. (1), (4) và (5)

c)

B. (1), (2), (3), (4) và (6)

d)

A. (1), (2) và (3)

48.

Khi giải thích đặc điểm thích nghi của phương thức trao đổi khí với môi trường của cá chép, có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?

Các cung nang, các phiến mang xòe ra trước khi có lực đẩy của nước. 

Miệng và nắp mang cùng tham gia hoạt động hô hấp

Cách sắp xếp của các mao mạch trên mang giúp dòng nước qua mang chảy song song cùng chiều với dòng máu

Hoạt động của miệng và nắp mang làm cho một lượng nước được đẩy qua đẩy lại tiếp xúc với mang nhiều lần giúp cá có thể lấy được 80% lượng oxi có trong nước

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Vì sao ở cá, mang có diện tích trao đổi khí lớn?

mang có nhiều cung mang

mỗi cung mang có nhiều phiến mang

mang có khả năng mở rộng

mang có kích thước lớn

Phương án trả lời đúng là:

a)

D. (2) và (3)

b)

C. (2) và (4)       

c)

B. (1) và (4)

d)

A. (1) và (2)     

50.

Khi nói về trao đổi khí ở phổi của người, có bao nhiêu nguyên nhân sau đây làm cho nồng độ CO2 trong khí thở ra cao hơn so với nồng độ CO2 trong khí hít vào?

Một lượng CO2 được khuếch tán từ mao mạch phổi về phế nang trước khi đi ra khỏi phổi

Một lượng CO2 được dồn về phổi từ các cơ quan khác trong cơ thể

Một lượng CO2 được lưu giữ trong các phế nang

Một lượng CO2 được thải ra trong hô hấp tế bào của phổi

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Động vật có phổi không hô hấp được dưới nước vì

a)

D. cấu tạo phổi không phù hợp với việc hô hấp trong nước

b)

C. phổi không thải được CO2 trong nước

c)

B. phổi không hấp thu được O2 trong nước

d)

A. nước tràn vào đường dẫn khí, cản trở lưu thông khí nên không hô hấp được

52.

Khi đưa cá lên cạn thì sau một thời gian cá sẽ chết. Nguyên nhân là vì: 

a)

D. Nhiệt độ trên cạn cao

b)

C. Nồng độ O2 không khí cao, bị sốc O2 không hấp thu được O2 của không khí

c)

B. Độ ẩm trên cạn thấp

d)

A. Mang cá bị khô, các tia mang vón lại, diện tích trao đổi khí còn rất nhỏ nên cá không hô hấp được

53.

Cá xương có thể lấy được hơn 80% lượng O2 của nước đi qua mang vì dòng nước chảy một chiều qua mang và dòng máu chảy trong mao mạch

a)

D. song song, ngược chiều với dòng nước

b)

C. xuyên ngang với dòng nước

c)

B. song song, cùng chiều với dòng nước

d)

A. song song với dòng nước

54.

Có bao nhiêu nguyên nhân trong các nguyên nhân sau đây giúp hiệu quả hoạt động hô hấp ở chim đạt cao nhất trong các động vật có xương ở trên cạn?

Không khí giàu O2 đi qua các ống khí liên tục kể cả khi hít vào thở ra

Không có khí cặn trong phổi

Hoạt động hô hấp kép nhờ hệ thống ống khí và túi khí

Chim có đời sống bay lượn trên cao nên sử dụng được không khí sạch, giàu O2 hơn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

D. thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

b)

C. thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)

B. thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)

A. thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

56.

Khi giải thích hiện tượng một số loài thú hô hấp bằng phổi như người nhưng lại thích nghi với đời sống dưới nước, có bao nhiêu phát biểu sau là đúng?

Ngoài hô hấp bằng phổi, chúng còn trao đổi khí qua da

Lượng myoglobin trong cơ có tỷ lệ cao giúp  dự trữ O2 ở tế bào cơ

Tỉ lệ giữa thể tích máu/ khối lượng cơ thể lớn hơn so với loài người

Giảm chuyển hóa tại cơ quan, giảm tiêu dùng năng lượng

Trung ương thần kinh rất mẫn cảm với sự thay đổi nồng độ H+ trong máu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Cá lên cạn sẽ bị chết trong thời gian ngắn vì

a)

A. diện tích trao đổi khí còn rấ nhỏ và mang bị khô nên cá không hô hấp được

b)

B. độ ẩm trên cạn thấp

c)

C. không hấp thu được O2 của không khí

d)

D. nhiệt độ trên cạn cao

58.

Vì sao cơ thể người khi thở ra hết mức, các phế nang không xẹp hoàn toàn?

a)

D. Vì phế nang có cơ chế tự làm giảm sức căng bề mặt của phế nang

b)

C. Vì lúc phổi xẹp quá mức thì trung khu thở ra sẽ bị ức chế làm ngừng giãn các cơ thở

c)

B. Vì có màng phổi tạo lực kéo không để phế nang xẹp hoàn toàn

d)

A. Vì phổi được bảo vệ trong lồng ngực, có xương lồng ngực bảo vệ

59.

Ở lưỡng cư, sự thông khí ở phổi nhờ

a)

D. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

C. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích lồng ngực hoặc khoang bụng

c)

B. sự vận động của các chi

d)

A. sự vận động của toàn bộ hệ cơ

60.

Khi so sánh giữa loài voi và cá voi, phát biểu nào sau đây sai?

a)

D. Thể tích phổi so với thể tích cơ thể ở voi bé hơn

b)

C. Trung ương thần kinh cá voi ít mẫn cảm với nồng độ H+ trong máu hơn

c)

B. Tỉ lệ giữa thể tích máu/ khối lượng cơ thể ở cá voi lớn hơn ở voi

d)

A. Lượng myoglobin trong cơ thể của voi có tỷ lệ cao hơn so với ở cá voi giúp dự trữ O2 ở tế bào cơ của voi tốt hơn

61.

Ở bò sát, chim và thú, sự thông khí ở phổi chủ yếu nhờ

a)

A. sự nâng lên và hạ xuống của thềm miệng

b)

D. sự vận động của toàn bộ hệ cơ

c)

C. sự vận động của các chi

d)

B. các cơ hô hấp co dãn làm thay đổi thể tích khoang bụng và lồng ngực

62.

Khi nói về hiện tượng tràn dịch màng phổi ở người, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Tràn dịch màng phổi là hiện tượng dịch tràn vào phổi gây tắc đường dẫn khí trong phổi

b)

C. Tràn dịch màng phổi rất dễ gây tử vong vì cơ thể thiếu oxi

c)

D. Tràn dịch màng phổi có thể phát sinh do giun kí sinh hay hội chứng suy thận hay lao phổi,...

d)

B. Tràn dịch màng phổi là hiện tượng dịch tràn vào xoang ngăn cách giữa phổi và thành ngực trên mức cho phép làm phổi khó co giãn

63.

Phổi của thú có hiệu quả trao đổi khí ưu thế hơn ở phổi của bò sát và lưỡng cư vì phổi thú có

a)

D. rất nhiều phế nang, diện tích bề mặt trao đổi khí lớn

b)

C. khối lượng lớn hơn

c)

B. kích thước lớn hơn

d)

A. cấu trúc phức tạp hơn

64.

Một người có sức khỏe bình thường, sau khi chủ động thở nhanh và sâu một lúc thì người này lặn được lâu hơn. Giải thích nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi chủ động thở nhanh và sâu, thì thể tích phổi tăng lên, dự trữ được nhiều khí oxi trong phổi

b)

B. Khi chủ động thở nhanh và sâu, thì tất cả hoạt động của các cơ quan khác giảm nên giảm tiêu hao năng lượng giúp tích trữ năng lượng khi lặn

c)

C. Chủ động thở nhanh và sâu  làm giảm hàm lượng CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

d)

D. Chủ động thở nhanh và sâu giúp loại hoàn toàn CO2 trong máu làm chậm kích thích lên trung khu hô hấp

65.

Sự lưu thông khí trong các ống khí của chim được thực hiện nhờ sự

a)

D. di chuyển của chân

b)

C. co dãn của túi khí

c)

B. vận động của cổ

d)

A. vận động của đầu

66.

Trong dòng hô hấp ở động vật có vú, nồng độ O2 trong khí thở ra luôn thấp hơn nồng độ O2 trong khí hít vào. Nguyên nhân là vì: 

a)

D. Một lượng O2 được dùng để oxi hóa các chất trong cơ thể

b)

C. Một lượng O2 được lưu giữ trong phế quản

c)

B. Một lượng O2 được lưu giữ trong phế nang

d)

A. Một lượng O2 được khuếch tán vào máu trước khi đi ra khỏi phổi

67.

Điểm khác nhau về cấu tạo phổi của chim so với động vật trên cạn khác là

a)

D. có nhiều ống khí

b)

C. khí quản dài

c)

B. có nhiều phế nang

d)

A. phế quản phân nhánh nhiều

68.

Có bao nhiêu nguyên nhân sau đây dẫn đến khói thuốc lá có hại đối với hệ hô hấp của con người?

Khói thuốc lá làm tê liệt lớp lông rung của phế quản

Khói thuốc lá có thể gây ung thư phổi

Khói thuốc lá có chứa CO là giảm hiệu quả hô hấp

Khói thuốc lá làm nhiệt độ trong phổi tăng lên

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

69.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

D. da của giun đất

b)

C. phổi và da của ếch nhái

c)

B. phổi của chim

d)

A. phổi của bò sát

70.

Hoạt động của những loại cơ nào dưới đây gây ra cử động hít vào thở ra bình thường của người

a)

D. Cơ liên sườn và cơ bụng

b)

C. Cơ hoành và cơ bụng

c)

B. Cơ bụng và cơ ngực

d)

A. Cơ liên sườn và cơ hoành

71.

Khi nói về tính tự hoạt động hô hấp ở người, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

D. Hít thở sâu không phải là hoạt động hô hấp tự động mà có sự tham gia của ý thức

b)

C. Trung khu hô hấp có khả năng tự phát xung hoạt động hay ức chế thay thế lẫn nhau

c)

B. Trung tâm điều khiển hoạt động hô hấp ở người nằm ở hành não và cầu não

d)

A. Phổi có hệ dẫn truyền tự động có khả năng tự co giãn để hít thở không cần sự tham gia của ý thức

72.

Ở một người bình thường không bị bệnh về tim, hàm lượng oxi trong máu động mạch chủ là 19ml/ 100ml máu và trong tĩnh mạch chủ là 14ml/ 100ml máu. Trong 1 phút, người này tiêu thụ 250 ml oxi nếu nhịp tim 80 lần /phút thì năng suất tim ( thể tích máu tống đi trong 1 lần co tim) của người này là bao nhiêu?

a)

D. 22,3 ml

b)

C. 62,5 ml

c)

B. 75 ml

d)

A. 16,4 ml

73.

Trong thí nghiệm mổ lộ tim ếch, người ta nhỏ dung dịch Adrenalin 1/100000 và dung dịch acetylcholin nhằm mục đích: 

a)

D. Làm tăng tính ma sát của bề mặt tim với kẹp tim để dễ dàng đo điện tim đồ

b)

C. Tim hoạt động đều đặn hơn

c)

B. Làm thay đổi nhịp tim và sức co tim

d)

A. Duy trì hoạt động của tim ếch

74.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm         (2) cua               (3) châu chấu

(4) trai          (5) giun đất        (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

D. (3), (4), (5) và (6)

b)

C. (1), (2), (4) và (6)

c)

B. (4) và (5)

d)

A. (1), (2), (3) và (5)

75.

Một cây C3 và một cây C4 được đặt trong cùng một chuông thủy tinh kín được chiếu sáng. Nồng độ CO2 sẽ

a)

D. tăng

b)

C. giảm đến điểm bù của cây C4

c)

B. giảm đến điểm bù của cây C3

d)

A. không thay đổi

76.

Thận có vai trò quan trọng trong cơ chế

a)

D. điều hòa huyết áp và áp suất thẩm thấu

b)

C. điều hòa áp suất thẩm thấu

c)

B. duy trì nồng độ glucozơ trong máu

d)

A. điều hòa huyết áp

77.

Bộ phận thực hiện trong cơ chế diu trì cân bằng nội môi là

a)

C. tuyến nội tiết

b)

D. các cơ quan thận, gan, phổi, tim, mạch máu,…

c)

B. trung ương thần kinh

d)

A. thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm

78.

Điều không đúng khi nói về đặc tính của huyết áp là:

a)

D. Sự tăng dần huyết áp là do sự ma sát của máu với thành mạch và giữa các phần tử máu với nhau khi vận chuyển

b)

C. Càng xa tim, huyết áp càng giảm

c)

B. Tim đập nhanh và mạch làm tăng huyết áp ; tim đập chậm, yếu làm huyết áp hạ

d)

A. Huyết áp cực đại ứng với lúc tim co, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim dãn

79.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn cỏ là

a)

D. răng nanh giữ và giật cỏ

b)

C. răng trước hàm và răng hàm có nhiều gờ cứng giúp nghiền nát cỏ

c)

B. răng nanh nghiền nát cỏ

d)

A. răng cửa giữa và giật cỏ

80.

Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo trật tự:

a)

D. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

b)

C. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → mạng Puôckin → bó His → các tâm nhĩ, tâm thất co

c)

B. Nút nhĩ thất → hai tâm nhĩ và nút xoang nhĩ → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

d)

A. Nút xoang nhĩ → hai tâm nhĩ và nút nhĩ thất → bó His → mạng Puôckin → các tâm nhĩ, tâm thất co

81.

Hệ tuần hoàn kép chỉ có ở

a)

D. mực ống, bạch tuộc, giun đốt, chân đầu và cá

b)

C. mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu

c)

B. lưỡng cư, bò sát, chim và thú

d)

A. lưỡng cư và bò sát

82.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì

a)

C. máu chảy trong động mạch gâydưới áp lực lớn

b)

D. còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô

c)

B. tốc độ máu chảy chậm

d)

A. giữa mạch đi từ tim ( động mạch) và các mạch đến tim ( tĩnh mạch) không có mạch nối

83.

Trong hệ tuần hoàn mở, máu chảy trong động mạch dưới áp lực

a)

D. Cao, tốc độ máu chạy chậm

b)

C. Thấp, tốc độ máu chảy nhanh

c)

B. Thấp, tốc độ máu chảy chậm

d)

A. Cao, Tốc độ máu chảy nhanh

84.

Khi cá thở vào, diễn biến nào dưới đây đúng?

a)

A. thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

b)

D. thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng tăng, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

c)

C. thể tích khoang miệng giảm, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

d)

B. thể tích khoang miệng tăng lên, áp suất trong khoang miệng giảm, nước tràn qua miệng vào khoang miệng

85.

Dịch mật có vai trò quan trọng trong việc tiêu hóa và hấp thụ chất nào sau đây?

a)

A. Protein

b)

B. Tinh bột chín

c)

C. Lipit

d)

D. Tinh bột sống

86.

Cơ quan hô hấp của động vật trên cạn nào sau đây trao đổi khi hiệu quả nhất?

a)

da của giun đất

b)

phổi và da của ếch nhái

c)

phổi của chim

d)

phổi của bò sát

87.

Sự tiến hóa của các hình thức tiêu hóa diễn ra như thế nào?

a)

A. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa ngoại bào.

b)

B. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào.

c)

C. Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào → Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào.

d)

D. Tiêu hóa nội bào kết hợp với ngoại bào → Tiêu hóa nội bào → Tiêu hóa ngoại bào.

88.

Chức năng không đúng với răng của thú ăn thịt là

a)

A. răng cửa gặm và lấy thức ăn ra khỏi xương

b)

B. răng cửa giữ thức ăn

c)

C. răng nanh cắn và giữ mồi

d)

D. răng trước hàm và răng ăn thịt lớn cắt thịt thành những mảnh nhỏ

89.

Điểm khác nhau về bộ hàm và độ dài ruột ở thú ăn thịt so với thú ăn thực vật là răng nanh và răng hàm trước

a)

A. không sắc nhọn bằng ; ruột dài hơn

b)

B. sắc nhọn hơn ; ruột ngắn hơn

c)

C. không sắc nhọn bằng; ruột ngắn hơn

d)

D. sắc nhọn hơn; ruột dài hơn

90.

Xét các loài sinh vật sau:

(1) tôm     (2) cua     (3) châu chấu

(4) trai     (5) giun đất     (6) ốc

Những loài nào hô hấp bằng mang ?

a)

A. (1), (2), (3) và (5)

b)

B. (4) và (5)

c)

C. (1), (2), (4) và (6)

d)

D. (3), (4), (5) và (6)