Font size
WorksheetsBasic Marketing
Total questions: 92
Worksheet time: 46mins
Câu 1: Các giai đoạn phát triển của Marketing
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 2: Marketing xã hội có những đặc trưng sau:
A. Thỏa mãn nhu cầu và mong muốn của khách hàng.
B. Đáp ứng những lợi ích chung, lâu dài của xã hội.
C. Đạt được những mục tiêu lâu dài của công ty.
D. Cả A, B và C
Câu 3: Trên góc độ quản trị marketing là …, là khoa học của việc áp dụng các khái niệm marketing cốt lõi để lựa chọn thị trường mục tiêu, duy trì và phát triển khách hàng thông qua việc tạo ra, cung cấp và mang lại những giá trị tốt hơn cho họ. (Theo Philip Kotler)
A. nghệ thuật
B. khoa học
C. quá trình
D. xã hội
Câu 4: Nhu cầu tự nhiên là
A. nhu cầu đòi hỏi được đáp lại của con người
B. trạng thái thiếu hụt một cái gì đó mà con người cảm nhận được
C. bản năng của con người
D. do người làm marketing tạo ra
Câu 5: Yêu cầu là
A. những biểu hiện cụ thể của nhu cầu tự nhiên
B. sự đánh giá của người tiêu dùng về sản phẩm
C. nhu cầu có khả năng thanh toán
D. Cả A & B, C
Câu 6: Trao đổi là
A. một hành động đưa ra một thứ nhằm nhận lại một thứ khác
B. khi hai bên đồng ý thỏa thuận trao đổi
C. có những yêu cầu về chiều ngược lại
D. không có những yêu cầu về chiều ngược lại
Câu 7: Yêu cầu là nhu cầu ….
A. trao đổi
B. chuyển giao
C. không có khả năng thanh toán
D. có khả năng thanh toán
Câu 8: “Chỉ bán những thứ mà khách hàng cần”. Doanh nghiệp đã vận dụng quan điểm nào?
A. Quan điểm bán hàng
B. Quan điểm marketing
C. Quan điểm lợi nhuận
D. Quan điểm sản phẩm
Câu 9: Quan điểm marketing cho rằng lợi nhuận có được thông qua
A. Bán hàng và xúc tiến bán hàng
B. Thỏa mãn nhu cầu khách hàng
C. Quảng cáo và phân phối
D. Sản xuất nhiều sản phẩm
Câu 10: Mục tiêu của marketing là
A. Thỏa mãn khách hàng
B. Chiến thắng trong cạnh tranh
C. Lợi nhuận lâu dài
D. Cả A, B và C
Câu 11: “Thỏa mãn khách hàng” là 1 trong những …
A. chức năng của marketing
B. vai trò của marketing
C. mục tiêu của marketing
D. Cả A, B và C
Câu 12: Marketing có mấy vai trò
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 13: “Quản trị theo hướng doanh số bán” là
A. Quan điểm marketing
B. Quan điểm thị phần
C. Quan điểm bán hàng
D. Quan điểm lợi nhuận
Câu 14: Marketing mix được kí hiệu
A. 2P
B. 3C
C. 4C
D. 4P
Câu 15: Marketing mix là hỗn hợp các công cụ:
A. Sản phẩm, Giá, Quảng cáo
B. Sản phẩm, Giá, Quảng cáo và Xúc tiến
C. Sản phẩm, Giá, Phân phối và Xúc tiến
D. Sản phẩm, Giá, Quảng cáo và Khuyến mãi
Câu 16: Môi trường Marketing là tổng hợp các yếu tố …. có ảnh hưởng tích cực hoặc tiêu cực đến hoạt động Marketing của doanh nghiệp
A.bên trong
B. bên ngoài
C. vĩ mô và vi mô
D. bên trong và bên ngoà
Câu 17: Môi trường marketing ảnh hưởng ……. đến hoạt động marketing của doanh nghiệp
A.tích cực
B. tiêu cực
C. tích cực và tiêu cực
D. bên trong và bên ngoài
Câu 18: Các yếu tố thuộc môi trường vi mô là
A. Khách hàng, doanh nghiệp, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, trung gian marketing, công chúng.
B. Khách hàng, doanh nghiệp, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, trung gian marketing, tự nhiên
C. Khách hàng, doanh nghiệp, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, kinh tế, công chúng
D. Khách hàng, doanh nghiệp, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, pháp luật, công nghệ
Câu 19: Các yếu tố thuộc môi trường vĩ mô là
A. Khách hàng, doanh nghiệp, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, trung gian marketing, công chúng.
B. Dân số, kinh tế, văn hóa, pháp luật, công nghệ, tự nhiên.
C. Khách hàng, doanh nghiệp, văn hóa, công nghệ, kinh tế, công chúng
D. Khách hàng, doanh nghiệp, nhà cung ứng, đối thủ cạnh tranh, pháp luật, công nghệ
Câu 20: Yếu tố “khách hàng” trong môi trường vi mô bao gồm:
A. Người tiêu dùng; nhà sản xuất, trung gian phân phối
B. Cơ quan nhà nước và tổ chức phi lợi nhuận
C. Khách hàng quốc tế
D. Cả A, B & C
Câu 21: Yếu tố “trung gian marketing” trong môi trường vi mô bao gồm
A. Môi giới thương mại; tổ chức cung cấp dịch vụ lưu thông sản phẩm; tổ chức cung cấp dịch vụ marketing; tổ chức cung cấp dịch vụ tài chính-tín dụng
B. Cơ quan nhà nước; tổ chức phi lợi nhuận và khách hàng quốc tế
C. Nhà cung ứng; đối thủ cạnh tranh; khách hàng
D. Cả A, B & C
Câu 22: Yếu tố “công chúng” trong môi trường vi mô bao gồm
A. Giới tài chính; giới truyền thông
B. Cơ quan nhà nước; chính phủ; giới địa phương
C. Các tổ chức xã hội; quần chúng đông đảo và công chúng nội bộ
D. Cả A, B & C
Câu 23: Thị trường người tiêu dùng bao gồm những cá nhân và hộ gia đình mua sản phẩm cho mục đích …..
A. tiêu dùng cá nhân
B. tiêu dùng gia đình
C. sản xuất kinh doanh
D. cả A và B
Câu 24: …. của người tiêu dùng là hành vi mua một sản phẩm cụ thể hay một dịch vụ nào đó nhằm mục đích thỏa mãn nhu cầu cá nhân hoặc của gia đình họ
A. hành vi bán hàng
B. hành vi mua hàng
C. tổ chức bán hàng
D. Cả A, B&C
Câu 25: Các nhân tố ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng
A. Văn hóa, xã hội, cá nhân, tâm lý
B. Nghề nghiệp, cá nhân, động cơ, gia đình
C. Tuổi tác, địa vị xã hội, niềm tin, lối sống
D. Tầng lớp xã hội, tình trạng kinh tế, nhóm thao khảo, sự tiếp thu
Câu 26: Văn hóa là ……….. quyết định ước muốn và hành vi của con người
A.yếu tố
B. ảnh hưởng
C. hành vi
D. nhân tố cơ bản
Câu 27: Nghề nghiệp thuộc nhân tố …… ảnh hưởng đến hành vi mua hàng của người tiêu dùng
A. văn hóa
B. xã hội
C. cá nhân
D. tâm lý
Câu 28: Theo Philip Kotler: “…… là những đặc tính tâm lý nổi bật của mồi con người tạo ra thế ứng xử (những phản ứng đáp lại) có tính ổn định và nhất quán với môi trường xung quanh”.
A. tuổi tác
B. nghề nghiệp
C. cá tính
D. lối sống
Câu 29: Theo Abraham Maslow con người có ……. mức nhu cầu
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 30: Theo Abraham Maslow “tháp nhu cầu” gồm các mức nhu cầu được sắp xếp
A. sinh lý; an toàn; xã hội; được tôn trọng và tự khẳng định
B. sinh lý; xã hội; an toàn; được tôn trọng và tự khẳng định
C. sinh lý; an toàn; xã hội; tự khẳng định và được tôn trọng
D. an toàn; sinh lý; xã hội; được tôn trọng và tự khẳng định
Câu 31: Thị trường tổ chức gồm người mua là các tổ chức mua sản phẩm để …….
A. tiêu dùng cho cá nhân và hộ gia đình
B. bán cho người tiêu dùng
C. sản xuất cho các tổ chức
D. sản xuất, bán lại hoặc phục vụ cho cơ quan công quyền
Câu 32: Khách hàng tổ chức là
A. Doanh nghiệp sản xuất
B. Khách hàng mua đi bán lại
C. Khách hàng là các cơ quan nhà nước
D. Cả A, B & C
Câu 33: ……… là chia thị trường không đồng nhất thành các khúc thị trường đồng nhất để làm nổi rõ lên sự khác biệt về nhu cầu, tính cách hay hành vi.
A. Phân đoạn thị trường
B. Phân khúc người tiêu dùng
C. Phân khúc thị trường
D. Cả A, B & C
Câu 34: Phân khúc thị trường là chia thị trường ……… thành các khúc thị trường đồng nhất để làm nổi rõ lên sự khác biệt về nhu cầu, tính cách hay hành vi.
A. đồng nhất
B. không đồng nhất
C. người tiêu dung
D. các tổ chức mua đi bán lại
Câu 35: Nguyên tắc trong việc phân khúc thị trường
A. Tính đo lường, tính tiếp cận
B. Tính hấp dẫn, tính khả thi
C. Tính trung thực
D. Cả A, B
Câu 36: Có mấy nguyên tắc trong việc phân khúc thị trường
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 37: “công ty phải có đủ khả năng về nhân lực, tài chính, kỹ thuật, marketing để đáp ứng được đòi hỏi của các khúc thị trường đã phân” là nguyên tắc
A. Tính đo lường
B. Tính tiếp cận
C. Tính hấp dẫn
D. Tính khả thi
Câu 38: Cơ sở để phân khúc thị trường người tiêu dùng
A. Đặc điểm địa lý, đặc điểm nhân khẩu
B. Đặc điểm tâm lý
C. Đặc điểm hành vi mua sắm
D. Cả A, B & C
Câu 39: Có mấy cơ sở phân khúc thị trường khách hàng tổ chức
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 40: Cơ sở để phân khúc thị trường khách hàng tổ chức
A. Đặc điểm địa lý, đặc điểm nhân khẩu
B. Đặc điểm tâm lý
C. 3C. Đặc điểm nhân khẩu; đặc điểm hoàn cảnh mua; đặc điểm cách tiếp cận mua
D. Cả A, B & C
Câu 41: Phân khúc thị trường gồm mấy bước
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 42: ………… là khúc thị trường có khả năng mang lại lợi nhuận mà doanh nghiệp quyết định đáp ứng và có thể đáp ứng tốt nhu cầu của khách hàng trên đoạn thị trường đó
A. Thị trường mục tiêu
B. Phân khúc thị trường
C. Thị trường người tiêu dùng
D. Tính khả thi
Câu 43: Các chiến lược lựa chọn thị trường mục tiêu
A. Marketing không phân biệt, marketing phân biệt
B. Marketing phân biệt, marketing tập trung
C. Marketing không phân biệt, marketing tập trung,
D. Marketing không phân biệt, marketing phân biệt và marketing tập trung
Câu 44: Chiến lược lựa chọn thị trường mục tiêu gồm có mấy chiến lược
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 45: Chiến lược marketing: “công ty tham gia nhiều đoạn thị trường khác nhau”, đó là chiến lược:
A. Marketing không phân biệt
B. Marketing phân biệt
C. Marketing tập trung,
D. Marketing không phân biệt, marketing phân biệt và marketing tập trung
Câu 46: ……. là hành động thiết kế sản phẩm, dịch vụ và hình ảnh của doanh nghiệp sao cho nó chiếm được một vị trí riêng biệt trong tâm trí của khách hàng mục tiêu
A. Định vị
B. Phân vị
C. Phân khúc
D. Chiến lược
Câu 47: Có mấy cách định vị sản phẩm
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 48: Các cách định vị sản phẩm là:
A. Đặc tính của sản phẩm; hình ảnh khách hàng
B. Đối thủ cạnh tranh; chất lượng - giá cả
C. Thị trường mục tiêu
D. Cả A, B & C
Câu 49: Theo quan điểm marketing, …… là bất cứ cái gì chúng ta cung ứng cho khách hàng nhằm thỏa mãn một nhu cầu, mong muốn nào đó.
A. Định vị
B. Sản phẩm
C. Dịch vụ
D. Hình ảnh
Câu 50: “sản phẩm là bất cứ cái gì chúng ta cung ứng cho khách hàng nhằm thỏa mãn một nhu cầu, mong muốn nào đó”. Đây là quan điểm
A. nhân – quả
B. marketing
C. triết học truyền thống
D. biện chứng
Câu 51: Sản phẩm có mấy cấp độ
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 52: “Là tất cả các lợi ích và dịch vụ cấp thêm để đánh giá mức độ hoàn chỉnh của sản phẩm”. Đây là sản phẩm:
A. Sản phẩm cốt lõi
B. Sản phẩm bổ sung
C. Sản phẩm hiện thực
D. Sản phẩm chức năng
Câu 53: “Là tất cả các yếu tố: chất lượng, đặc tính, bố cục bên ngoài”. Đây là
A. Sản phẩm cốt lõi
B. Sản phẩm bổ sung
C. Sản phẩm hiện thực
D. Sản phẩm chức năng
Câu 54: ……… là định hướng và quyết định liên quan đến sản xuất và kinh doanh sản phẩm trên cơ sở bảo đảm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng và các mục tiêu Marketing của doanh nghiệp.
A. Chiến lược marketing
B. Chiến lược hớt váng sữa
C. Chiến lược tâm lý
D. Chiến lược sản phẩm
Câu 55: Trong marketing - mix chiến lược sản phẩm là chiến lược thứ mấy
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 56: Chu kỳ sống của sản phẩm mô tả …… của sản phẩm theo thời gian từ lúc sản phẩm bắt đầu bán trên thị trường cho đến khi phải rút lui khỏi thị trường
A. Doanh thu – Chi phí
B. Chi phí – Lợi nhuận
C. Doanh thu – Lợi nhuận
D. Doanh thu – Chi phí – Lợi nhuận
Câu 57: …… là một cái tên, thuật ngữ, câu chữ, ký hiệu, biểu tượng, kiểu dáng hay là sự kết hợp của các yếu tố đó, nhằm xác nhận hàng hóa hay dịch vụ của người bán hoặc một nhóm người bán và phân biệt chúng với những thứ của các đối thủ cạnh tranh.
A. Định vị
B. Nhãn hiệu hàng hóa
C. Sản phẩm
D. Thương hiệu
Câu 58: ….. là những dấu hiệu dùng để phân biệt hàng hóa, dịch vụ cùng loại của các cơ sở sản xuất, kinh doanh khác nhau.
A. Định vị
B. Nhãn hiệu hàng hóa
C. Sản phẩm
D. Thương hiệu
Câu 59: “Doanh nghiệp xây dựng, người tiêu dùng chấp nhận”. Đây là
A. Thương hiệu
B. Nhãn hiệu hàng hóa
C. Sản phẩm
D. Bao bì
Câu 60: “Xây dựng trên hệ thống luật pháp quốc gia”. Đây là
A. Thương hiệu
B. Nhãn hiệu hàng hóa
C. Sản phẩm
D. Bao bì
Câu 61: ……... là những thứ dùng để chứa đựng, bao bọc sản phẩm
A. Thương hiệu
B. Nhãn hiệu hàng hóa
C. Sản phẩm
D. Bao bì
Câu 62: Bao bì có mấy chức năng:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 63: Quá trình phát triển sản phẩm mới có mấy giai đoạn:
A. 6
B. 7
C. 8
D. 9
Câu 64: …… là giá trị trao đổi mà khách hàng sẵn sàng chi trả để đổi lấy những lợi ích từ việc sử dụng một sản phẩm hoặc một dịch vụ nào đó với một chất lượng nhất định, vào một thời điểm nhất định, ở một nơi nhất định
A. Sản phẩm
B. Bao bì
C. Nhãn hiệu
D. Giá cả
Câu 65: Các mục tiêu định giá
A. Tối đa hóa doanh số, tối đa hóa lợi nhuận
B. Giữ thế ổn định
C. Mục tiêu khác
D. Cả A, B & C
Câu 66: “dẫn đầu chất lượng sản phẩm; ngăn ngừa đối thủ tham gia thị trường” là
A. mục tiêu định giá
B. mục tiêu sản phẩm
C. mục tiêu phân phối
D. mục tiêu xúc tiến
Câu 67: Nhân tố bên ngoài doanh nghiệp ảnh hưởng đến việc định giá
A. tính chất cạnh tranh của thị trường; số cầu; giá và hàng hóa của đối thủ cạnh tranh; chính sách của nhà nước
B. mục tiêu marketing của doanh nghiệp; chiến lược marketing mix
C. chu kì sống của sản phẩm và chi phí
D. cả A, B & C
Câu 68: “những chi phí không thay đổi theo mức độ sản xuất”. Được gọi là
A. doanh thu
B. tổng chi phí
C. chi phí cố định
D. Chi phí biến đổi
Câu 69: …… là điểm mà tại đó tiền bán hàng chỉ đủ bù đắp các chi phí, lãi bằng không
A. doanh thu
B. chi phí
C. sản lượng
D. điểm hòa vốn
Câu 70: Thị trường bao gồm nhiều người mua và nhiều người bán trao đổi với nhau một thứ hàng hóa đồng nhất với giá thị trường thống nhất. Đây là thị trường
A. cạnh tranh hoàn hảo
B. cạnh tranh độc quyền
C. độc quyền cạnh tranh
D. độc quyền hoàn toàn
Câu 71: Nếu cầu co giãn nhiều, người bán phải
A. tăng giá
B. hạ giá
C. giữ nguyên giá
D. tăng sản lượng
Câu 72: Có mấy chiến lược định giá sản phẩm mới
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 73: Là chiến lược trong đó doanh nghiệp định giá cao ngay từ đầu cho sản phẩm mới để “chớp” thị trường. Đây là chiến lược định giá
A. tâm lý
B. thâm nhập thị trường
C. chắt lọc thị trường
D. phân phối
Câu 74: Với chiến lược định giá sản phẩm tương đối thấp, doanh nghiệp hi vọng rằng sẽ thu hút được một lượng khách mua đủ lớn, và đạt được một thị phần lớn. Đây là chiến lược định giá
A. tâm lý
B. thâm nhập thị trường
C. chắt lọc thị trường
D. phân phối
Câu 75: …………. là quá trình tổ chức các hoạt động có liên quan đến việc điều hành và vận chuyển sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp đến người tiêu dùng, nhằm tiêu thụ được nhanh, nhiều với chi phí thấp nhất.
A. kênh phân phối
B. phân phối
C. vận chuyển
D. dịch vụ
Câu 76: …. là một tập hợp các tổ chức hay cá nhân cùng làm nhiệm vụ chuyển đưa hàng hóa, sản phẩm hoặc dịch vụ từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng.
A. kênh phân phối hàng hóa
B. phân phối
C. vận chuyển
D. dịch vụ
Câu 77: Kênh phân phối hàng hóa là một tập hợp các tổ chức hay cá nhân cùng làm nhiệm vụ chuyển đưa hàng hóa, sản phẩm hoặc dịch vụ từ ……..
A. siêu thị đến khách hàng
B. nhà sản xuất đến siêu thị
C. nhà sản xuất đến người tiêu dùng
D. trung gian người bán đến khách hàng
Câu 78: Có mấy loại nhà trung gian thương mại tham gia vào kênh phân phối
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 79: “mua sản phẩm từ nhà sản xuất, rồi thực hiện chương trình marketing để bán lại cho khách hàng”. Đây là trung gian thương mại
A..trung gian nhà buôn
B. trung gian đại lý
C. trung gian hỗ trợ
D. Cả A, B & C
Câu 80: Có mấy loại tổ chức kênh phân phối
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 81: Sơ đồ kênh phân phối sau là loại kênh phân phối nào:
Nhà sx --> Nhà bán sỉ --> Nhà bán lẻ --> Người tiêu dùng
A. phân phối đa kênh
B. kênh phân phối dọc
C. kênh phân phối ngang
D. kênh phân phối truyền thống
Câu 82: các giai đoạn sản xuất và phân phối thuộc về một chủ sở hữu duy nhất. Đây là kênh phân phối
A. kênh phân phối dọc của công ty
B. kênh phân phối dọc theo hợp đồng
C. kênh phân phối dọc theo kiểu quản lý, kiểm soát
D. kênh phân phối truyền thống
Câu 83: các giai đoạn sản xuất và phân phối được phối hợp bởi quy mô và sức mạnh của một hoặc một vài thành viên nổi trội trong hệ thống phân phối đó. Đây là kênh phân phối
A. kênh phân phối dọc của công ty
B. kênh phân phối dọc theo hợp đồng
C. kênh phân phối dọc theo kiểu quản lý, kiểm soát
D. kênh phân phối truyền thống
Câu 84: Đây là hệ thống phân phối trong đó một công ty tạo ra cho mình hai hay nhiều kênh phân phối để với tới 1 hay nhiều phân đoạn thị trường khác nhau.
A. kênh phân phối truyền thống
B. kênh phân phối dọc
C. kênh phân phối ngang
D. phân phối đa kênh
Câu 85: …….. bao gồm những hoạt động liên quan đến việc bán sản phẩm hay dịch vụ trực tiếp cho người tiêu dùng cuối cùng để họ sử dụng vào mục đích cá nhân
A. Bán sỉ
B. Bán lẻ
C. Siêu thị
D. Cửa hàng bách hóa
Câu 86: …….. bao gồm mọi hoạt động liên quan đến việc bán sản phẩm hay dịch vụ cho những người mua để bán lại hay sử dụng vào mục đích kinh doanh
A. Bán buôn
B. Bán lẻ
C. Siêu thị
D. Cửa hàng bách hóa
Câu 87: …… là những nỗ lực của doanh nghiệp để thông tin, thuyết phục, nhắc nhở và khuyến khích khách hàng mua sản phẩm, cũng như hiểu rõ về doanh nghiệp
A. Bán buôn
B. Bán lẻ
C. Xúc tiến
D. Quảng cáo
Câu 88: Các thành phần trong xúc tiến
A. Sản phẩm; giá; phân phối; quảng bá
B. Quảng cáo; khuyến mãi; phân phối và giá
C. Quảng cáo; khuyến mãi; quan hệ công chúng
D. Quảng cáo; khuyến mãi; quan hệ công chúng; bán hàng cá nhân, marketing trực tiếP
Câu 89: Công thức tính sản lượng hoà vốn:
A. Q⋅=P - AVCTFC
B. Q⋅=P − TFCAVC
C. Q⋅=TFC x P
D. Q⋅=AVCTFC x P
Câu 90: Công thức tính giá người bán sỉ mua vào:
P = ?
A. ROI x I
B. AC+ROIQ
C. AC+QROI x I
D. ROI x Q x I
Câu 91: Giá người bán lẻ mua vào:
P = ?
A. AC x 1 x mc
B. AC x mc
C. AC / mc
D. AC x (1 + mc)
Câu 92: Giá người tiêu dùng mua vào:
P = ?
A. AC x mp
B. (mp - 1) x AC
C. AC / (1 - mp)
D. AC / (1 + mp)
