wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tầng liên mạng - liên kết dữ liệu - vật lý

Total questions: 84

Worksheet time: 3hrs 48mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng về địa chỉ IP 116.12.34.113 /28?(Chọn 2 đáp án)

a)

Là một địa chỉ phân lớp A

b)

Phần địa chỉ máy trạm (Host ID) có 28 bit

c)

Có thể gán cho một nút mạng

d)

Chỉ dùng trong mạng LAN

e)

Nằm trong mạng có địa chỉ 116.12.34.128 /28

2.

Sử dụng mặt nạ 255.255.252.0 để chia mạng 160.12.64.0 /19 thành các mạng con. Số mạng con thành lập được là bao nhiêu?

a)

22

b)

19

c)

3

d)

8

e)

6

3.

Sử dụng mặt nạ 255.255.252.0 để chia mạng 160.12.64.0 /19 thành các mạng con. Mỗi mạng con có thể cấp pháp được tối đa bao nhiêu địa chỉ máy trạm?

a)

3

b)

8

c)

22

d)

1022

e)

1024

4.

Ý nghĩa của trường TTL(Time-to-live) trong tiêu đề gói tin IP là gì?

a)

Gốc thời gian để đồng bộ giữa hai bên

b)

Thời điểm gói tin được gửi đi

c)

Số chặng tối đa gói tin có thể được chuyển tiếp qua

d)

Số chặng mã gói tin đã đi qua trước khi tới đích

e)

Thời gian tối đa gói tin có thể nằm trong hàng đợi

5.

Trong hoạt động của giao thức IP, phía gửi không thực hiện thao tác nào dưới đây?(Chọn 2 đáp án)

a)

Đặt dữ liệu nhận được từ tầng giao vận vào gói tin và thêm thông tin điều khiển

b)

Thiết lập liên kết với phía nhận trước khi truyền đi

c)

Chuyển gói tin cho tầng liên kết dữ liệu xử lý

d)

Chờ báo nhận trước khi gửi gói tin tiếp theo

6.

Giao thức IP thực hiện những quá trình nào sau đây tại phía nhận? (Chọn 3 đáp án)

a)

Phát ACK báo nhận thành công

b)

Kiểm tra checksum để phát hiện lỗi

c)

Hợp mảnh các gói tin nếu cần

d)

Thêm thông tin phần tiêu đề trước khi chuyển cho giao thức tầng trên

e)

Xác định giao thức tầng trên nào sẽ xử lý tiếp dữ liệu

7.

Giao thức IP không thực hiện thao tác nào tại phía nhận?(Chọn 2 đáp án)

a)

Kiểm tra lỗi trên gói tin

b)

Sửa lỗi nếu có lỗi

c)

Phát báo nhận cho nút gửi

d)

Hủy gói tin nếu TTL = 0

8.

Nếu không tìm được cổng để chuyển tiếp gói tin IP đi, router xử lý như thế nào?

a)

Gửi gói tin ra tất cả các cổng

b)

Thực hiện quá trình định tuyến để tìm đường đi cho gói tin này

c)

Hủy gói tin và báo lỗi cho nút nguồn

d)

Gửi lại gói tin cho nút nguồn

9.

Router không thực hiện bước xử lý nào sau đây khi chuyển tiếp một gói tin IP?

a)

Kiểm tra giá trị TTL của gói tin

b)

Kiểm tra lỗi bit cho phần tiêu đề

c)

Phân mảnh gói tin nếu kích thước lớn hơn giá trị MTU của đường truyền

d)

Tìm kiếm lối ra dựa trên địa chỉ đích

e)

Bổ sung địa chỉ đích vào bảng chuyển tiếp nếu chưa biết

10.

Bộ định tuyến không thực hiện thao tác nào khi chuyển tiếp (forwarding) gói tin IP? (Chọn 3 đáp án)

a)

Thiết lập liên kết với nút kế tiếp

b)

Quảng bá gói tin nếu không tìm thấy lối ra

c)

Giảm giá trị TTL (time-to-live) của gói tin

d)

Phân mảnh gói tin nếu cần

e)

Bổ sung địa chỉ đích vào bảng chuyển tiếp nếu chưa biết

11.

Trong hoạt động chuyển tiếp gói tin IP trên router, lý do nào sau đây khiến gói tin bị loại bỏ? (Chọn 4 đáp án)

a)

Phát hiện lỗi thông qua trường checksum

b)

Gói tin bị phân mảnh

c)

Không tìm thấy cổng ra trên bảng chuyển tiếp

d)

Hàng đợi trên router bị đầy

e)

Giá trị TTL = 1

12.

Cơ chế nào được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ IP khi chuyển tiếp gói tin IP giữa mạng cục bộ và mạng công cộng?

a)

DNS

b)

DHCP

c)

ARP

d)

NAT

13.

Khi nào cần phân mảnh gói tin IP trong quá trình truyền?

a)

Có tắc nghẽn xảy ra trên đường truyền

b)

Kích thước gói tin lớn hơn MTU của đường truyền

c)

Kích thước gói tin lớn hơn kích thước còn trống trên bộ đệm của nút nhận

d)

Phát hiện lỗi trên gói tin

14.

Khi chuyển tiếp, gói tin IP bị phân mảnh trong trường hợp nào?

a)

Mạng có tắc nghẽn

b)

Mạng có đụng độ

c)

Kích thước gói tin lớn hơn MTU của đường truyền

d)

Có nhiều lối ra phù hợp để đưa dữ liệu tới mạng đích

e)

Kích thước vùng trống trong bộ đệm của nút kế tiếp không đủ để nhận gói tin

15.

Một gói tin IP có kích thước phần dữ liệu (payload) là 1200 byte bị phân thành 3 mảnh có giá trị Fragment Offset lần lượt là 0, 69, 138. Phần dữ liệu trong các mảnh này có kích thước lần lượt là bao nhiêu byte?

a)

0, 69, 138

b)

400, 400, 400

c)

50, 50, 50

d)

552, 552, 96

e)

96, 552, 552

16.

Phát biểu nào sau đây là đúng đối với gói tin IP có địa chỉ đích là 255.255.255.255?

a)

Được sử dụng để thiết lập liên kết

b)

Được ưu tiên đưa vào hàng đợi của router khi chờ chuyển tiếp

c)

Được chuyển tới mọi nút trong miền quảng bá

d)

Được sử dụng để thông báo có đụng độ xảy ra trong mạng điểm-đa điểm

e)

Được chuyển ngay ra ngoài mạng Internet mà không cần chuyển đổi địa chỉ

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng về định tuyến theo vec-tơ khoảng cách?

a)

Mỗi nút thu thập thông tin định tuyến từ tất cả các nút trong mạng

b)

Cho phép tìm đường đi ngắn nhất giữa mọi cặp nút

c)

Để tránh lỗi lặp vô hạn, các nút trao đổi toàn bộ vec-tơ khoảng cách với nhau

d)

Chuyển tiếp các vec-tơ khoảng cách nhận được từ hàng xóm ra các cổng khác

e)

Tốc độ hội tụ không phụ thuộc vào số liên kết giữa các nút

18.

Định tuyến theo vec-tơ khoảng cách hoạt động như thế nào?(Chọn 2 đáp án)

a)

Trao đổi thông tin vec-tơ khoảng cách với các bộ định tuyến hàng xóm

b)

Lan truyền thông tin vec-tơ khoảng cách nhận được tới các bộ định tuyến khác

c)

Tính toán và cập nhật đường đi mới khi nhận được vec-tơ khoảng cách

d)

Xây dựng sơ đồ mạng từ các vec-tơ khoảng cách nhận được

19.

Tốc độ hội tụ của định tuyến theo vector khoảng cách phụ thuộc vào các yếu tố nào ?(Chọn2 đáp án)

a)

Số lượng nút định tuyến

b)

Số kết nối giữa các nút định tuyến

c)

Băng thông đường truyền

d)

Độ trễ

e)

Độ mất mát gói tin

20.

Phát biểu nào sau đây là SAI về định tuyến theo trạng thái liên kết?

a)

Thông tin trạng thái liên kết được lan truyền cho tất cả các nút trong mạng

b)

Sử dụng thuật toán Bellman-Ford để tìm đường đi ngắn nhất

c)

Mỗi nút tự xây dựng hình trạng (topology) của mạng

d)

Số lượng bản tin trao đổi tăng nhanh theo số liên kết trong mạng

21.

Giao thức định tuyến theo trạng thái liên kết không thực hiện hoạt động nào sau đây ?

a)

Quảng bá thông tin trạng thái liên kết trên mạng

b)

Thu thập thông tin đường đi từ hàng xóm

c)

Xây dựng topology của mạng

d)

Thực hiện thuật toán tìm đường đi ngắn nhất

22.

Trong một mạng sử dụng định tuyến theo trạng thái liên kết, router A thu thập được các thông tin liên kết dạng (link, cost) sau: (BA, 8), (CA, 1), (BC, 1), (CB, 1), (BD, 15), (DB, 15). Những đường đi nào dưới đây là đường đi ngắn nhất?(Chọn 2 đáp án)

a)

A -> B

b)

A -> C -> B

c)

A -> B -> D

d)

A -> C -> B -> D

23.

Trong một mạng sử dụng định tuyến theo vec-tơ khoảng cách, router A có các hàng xóm là B, C, D với khoảng cách lần lượt là 3, 5, 3. Giả sử A nhận được thông tin đường đi dạng (đích đến, chi phí) từ B là (C, 1) và (E, 5), từ C là (D, 8) và (E, 4), từ D là (E, 4) và (C, 8). Đường đi nào sau đây KHÔNG phải là đường đi mà A lựa chọn?

a)

(B, 3)

b)

(C, 4)

c)

(D, 3)

d)

(E, 8)

24.

Giao thức định tuyến nào được sử dụng để tìm đường đi giữa các vùng tự trị (AS – Autonomous System)?

a)

RIP

b)

OSPF

c)

IGRP

d)

EIGRP

e)

BGP

25.

Giao thức nào sau đây không nằm cùng nhóm với các giao thức còn lại ?

a)

OSPF

b)

RIP

c)

IGRP

d)

EIGRP

e)

BGP

26.

Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức định tuyến OSPF?

a)

Thông tin trạng thái liên kết của một nút được lan truyền tới tất cả các nút trong miền

b)

Có cơ chế định tuyến phân cấp

c)

Sử dụng thuật toán Bellman-Ford để tìm đường đi ngắn nhất

d)

Mỗi nút tự xây dựng hình trạng (topology) của toàn mạng

e)

Tìm đường đi ngắn nhất từ một nút tới các nút khác

27.

Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức OSPF?

a)

Là giao thức định tuyến theo vec-tơ khoảng cách

b)

Được thực hiện trên các bộ định tuyến (router)

c)

Là giao thức định tuyến nội vùng

d)

Hỗ trợ định tuyến phân cấp

28.

Giao thức định tuyến RIPv2 tính chi phí đường đi dựa trên thông số nào?

a)

Băng thông

b)

Số chặng (hop)

c)

Độ trễ

d)

Tải

29.

Giao thức định tuyến nào phù hợp để cài đặt cho các router trong vùng tự trị (AS) có 40 router ?

a)

RIPv1

b)

RIPv2

c)

OSPF

d)

BGP

e)

Tất cả các giao thức trên

30.

Ưu thế của giao thức định tuyến RIP so với OSPF là gì?

a)

Đơn giản hơn khi thực hiện cập nhật bảng định tuyến

b)

Tốc độ hội tụ nhanh hơn

c)

Tiết kiệm băng thông

d)

Triển khai trên mạng có số lượng nút định tuyến lớn

31.

Cho đồ thị mô hình hóa một hệ thống mạng, trong đó mỗi đỉnh là một router và mỗi liênkết có chi phí như hình vẽ dưới đây. Nếu các router cài đặt giao thức định tuyến OSPF thì tuyến đường ngắn nhất từ A tới E là gì?

a)

(A, B, D, E)

b)

(A, C, D, E)

c)

(A, C, E)

d)

(A, B, C, D, E)

32.

Cho đồ thị mô hình hóa một hệ thống mạng, trong đó mỗi đỉnh là một router và mỗi liên kết có chi phí như hình vẽ dưới đây. Nếu các router cài đặt giao thức định tuyến RIP thì tuyến đường ngắn nhất từ A tới E là gì?

a)

(A, B, D, E)

b)

(A, C, D, E)

c)

(A, C, E)

d)

(A, B, C, D, E)

33.

Giao thức BGP thực hiện chức năng nào?

a)

Điều khiển truyền dữ liệu giữa các tiến trình trên hệ thống cuối

b)

Thiết lập kênh trong mạng chuyển mạch kênh

c)

Định tuyến giữa các vùng tự trị (Autonomous System) trên Internet

d)

Điều khiển truy nhập đường truyền trong mạng đa truy nhập

34.

Có thể cài đặt giao thức định tuyến nào sau đây trên router để tìm đường đi tới mạng 108.21.16.0 /20 nằm trong vùng tự trị (AS) của router đó? (Chọn 2 đáp án)

a)

RIPv1

b)

RIPv2

c)

OSPF

d)

BGP

35.

Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức định tuyến BGP?

a)

Là giao thức định tuyến giữa các AS (Autonomous System)

b)

Phiên eBGP thực hiện giữa các router cùng một AS

c)

Các thông điệp của phiên iBGP được định tuyến bởi các giao thức định tuyến nội vùng

d)

Hai phiên iBGP và eBGP sử dụng giao thức giống nhau

36.

Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức BGP?

a)

Được cài đặt trên tất cả các bộ định tuyến trong AS

b)

Tìm đường đi tới các AS

c)

Truyền thông tin định tuyến giữa các bộ định tuyến qua liên kết TCP

d)

Sử dụng thuật toán định tuyến vec-tơ đường đi (path-vector)

37.

Tầng liên kết dữ liệu không thực hiện chức năng nào ?

a)

Đồng bộ tốc độ truyền dữ liệu giữa 2 nút mạng trên liên kết

b)

Biểu diễn các bit thành tín hiệu

c)

Kiểm soát lỗi

d)

Điều khiển truy nhập đường truyền

38.

Trong hình trạng (topology) mạng nào sau đây, sự cố xảy ra trên đường truyền vật lý có thể cản trở đến quá trình truyền dữ liệu toàn bộ mạng?

a)

Hình trục

b)

Hình sao

c)

Hình vòng

d)

Hình lưới

39.

Mạng nào sau đây là mạng điểm-điểm (point-to-point)?

a)

Mạng hình trục (bus)

b)

Mạng hình sao (star) sử dụng bộ chia mạng (hub)

c)

Mạng hình sao sử dụng bộ định tuyến (router)

d)

Cả 3 mạng trên

40.

Mạng nào sau đây thực hiện lan truyền tín hiệu theo phương thức điểm - đa điểm ? (Chọn 3 đáp án)

a)

Mạng hình trục (bus)

b)

Mạng hình sao (star) sử dụng hub

c)

Mạng hình sao (star) sử dụng switch

d)

Mạng LAN không dây sử dụng chuẩn IEEE802.11

e)

Mạng hình sao (star) sử dụng router

41.

Các phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào sau đây thuộc nhóm phương pháp điều khiển ngẫu nhiên?(Chọn 2 đáp án)

a)

CSMA

b)

TDMA

c)

CDMA

d)

Slotted Aloha

e)

Token Passing

42.

Xác suất xảy ra đụng độ trong phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào sau đây là cao nhất?

a)

Pure Aloha

b)

Slotted Aloha

c)

CSMA/CA

d)

CSMA/CD

e)

Token passing

43.

Phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào dưới đây không nằm cùng nhóm với các phương pháp khác?

a)

Pure Aloha

b)

Slotted Aloha

c)

CSMA/CD

d)

Token Passing

44.

Phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào dưới đây không nằm cùng nhóm với các phương pháp khác?

a)

FDMA

b)

CDMA

c)

CSMA

d)

TDMA

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng về phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền Pure Aloha?

a)

Thuộc nhóm phương pháp điều khiển truy nhập ngẫu nhiên

b)

Kiểm tra trạng thái đường truyền trước khi gửi dữ liệu

c)

Đồng bộ thời gian giữa các nút

d)

Truyền nhiều khung tin nhất có thể trong một khung thời gian (frame time)

46.

Phát biểu nào sau đây là sai trong hoạt động của phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền Slotted Aloha? (Chọn 2 đáp án)

a)

Đồng bộ thời gian giữa các nút mạng

b)

Mỗi nút mạng được phép truyền trong khe thời gian dành riêng cho nút mạng đó

c)

Truyền dữ liệu ngay khi cần

d)

Phát hiện đụng độ và thông báo cho các nút trong mạng

47.

Điều gì làm cho phương pháp điều khiển truy nhập Slotted Aloha có hiệu quả cao hơn Pure Aloha?

a)

Kiểm tra trạng thái đường truyền trước khi đưa dữ liệu lên

b)

Thiết lập mức ưu tiên truyền của các nút

c)

Đồng bộ thời gian giữa các nút

d)

Truyền nhiều hơn một khung tin trong một khe thời gian (frame time)

48.

Đặc điểm nào trong hoạt động của các giao thức điều khiển truy cập đường truyền Pure Aloha làm cho nó có hiệu quả thấp hơn hơn so với SlottedAloha?

a)

Truyền dữ liệu ngay khi có thể mà không kiểm tra trạng thái đường truyền

b)

Chỉ gửi 1 gói tin trong mỗi frame-time

c)

Không đồng bộ thời gian giữa các nút

d)

Không kiểm tra trạng thái đường truyền trước khi truyền

e)

Không thiết lập thứ tự truy cập đường truyền giữa các nút

49.

Phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền CSMA/CD thực hiện như thế nào?(Chọn3 đáp án)

a)

Cảm nhận năng lượng sóng mang trên đường truyền trước khi truyền

b)

Cảm nhận năng lượng sóng mang khi truyền khung tin đầu tiên để phát hiện đụng độ

c)

Duy trì việc phát tín hiệu báo đụng độ trên đường truyền trong một khoảng thời gian để tất cả nút mạng khác cảm nhận được

d)

Thiết lập độ ưu tiên truy nhập đường truyền cho các nút mạng

50.

Trong hoạt động của phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền CSMA/CD, nút mạng không thực hiện những thao tác nào?

a)

Kiểm tra sự có mặt của tín hiệu sóng mang trên đường truyền

b)

Kiểm tra đụng độ trong quá trình truyền

c)

Phát tín hiệu JAM để duy trì đụng độ

d)

Chờ đụng độ được vãn hồi trong khoảng thời gian nào đó

e)

Sau khi đụng độ được vãn hồi, truyền lại ngay mà không cần kiểm tra trạng thái đường truyền

51.

Phát biểu nào sau đây là đúng về thẻ bài trong phương pháp truy nhập đường truyền Token Passing?(Chọn 3 đáp án)

a)

Thẻ bài được luân chuyển tuần tự qua các nút mạng

b)

Mỗi nút mạng được phép sử dụng thẻ bài trong một khe thời gian xác định

c)

Thẻ bài được sử dụng để phát hiện đụng độ trong mạng

d)

Cho phép thiết lập mức độ ưu tiên truyền dữ liệu

e)

Là một gói tin có khuôn dạng và kích thước xác định

52.

Trong các mô tả sau về hoạt động của giao thức điều khiển truy nhập đường truyền TokenPassing, câu nào là SAI? (Chọn 2 đáp án)

a)

Chỉ tồn tại duy nhất một thẻ bài trong mạng để xác định quyền đưa dữ liệu lên đường truyền.

b)

Một nút mạng muốn truyền dữ liệu nó phải đợi cho tới khi nhận được thẻ bài có trạng thái rỗi.

c)

Khi kết thúc truyền dữ liệu, nút nguồn sẽ gửi thông báo để nút đích xác lập trạng thái cho thẻ bài là rỗi.

d)

Sau khi truyền xong dữ liệu, nút mạng sẽ trả thẻ bài về cho trung tâm phân phối thẻ bài

53.

Khi điều khiển truy nhập đường truyền, ưu thế của phương pháp sử dụng thẻ bài (Token Passing) so với điều khiển ngẫu nhiên là gì?

a)

Xác suất đụng độ thấp hơn

b)

Đơn giản hơn

c)

Hiệu suất sử dụng đường truyền cao hơn

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Ưu điểm của phương pháp CSMA/CD so với Token Passing là gì?

a)

Đơn giản hơn

b)

Xác suất đụng độ thấp hơn

c)

Có cơ chế thiết lập thứ tự ưu tiên truyền

d)

Có cơ chế phát hiện và vãn hồi đụng độ

e)

Tất cả các đáp án trên

55.

Điểm khác biệt của chuyển tiếp dữ liệu ở tầng 2 trên switch so với chuyển tiếp ở tầng 3 trên router là gì?(Chọn 2 đáp án)

a)

Không cần giao thức xác định trước đường đi

b)

Không cần bảng chuyển tiếp

c)

Nút đích phải cùng một mạng với nút nguồn

d)

Các gói tin được xử lý độc lập

e)

Không quảng bá dữ liệu có địa chỉ đích là địa chỉ quảng bá

56.

Khi nhận được một khung tin, switch có thể thực hiện những thao tác xử lý nào ? (Chọn 3 đáp án)

a)

Tìm kiếm cổng ra trên bảng chuyển tiếp theo địa chỉ đích

b)

Phân mảnh khung tin

c)

Bổ sung địa chỉ nguồn vào bảng chuyển tiếp nếu chưa biết

d)

Quảng bá khung tin nếu chưa biết địa chỉ đích

57.

Switch xây dựng bảng MAC Table như thế nào?

a)

Nếu chưa biết địa chỉ nguồn trên khung tin, thêm vào bảng MAC Table

b)

Nếu chưa biết địa chỉ đích trên khung tin, thêm vào bảng MAC Table

c)

Quảng bá một thông điệp tìm kiếm địa chỉ các nút mạng, bổ sung thông tin từ thông điệp trả lời vào bảng MAC Table

d)

Sử dụng bảng MAC Table từ các switch khác gửi tới

58.

Switch thực hiện những thao tác xử lý nào khi nhận được một khung tin có địa chỉ đích là A1-B2-C3-D4-E5-F6?(Chọn 2 đáp án)

a)

Tìm cổng tương ứng trong bảng MAC Table và chuyển khung tin ra cổng đó nếu tìm thấy

b)

Bổ sung địa chỉ này vào bảng MAC Table nếu trong bảng chưa có

c)

Kiểm tra lỗi trên khung tin

d)

Chuyển ngay khung tin ra tất cả các cổng trừ cổng nhận khung tin

e)

Hủy khung tin và báo lỗi vì địa chỉ này không hợp lệ.

59.

Switch hoạt động ở chế độ chuyển tiếp ”store and forward” thực hiện những thao tác xử lý nào khi nhận được khung tin có địa chỉ MAC đích là FF-FF-FF-FF-FF-FF?(Chọn 2 đáp án)

a)

Tìm cổng tương ứng trong bảng Switching Table và chuyển khung tin ra cổng đó nếu tìm thấy.

b)

Bổ sung địa chỉ này vào bảng Switching Table nếu trong bảng chưa có

c)

Kiểm tra lỗi trên khung tin

d)

Chuyển khung tin ra tất cả các cổng trừ cổng nhận khung tin

e)

Hủy khung tin và báo lỗi vì địa chỉ này không hợp lệ.

60.

Khi một nút mạng nhận được yêu cầu gửi góitin tới một nút khác cùng mạng, nếu chưa biết địa chỉ MAC của nút đích, nó sẽ thực hiện như thế nào?

a)

Gửi gói tin tới gateway mặc định

b)

Gửi gói tin với địa chỉ quảng bá

c)

Gửi thông điệp ARP Request tìm kiếm địa chỉ MAC của nút đích

d)

Từ chối yêu cầu gửi dữ liệu và báo lỗi

61.

Giao thức ARP(Address Resolution Protocol) thực hiện chức năng nào?

a)

Chuyển đổi giữa địa chỉ IP cục bộ và địa chỉ IP công cộng

b)

Tìm kiếm địa chỉ MAC khi biết địa chỉ IP

c)

Tìm kiểm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC

d)

Tìm kiếm địa chỉ mạng của một mạng

62.

Mô tả nào sau đây là đúng về địa chỉ MAC?(Chọn 2 đáp án)

a)

Có 32 bit giá trị

b)

Sử dụng giá trị duy nhất làm địa chỉ quảng bá là FF-FF-FF-FF-FF-FF

c)

Địa chỉ MAC của nút mạng thay đổi một cách định kỳ

d)

Địa chỉ MAC của các nút mạng được cấp phát tự động bởi dịch vụ DHCP

e)

Được sử dụng để định danh tại tầng liên kết dữ liệu

63.

Phát biểu nào sau đây là sai về chuẩn Ethernet 1000-BASE-T?

a)

Sử dụng cáp xoắn đôi

b)

Điều khiển truy nhập đường truyền bằng phương pháp CSMA/CD

c)

Khoảng cách kết nối tối đa là 1000 mét

d)

Tốc độ truyền tối đa là 1 Gbps

64.

Loại mã phát hiện lỗi nào sau đây cho phép phát hiện nhiều vị trí lỗi nhất trên gói dữ liệu?

a)

Parity

b)

Checksum

c)

CRC-16

d)

CRC-32

65.

Chuẩn nào sau đây dùng cho mạng LAN không dây (WLAN)?

a)

IEEE 802.3

b)

IEEE 802.5

c)

IEEE 802.11

d)

IEEE 802.13

66.

Các chuẩn Fast Ethernet có tốc độ truyền tin tối đa là bao nhiêu?

a)

10 Mbps

b)

100 Mbps

c)

10 Gbps

d)

1 Gbps

e)

54 Mbps

67.

Những mô tả nào sau đây là đúng với chuẩn Ethernet 1000BASE-T? (Chọn 3 đáp án)

a)

Mạng dùng cáp xoắn đôi

b)

Khoảng cách truyền dẫn tối đa là 1000m

c)

Phù hợp với mọi hình trạng mạng

d)

Điều khiển truy nhập đường truyền bằng CSMA/CD

e)

Sử dụng đầu nối RJ-45

68.

Chuẩn nào sau đây là chuẩn Fast Ethernet?(Chọn 2 đáp án)

a)

10BASE-2

b)

100BASE-T

c)

100BASE-F

d)

1000BASE-T

e)

1000BASE-CX

69.

Cáp xoắn đôi được sử dụng trong các chuẩn mạng nào dưới đây?

a)

10BASE2

b)

10BASE5

c)

100BASE-T

d)

100BASE-FX

e)

IEEE 802.11n

70.

Phương pháp mã hóa nào sau đây sử dụng đề điều chế dữ liệu số-tín hiệu số?(Chọn 2 đáp án)

a)

Mã parity

b)

Mã checksum

c)

Mã vòng CRC

d)

Mã NRZ

e)

Mã Manchester

71.

Phát biểu nào sau đây là đúng về mã Manchester?

a)

Được sử dụng tại tầng vật lý

b)

Bit 1 được biểu diễn luân phiên bởi các xung âm và xung dương

c)

Chuyển về mức điện áp 0 ở giữa xung

d)

Thay thế chuỗi các bit 0 liên tiếp bằng mẫu bít đặc biệt để tránh mất đồng bộ

72.

Mã chống nhiễu nào sau đây có thể phát hiện được nhiều lỗi nhất?

a)

Mã parity chẵn

b)

Mã parity lẻ

c)

Mã checksum

d)

Mã CRC-16

e)

Mã CRC-32

73.

Phương pháp mã hóa Manchester có thể được sử dụng tại tầng nào trong mô hình OSI?

a)

Tầng ứng dụng

b)

Tầng giao vận

c)

Tầng liên kết dữ liệu

d)

Tầng vật lý

74.

Địa chỉ nào sau đây không phải là một địa chỉ mạng con có được từ cách chia trên?(Chọn 2 đáp án)

a)

160.12.68.0 /22

b)

160.12.70.0 /22

c)

160.12.72.0 /22

d)

160.12.74.0 /22

e)

160.12.76.0 /22

75.

Các địa chỉ IP nào sau đây có cùng NetworkID (chọn 2 đáp án)?

a)

172.16.100.1 /20

b)

172.16.110.1 /20

c)

172.16.120.1 /20

d)

172.16.130.1 /21

e)

172.16.140.1 /21

76.

Những địa chỉ IP nào sau đây KHÔNG dùng trên mạng Internet?(Chọn 3 đáp án)

a)

127.0.0.1 /8

b)

169.254.1.1 /16

c)

192.168.1.1 /24

d)

12.34.56.78 /8

e)

172.12.101.57 /16

77.

Địa chỉ 148.37.21.104 thuộc phân lớp nào?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

e)

E

78.

Địa chỉ IP nào sau đây gán được cho một nút mạng?

a)

230.146.21.45 /28

b)

192.168.1.0 /24

c)

10.64.0.0 /12

d)

172.16.3.255 /21

e)

172.16.3.255 /22

79.

Sử dụng mặt nạ mạng nào sau đây để chia mạng 10.96.0.0 /10 thành 8 mạng con?

a)

255.0.0.0

b)

255.224.0.0

c)

255.240.0.0

d)

255.248.0.0

e)

255.252.0.0

80.

Một mạng có địa chỉ phần mạng dài 23 bit. Nếu chia thành 4 mạng con thì số địa chỉ IP tối đa mỗi mạng con có thể gán cho máy trạm là bao nhiêu?

a)

30

b)

256

c)

128

d)

254

e)

126

81.

Có bao nhiêu địa chỉ có thể sử dụng để gán cho các nút mạng trong mạng 204.16.156.32 /27?

a)

32

b)

30

c)

27

d)

5

82.

Địa chỉ IP nào sau đây là một địa chỉ multicast?

a)

127.0.0.1

b)

192.168.1.1

c)

8.8.8.8

d)

224.0.0.25

83.

Gói tin IP có địa chỉ đích 67.125.90.13 sẽ được router chuyển tiếp tới mạng nào?

a)

67.125.64.0 /19

b)

67.125.0.0 /17

c)

67.125.96.0 /19

d)

67.125.128.0 /17

84.

Mặt nạ mạng nào sau đây có thể chia mạng 172.16.64.0 /18 thành 16 mạng con?

a)

255.255.0.0

b)

255.255.192.0

c)

255.255.252.0

d)

255.255.255.0