Font size
WorksheetsTầng liên mạng - liên kết dữ liệu - vật lý
Total questions: 84
Worksheet time: 3hrs 48mins
Phát biểu nào sau đây là đúng về địa chỉ IP 116.12.34.113 /28?(Chọn 2 đáp án)
Là một địa chỉ phân lớp A
Phần địa chỉ máy trạm (Host ID) có 28 bit
Có thể gán cho một nút mạng
Chỉ dùng trong mạng LAN
Nằm trong mạng có địa chỉ 116.12.34.128 /28
Sử dụng mặt nạ 255.255.252.0 để chia mạng 160.12.64.0 /19 thành các mạng con. Số mạng con thành lập được là bao nhiêu?
22
19
3
8
6
Sử dụng mặt nạ 255.255.252.0 để chia mạng 160.12.64.0 /19 thành các mạng con. Mỗi mạng con có thể cấp pháp được tối đa bao nhiêu địa chỉ máy trạm?
3
8
22
1022
1024
Ý nghĩa của trường TTL(Time-to-live) trong tiêu đề gói tin IP là gì?
Gốc thời gian để đồng bộ giữa hai bên
Thời điểm gói tin được gửi đi
Số chặng tối đa gói tin có thể được chuyển tiếp qua
Số chặng mã gói tin đã đi qua trước khi tới đích
Thời gian tối đa gói tin có thể nằm trong hàng đợi
Trong hoạt động của giao thức IP, phía gửi không thực hiện thao tác nào dưới đây?(Chọn 2 đáp án)
Đặt dữ liệu nhận được từ tầng giao vận vào gói tin và thêm thông tin điều khiển
Thiết lập liên kết với phía nhận trước khi truyền đi
Chuyển gói tin cho tầng liên kết dữ liệu xử lý
Chờ báo nhận trước khi gửi gói tin tiếp theo
Giao thức IP thực hiện những quá trình nào sau đây tại phía nhận? (Chọn 3 đáp án)
Phát ACK báo nhận thành công
Kiểm tra checksum để phát hiện lỗi
Hợp mảnh các gói tin nếu cần
Thêm thông tin phần tiêu đề trước khi chuyển cho giao thức tầng trên
Xác định giao thức tầng trên nào sẽ xử lý tiếp dữ liệu
Giao thức IP không thực hiện thao tác nào tại phía nhận?(Chọn 2 đáp án)
Kiểm tra lỗi trên gói tin
Sửa lỗi nếu có lỗi
Phát báo nhận cho nút gửi
Hủy gói tin nếu TTL = 0
Nếu không tìm được cổng để chuyển tiếp gói tin IP đi, router xử lý như thế nào?
Gửi gói tin ra tất cả các cổng
Thực hiện quá trình định tuyến để tìm đường đi cho gói tin này
Hủy gói tin và báo lỗi cho nút nguồn
Gửi lại gói tin cho nút nguồn
Router không thực hiện bước xử lý nào sau đây khi chuyển tiếp một gói tin IP?
Kiểm tra giá trị TTL của gói tin
Kiểm tra lỗi bit cho phần tiêu đề
Phân mảnh gói tin nếu kích thước lớn hơn giá trị MTU của đường truyền
Tìm kiếm lối ra dựa trên địa chỉ đích
Bổ sung địa chỉ đích vào bảng chuyển tiếp nếu chưa biết
Bộ định tuyến không thực hiện thao tác nào khi chuyển tiếp (forwarding) gói tin IP? (Chọn 3 đáp án)
Thiết lập liên kết với nút kế tiếp
Quảng bá gói tin nếu không tìm thấy lối ra
Giảm giá trị TTL (time-to-live) của gói tin
Phân mảnh gói tin nếu cần
Bổ sung địa chỉ đích vào bảng chuyển tiếp nếu chưa biết
Trong hoạt động chuyển tiếp gói tin IP trên router, lý do nào sau đây khiến gói tin bị loại bỏ? (Chọn 4 đáp án)
Phát hiện lỗi thông qua trường checksum
Gói tin bị phân mảnh
Không tìm thấy cổng ra trên bảng chuyển tiếp
Hàng đợi trên router bị đầy
Giá trị TTL = 1
Cơ chế nào được sử dụng để chuyển đổi địa chỉ IP khi chuyển tiếp gói tin IP giữa mạng cục bộ và mạng công cộng?
DNS
DHCP
ARP
NAT
Khi nào cần phân mảnh gói tin IP trong quá trình truyền?
Có tắc nghẽn xảy ra trên đường truyền
Kích thước gói tin lớn hơn MTU của đường truyền
Kích thước gói tin lớn hơn kích thước còn trống trên bộ đệm của nút nhận
Phát hiện lỗi trên gói tin
Khi chuyển tiếp, gói tin IP bị phân mảnh trong trường hợp nào?
Mạng có tắc nghẽn
Mạng có đụng độ
Kích thước gói tin lớn hơn MTU của đường truyền
Có nhiều lối ra phù hợp để đưa dữ liệu tới mạng đích
Kích thước vùng trống trong bộ đệm của nút kế tiếp không đủ để nhận gói tin
Một gói tin IP có kích thước phần dữ liệu (payload) là 1200 byte bị phân thành 3 mảnh có giá trị Fragment Offset lần lượt là 0, 69, 138. Phần dữ liệu trong các mảnh này có kích thước lần lượt là bao nhiêu byte?
0, 69, 138
400, 400, 400
50, 50, 50
552, 552, 96
96, 552, 552
Phát biểu nào sau đây là đúng đối với gói tin IP có địa chỉ đích là 255.255.255.255?
Được sử dụng để thiết lập liên kết
Được ưu tiên đưa vào hàng đợi của router khi chờ chuyển tiếp
Được chuyển tới mọi nút trong miền quảng bá
Được sử dụng để thông báo có đụng độ xảy ra trong mạng điểm-đa điểm
Được chuyển ngay ra ngoài mạng Internet mà không cần chuyển đổi địa chỉ
Phát biểu nào sau đây là đúng về định tuyến theo vec-tơ khoảng cách?
Mỗi nút thu thập thông tin định tuyến từ tất cả các nút trong mạng
Cho phép tìm đường đi ngắn nhất giữa mọi cặp nút
Để tránh lỗi lặp vô hạn, các nút trao đổi toàn bộ vec-tơ khoảng cách với nhau
Chuyển tiếp các vec-tơ khoảng cách nhận được từ hàng xóm ra các cổng khác
Tốc độ hội tụ không phụ thuộc vào số liên kết giữa các nút
Định tuyến theo vec-tơ khoảng cách hoạt động như thế nào?(Chọn 2 đáp án)
Trao đổi thông tin vec-tơ khoảng cách với các bộ định tuyến hàng xóm
Lan truyền thông tin vec-tơ khoảng cách nhận được tới các bộ định tuyến khác
Tính toán và cập nhật đường đi mới khi nhận được vec-tơ khoảng cách
Xây dựng sơ đồ mạng từ các vec-tơ khoảng cách nhận được
Tốc độ hội tụ của định tuyến theo vector khoảng cách phụ thuộc vào các yếu tố nào ?(Chọn2 đáp án)
Số lượng nút định tuyến
Số kết nối giữa các nút định tuyến
Băng thông đường truyền
Độ trễ
Độ mất mát gói tin
Phát biểu nào sau đây là SAI về định tuyến theo trạng thái liên kết?
Thông tin trạng thái liên kết được lan truyền cho tất cả các nút trong mạng
Sử dụng thuật toán Bellman-Ford để tìm đường đi ngắn nhất
Mỗi nút tự xây dựng hình trạng (topology) của mạng
Số lượng bản tin trao đổi tăng nhanh theo số liên kết trong mạng
Giao thức định tuyến theo trạng thái liên kết không thực hiện hoạt động nào sau đây ?
Quảng bá thông tin trạng thái liên kết trên mạng
Thu thập thông tin đường đi từ hàng xóm
Xây dựng topology của mạng
Thực hiện thuật toán tìm đường đi ngắn nhất
Trong một mạng sử dụng định tuyến theo trạng thái liên kết, router A thu thập được các thông tin liên kết dạng (link, cost) sau: (BA, 8), (CA, 1), (BC, 1), (CB, 1), (BD, 15), (DB, 15). Những đường đi nào dưới đây là đường đi ngắn nhất?(Chọn 2 đáp án)
A -> B
A -> C -> B
A -> B -> D
A -> C -> B -> D
Trong một mạng sử dụng định tuyến theo vec-tơ khoảng cách, router A có các hàng xóm là B, C, D với khoảng cách lần lượt là 3, 5, 3. Giả sử A nhận được thông tin đường đi dạng (đích đến, chi phí) từ B là (C, 1) và (E, 5), từ C là (D, 8) và (E, 4), từ D là (E, 4) và (C, 8). Đường đi nào sau đây KHÔNG phải là đường đi mà A lựa chọn?
(B, 3)
(C, 4)
(D, 3)
(E, 8)
Giao thức định tuyến nào được sử dụng để tìm đường đi giữa các vùng tự trị (AS – Autonomous System)?
RIP
OSPF
IGRP
EIGRP
BGP
Giao thức nào sau đây không nằm cùng nhóm với các giao thức còn lại ?
OSPF
RIP
IGRP
EIGRP
BGP
Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức định tuyến OSPF?
Thông tin trạng thái liên kết của một nút được lan truyền tới tất cả các nút trong miền
Có cơ chế định tuyến phân cấp
Sử dụng thuật toán Bellman-Ford để tìm đường đi ngắn nhất
Mỗi nút tự xây dựng hình trạng (topology) của toàn mạng
Tìm đường đi ngắn nhất từ một nút tới các nút khác
Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức OSPF?
Là giao thức định tuyến theo vec-tơ khoảng cách
Được thực hiện trên các bộ định tuyến (router)
Là giao thức định tuyến nội vùng
Hỗ trợ định tuyến phân cấp
Giao thức định tuyến RIPv2 tính chi phí đường đi dựa trên thông số nào?
Băng thông
Số chặng (hop)
Độ trễ
Tải
Giao thức định tuyến nào phù hợp để cài đặt cho các router trong vùng tự trị (AS) có 40 router ?
RIPv1
RIPv2
OSPF
BGP
Tất cả các giao thức trên
Ưu thế của giao thức định tuyến RIP so với OSPF là gì?
Đơn giản hơn khi thực hiện cập nhật bảng định tuyến
Tốc độ hội tụ nhanh hơn
Tiết kiệm băng thông
Triển khai trên mạng có số lượng nút định tuyến lớn
Cho đồ thị mô hình hóa một hệ thống mạng, trong đó mỗi đỉnh là một router và mỗi liênkết có chi phí như hình vẽ dưới đây. Nếu các router cài đặt giao thức định tuyến OSPF thì tuyến đường ngắn nhất từ A tới E là gì?
(A, B, D, E)
(A, C, D, E)
(A, C, E)
(A, B, C, D, E)
Cho đồ thị mô hình hóa một hệ thống mạng, trong đó mỗi đỉnh là một router và mỗi liên kết có chi phí như hình vẽ dưới đây. Nếu các router cài đặt giao thức định tuyến RIP thì tuyến đường ngắn nhất từ A tới E là gì?
(A, B, D, E)
(A, C, D, E)
(A, C, E)
(A, B, C, D, E)
Giao thức BGP thực hiện chức năng nào?
Điều khiển truyền dữ liệu giữa các tiến trình trên hệ thống cuối
Thiết lập kênh trong mạng chuyển mạch kênh
Định tuyến giữa các vùng tự trị (Autonomous System) trên Internet
Điều khiển truy nhập đường truyền trong mạng đa truy nhập
Có thể cài đặt giao thức định tuyến nào sau đây trên router để tìm đường đi tới mạng 108.21.16.0 /20 nằm trong vùng tự trị (AS) của router đó? (Chọn 2 đáp án)
RIPv1
RIPv2
OSPF
BGP
Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức định tuyến BGP?
Là giao thức định tuyến giữa các AS (Autonomous System)
Phiên eBGP thực hiện giữa các router cùng một AS
Các thông điệp của phiên iBGP được định tuyến bởi các giao thức định tuyến nội vùng
Hai phiên iBGP và eBGP sử dụng giao thức giống nhau
Phát biểu nào sau đây là SAI về giao thức BGP?
Được cài đặt trên tất cả các bộ định tuyến trong AS
Tìm đường đi tới các AS
Truyền thông tin định tuyến giữa các bộ định tuyến qua liên kết TCP
Sử dụng thuật toán định tuyến vec-tơ đường đi (path-vector)
Tầng liên kết dữ liệu không thực hiện chức năng nào ?
Đồng bộ tốc độ truyền dữ liệu giữa 2 nút mạng trên liên kết
Biểu diễn các bit thành tín hiệu
Kiểm soát lỗi
Điều khiển truy nhập đường truyền
Trong hình trạng (topology) mạng nào sau đây, sự cố xảy ra trên đường truyền vật lý có thể cản trở đến quá trình truyền dữ liệu toàn bộ mạng?
Hình trục
Hình sao
Hình vòng
Hình lưới
Mạng nào sau đây là mạng điểm-điểm (point-to-point)?
Mạng hình trục (bus)
Mạng hình sao (star) sử dụng bộ chia mạng (hub)
Mạng hình sao sử dụng bộ định tuyến (router)
Cả 3 mạng trên
Mạng nào sau đây thực hiện lan truyền tín hiệu theo phương thức điểm - đa điểm ? (Chọn 3 đáp án)
Mạng hình trục (bus)
Mạng hình sao (star) sử dụng hub
Mạng hình sao (star) sử dụng switch
Mạng LAN không dây sử dụng chuẩn IEEE802.11
Mạng hình sao (star) sử dụng router
Các phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào sau đây thuộc nhóm phương pháp điều khiển ngẫu nhiên?(Chọn 2 đáp án)
CSMA
TDMA
CDMA
Slotted Aloha
Token Passing
Xác suất xảy ra đụng độ trong phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào sau đây là cao nhất?
Pure Aloha
Slotted Aloha
CSMA/CA
CSMA/CD
Token passing
Phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào dưới đây không nằm cùng nhóm với các phương pháp khác?
Pure Aloha
Slotted Aloha
CSMA/CD
Token Passing
Phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền nào dưới đây không nằm cùng nhóm với các phương pháp khác?
FDMA
CDMA
CSMA
TDMA
Phát biểu nào sau đây là đúng về phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền Pure Aloha?
Thuộc nhóm phương pháp điều khiển truy nhập ngẫu nhiên
Kiểm tra trạng thái đường truyền trước khi gửi dữ liệu
Đồng bộ thời gian giữa các nút
Truyền nhiều khung tin nhất có thể trong một khung thời gian (frame time)
Phát biểu nào sau đây là sai trong hoạt động của phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền Slotted Aloha? (Chọn 2 đáp án)
Đồng bộ thời gian giữa các nút mạng
Mỗi nút mạng được phép truyền trong khe thời gian dành riêng cho nút mạng đó
Truyền dữ liệu ngay khi cần
Phát hiện đụng độ và thông báo cho các nút trong mạng
Điều gì làm cho phương pháp điều khiển truy nhập Slotted Aloha có hiệu quả cao hơn Pure Aloha?
Kiểm tra trạng thái đường truyền trước khi đưa dữ liệu lên
Thiết lập mức ưu tiên truyền của các nút
Đồng bộ thời gian giữa các nút
Truyền nhiều hơn một khung tin trong một khe thời gian (frame time)
Đặc điểm nào trong hoạt động của các giao thức điều khiển truy cập đường truyền Pure Aloha làm cho nó có hiệu quả thấp hơn hơn so với SlottedAloha?
Truyền dữ liệu ngay khi có thể mà không kiểm tra trạng thái đường truyền
Chỉ gửi 1 gói tin trong mỗi frame-time
Không đồng bộ thời gian giữa các nút
Không kiểm tra trạng thái đường truyền trước khi truyền
Không thiết lập thứ tự truy cập đường truyền giữa các nút
Phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền CSMA/CD thực hiện như thế nào?(Chọn3 đáp án)
Cảm nhận năng lượng sóng mang trên đường truyền trước khi truyền
Cảm nhận năng lượng sóng mang khi truyền khung tin đầu tiên để phát hiện đụng độ
Duy trì việc phát tín hiệu báo đụng độ trên đường truyền trong một khoảng thời gian để tất cả nút mạng khác cảm nhận được
Thiết lập độ ưu tiên truy nhập đường truyền cho các nút mạng
Trong hoạt động của phương pháp điều khiển truy nhập đường truyền CSMA/CD, nút mạng không thực hiện những thao tác nào?
Kiểm tra sự có mặt của tín hiệu sóng mang trên đường truyền
Kiểm tra đụng độ trong quá trình truyền
Phát tín hiệu JAM để duy trì đụng độ
Chờ đụng độ được vãn hồi trong khoảng thời gian nào đó
Sau khi đụng độ được vãn hồi, truyền lại ngay mà không cần kiểm tra trạng thái đường truyền
Phát biểu nào sau đây là đúng về thẻ bài trong phương pháp truy nhập đường truyền Token Passing?(Chọn 3 đáp án)
Thẻ bài được luân chuyển tuần tự qua các nút mạng
Mỗi nút mạng được phép sử dụng thẻ bài trong một khe thời gian xác định
Thẻ bài được sử dụng để phát hiện đụng độ trong mạng
Cho phép thiết lập mức độ ưu tiên truyền dữ liệu
Là một gói tin có khuôn dạng và kích thước xác định
Trong các mô tả sau về hoạt động của giao thức điều khiển truy nhập đường truyền TokenPassing, câu nào là SAI? (Chọn 2 đáp án)
Chỉ tồn tại duy nhất một thẻ bài trong mạng để xác định quyền đưa dữ liệu lên đường truyền.
Một nút mạng muốn truyền dữ liệu nó phải đợi cho tới khi nhận được thẻ bài có trạng thái rỗi.
Khi kết thúc truyền dữ liệu, nút nguồn sẽ gửi thông báo để nút đích xác lập trạng thái cho thẻ bài là rỗi.
Sau khi truyền xong dữ liệu, nút mạng sẽ trả thẻ bài về cho trung tâm phân phối thẻ bài
Khi điều khiển truy nhập đường truyền, ưu thế của phương pháp sử dụng thẻ bài (Token Passing) so với điều khiển ngẫu nhiên là gì?
Xác suất đụng độ thấp hơn
Đơn giản hơn
Hiệu suất sử dụng đường truyền cao hơn
Cả 3 đáp án trên
Ưu điểm của phương pháp CSMA/CD so với Token Passing là gì?
Đơn giản hơn
Xác suất đụng độ thấp hơn
Có cơ chế thiết lập thứ tự ưu tiên truyền
Có cơ chế phát hiện và vãn hồi đụng độ
Tất cả các đáp án trên
Điểm khác biệt của chuyển tiếp dữ liệu ở tầng 2 trên switch so với chuyển tiếp ở tầng 3 trên router là gì?(Chọn 2 đáp án)
Không cần giao thức xác định trước đường đi
Không cần bảng chuyển tiếp
Nút đích phải cùng một mạng với nút nguồn
Các gói tin được xử lý độc lập
Không quảng bá dữ liệu có địa chỉ đích là địa chỉ quảng bá
Khi nhận được một khung tin, switch có thể thực hiện những thao tác xử lý nào ? (Chọn 3 đáp án)
Tìm kiếm cổng ra trên bảng chuyển tiếp theo địa chỉ đích
Phân mảnh khung tin
Bổ sung địa chỉ nguồn vào bảng chuyển tiếp nếu chưa biết
Quảng bá khung tin nếu chưa biết địa chỉ đích
Switch xây dựng bảng MAC Table như thế nào?
Nếu chưa biết địa chỉ nguồn trên khung tin, thêm vào bảng MAC Table
Nếu chưa biết địa chỉ đích trên khung tin, thêm vào bảng MAC Table
Quảng bá một thông điệp tìm kiếm địa chỉ các nút mạng, bổ sung thông tin từ thông điệp trả lời vào bảng MAC Table
Sử dụng bảng MAC Table từ các switch khác gửi tới
Switch thực hiện những thao tác xử lý nào khi nhận được một khung tin có địa chỉ đích là A1-B2-C3-D4-E5-F6?(Chọn 2 đáp án)
Tìm cổng tương ứng trong bảng MAC Table và chuyển khung tin ra cổng đó nếu tìm thấy
Bổ sung địa chỉ này vào bảng MAC Table nếu trong bảng chưa có
Kiểm tra lỗi trên khung tin
Chuyển ngay khung tin ra tất cả các cổng trừ cổng nhận khung tin
Hủy khung tin và báo lỗi vì địa chỉ này không hợp lệ.
Switch hoạt động ở chế độ chuyển tiếp ”store and forward” thực hiện những thao tác xử lý nào khi nhận được khung tin có địa chỉ MAC đích là FF-FF-FF-FF-FF-FF?(Chọn 2 đáp án)
Tìm cổng tương ứng trong bảng Switching Table và chuyển khung tin ra cổng đó nếu tìm thấy.
Bổ sung địa chỉ này vào bảng Switching Table nếu trong bảng chưa có
Kiểm tra lỗi trên khung tin
Chuyển khung tin ra tất cả các cổng trừ cổng nhận khung tin
Hủy khung tin và báo lỗi vì địa chỉ này không hợp lệ.
Khi một nút mạng nhận được yêu cầu gửi góitin tới một nút khác cùng mạng, nếu chưa biết địa chỉ MAC của nút đích, nó sẽ thực hiện như thế nào?
Gửi gói tin tới gateway mặc định
Gửi gói tin với địa chỉ quảng bá
Gửi thông điệp ARP Request tìm kiếm địa chỉ MAC của nút đích
Từ chối yêu cầu gửi dữ liệu và báo lỗi
Giao thức ARP(Address Resolution Protocol) thực hiện chức năng nào?
Chuyển đổi giữa địa chỉ IP cục bộ và địa chỉ IP công cộng
Tìm kiếm địa chỉ MAC khi biết địa chỉ IP
Tìm kiểm địa chỉ IP khi biết địa chỉ MAC
Tìm kiếm địa chỉ mạng của một mạng
Mô tả nào sau đây là đúng về địa chỉ MAC?(Chọn 2 đáp án)
Có 32 bit giá trị
Sử dụng giá trị duy nhất làm địa chỉ quảng bá là FF-FF-FF-FF-FF-FF
Địa chỉ MAC của nút mạng thay đổi một cách định kỳ
Địa chỉ MAC của các nút mạng được cấp phát tự động bởi dịch vụ DHCP
Được sử dụng để định danh tại tầng liên kết dữ liệu
Phát biểu nào sau đây là sai về chuẩn Ethernet 1000-BASE-T?
Sử dụng cáp xoắn đôi
Điều khiển truy nhập đường truyền bằng phương pháp CSMA/CD
Khoảng cách kết nối tối đa là 1000 mét
Tốc độ truyền tối đa là 1 Gbps
Loại mã phát hiện lỗi nào sau đây cho phép phát hiện nhiều vị trí lỗi nhất trên gói dữ liệu?
Parity
Checksum
CRC-16
CRC-32
Chuẩn nào sau đây dùng cho mạng LAN không dây (WLAN)?
IEEE 802.3
IEEE 802.5
IEEE 802.11
IEEE 802.13
Các chuẩn Fast Ethernet có tốc độ truyền tin tối đa là bao nhiêu?
10 Mbps
100 Mbps
10 Gbps
1 Gbps
54 Mbps
Những mô tả nào sau đây là đúng với chuẩn Ethernet 1000BASE-T? (Chọn 3 đáp án)
Mạng dùng cáp xoắn đôi
Khoảng cách truyền dẫn tối đa là 1000m
Phù hợp với mọi hình trạng mạng
Điều khiển truy nhập đường truyền bằng CSMA/CD
Sử dụng đầu nối RJ-45
Chuẩn nào sau đây là chuẩn Fast Ethernet?(Chọn 2 đáp án)
10BASE-2
100BASE-T
100BASE-F
1000BASE-T
1000BASE-CX
Cáp xoắn đôi được sử dụng trong các chuẩn mạng nào dưới đây?
10BASE2
10BASE5
100BASE-T
100BASE-FX
IEEE 802.11n
Phương pháp mã hóa nào sau đây sử dụng đề điều chế dữ liệu số-tín hiệu số?(Chọn 2 đáp án)
Mã parity
Mã checksum
Mã vòng CRC
Mã NRZ
Mã Manchester
Phát biểu nào sau đây là đúng về mã Manchester?
Được sử dụng tại tầng vật lý
Bit 1 được biểu diễn luân phiên bởi các xung âm và xung dương
Chuyển về mức điện áp 0 ở giữa xung
Thay thế chuỗi các bit 0 liên tiếp bằng mẫu bít đặc biệt để tránh mất đồng bộ
Mã chống nhiễu nào sau đây có thể phát hiện được nhiều lỗi nhất?
Mã parity chẵn
Mã parity lẻ
Mã checksum
Mã CRC-16
Mã CRC-32
Phương pháp mã hóa Manchester có thể được sử dụng tại tầng nào trong mô hình OSI?
Tầng ứng dụng
Tầng giao vận
Tầng liên kết dữ liệu
Tầng vật lý
Địa chỉ nào sau đây không phải là một địa chỉ mạng con có được từ cách chia trên?(Chọn 2 đáp án)
160.12.68.0 /22
160.12.70.0 /22
160.12.72.0 /22
160.12.74.0 /22
160.12.76.0 /22
Các địa chỉ IP nào sau đây có cùng NetworkID (chọn 2 đáp án)?
172.16.100.1 /20
172.16.110.1 /20
172.16.120.1 /20
172.16.130.1 /21
172.16.140.1 /21
Những địa chỉ IP nào sau đây KHÔNG dùng trên mạng Internet?(Chọn 3 đáp án)
127.0.0.1 /8
169.254.1.1 /16
192.168.1.1 /24
12.34.56.78 /8
172.12.101.57 /16
Địa chỉ 148.37.21.104 thuộc phân lớp nào?
A
B
C
D
E
Địa chỉ IP nào sau đây gán được cho một nút mạng?
230.146.21.45 /28
192.168.1.0 /24
10.64.0.0 /12
172.16.3.255 /21
172.16.3.255 /22
Sử dụng mặt nạ mạng nào sau đây để chia mạng 10.96.0.0 /10 thành 8 mạng con?
255.0.0.0
255.224.0.0
255.240.0.0
255.248.0.0
255.252.0.0
Một mạng có địa chỉ phần mạng dài 23 bit. Nếu chia thành 4 mạng con thì số địa chỉ IP tối đa mỗi mạng con có thể gán cho máy trạm là bao nhiêu?
30
256
128
254
126
Có bao nhiêu địa chỉ có thể sử dụng để gán cho các nút mạng trong mạng 204.16.156.32 /27?
32
30
27
5
Địa chỉ IP nào sau đây là một địa chỉ multicast?
127.0.0.1
192.168.1.1
8.8.8.8
224.0.0.25
Gói tin IP có địa chỉ đích 67.125.90.13 sẽ được router chuyển tiếp tới mạng nào?
67.125.64.0 /19
67.125.0.0 /17
67.125.96.0 /19
67.125.128.0 /17
Mặt nạ mạng nào sau đây có thể chia mạng 172.16.64.0 /18 thành 16 mạng con?
255.255.0.0
255.255.192.0
255.255.252.0
255.255.255.0
