wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương 9

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.
Cho đoạn code sau đây, hãy chọn đáp án đúng nhất: float foo(int a, int b, int c, int d) { float e; if (a==0) return 0; int x = 0; if ((a==b) || (c==d)) x = 1; e = 1/x; return e; } Chúng ta cần bao nhiêu testcase để đảm bảo phủ cấp 2.
a)
3
b)
4
c)
2
d)
1
2.
Câu nào sau đây đúng?
a)
Độ đo bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao.
b)
Độ đo bao phủ càng lớn thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng thấp
c)
Độ đo bao phủ càng nhỏ thì độ tin cậy của bộ kiểm thử càng cao
d)
Độ đo bao phủ không ảnh hưởng đến độ tin cậy của bộ kiểm thử
3.
Trong mô hình V có bao nhiêu cấp độ xác thực?
a)
4
b)
1
c)
3
d)
5
4.
What is one of the goals of functional testing?
a)
Discover as many bugs as possible in the implementation of the system
b)
Show that the features of the system help users do what they want to do with the software
c)
Show that the response and processing time of your system is acceptable to end-users
d)
Show that the software maintains its integrity
5.
What is the point of Software Testing?
a)
Stable and does not depend on program execution.
b)
To see if your computer is compatible with the software.
c)
To check the Software input.
d)
No point at all.
6.
Which methodology is used to performed Maintenance testing?
a)
Breadth test and depth tes
b)
Confirmation testing
c)
Retesting
d)
Sanity testing
7.
Which of the following is not part of the Test type?
a)
Statement testing
b)
Functional testing
c)
Security testing
d)
User testing
8.
Mô hình nào đưa ra hình ảnh tiền sử(profile) người dùng cuối của hệ thống dựa vào máy tính
a)
Mô hình người dùng
b)
Mô hình của người dùng
c)
Mô hình thiết kế
d)
Mô hình nhận thức hệ thống
9.
Mục nào không là một mục đích cho việc xây dựng một mô hình phân tích?
a)
Phát triển một giải pháp tóm tắt cho vấn đề
b)
Thiết lập một nền tảng cho thiết kế phần mềm
c)
Mô tả yêu cầu khách hàng
d)
Xác định một tập những yêu cầu phần mềm
10.
Kiểm thử phần mềm là gì?
a)
Là một quá trình trong đó bạn thực thi chương trình của mình bằng cách sử dụng dữ liệu mô phỏng đầu vào của người dùng.
b)
Là quá trình làm bài kiểm tra trên giấy.
c)
Là kiểm tra bài tập.
d)
Là kiểm tra nhân lực.
11.
Quá trình nào KHÔNG nằm trong quy trình kiểm tra chức năng?
a)
Kiểm tra nhân lực
b)
Kiểm tra đơn vị
c)
Thử nghiệm tính năng
d)
Thử nghiệm hệ thống
12.
Testing done without planning and Documentation is called?
a)
Adhoc testing
b)
Unit testing
c)
Regression testing
d)
None of the mentioned
13.
The testing in which code is checked?
a)
White box testing
b)
Black box testing
c)
Red box testing
d)
Green box testing
14.
Which of the following is causes of program bugs?
a)
Programming errors, Understanding errors.
b)
Understanding errors, Reading complexity.
c)
Reading complexity, Programming errors.
d)
Programming errors, Data complexity.
15.
Which of the following are types of feature test?
a)
Interaction tests, Usefulness tests.
b)
Usefulness tests, Unit testing.
c)
Unit testing, Interaction tests.
d)
Unit testing, Release testing.
16.
What does it mean if a test passes?
a)
The behaviour of the program is what was expected
b)
The behaviour of the program is different from what was expected
c)
The program is secure
d)
The program is user-friendly
17.
What can you infer if a program behaves correctly for a set of inputs?
a)
That the program will behave correctly for all members of the larger input set
b)
That the program is user-friendly
c)
That the program is bug-free
d)
That the program is secure
18.
Kiểm thử giá trị biên là gì?
a)
Kiểm thử các điều kiện biên trên, biên dưới và trên các cạnh của đầu vào và đầu ra của các lớp tương đương.
b)
Giống như các bài kiểm thử phân vùng tương đương.
c)
Kiểm thử sự kết hợp của các trường hợp đầu vào.
d)
Được sử dụng trong chiến lượt kiểm thử hộp trắng.
19.
What is the purpose of software testing?
a)
To observe the behaviour of the program to see if it is doing what it is supposed to do
b)
To make sure the program is bug-free
c)
To make sure the program is secure
d)
To make sure the program is user-friendly
20.
Kỹ thuật nào dùng để kiểm tra mã nguồn?
a)
Kểm thử hộp trắng
b)
Kiểm thử hộp đen
c)
Kiểm thử hộp nâu
d)
Kiểm thử hộp đỏ
21.
Mục đích của kiểm thử chương trình là gì?
a)
Là tìm lỗi và chỉ ra rằng một chương trình thực hiện những gì mà các nhà phát triển mong đợi nó thực hiện.
b)
Là tạo ra chương trình.
c)
Là làm sao cho chương trình chạy.
d)
Là viết thiết kế cho chương trình.
22.
Các loại thử nghiệm có liên quan đến các sản phẩm phần mềm là gì?
a)
Là thử nghiệm chức năng, thử nghiệm người dùng, thử nghiệm tải và hiệu suất và thử nghiệm bảo mật.
b)
Là thử nghiệm chức năng, thử nghiệm người dùng, thử nghiệm tải và hiệu suất.
c)
Là thử nghiệm chức năng, thử nghiệm tải và hiệu suất và thử nghiệm bảo mật.
d)
Là thử nghiệm chức năng và thử nghiệm bảo mật.
23.
What is the purpose of error handling in software development?
a)
To handle unexpected situations and prevent the software from crashing
b)
To make the code look more complex
c)
To ignore problems and hope they go away
d)
To slow down the performance of the software
24.
What is the main goal of testing software?
a)
To identify and fix bugs
b)
To make the code look better
c)
To waste time
d)
To make the software slower
25.
What is the purpose of using version control in software development?
a)
To keep track of changes to the code over time.
b)
To make it harder to manage the code
c)
To confuse other developers
d)
To make it impossible to revert to an earlier version of the code
26.
Why is it important to continuously improve processes in software development?
a)
To keep up with new technologies and best practices.
b)
To ignore industry trends
c)
To make it harder for developers to work together
27.
What is the goal of functional testing?
a)
To discover as many bugs as possible in the implementation of the system and to provide convincing evidence that the system is fit for its intended purpose
b)
To discover as many bugs as possible in the implementation of the system
c)
To provide convincing evidence that the system is fit for its intended purpose
d)
To use the software quickly and without mistakes
28.
What is normally considered as an adjunct to the coding step?
a)
Unit testing
b)
Integration testing
c)
Completion of Testing
d)
Regression Testing
29.
Which is the correct choice about Equivalence partition 4?
a)
Where all inputs share characteristic C4. Some inputs also share characteristics C3 or C5 but not both.
b)
Where all inputs share characteristics C4 and C5. None share characteristic C3.
c)
Where all inputs share characteristic C3. Some inputs also share characteristic C4.
d)
Where all inputs share characteristic C1 and some share characteristic C2.
30.
Kiểm thử phần mềm là gì?
a)
Là một quá trình trong đó bạn thực thi chương trình của mình bằng cách sử dụng dữ liệu mô phỏng đầu vào của người dùng.
b)
Là một quá trình bạn thực thi chương trình bằng cách sử dụng dữ liệu mô phỏng đầu ra của người dùng
c)
Là một quá trình bạn thực thi chương trình bằng cách sử dụng dữ liệu thực tế đầu ra của người dùng
d)
Là một quá trình bạn thực thi chương trình bằng cách sử dụng dữ liệu thực tế đầu vào của người dùng
31.
Có những nguyên nhân nào gây lỗi chương trình?
a)
Lỗi lập trình, hiểu sai lỗi.
b)
Lỗi phần mềm, hiểu sai tính năng
c)
Lỗi máy tính
d)
Lỗi người dùng
32.
what is not type of testing?
a)
design test
b)
Functional testing
c)
Performance and load testing
d)
User testing
33.
Cách tốt nhất để kiểm tra 1 hệ thống là gì?
a)
Bắt đầu 1 tập các tình huống mô tả các cách sử dụng có thể có của hệ thống và sau đó hoạt động thông qua các kịch bản này mỗi khi phiên bản mới được tạo ra
b)
Đưa ứng dụng cho 1 người dùng sử dụng để đánh giá hệ thống
c)
Xem lại mã nguồn của hệ thống
d)
Cố gắng hack để kiểm tra hệ thống
34.
Sự khác biệt cơ bản giữa thử nghiệm trước khi phát hành với thử nghiệm hệ thống?
a)
Thử nghiệm phát hành thực tế hơn thử nghiệm hệ thống và 1 số lỗi phát sinh trong thử nghiệm hệ thống có thể bỏ qua nếu như không gây lỗi đáng kể
b)
Thử nghiệm phát hành thường xuyên hơn thử nghiệm hệ thống
c)
Thử nghiệm hệ thống tốn kém nhiều thời gian và chi phí hơn thử nghiệm hệ thống
d)
Thử nghiệm phát hành là đợt thử nghiệm hệ thống cuối cùng
35.
What is not code review activitiy
a)
Write code
b)
Setup review
c)
Prepare code
d)
Check code
36.
what is not a functional testing process
a)
Security testing
b)
Unit testing
c)
Feature testing
d)
System testing
37.
What is not unit testing guideline?
a)
Interaction tests
b)
Test edge cases
c)
Force errors
d)
Fill buffers
38.
Liệt kê nguyên nhân lỗi của chương trình?
a)
Lỗi lập trình và lỗi hiểu.
b)
Lỗi kết nối.
c)
Lỗi do người dùng.
d)
Lỗi phát sinh.
39.
Các loại thử nghiệm liên quan đến thử nghiệm tính năng là gì?
a)
Kiểm tra tương tác và kiểm tra tính hữu dụng.
b)
Là thử nghiệm chức năng, thử nghiệm người dùng.
c)
Là thử nghiệm tải và hiệu suất và thử nghiệm bảo mật.
d)
Là thử nghiệm chức năng.
40.
what is not a stage of test-driven development?
a)
Initial login screen
b)
Identify partial implementation
c)
Write mini-unit tests
d)
Write a code stub that will fail test
41.
What is the goal of functional testing?
a)
To discover as many bugs as possible in the implementation of the system.
b)
To test that the software product is useful to and usable by end-users.
c)
To provide evidence that the system is fit for its intended purpose.
d)
To test the overall system.
42.
What type of testing ensures that users understand how to use the software's features and can access them effectively?
a)
User Acceptance Testing
b)
Functional Testing
c)
Performance Testing
d)
Load Testing
43.
What type of testing is used to verify the integrity and security of a software system?
a)
Security testing
b)
Performance testing
c)
Unit testing
d)
Load testing
44.
What is the purpose of unit testing?
a)
To test program units in isolation.
b)
To test code units after they have been integrated.
c)
To execute all code in a unit at least once.
d)
To test all aspects of a feature.
45.
In small companies, who is usually responsible for system testing?
a)
Product developers
b)
Testing teams
c)
IT departments
d)
Customers
46.
What is an example of force errors when testing a system? Overflow and underflow Choose test inputs that force the system to generate all error messages. Repeat yourself Fill buffers
a)
Very large and very small numbers
b)
An empty sequence
c)
Null and zero
d)
Null pointers and strings
47.
How can a user login without creating an account?
a)
By using an existing account.
b)
By entering their personal information.
c)
By opting out of information sharing.
d)
By providing an email address.
48.
Đâu là những nguyên nhân chính gây ra lỗi lập trình ?
a)
- Lỗi lâp trình, sai logic - Hiểu sai chi tiết
b)
Hiểu đúng vấn đề
c)
Hiểu rõ các chức năng
d)
Cơ sở dữ liệu rõ ràng
49.
Tại sao phải thử nghiệm tính năng?
a)
Để chứng minh chức năng dc triển khai như mong đơi, đáp ứng nhu cầu của người dùng
b)
Cho đủ quy trình
c)
Vì dự án nào cũng phải làm thế
d)
Để hệ thống bị lỗi
50.
kiểm thử hồi quy là gì?
a)
Kiểm thử hồi quy là quá trình chạy các kiểm thử hiện có khi một thay đổi được thực hiện đối với chương trình để kiểm tra xem thay đổi đó có ảnh hưởng xấu đến chức năng đã kiểm thử trước đó hay không.
b)
Là một quá trình trong đó bạn thực thi chương trình của mình bằng cách sử dụng dữ liệu mô phỏng đầu vào của người dùng.
c)
Kiểm thử hồi quy là quá trình chạy lại các kiểm thử hiện có khi một thay đổi được thực hiện đối với chương trình
d)
quá trình kiểm tra các kiểm thử xem có ảnh hưởng xấu hay không
51.
Kiểm thử tự động có lợi gì so với kiểm thử thủ công?
a)
Tất cả các phương án trên.
b)
Tăng khả năng phát hiện lỗi.
c)
Tiết kiệm thời gian và chi phí
d)
Giảm sai sót do con người gây ra.
52.
Kiểm thử thủ công có lợi gì so với kiểm thử tự động?
a)
Tất cả các phương án trên.
b)
Có thể phát hiện được các lỗi phức tạp hơn
c)
Tạo ra kết quả kiểm thử chính xác hơn
d)
Đảm bảo được tính linh hoạt và đa dạng của kiểm thử.
53.
None
a)
là một kỹ thuật kiểm thử phần mềm phân chia dữ liệu đầu vào của một đơn vị phần mềm thành các phân vùng dữ liệu tương đương mà từ đó các trường hợp kiểm thử có thể được lấy ra .
b)
một số tập hợp đầu vào không có điểm chung
54.
Ai thường là người thực hiện kiểm thử đơn vị?
a)
Lập trình viên trong quá trình phát triển phần mềm
b)
Người dùng cuối
c)
CEO của công ty
d)
Kiểm thử viên chuyên nghiệp
55.
Test case đơn vị tập trung vào việc kiểm tra những gì?
a)
Các trường hợp đặc biệt và giá trị biên của đầu vào.
b)
Hiệu quả của phần mềm.
c)
Tốc độ của phần mềm.
d)
Toàn bộ phần mềm.
56.
Tại sao chúng ta thực hiện kiểm thử phần mềm?
a)
Tất cả các đáp án trên.
b)
Để kiểm tra chương trình có hoạt động đúng hay không
c)
Để tìm lỗi trong chương trình
d)
Để xác định chương trình có đáp ứng yêu cầu của người dùng hay không
57.
Trong kiểm thử phần mềm, chúng ta sử dụng dữ liệu nào để kiểm tra chương trình?
a)
Dữ liệu mô phỏng đầu vào của người dùng.
b)
Dữ liệu thật
c)
Dữ liệu giả
d)
Tất cả các đáp án trên
58.
What is 'One is different' guideline in Unit testing?
a)
If your program deals with sequences, always test with sequences that have a single value
b)
When dealing with lists and list transformation, keep count of the number of elements in each list
c)
If your program does numeric calculations, choose test inputs that cause it to calculate very large or very small numbers
d)
If your program uses pointers or strings, always test with null pointers and strings.
59.
Ý nào sai khi nói về loại kiểm tra tính năng: Thử nghiệm tương tác ?
a)
Việc tích hợp giúp hệ thống kiểm thử kém hơn do phải tải thêm nhiều nguồn tài nguyên khác và không thể kiểm soát.
b)
Những hiểu lầm sẽ không xuất hiện trong các bài kiểm tra đơn vị mà chỉ có thể được tìm ra khi các đơn vị được tích hợp.
c)
Chúng kiểm tra sự tương tác giữa các đơn vị triển khai tính năng.
d)
Việc tích hợp cũng có thể phát hiện ra các lỗi trong các đơn vị chương trình mà kiểm thử đơn vị không phát hiện ra.
60.
What option is not a type of testing?
a)
Environmental testing
b)
User testing
c)
Functional testing
d)
Security testing
61.
Nguyễn nhân gây ra lỗi chương tình?
a)
Lỗi lập trình, Hiểu lỗi.
b)
Lỗi trình biên dịch
c)
Lỗi máy
d)
Lỗi phần cứng
62.
Đâu là Kim tự tháp thử nghiệm theo chiều tăng chi phí?
a)
Kiểm tra đơn vị, Kiểm tra tính năng, Kiểm tra hệ thống
b)
Kiểm tra đơn vị, Kiểm tra hệ thống, Kiểm tra tính năng
c)
Kiểm tra tính năng, Kiểm tra đơn vị, Kiểm tra hệ thống
d)
Kiểm tra hệ thống, Kiểm tra đơn vị, Kiểm tra tính năng
63.
Đâu là Kim tự tháp thử nghiệm theo chiều tăng cường tự động hóa, giảm chi phí?
a)
Kiểm tra hệ thống, Kiểm tra đơn vị, Kiểm tra tính năng
b)
Kiểm tra tính năng, Kiểm tra đơn vị, Kiểm tra hệ thống
c)
Kiểm tra đơn vị, Kiểm tra hệ thống, Kiểm tra tính năng
d)
Kiểm tra đơn vị, Kiểm tra tính năng, Kiểm tra hệ thống
64.
Đơn vị mã là gì ?
a)
Tất cả đáp án trên.
b)
Là 1 hàm hoặc 1 phương thức lớp.
c)
1 mô-đun bao gồm các hàm nhỏ khác.
d)
Là bất cứ thứ gì có trách nhiệm được xác định rõ ràng.
65.
What is Understanding errors?
a)
It is that you have been unaware of some of the details of what the program is supposed to do
b)
It is that you have been aware of some of the details of what the program is supposed to do
c)
It is that you have been unaware of some of the overview of what the program is supposed to do
d)
It is that you have been aware of some of the overview of what the program is supposed to do
66.
What do The number of tests needed obviously depend on?
a)
The size The functionality of application
b)
The performance of application The needs of end-uers
c)
The needs of end-uers The size
d)
The functionality of application The performance of application
67.
What are included in the cycle of functional testing?
a)
Unit testing Feature testing Release testing System testing
b)
Unit testing Feature testing Smoke testing System testing
c)
Unit testing Acceptance testing Release testing System testing
d)
Unit testing Feature testing Release testing
68.
Where is release testings implemented?
a)
Real operational environment
b)
Test environment
c)
Environment set up by customers
d)
Both in test environment and environment set up by customers
69.
Có mấy bước để kiểm tra chức năng ?
a)
4 bước
b)
3 bước
c)
2 bước
d)
Giảm dung lượng hệ thống
70.
Các loại kiểm tra tính năng?
a)
Thử nghiệm tương tác, thử nghiệm hữu ích
b)
Thử nghiệm tổng thể
c)
Thử nghiệm mẫu
d)
Thử nghiệm đánh giá
71.
Đâu không là lợi ích của phát triển dựa trên thử nghiệm?
a)
Thiết kế mã cầu kì với tính năng phức tạp.
b)
Các bài kiểm tra liên kết rõ ràng với các phần.
c)
Lập trình viên viết mã cần thiết để vượt qua bài kiểm tra.
d)
Có thể hiểu chương trình bằng cách đọc các bài kiểm tra.
72.
Ba phần của bài kiểm tra tự động gồm?
a)
Arrange, action, assert
b)
Arrange, dispatch, assert
c)
Run, dispatch, assert
d)
Arrange, action, dispatch
73.
Thứ tự các giai đoạn của kiểm tra tự động là?
a)
System tests, feature tests, units tests
b)
Feature tests, system tests, units tests
c)
Units tests, system tests, feature tests
d)
System tests, units tests, feature tests
74.
What type of testing is used to find interactions between features that cause problems?
a)
Manual system testing
b)
Automated system testing
c)
Functional testing
d)
Regression testing
75.
What is the order in which automated tests should be structured?
a)
Arrange, Action, Assert
b)
Action, Arrange, Assert Assert
c)
Action, Arrange Action, Assert
d)
Arrange Action, Assert, Arrange
76.
What type of tests should you use to identify test inputs when using equivalence partitioning?
a)
Automated tests
b)
Manual tests
c)
Graphical tests
d)
User Interface tests
77.
Phân vùng nào chia sẻ đặc điểm C4 và C5 nhưng không chia sẻ đặc điểm C3
a)
Phân vùng 5
b)
Phân vùng 4
c)
Phân vùng 3
d)
Phân vùng 2
78.
Kiểm thử hệ thống không nên tập trung vào?
a)
Kiểm tra không bao gồm thông lượng, bảo mật và các thuộc tính chất lượng khác của hệ thống.
b)
Thử nghiệm để khám phá xem các tính năng của hệ thống có phối hợp hiệu quả với nhau để hỗ trợ những gì người dùng thực sự muốn làm với hệ thống hay không.
c)
Thử nghiệm để phát hiện xem có tương tác bất ngờ và không mong muốn giữa các tính năng trong hệ thống hay không.
d)
Thử nghiệm hệ thống để đảm bảo hệ thống hoạt động theo cách dự kiến ​​trong các môi trường khác nhau mà hệ thống sẽ được sử dụng.
79.
Có bao nhiêu loại phân vùng tương đương ?
a)
5 phân vùng
b)
4 phân vùng
c)
7 phân vùng
d)
9 phân vùng
80.
Kiểm thử bảo mật nhằm mục đích gì?
a)
Tìm ra các lỗ hổng có thể bị khai thác bởi kẻ tấn công và cung cấp bằng chứng thuyết phục cho 1 hệ thống an toàn
b)
Để xen cách thức hoạt động của hệ thống bảo mật
c)
Phục vụ yêu cầu khách hàng
d)
Đảm bảo sự yên tâm khi dùng hệ thống cho khách hàng
81.
Why do you need to review your code?
a)
To make sure it would run normally.
b)
To add more features.
c)
To make sure the it look good.
d)
No point at all.