wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTMT01-New

Total questions: 84

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.
Máy tính điện tử là gì?
a)
A.                               Thiết bị lưu trữ thông tin
b)
B.                                Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin
c)
C.                                Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin
d)
D.                               Thiết bị tạo và biến đổi thông tin
2.
Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng linh kiện nào trong số các linh kiện sau?
a)
A.                               Transistor lưỡng cực
b)
B.                                Transistor trường
c)
C.                                Đèn điện tử
d)
D.                               IC bán dẫn
3.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
a)
A.                               Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình
b)
B.                                Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM
c)
C.                                Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM
d)
D.                               Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm
4.
Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm:
a)
A.                               Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào ra
b)
B.                                Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi
c)
C.                                Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi
d)
D.                               Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi
5.
Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?
a)
A.                               Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất
b)
B.                                Hệ điều hành
c)
C.                                Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính
d)
D.                               Phần mềm hệ thống
6.
Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là:
a)
A.                               Hệ điều hành MS DOS
b)
B.                                Chương trình điều khiển trong ROM BIOS
c)
C.                                Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính
d)
D.                               Phần mềm ứng dụng của người dùng
7.
Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua:
a)
A.                               Một thanh ghi điều khiển
b)
B.                                Một cổng
c)
C.                                Thanh ghi AX
d)
D.                               Thanh ghi cờ
8.
Phần mềm của máy tính là:
a)
A.                               Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối và ra được thực hiện một cách linh hoạt.
b)
B.                                Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính
c)
C.                                Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM
d)
D.                               Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho nó
9.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
a)
A.                               Đơn vị phối ghép vào ra
b)
B.                                Khối số học và logic
c)
C.                                Tập các thanh ghi đa năng
d)
D.                               Khối điều khiển
10.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
a)
A.                               Bộ nhớ trong
b)
B.                                Khối số học và logic
c)
C.                                Tập các thanh ghi đa năng
d)
D.                               Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.
11.
Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:
a)
A.                               Bộ nhớ trong
b)
B.                                Đơn vị phối ghép vào ra
c)
C.                                Tập các thanh ghi đa năng
d)
D.                               Khối điều khiển Bus hệ thống
12.
Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?
a)
A.                               Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên
b)
B.                                Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau
c)
C.                                Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên
d)
D.                               Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên
13.
Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì?
a)
A.                               Bit/s
b)
B.                                Baud
c)
C.                                Byte
d)
D.                               Hz
14.
Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?
a)
A.                               Tốc độ tính toán của máy tính
b)
B.                                Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính
c)
C.                                Chức năng của máy tính
d)
D.                               Cả 3 tiêu chí trên
15.
Chọn một phương án đúng trong các phương án sau:
a)
A.                               Máy Turing gồm một băng ghi (tape) và một bộ xử lý trung tâm
b)
B.                                Máy Turing gồm một bộ điều khiển trạng thái hữu hạn, một băng ghi, và một đầu đọc ghi
c)
C.                                Máy Turing gồm một bộ xử lý trung tâm và một cơ cấu lưu trữ gồm các IC nhớ
d)
D.                               Máy Turing gồm một đầu đọc ghi, một bộ xử lý trung tâm, và một băng ghi
16.
Một trong các nội dung của nguyên lý Von Newmann là:
a)
A.                               Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ
b)
B.                                Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất
c)
C.                                Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được
d)
D.                               Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo
17.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?
a)
A.                               Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ
b)
B.                                Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp
c)
C.                                Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa
d)
D.                               Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo
18.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?
a)
A.                               Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp
b)
B.                                Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất
c)
C.                                Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được
d)
D.                               Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo
19.
Phát biểu sau đây thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann?
a)
A.                               Các chương trình chỉ được nạp khi thực hiện
b)
B.                                Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất
c)
C.                                Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được
d)
D.                               Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa
20.
Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần:
a)
A.                               Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp
b)
B.                       Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện
c)
C.                                Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh
d)
D.                               Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệu
21.
Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần:
a)
A.                               Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu
b)
B.                                Xác định địa chỉ của khối dữ liệu
c)
C.                                Xác định trạng thái của khối dữ liệu
d)
D.                               Xác định nội dung của khối dữ liệu
22.
Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:
a)
A.                               Nhị phân
b)
B.                                Mã ASSCII
c)
C.                                Thập phân
d)
D.                               Kết hợp chữ cái và chữ số
23.
Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng:
a)
A.                               Đục lỗ trên băng giấy
b)
B.                                Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay
c)
C.                                Xung điện
d)
D.                               Xung điện từ
24.
Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:
a)
A.                               Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số
b)
B.                                Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số
c)
C.                                Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn
d)
D.                               Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số
25.
Hệ đếm là gì?
a)
A.                               Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số
b)
B.                                Hệ thống các qui tắc và phép tính để biểu biểu diễn các số
c)
C.                                Tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng nó để biểu diễn và xác định giá trị các số
d)
D.                               Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các qui tắc đếm
26.
Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:
a)
A.                               Bản thân chữ số đó
b)
B.                                Vị trí của nó
c)
C.                                Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
d)
D.                               Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó
27.
Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào:
a)
A.                               Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó
b)
B.                                Bản thân chữ số đó
c)
C.                                Vị trí của nó
d)
D.                               Bản thân chữ số đó và vị trí của nó
28.
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
a)
A.                               16 bit
b)
B.                                18 bit
c)
C.                                20 bit
d)
D.                               23 bit
29.
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?
a)
A.                               1 bit
b)
B.                                2 bit
c)
C.                                3 bit
d)
D.                               5 bit
30.
Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?
a)
A.                               6 bit
b)
B.                                7 bit
c)
C.                                8 bit
d)
D.                               9 bit
31.
Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 26,75
b)
B. 29,75
c)
C. 29,65
d)
D. 26,65
32.
Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 21.75
b)
B. 23.75
c)
C. 21.65
d)
D. 23.65
33.
Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 23.75
b)
B. 21.75
c)
C. 21,25
d)
D. 23.25
34.
Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 27.75
b)
B. 29.75
c)
C. 27.25
d)
D. 29.25
35.
Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 23.5
b)
B. 23.25
c)
C. 25.5
d)
D. 25.25
36.
Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 27.75
b)
B. 25.25
c)
C. 27.25
d)
D. 25.75
37.
Trong hệ nhị phân số 11001.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 27.75
b)
B. 29.75
c)
C. 25.75
d)
D. 29.25
38.
Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.8125
b)
B. 165.8125
c)
C. 157.825
d)
D. 165.825
39.
Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.8125
b)
B. 159.8125
c)
C. 157.825
d)
D. 159.825
40.
Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.0625
b)
B. 157.8125
c)
C. 159.0625
d)
D. 159.8125
41.
Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.0125
b)
B. 159.0125
c)
C. 159.0625
d)
D. 157.0625
42.
Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 157.0625
b)
B. 157.8125
c)
C. 159.0625
d)
D. 159.8125
43.
Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 13557
b)
B. 15775
c)
C. 15459
d)
D. 13267
44.
Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 15577
b)
B. 15875
c)
C. 18459
d)
D. 17505
45.
Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 13557
b)
B. 13407
c)
C. 15459
d)
D. 13267
46.
Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 13537
b)
B. 15725
c)
C. 15605
d)
D. 13287
47.
Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 100001011(2)
b)
B. 101001011(2)
c)
C. 100101011(2)
d)
D. 100101011(2)
48.
Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 10001011(2)
b)
B. 11100111(2)
c)
C. 11110111(2)
d)
D. 11010111(2)
49.
Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 100001011(2)
b)
B. 100011101(2)
c)
C. 100101011(2)
d)
D. 100101001(2)
50.
Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 100001001(2)
b)
B. 100011011(2)
c)
C. 100101011(2)
d)
D. 100010101(2)
51.
Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1505(8)
b)
B. 1603(8)
c)
C. 1607(8)
d)
D. 1705(8)
52.
Số 859(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1533(8)
b)
B. 1633(8)
c)
C. 1637(8)
d)
D. 1733(8)
53.
Số 799(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1545(8)
b)
B. 1403(8)
c)
C. 1437(8)
d)
D. 1565(8)
54.
Số 785(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1471(8)
b)
B. 1461(8)
c)
C. 1451(8)
d)
D. 1421(8)
55.
Số 865(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1541(8)
b)
B. 1551(8)
c)
C. 1561(8)
d)
D. 1571(8)
56.
Số 841(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây:
a)
A. 1505(8)
b)
B. 1511(8)
c)
C. 1531(8)
d)
D. 1551(8)
57.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 11000000(2)
b)
B. 10100000(2)
c)
C. 10010000(2)
d)
D. 10001000(2)
58.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1100011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 11000000(2)
b)
B. 10111000(2)
c)
C. 10011000(2)
d)
D. 10001000(2)
59.
Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10011000(2)
b)
B. 10101000(2)
c)
C. 10111110(2)
d)
D. 10111010(2)
60.
Tổng hai số nhị phân 1011101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10011000(2)
b)
B. 11100000(2)
c)
C. 11010000(2)
d)
D. 11001000(2)
61.
Kết quả cộng hai số nhị phân 1010111(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10011000(2)
b)
B. 11000010(2)
c)
C. 10010000(2)
d)
D. 10001000(2)
62.
Tổng hai số nhị phân 1001101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10010010(2)
b)
B. 10100000(2)
c)
C. 10110110(2)
d)
D. 10001000(2)
63.
Tích hai số nhị phân 110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 1000010(2)
b)
B. 1010000(2)
c)
C. 1010110(2)
d)
D. 1001000(2)
64.
Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10000110(2)
b)
B. 10011010(2)
c)
C. 10101010(2)
d)
D. 10010010(2)
65.
Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10000111(2)
b)
B. 10100111(2)
c)
C. 10001111(2)
d)
D. 10010111(2)
66.
Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10000100(2)
b)
B. 10100100(2)
c)
C. 10101100(2)
d)
D. 10001100(2)
67.
Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:
a)
A. 10000110(2)
b)
B. 10000010(2)
c)
C. 10100110(2)
d)
D. 10010010(2)
68.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 1 10000111 10100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 29
b)
B. 0.1101000111101 x 29
c)
C. – 0.1101000111101 x 27
d)
D. 0.1101000111101 x 27
69.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 1 10000110 101000111101 00000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 29
b)
B. – 0.1101000111101 x 28
c)
C. – 0.1101000111101 x 27
d)
D. – 0.1101000111101 x 26
70.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 0 10000110 101000111101 00000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 26
b)
B. – 0.1101000111101 x 28
c)
C. 0.1101000111101 x 28
d)
D. 0.1101000111101 x 27
71.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 0 10000110 101000101101 00000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 27
b)
B. 0.1101000101101 x 28
c)
C. – 0.1101000111101 x 27
d)
D. 0.1101000101101 x 28
72.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 1 1000 1001 101000111101 00000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 211
b)
B. – 0.1101000110101 x 210
c)
C. 0.1101000111101 x 29
d)
D. 0.1101000111101 x 28
73.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 1 1000 1000 101000110101 00000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 211
b)
B. – 0.1101000110101 x 210
c)
C. 0.1101000111101 x 29
d)
D. 0.1101000111101 x 28
74.
Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 0 1000 1100 101000111101 00000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây:
a)
A. – 0.1101000111101 x 212
b)
B. – 0.1101000110101 x 213
c)
C. 0.1101000111101 x 214
d)
D. 0.1101000110101 x 215
75.
Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự?
a)
A. 128
b)
B. 256
c)
C. 512
d)
D. 1024
76.
Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự?
a)
A. 128
b)
B. 256
c)
C. 512
d)
D. 1024
77.
Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit?
a)
A.                               6 bit
b)
B.                                7 bit
c)
C.                                8 bit
d)
D.                               9 bit
78.
Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì?
a)
A.                               Kí tự điều khiển
b)
B.                                Kí tự đồ họa
c)
C.                                Kí tự chữ cái
d)
D.                               Kí tự chữ số
79.
Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit?
a)
A.                               3 bit
b)
B.                                4 bit
c)
C.                                6 bit
d)
D.                               8 bit
80.
Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit?
a)
A.                               4 bit
b)
B.                                5 bit
c)
C.                                6 bit
d)
D.                               8 bit
81.
Mã NBCD là gì?
a)
A.                               Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân
b)
B.                                Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa
c)
C.                                Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân
d)
D.                               Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCII
82.
Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu?
a)
A.                               25H
b)
B.                                30H
c)
C.                                36H
d)
D.                               40H
83.
Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu?
a)
A.                               25H
b)
B.                                36H
c)
C.                                39H
d)
D.                               40H
84.
Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu?
a)
A.                               35H
b)
B.                                37H
c)
C.                                39H
d)
D.                               41H