wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test W2

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Điền từ vào chỗ trống:

I have _____ book.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

2.

Điền từ vào chỗ trống:

"Some" dùng trong ______.

a)

câu hỏi

b)

câu phủ định

c)

câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự

d)

câu hỏi và phủ định

3.

Điền từ vào chỗ trống:
"Any" dùng trong _____.

a)

câu hỏi và câu phủ định

b)

câu khẳng định

c)

câu hỏi

d)

câu đề nghị lịch sự

4.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there ______ children?

a)

some

b)

any

5.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I'd like _______ milk for breakfast.

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

6.

Điền từ vào chỗ trống:

There isn’t ____ food left.

a)

some

b)

any

c)

a

7.

Điền từ vào chỗ trống:

Do you have any science_____?

a)

a book

b)

book

c)

books

8.

Điền từ vào chỗ trống:

There ____ any noodle left for you.

a)

is

b)

aren’t

c)

isn’t

9.

Điền từ vào chỗ trống:

I often have ____ slices of bread for breakfast.

a)

any

b)

a

c)

some

10.

Điền từ vào chỗ trống:

There aren’t ___ fish in the lake.

a)

any

b)

some

c)

a

11.

Điền từ vào chỗ trống:

There are ___ sheep in the fields.

a)

any

b)

some

c)

a

12.

Điền từ vào chỗ trống:

There isn’t _____ butter in the fridge.

a)

any

b)

a

c)

some

13.

"Some" và "any" giống nhau ở điểm nào?

a)

cùng đi với danh từ đếm được

b)

cùng đi với danh từ không đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít

14.

Điền từ vào chỗ trống:

"A" và "an" giống nhau vì ____.

a)

cùng đi với danh từ không đếm được

b)

cùng đi với danh từ đếm được

c)

cùng đi với danh từ đếm được số nhiều

d)

cùng đi với danh từ đếm được số ít.

15.

"Some" dùng với _____.

a)

danh từ đếm được số ít

b)

danh từ đếm được số nhiều

c)

danh từ không đếm được số nhiều

d)

cả 3 đáp án đều đúng

16.

Điền từ vào chỗ trống:

Trong câu khẳng định, hầu như dùng _____.

a)

some

b)

any

17.

Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?

a)

salt

b)

chocolate

c)

sugar

d)

orange

e)

egg

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống (có hơn 1 đáp án đúng):

There are ______ apples on the table.

a)

Some

b)

Any

c)

Three

d)

An

19.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Would you like _____ glass of lemonade?

a)

a

b)

an

c)

some

20.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

There isn’t ____ butter in the fridge.

a)

any

b)

a

c)

some

21.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Are there ____ biscuits in the packet?

a)

some

b)

any

c)

a

d)

an

22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

He doesn’t have ____.

a)

some pens

b)

any pen

c)

any pens

d)

some pen

23.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

There aren’t _____ clocks on the wall.

a)

a

b)

some

c)

any

d)

the

24.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

There aren't _____ bedrooms.

a)
any
b)
some
25.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There are ____ windows.

a)
any
b)
some
26.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

_____ there any water in your classroom?

a)

Is

b)

Are

27.

Điền từ thích hợp:

____ book

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

28.

Đâu là danh từ không đếm được?

a)

book

b)

bag

c)

water

d)

cake

29.

Các từ "tea, sugar, meat, milk" là ____?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

30.

Ta sử dụng đơn vị đo lường trước ____?

a)

danh từ đếm được

b)

danh từ không đếm được

31.

a/an đứng trước danh từ đếm được ____?

a)

số ít

b)

số nhiều

32.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There is _____ dog in the house.

a)

an

b)

some

c)

a

d)

any

33.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There are _____ cats in the house.

a)

a

b)

some

c)

an

d)

any

34.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I’ve got _____ postcards from Thailand.

a)

any

b)

a

c)

an

d)

some

35.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There isn’t (a)   rice in the bowl.

36.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There is _____ letter for you.

a)

some

b)

an

c)

a

d)

any

37.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There is _____ orange juice.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

38.

Chọn 1 danh từ đếm được:

a)

tea

b)

milk

c)

banana

d)

meat

39.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

water

b)

egg

c)

apple

d)

ball

40.

Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:

a)

rice

b)

day

c)

island

d)

bag

41.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There is _____ milk in the bottle.

a)

any

b)

a

c)

some

d)

an

42.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There isn’t _____ water in the glass.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

43.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There is ____ boy in the room.

a)

an

b)

some

c)

any

d)

a

44.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I haven’t got ____ apple.

a)

some

b)

a

c)

any

d)

an

45.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Is there ____ tea in the cup?

a)

any

b)

a

c)

an

d)

some

46.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There is ____ orange on the table.

a)

any

b)

some

c)

an

d)

a

47.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There aren’t _____ bananas on the basket.

a)

an

b)

a

c)

some

d)

any

48.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I have got _____ money.

a)

any

b)

some

c)

a

d)

an

49.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

He has got _____ cheese sandwich.

a)

a

b)

any

c)

some

d)

an

50.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

She has got ______ flowers in her hand.

a)

an

b)

a

c)

some

d)

any

51.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Jane doesn't have ____ friends.

a)
some
b)
any
52.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Have you got _____ brothers or sisters?

a)
some
b)
any
53.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Here is _____ food for the cat.

a)
some
b)
any
54.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I want to put ______ sugar into my coffee.

a)

some

b)

any

c)

a

55.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

_____ people are waiting outside the movie theater.

a)

some

b)

any

c)

a

56.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

There is _____ white car next to the truck.

a)

some

b)

any

c)

a

57.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there _____ supermarkets in your neighborhood?

a)

some

b)

any

c)

a

58.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I don’t have ____ tests on Monday, but I have _____ test on Wednesday.

a)

some / any

b)

any / a

c)

a / some

59.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

My parents have _____ eraser.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

60.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

He doesn't like to eat _______ eggs.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

61.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

James wants ______ water.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

62.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

The teacher gives you _____ pencil sharpener.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

63.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

They sell ______ fruits.

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

64.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Are there ____ flowers in the garden?

a)

a

b)

an

c)

some

d)

any

65.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Is there ____ milk in the fridge?

a)

some

b)

any

66.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Paula has _____ bread for her breakfast.

a)

any

b)

some

67.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

May I have _____ glass of water?

a)

some

b)

any

c)

an

d)

a

68.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I have _____ apples in the fridge but I don't have ____ oranges.

a)

some / any

b)

any / some

c)

an / an

d)

a / a

69.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

My sister isn’t here. (a)   is at work.

70.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Dinosaurs were very large, but (a)   all died millions of years ago.

71.

Dùng đại từ để thay thế cho từ sau:

my mother

a)

she

b)

he

c)

it

72.

Dùng đại từ để thay thế cho từ sau:

Tom and Jerry

a)

We

b)

you

c)

they

d)

It

73.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Tom and his friends) _______ are doing their home work.

a)

We

b)

He

c)

You

d)

They

74.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My father) _______ is a teacher.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

It

75.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Mary and I) _______ love English.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

She

76.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(The dogs) _______ are cute.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

It

77.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My school) _______ is small.

a)

I

b)

They

c)

She

d)

It

78.

Thay thế những từ gạch chân dưới đây bằng tân ngữ phù hợp.

I see Mr. Minh every day.

a)

him

b)

her

c)

it

d)

me

79.

Vai trò của đại từ nhân xưng trong câu là gì?

a)

chủ ngữ

b)

vị ngữ

c)

tân ngữ

d)

cuối câu

80.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

____ is an honest woman.

a)

He

b)

It

c)

She

d)

You

81.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Mailon ______ my dog.

a)

are

b)

is

c)

his

d)

your

82.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I go to school with ___ everyday.

a)

he

b)

him

83.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I see ____ at the Union every Friday.

a)

she

b)

her

c)

herself

84.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

She speaks to ___ every morning.

a)

we

b)

us

c)

ourselves

85.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

The dog bites ____ on the leg.

a)

her

b)

hers

86.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?

a)

shelves

b)

people

c)

strawberrys

d)

keies

87.

Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI

a)

deers

b)

persons

c)

toys

d)

knifes

e)

oranges

88.

Trong các danh từ sau, các danh từ nào đếm được?

a)

orange

b)

salt

c)

chocolate

d)

sugar

e)

egg

89.

Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?

a)

information

b)

food

c)

yoghurt

d)

strawberry

e)

pasta

90.

Điền đại từ nhân xưng thích hợp

a)

It

b)

He

c)

She

d)

They

91.

Điền đại từ nhân xưng thích hợp

a)

We

b)

They

c)

He

d)

I

92.

Điền đại từ nhân xưng thích hợp

a)

They

b)

We

c)

You

d)

He

93.

Viết lại câu sau sử dụng đại từ nhân xưng

(a)  

94.

Viết lại câu sử dụng đại từ nhân xưng

a)

You are in Class 10

b)

We are in Class 10

c)

They are in Class 10

95.

Viết lại câu sử dụng đại từ nhân xưng thích hợp

(a)  

96.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

97.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

a)

you

b)

him

c)

her

d)

them

e)

us

98.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

a)

you

b)

us

c)

them

d)

him

99.

Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Đại từ tân ngữ phù hợp:

Do you play with your children (……………) after dinner?

(a)  

100.

Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống

Yesterday Helen went to the cinema but _______ stayed at home.

a)

I

b)

her

101.

Hãy viết ra 1 lỗi sai của câu sau:

Him likes cooking.

(a)  

102.

Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Đại từ tân ngữ phù hợp:

Mary sends flowers (……………) to her boyfriend.

(a)  

103.

Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Đại từ tân ngữ phù hợp:

Do you eat apples (…………), Tom?

(a)  

104.

Chọn đáp án gồm các ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ

a)

I YOU US THEM HIM HER IT

b)

ME YOU WE THEY HE SHE IT

c)

ME YOU US THEM HIM HER IT

d)

I YOU WE THEY HE SHE IT

105.

Chọn đáp án gồm các ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG LÀM TÂN NGỮ

a)

ME YOU US THEM HIM HER IT

b)

I YOU WE THEY HE SHE IT

106.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

My new neighbors are very friendly. I really like ______.

a)

us

b)

they

c)

them

d)

we

107.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

I need to find my book. Where did you put _____?

a)

them

b)

it

c)

him

d)

us

108.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

He gave me the box, but (a)   lost it.

109.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

We give him the money, and he gives (a)   the candy.

110.

Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống

(a)  

111.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.

(1) (a)  

112.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.

(2) (a)  

113.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.

(4) (a)  

114.

Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.

(6) (a)  

115.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Tony is playing with the big ball. Look at _____!

a)

him

b)

he

c)

you

116.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

The dog is so big. Look at ____!

a)

it

b)

he

c)

she

117.

Tân ngữ của "I" là?

a)

you

b)

me

c)

him

118.

Tân ngữ của "you" là?

a)

we

b)

us

c)

you

119.

Tân ngữ của "we" là?

a)

them

b)

her

c)

us

120.

Tân ngữ của "they" là?

a)

him

b)

them

c)

me

121.

Tân ngữ của "he" là?

a)

me

b)

him

c)

she

122.

Tân ngữ của "she" là?

a)

you

b)

us

c)

her

123.

Tân ngữ của "it" là?

a)

it

b)

her

c)

him

124.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

Be quiet! Listen to ____.

a)

me

b)

they

c)

she

125.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

It's a ball. Catch ____!

a)

it

b)

him

c)

me

126.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

_____ are my friends.

a)

They

b)

She

c)

I

d)

Them

127.

Điền từ thích hợp vào câu sau:

_____ are singing. Look at us.

a)

We

b)

She

c)

It

d)

Us