Font size
WorksheetsTest W2
Total questions: 127
Worksheet time: 1hrs 3mins
Điền từ vào chỗ trống:
I have _____ book.
a
an
some
any
Điền từ vào chỗ trống:
"Some" dùng trong ______.
câu hỏi
câu phủ định
câu khẳng định và câu đề nghị lịch sự
câu hỏi và phủ định
Điền từ vào chỗ trống:
"Any" dùng trong _____.
câu hỏi và câu phủ định
câu khẳng định
câu hỏi
câu đề nghị lịch sự
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there ______ children?
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I'd like _______ milk for breakfast.
some
any
a
an
Điền từ vào chỗ trống:
There isn’t ____ food left.
some
any
a
Điền từ vào chỗ trống:
Do you have any science_____?
a book
book
books
Điền từ vào chỗ trống:
There ____ any noodle left for you.
is
aren’t
isn’t
Điền từ vào chỗ trống:
I often have ____ slices of bread for breakfast.
any
a
some
Điền từ vào chỗ trống:
There aren’t ___ fish in the lake.
any
some
a
Điền từ vào chỗ trống:
There are ___ sheep in the fields.
any
some
a
Điền từ vào chỗ trống:
There isn’t _____ butter in the fridge.
any
a
some
"Some" và "any" giống nhau ở điểm nào?
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều và không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số ít
Điền từ vào chỗ trống:
"A" và "an" giống nhau vì ____.
cùng đi với danh từ không đếm được
cùng đi với danh từ đếm được
cùng đi với danh từ đếm được số nhiều
cùng đi với danh từ đếm được số ít.
"Some" dùng với _____.
danh từ đếm được số ít
danh từ đếm được số nhiều
danh từ không đếm được số nhiều
cả 3 đáp án đều đúng
Điền từ vào chỗ trống:
Trong câu khẳng định, hầu như dùng _____.
some
any
Trong các danh từ sau, danh từ nào đếm được?
salt
chocolate
sugar
orange
egg
Điền từ thích hợp vào chỗ trống (có hơn 1 đáp án đúng):
There are ______ apples on the table.
Some
Any
Three
An
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Would you like _____ glass of lemonade?
a
an
some
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
There isn’t ____ butter in the fridge.
any
a
some
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
Are there ____ biscuits in the packet?
some
any
a
an
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
He doesn’t have ____.
some pens
any pen
any pens
some pen
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
There aren’t _____ clocks on the wall.
a
some
any
the
Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
There aren't _____ bedrooms.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There are ____ windows.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
_____ there any water in your classroom?
Is
Are
Điền từ thích hợp:
____ book
a
an
some
any
Đâu là danh từ không đếm được?
book
bag
water
cake
Các từ "tea, sugar, meat, milk" là ____?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
Ta sử dụng đơn vị đo lường trước ____?
danh từ đếm được
danh từ không đếm được
a/an đứng trước danh từ đếm được ____?
số ít
số nhiều
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There is _____ dog in the house.
an
some
a
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There are _____ cats in the house.
a
some
an
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I’ve got _____ postcards from Thailand.
any
a
an
some
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There isn’t (a) rice in the bowl.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There is _____ letter for you.
some
an
a
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There is _____ orange juice.
a
an
some
any
Chọn 1 danh từ đếm được:
tea
milk
banana
meat
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
water
egg
apple
ball
Chọn 1 danh từ KHÔNG đếm được:
rice
day
island
bag
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There is _____ milk in the bottle.
any
a
some
an
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There isn’t _____ water in the glass.
any
some
a
an
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There is ____ boy in the room.
an
some
any
a
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I haven’t got ____ apple.
some
a
any
an
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Is there ____ tea in the cup?
any
a
an
some
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There is ____ orange on the table.
any
some
an
a
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There aren’t _____ bananas on the basket.
an
a
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I have got _____ money.
any
some
a
an
Điền từ thích hợp vào câu sau:
He has got _____ cheese sandwich.
a
any
some
an
Điền từ thích hợp vào câu sau:
She has got ______ flowers in her hand.
an
a
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Jane doesn't have ____ friends.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Have you got _____ brothers or sisters?
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Here is _____ food for the cat.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I want to put ______ sugar into my coffee.
some
any
a
Điền từ thích hợp vào câu sau:
_____ people are waiting outside the movie theater.
some
any
a
Điền từ thích hợp vào câu sau:
There is _____ white car next to the truck.
some
any
a
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there _____ supermarkets in your neighborhood?
some
any
a
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I don’t have ____ tests on Monday, but I have _____ test on Wednesday.
some / any
any / a
a / some
Điền từ thích hợp vào câu sau:
My parents have _____ eraser.
a
an
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
He doesn't like to eat _______ eggs.
a
an
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
James wants ______ water.
a
an
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
The teacher gives you _____ pencil sharpener.
a
an
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
They sell ______ fruits.
a
an
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Are there ____ flowers in the garden?
a
an
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Is there ____ milk in the fridge?
some
any
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Paula has _____ bread for her breakfast.
any
some
Điền từ thích hợp vào câu sau:
May I have _____ glass of water?
some
any
an
a
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I have _____ apples in the fridge but I don't have ____ oranges.
some / any
any / some
an / an
a / a
Điền từ thích hợp vào câu sau:
My sister isn’t here. (a) is at work.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Dinosaurs were very large, but (a) all died millions of years ago.
Dùng đại từ để thay thế cho từ sau:
my mother
she
he
it
Dùng đại từ để thay thế cho từ sau:
Tom and Jerry
We
you
they
It
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Tom and his friends) _______ are doing their home work.
We
He
You
They
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(My father) _______ is a teacher.
I
He
She
It
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(Mary and I) _______ love English.
We
You
They
She
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(The dogs) _______ are cute.
We
You
They
It
Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).
(My school) _______ is small.
I
They
She
It
Thay thế những từ gạch chân dưới đây bằng tân ngữ phù hợp.
I see Mr. Minh every day.
him
her
it
me
Vai trò của đại từ nhân xưng trong câu là gì?
chủ ngữ
vị ngữ
tân ngữ
cuối câu
Điền từ thích hợp vào câu sau:
____ is an honest woman.
He
It
She
You
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Mailon ______ my dog.
are
is
his
your
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I go to school with ___ everyday.
he
him
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I see ____ at the Union every Friday.
she
her
herself
Điền từ thích hợp vào câu sau:
She speaks to ___ every morning.
we
us
ourselves
Điền từ thích hợp vào câu sau:
The dog bites ____ on the leg.
her
hers
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết ĐÚNG?
shelves
people
strawberrys
keies
Các danh từ số nhiều sau, các danh từ nào viết SAI
deers
persons
toys
knifes
oranges
Trong các danh từ sau, các danh từ nào đếm được?
orange
salt
chocolate
sugar
egg
Trong các danh từ sau, danh từ nào không đếm được?
information
food
yoghurt
strawberry
pasta
Điền đại từ nhân xưng thích hợp
It
He
She
They
Điền đại từ nhân xưng thích hợp
We
They
He
I
Điền đại từ nhân xưng thích hợp
They
We
You
He
Viết lại câu sau sử dụng đại từ nhân xưng
(a)
Viết lại câu sử dụng đại từ nhân xưng
You are in Class 10
We are in Class 10
They are in Class 10
Viết lại câu sử dụng đại từ nhân xưng thích hợp
(a)
Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống
(a)
Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống
you
him
her
them
us
Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống
you
us
them
him
Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Đại từ tân ngữ phù hợp:
Do you play with your children (……………) after dinner?
(a)
Chọn đáp án thích hợp điền vào chỗ trống
Yesterday Helen went to the cinema but _______ stayed at home.
I
her
Hãy viết ra 1 lỗi sai của câu sau:
Him likes cooking.
(a)
Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Đại từ tân ngữ phù hợp:
Mary sends flowers (……………) to her boyfriend.
(a)
Hãy thay thế các từ gạch chân bằng Đại từ tân ngữ phù hợp:
Do you eat apples (…………), Tom?
(a)
Chọn đáp án gồm các ĐẠI TỪ CHỦ NGỮ
I YOU US THEM HIM HER IT
ME YOU WE THEY HE SHE IT
ME YOU US THEM HIM HER IT
I YOU WE THEY HE SHE IT
Chọn đáp án gồm các ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG LÀM TÂN NGỮ
ME YOU US THEM HIM HER IT
I YOU WE THEY HE SHE IT
Điền từ thích hợp vào câu sau:
My new neighbors are very friendly. I really like ______.
us
they
them
we
Điền từ thích hợp vào câu sau:
I need to find my book. Where did you put _____?
them
it
him
us
Điền từ thích hợp vào câu sau:
He gave me the box, but (a) lost it.
Điền từ thích hợp vào câu sau:
We give him the money, and he gives (a) the candy.
Điền đại từ tân ngữ thích hợp vào chỗ trống
(a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(1) (a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(2) (a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(4) (a)
Hoàn thành bảng sau bằng cách điền Subject pronoun (Đại từ chủ ngữ) hoặc Object pronoun (Đại từ tân ngữ) phù hợp vào mỗi chỗ trống.
(6) (a)
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Tony is playing with the big ball. Look at _____!
him
he
you
Điền từ thích hợp vào câu sau:
The dog is so big. Look at ____!
it
he
she
Tân ngữ của "I" là?
you
me
him
Tân ngữ của "you" là?
we
us
you
Tân ngữ của "we" là?
them
her
us
Tân ngữ của "they" là?
him
them
me
Tân ngữ của "he" là?
me
him
she
Tân ngữ của "she" là?
you
us
her
Tân ngữ của "it" là?
it
her
him
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Be quiet! Listen to ____.
me
they
she
Điền từ thích hợp vào câu sau:
It's a ball. Catch ____!
it
him
me
Điền từ thích hợp vào câu sau:
_____ are my friends.
They
She
I
Them
Điền từ thích hợp vào câu sau:
_____ are singing. Look at us.
We
She
It
Us
