WorksheetsMMT
Total questions: 101
Worksheet time: 51mins
Name
Class
Date
1.
Giao thức nào dưới đây không đảm bảo dữ liệu gửi đi có tới máy nhận hoàn chỉnh hay không?
a)
A. TCP
b)
B. ASP
c)
C. ARP
d)
D. UDP
2.
Câu 2:Các trạm hoạt động trong một mạng vừa như máy phục vụ (server), vừa như máy khách (client) có thể tìm thấy trong mạng nào?"
a)
A. ClientCâu :Server
b)
B. Ethernet
c)
C. Peer to Peer
d)
D. LAN
3.
Câu 3:Quá trình dữ liệu di chuyển từ hệ thống máy tính này sang hệ thống máy tính khác phải trải qua giai đoạn nào?
a)
A. Phân tích dữ liệu
b)
B. Nén dữ liệu
c)
C. Đóng gói
d)
D. Lọc dữ liệu
4.
Câu 4:Cáp nối có khoảng cách xa, sử dụng Repeater để
a)
A. Khuếch đại tín hiệu
b)
B. Giảm độ trễ
c)
C. Triệt tiếng vọng
d)
D. Chống suy hao
5.
Câu 5:Các mạng máy tính được thiết kế và cài đặt theo quan điểm
a)
A. Có cấu trúc đa tầng
b)
B. Nhiều tầng
c)
C. Theo lớp
d)
D. Tập hợp
6.
Câu 6:Chức năng của tầng vật lý Là
a)
A. Đảm bảo các yêu cầu truyềnCâu :nhận các chuỗi bít qua các phương tiện vật lý
b)
B. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
c)
C. Tạo khung thông tin
d)
D. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
7.
Câu 7: Mô hình mạng mạng được cài đặt trong phạm vi một đô thị hoặc một trung tâm kinh tế- xã hội có bán kính khoảng 100 ki- lô- mét trở lại:
a)
A. Mạng GAN
b)
B. Mạng WAN
c)
C. Mạng LAN
d)
D. Mạng MAN
8.
Câu 8: Dựa trên kỹ thuật chuyển mạch ta có các mạng sau:
a)
A. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch thông báo, chuyển mạch tập trung
b)
B. Chuyển mạch kênh, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo
c)
C. Chuyển mạch phân tán, chuyển mạch kênh, chuyển mạch tập trung
d)
D. Chuyển mạch tập trung, chuyển mạch gói, chuyển mạch thông báo
9.
Câu 9: Cáp xoắn đôi UTP sử dụng đầu nối gì?
a)
A. ST
b)
B. RJ45
c)
C. FC
d)
D. SC
10.
Câu 10: Trong kiến trúc mạng nào tất cả các trạm đều dùng chung một đường truyền chính đươc giới hạn bởi thiết bị đầu cuối (terminator)
a)
A. Bus.
b)
B. Star
c)
C. Ring
d)
D. Mesh
11.
Câu 11: Xu hướng phát triển các dịch vụ mạng máy tính là
a)
A. Cung cấp các dịch vụ truy nhập vào các nguồn thông tin ở xa
b)
B. Phát triển các dịch vụ truyền số liệu
c)
C. Xu hướng phát triển các dịch vụ truy nhập vào các nguồn thông tin ở xa và giải trí trực tuyến (Online) hiện đại.
d)
D. Phát triển các dịch vụ thoại
12.
Câu 12: Thiết bị giải mã thông tin từ đường truyền thành tín hiệu máy tính có thể hiểu được là thiết bị?
a)
A. Switch
b)
B. Hub
c)
C. Modem
d)
D. Router
13.
Câu 13: Thiết bị nào sau đây sử dụng tại trung tâm của mạng hình sao?
a)
A. Brigde
b)
B. Router
c)
C. Repeater
d)
D. Hub
14.
Câu 14: Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp mạng UTP là bao nhiêu mét?
a)
A. 100
b)
B. 185
c)
C. 200
d)
D. 500
15.
Câu 15: Trong kỹ thuật bấm cáp UTP, kiểu bấm chéo dùng để
a)
A. Nối PC với Hub
b)
B. Nối Switch với PC
c)
C. Nối Hub với PC
d)
D. Nối PC với PC
16.
Câu 16: Thiết bị nào là thiết bị dùng để phát sóng không dây
a)
A. Access point
b)
B. Switch
c)
C. Router
d)
D. Hub
17.
Câu 17: Mạng kiểu điểm- điểm gọi là mạng
a)
A. Lưu và gửi tiếp (Store - and - Forward).
b)
B. Chuyển mạch kênh
c)
C. Chuyển mạch gói
d)
D. Chuyển mạch thông báo
18.
Câu 18: Nhược điểm của mạng chuyển mạch thông báo:
a)
A. Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp
b)
B. Tái tạo lại thông báo
c)
C. Hiệu suất sử dụng đường truyền cao
d)
D. Không thể gửi quảng bá
19.
Câu 19: Trong các thiết bị mạng sau thiết bị phần cứng nào là đơn giản nhất?
a)
A. Repeater
b)
B. Modem
c)
C. Router
d)
D. Gateway
20.
Câu 20: Trong mạng hình STAR, khi một máy tính có sự cố thì
a)
A. Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động
b)
B. Không ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống
c)
C. Chỉ ngừng hoạt động máy tính đó
d)
D. Chỉ ngừng hoạt động một vài máy tính
21.
Câu 21: Khái niệm giao thức (Protocol)?
a)
A. Là tập hợp các qui tắc, qui ước mà tất cả các thực thể tham gia truyền thông trên mạng phải tuân theo.
b)
B. Là công cụ cho phép máy tính Macintosh và máy tính PC có thể trao đổi thông tin với nhau.
c)
C. Là một chương trình biên dịch cho phép các loại máy tính khác nhau có thể trao đổi thông tin với nhau.
d)
D. Là ngôn ngữ mà tất cả các máy tính trên mạng phải sử dụng để trao đổi thông tin với các máy khác.
22.
Câu 22: Điều gì đúng đối với mạng ngang hàng?
a)
A. Cung cấp sự an toàn và mức độ kiểm soát cao hơn mạng dựa trên máy phục vụ
b)
B. Được khuyến cáo sử dụng cho mạng có từ 10 người dùng trở xuống
c)
C. Đòi hỏi một máy phục vụ trung tâm có cấu hình mạnh
d)
D. Người dùng phân bố trong địa bàn rộng
23.
Câu 23: Protocol là
a)
A. Internet
b)
B. Một trong những thành phần có thể thiếu trong hệ thống mạng
c)
C. Các qui tắc để cho phép các máy tính có thể giao tiếp được với nhau
d)
D. Wifi
24.
Câu 24: Nhược điểm của mạng hình trục (Bus)
a)
A. Khi đường cáp bị sự cố thì toàn bộ hệ thống lập tức ngừng hoạt động
b)
B. Khó lắp đặt
c)
C. Giới hạn độ dài cáp
d)
D. Tốn nhiều dây cáp để lắp đặt
25.
Câu 25: Trong mạng hình STAR, khi một máy tính có sự cố thì
a)
A. Toàn bộ hệ thống ngừng hoạt động
b)
B. Máy tính trung tâm ngừng hoạt động
c)
C. Chỉ ngừng hoạt động máy tính đó
d)
D. Chỉ ngừng hoạt động một vài máy tính
26.
Câu 26: Card mạng dùng để:
a)
A. Kết nối giữa máy tính và cáp mạng
b)
B. Kết nối máy tính với với máy in
c)
C. Kết nối máy tính với máy quét
d)
D. Kết nối máy tính với USB
27.
Câu 27: Chỉ ra đường truyền hữu tuyến:
a)
A. Cáp đồng trục
b)
B. Tia hồng ngoại
c)
C. Radio
d)
D. Sóng cực ngắn
28.
Câu 28: Nhược điểm của mạng dạng hình sao là
a)
A. Khó cài đặt và bảo trì
b)
B. Khó khắc phục khi lỗi cáp xảy ra, và ảnh hường tới các nút mạng khác
c)
C. Cần quá nhiều cáp để kết nối tới nút mạng trung tâm
d)
D. Không có khả năng thay đổi khi đã lắp đặt
29.
Câu 29: Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói cấu trúc vật lý của mạng là:
a)
A. Cấu hình mạng (Topology )
b)
B. Các dịch vụ mạng.
c)
C. Phương tiện truyền
d)
D. Giao thức mạng (Protocol).
30.
Câu 30: Trong kỹ thuật chuyển mạch kênh, trước khi trao đổi thông tin, hệ thống sẽ thiết lập kết nối giữa 2 thực thể bằng một.......
a)
A. Đường truyền vật lý
b)
B. Kết nối ảo
c)
C. Đường truyền logic
d)
D. Đường ảo
31.
Câu 31: Tầng nào trong mô hình OSI thực hiện gửi tín hiệu lên cáp?
a)
A. Physical
b)
B. Network
c)
C. Data Link
d)
D. Transport
32.
Câu 32: Tầng nào của mô hình OSI có thể giao tiếp trực tiếp với tầng đối diện của hệ thống máy tính khác ?
a)
A. Application
b)
B. Datalink
c)
C. Transport
d)
D. Physical.
33.
Câu 33: Mô hình phân lớp OSI có bao nhiêu tầng (layer)?
a)
A. 7
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 2
34.
Câu 34: Chức năng của tầng vật lý:
a)
A. Thực hiện truyền dòng bit phi cấu trúc qua đường truyền vật lý
b)
B. Kiểm soát lỗi và kiểm soát luồng dữ liệu
c)
C. Tạo khung thông tin
d)
D. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
35.
Câu 35: Tầng nào trong mô hình OSI làm việc với các tín hiệu điện?
a)
A. Tầng liên kết dữ liệu
b)
B. Tầng Mạng
c)
C. Tầng Vật lý
d)
D. Tầng Phiên
36.
Câu 36: Các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ thấp lên trên?
a)
A. Vật lý, liên kết dữ liệu, mạng, phiên, vận tải, trình diễn và ứng dụng.
b)
B. Vật lý, liên kết dữ liệu, vận tải, mạng, phiên, trình diễn và ứng dụng.
c)
C. Vật lý, liên kết dữ liệu, mạng, vận tải, phiên, trình diễn và ứng dụng.
d)
D. Vật lý, liên kết dữ liệu, mạng, TCP, IP, phiên và ứng dụng
37.
Câu 37: Hub hoạt động ở tầng nào của mô hình OSI
a)
A. Vật lý
b)
B. Liên kết
c)
C. Mạng
d)
D. Vận chuyển
38.
Câu 38: Các tầng của mô hình OSI theo thứ tự từ Trên xuống dưới ?
a)
A. Ứng dụng, vật lý, vận chuyển, trình diễn, phiên, mạng, liên kết dữ liệu
b)
B. Ứng dụng, vận chuyển, trình diễn, phiên, mạng, liên kết dữ liệu, vật lý
c)
C. Ứng dụng, trình diễn, phiên, vận chuyển, mạng, liên kết dữ liệu, vật lý
d)
D. Vật lý, liên kết dữ liệu, mạng, vận chuyển, phiên và ứng dụng
39.
Câu 39: Chức năng của tầng vật lý là:
a)
A. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu
b)
B. Tạo khung thông tin
c)
C. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu
d)
D. Đảm bảo các yêu cầu truyền / nhận các chuỗi bit phi cấu trúc qua các phương tiện vật lý
40.
Câu 40: Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Chức năng tầng....... là đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bít qua các phương tiện vật lý
a)
A. Vật lý
b)
B. Mạng
c)
C. Liên kết dữ liệu
d)
D. Vận chuyển
41.
Câu 41: Chức năng của tầng vật lý?
a)
A. Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bít qua các phương tiện vật lý.
b)
B. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu.
c)
C. Tạo khung thông tin.
d)
D. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu.
42.
Câu 42: Phương tiên vật lý nào cho tỷ lệ lỗi ít nhất khi truyền thông tin?
a)
A. Cáp đồng trục
b)
B. Cáp xoắn đôi UTP
c)
C. Cáp quang
d)
D. Truyền dẫn không dây (Wireless, Microware).
43.
Câu 43: Tầng nào trong mô hình OSI liên quan đến nhiệm vụ truyền dòng bít không có cấu trúc qua đường truyền vật lý, truy nhập đường truyền vật lý nhờ các phương tiện cơ, điện, hàm, thủ tục:
a)
A. Tâng liên kết dữ liệu
b)
B. Tầng mạng
c)
C. Tầng phiên
d)
D. Tầng vật lý
44.
Câu 44: Tầng nào trong mô hình OSI định nghĩa địa chỉ vật lý?
a)
A. Giao vận
b)
B. Mạng
c)
C. Vật lý
d)
D. Liên kết dữ liệu
45.
Câu 45: Chức năng của tầng vật lý?
a)
A. Đảm bảo các yêu cầu truyền/nhận các chuỗi bít qua các phương tiện vật lý.
b)
B. Kiểm soát lỗi và luồng dữ liệu.
c)
C. Tạo khung thông tin.
d)
D. Phân mảnh và đóng gói dữ liệu.
46.
Câu 46: Chọn câu phát biểu đúng nhất?
a)
A. Chế độ Half-Duplex là gửi nhận đồng thời hai chiều trên một kênh vật lý.
b)
B. Chế độ Full-Duplex là gửi nhận đồng thời hai chiều trên một kênh vật lý.
c)
C. Chế độ Simplex là gửi nhận đồng thời hai chiều trên một kênh vật lý.
d)
D. Chế độ Full-Duplex chỉ cho phép gửi nhận một chiều trên một kênh vật lý.
47.
Câu 47: Tầng nào trong mô hình OSI định nghĩa địa chỉ vật lý?
a)
A. Giao vận
b)
B. Mạng
c)
C. Vật lý
d)
D. Liên kết dữ liệu
48.
Câu 48: Liên mạng có thể được liên kết bởi LAN to LAN, LAN to WAN và .....
a)
A. WAN to WAN.
b)
B. Mạng ISDN
c)
C. Mạng chuyển gói
d)
D. Mạng chuyển mạch kênh
49.
Câu 49: Kiến trúc một mạng LAN có thể là
a)
A. 10BASE4
b)
B. 10BASE3
c)
C. 10BASE1
d)
D. 10BASET.
50.
Câu 50: Thiết bị mạng trung tâm dùng để kết nối các máy tính trong mạng dạng sao (STAR)?
a)
A. Switch/Hub
b)
B. Router
c)
C. Repeater
d)
D. Bridge
51.
Thiết bị nào không dùng trong mô hình mạng WAN?
a)
A. Router
b)
B. Switch
c)
C. Brigde
d)
D. Bluetooth
52.
Thiết bị Hub cho phép?
a)
A. Kéo dài một nhánh LAN thông qua việc khuyếch đại tín hiệu truyền đến nó
b)
B. Ngăn không cho các packet thuộc loại Broadcast đi qua nó
c)
C. Giúp định tuyến cho các Packet
d)
D. Kết nối nhiều máy tính lại với nhau để tạo thành một nhánh LAN (Segment)
53.
Thành phần tham gia cấu thành mạng máy tính là:
a)
A. Máy tính, hub, switch, cable, Protocol
b)
B. Máy chiếu
c)
C. USB
d)
D. Máy quét ảnh
54.
Trong mạng Ring, tín hiệu được lưu chuyển trên vòng theo các liên kết ….. giữa các
node.
a)
A. Điểm – điểm
b)
B. Đa điểm - điểm
c)
C. Đa điểm – đa điểm
d)
D. Quảng b
55.
Trong mạng Lan, loại cáp nào được sử dụng phổ biến nhất hiện nay?
a)
A. Cáp đồng trục
b)
B. Cáp STP
c)
C. Cáp UTP
d)
D. Cáp quang
56.
Mục tiêu lớn nhất khi kết nối máy tính thành mạng là
a)
A. Chia sẻ tài nguyên mạng, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách
b)
B. Chia sẻ phần cứng, phần mềm, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách
c)
C. Chia sẻ thông tin, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách
d)
D. Cung cấp các dịch vụ mạng đa dạng, chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách và giảm bớt các chi phí về đầu tư
57.
Những khẳng định nào sau đây là sai khi nói về chức năng của giao thức
a)
A. Triệt tiêu tín hiệu hai đầu BUS
b)
B. Đóng gói, phân đoạn và hợp lại. Điều khiển liên kết và giám sát
c)
C. Tiếp nhận, lưu trữ, xử lý và trao đổi thông tin
d)
D. Điều khiển lưu lượng và điều khiển lỗi. Đồng bộ hoá và địa chỉ hoá
58.
Nhược điểm của mạng peer to peer là
a)
A. Cài đặt phức tạp
b)
B. Chi phí đắt hơn mạng client - server
c)
C. Quản trị phức tạp
d)
D. Nếu có vi rút xâm nhập mạng sẽ có rất nhiều người bị ảnh hưởng
59.
Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về Mạng máy tính:
a)
A. Các máy tính kết nối với nhau bằng đường truyền vật lý
b)
B. Các máy tính trao đổi thông tin với nhau tuân theo tập giao thức
c)
C. Các máy tính kết nối với nhau bằng các đường truyền vật lý và hoạt động theo một kiến trúc mạng xác định
d)
D. Các máy tính kết nối với nhau chia sẻ nguồn thông tin chung
60.
Phát biểu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về mục tiêu của việc kết nối máy tính thành
mạng:
a)
A. Chia sẻ tài nguyên mạng, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách
b)
B. Chia sẻ phần cứng, phần mềm, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách
c)
C. Chia sẻ thông tin, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách
d)
D. Cung cấp các dịch vụ mạng đa dạng, chia sẻ tài nguyên, nâng cao độ tin cậy, chinh phục khoảng cách và giảm bớt các chi phí về đầu tư
61.
Kiến trúc một mạng LAN không thể là
a)
A. 10BASE2
b)
B. 10BASE5
c)
C. 10BASE-T
d)
D. 10BASE1
62.
Loại cáp xoắn đôi phổ biến nhất được sử dụng trong các mạng LAN là
a)
A. UTP (10BaseT)
b)
B. 10 Base T
c)
C. Cáp đồng trục
d)
D. Cáp sợi quang
63.
Loại mạng nào các nút có chức năng như nhau và thực hiện các nhiệm vụ giống nhau:
a)
A. Peer - to - Peer
b)
B. Client - Server
c)
C. Point to Point Protocol
d)
D. MultiPoint to MultiPoint Protocol
64.
Mạng có cấu trúc kiểu điểm - điểm có nhược điểm:
a)
A. Độ trễ lớn, tốn nhiều thời gian để thiết lập đường truyền và xử lý tại các nút mạng.
b)
B. Khả năng đụng độ thông tin thấp
c)
C. Hiệu suất sử dụng đường truyền thấp, chiếm dụng nhiều tài nguyên
d)
D. Tốc độ trao đổi thông tin thấp
65.
Mạng Internet thuộc loại mạng nào dưới đây:
a)
A. Mạng diện rộng
b)
B. Mạng châu lục
c)
C. Mạng toàn cầu
d)
D. Mạng miễn phí
66.
Mô hình mạng quản lý nào kết nối với nhau cần có máy chủ điều khiển
a)
A. Mạng ngang hàng
b)
B. Mạng LAN
c)
C. Mạng Wan
d)
D. Mạng Client/ Server
67.
Mô hình mạng quản lý nào kết nối với nhau không cần máy chủ điều khiển
a)
A. Mạng Client/ Server
b)
B. Mạng ngang hàng
c)
C. Mạng LAN
d)
D. Mạng Wan
68.
Giao thức nào trong các giao thức sau không dùng trong mô hình mạng LAN?
a)
A. TCP/IP
b)
B. IPX/SPX
c)
C. NETBEUI
d)
D. AODV
69.
Giao thức nào trong các giao thức sau sử dụng mạng cáp quang
a)
A. CDDI
b)
B. SONET
c)
C. X25
d)
D. FDDI
70.
Hai mô hình mạng là
a)
A. Wire và Wireless
b)
B. Wire và Server based network
c)
C. Peer to peer và Wireless
d)
D. Peer to peer và Client Server
71.
Hãy chọn cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau : Mục tiêu kết nối các máy tính
thành mạng là cung cấp các .... đa dạng, chia sẻ tài nguyên chung và giảm bớt các chi phí về trang
thiết bị
a)
A. Dịch vụ mạng
b)
B. Thiết bị mạng
c)
C. Mục tiêu mạng
d)
D. Tài nguyên mạng
72.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Loại cáp xoắn đôi có vỏ bọc
ít bị .......và có tốc độ truyền cao với khoảng cách xa so với cáp xoắn đôi không vỏ bọc
a)
A. Nhiễu
b)
B. Độ trễ
c)
C. Suy giảm tín hiệu
d)
D. Mất tín hiệu
73.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Cáp sợi quang có khả năng
truyền dữ liệu với dung lượng lớn, tốc độ cao hơn so với các loại cáp ...........
a)
A. Cáp xoắn đôi có vỏ bọc, không vỏ bọc và cáp đồng trục
b)
B. Cáp đồng trục
c)
C. Cáp xoắn đôi có vỏ bọc
d)
D. Cáp xoắn đôi không vỏ bọc
74.
Hãy chọn từ/cụm từ tương ứng để hoàn thiện khẳng định sau: Loại cáp xoắn đôi có vỏ bọc
ít bị .......và có tốc độ truyền cao với khoảng cách xa so với cáp xoắn đôi không vỏ bọc
a)
A. Nhiễu.
b)
B. Độ trễ
c)
C. Suy giảm tín hiệu
d)
D. Mất tín hiệu
75.
Hiện nay mạng máy tính được phân loại theo:
a)
A. Khoảng cách địa lý
b)
B. Số lượng các máy tính nối vào mạng
c)
C. Số lượng phần mềm trong mạng
d)
D. Số mét dây dùng để kết nối các máy tính vào mạng
76.
Các topology nào dưới đây là kết nối kiểu Broadcast
a)
A. Star và Satellite
b)
B. Bus và loop
c)
C. Ring và Bus
d)
D. Mesh và Tree
77.
Công nghệ mạng LAN sử dụng phổ biến hiện nay là:
a)
A. Token Ring
b)
B. FDDI
c)
C. Ethernet
d)
D. ADSL
78.
Đặc điểm của mạng dạng Bus?
a)
A. Tất cả các nút mạng kết nối vào nút mạng trung tâm (ví dụ như Hub)
b)
B. Tất cả các kết nối mạng trên cùng một đường truyền vật lý
c)
C. Tất cả các nút mạng đều kết nối trực tiếp với nhau.
d)
D. Mỗi nút mạng kết nối với 2 nút mạng còn lại
79.
Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp đồng trục mỏng là bao nhiêu mét?
a)
A. 100
b)
B. 185
c)
C. 200
d)
D. 500
80.
Độ dài tối đa cho phép khi sử dụng dây cáp đồng trục dầy là bao nhiêu mét?
a)
A. 100
b)
B. 185
c)
C. 200
d)
D. 500
81.
Đường truyền vật lí được chia thành:
a)
A. Hai môi trường: Môi trường hữu tuyến, môi trường vô tuyến.
b)
B. Cáp đồng trục và cáp sợi quang, cáp xoắn đôi
c)
C. Cáp đồng trục và cáp sợi quang
d)
D. Cáp sợi quang
82.
Trong phương pháp truyền thẻ bài Token Ring:
a)
A. Tất cả các trạm kể cả trạm không nhận được thẻ bài đều có thể truyền dữ liệu đi
b)
B. Một một trạm khi nhận được thẻ bài thì trạm đó bắt buộc phải truyền dữ liệu đi
c)
C. Một một trạm khi nhận được thẻ bài nếu nó có nhu cầu truyền dữ liệu thì trạm sẽtruyền dữ liệu đi
d)
D. Chỉ duy nhất một trạm được truyền dữ liệu dù nó có thẻ bài hay không có thẻ bài
83.
Việt Nam được trung tâm thông tin Châu Á Thái bình dương APNIC phân địa chỉ IPv4
thuộc lớp nào?
a)
A. Lớp A
b)
B. Lớp B
c)
C. Lớp C
d)
D. Lớp D
84.
Trình tự đóng gói dữ liệu khi truyền từ máy này đến máy khác?
a)
A. Data, frame, packets, segments, bits
b)
B. Data, packet, segments, frames, bits
c)
C. Data, segments, frames, packets, bits
d)
D. Data, segments, packet, frames, bits
85.
Trang thiết bị mạng nào làm giảm bớt sự va chạm (collisions)?
a)
A. Hub
b)
B. NIC
c)
C. Switch
d)
D. Transceiver
86.
Trong mô hình TCP/IP, chức năng của tầng Internet là gì ?
a)
A. Quản lý các giao thức, như hỗ trợ việc trình bày, mã hóa dữ liệu, quản lý cuộc gọi
b)
B. Định dạng kiểu dữ liệu
c)
C. Đảm nhiệm việc vận chuyển từ nguồn tới đích
d)
D. Đảm nhiệm việc chọn đường đi tốt nhất cho các gói tin
87.
Trong mô hình TCP/P giao thức tầng mạng gồm:
a)
A. IP, ICMP và ARP
b)
B. TCP và UDP
c)
C. SMTP, SSH, FTP
d)
D. TCP và FTP
88.
Trong phương pháp chuyển thẻ bài Token Ring, để một trạm trở thành Monitor:
a)
A. Trạm sẽ gửi gói tin với thời gian lâu nhất
b)
B. Trạm gửi thông báo ra khỏi vòng
c)
C. Trạm sẽ chiếm giữ thẻ bài
d)
D. Nó sẽ gửi một thông điệp thông báo ý định trở thành monitor, thông điệp này chạy một vòng và về lại được chính trạm đó.
89.
Trong phương pháp truyền thẻ bài Token Ring, nhiệm vụ của Monitor:
a)
A. Điều phối thời gian giữ thẻ bài của các trạm
b)
B. Loại các trạm không truyền dữ liệu ra khỏi vòng
c)
C. Đảm bảo rằng luôn luôn có sự hiện diện của thẻ bài ở đâu đó trên vòng
d)
D. Thêm các trạm vào vòng
90.
Tầng Network trong mô hình OSI chịu trách nhiệm?
a)
A. Dựa trên địa chỉ IP đích có trong packet mà quyết định chọn đường thích hợp cho packet
b)
B. Quyết định đích đến của packet
c)
C. Phát hiện packet bị mất và cho gởi lại packet mất
d)
D. Chia nhỏ packet thành các frame
91.
TCP/IP là từ viết tắt của
a)
A. Transmission Control Protocol / Internet Protocol
b)
B. Tranfer Control Protocol / Internet Protocol
c)
C. Transmission Control Protocol / Interpol Protocol
d)
D. Transmission Control Protocol / Interrupt Protocol
92.
TDMA là phương pháp chia kênh theo:
a)
A. Phân chia mã
b)
B. Kết hợp chia tần số và chia thời gian
c)
C. Chia tần số
d)
D. Chia thời gian
93.
Tên gọi máy chủ cài đặt các chương trình phục vụ các ứng dụng web:
a)
A. Web Server
b)
B. Mail Server
c)
C. FTP Server
d)
D. Proxy
94.
Thiết bị mạng nào sau đây có khả năng điều chế và giải điều chế để biến đổi các
tín hiệu số thành tín hiệu tương tự và ngược lại:
a)
A. HUB
b)
B. SWITCH
c)
C. Modem
d)
D. BRIGDE
95.
Thiết bị nào hoạt động ở tầng Physical
a)
A. Switch
b)
B. Card mạng
c)
C. Hub, Repeater
d)
D. Router
96.
Thiết bị nào không thể dùng để kết nối hai máy tính với nhau
a)
A. Hub
b)
B. Switch
c)
C. Nối cáp trực tiếp
d)
D. Bộ lưu điện UPS
97.
Thiết bị Routers làm việc ở lớp nào trong mô hình OSI?
a)
A. Lớp Vật lý
b)
B. Lớp Phiên
c)
C. Lớp Mạng
d)
D. Lớp ứng dụng
98.
Tầng con điều khiển truy nhập MAC là tầng con của tầng nào trong mô hình OSI
a)
A. Application
b)
B. Physical
c)
C. Network
d)
D. Datalink
99.
Tầng hai trong mô hình OSI tách luồng bit từ tầng vật lý chuyển lên thành
a)
A. PSU
b)
B. Segment
c)
C. Packet
d)
D. Frame
100.
Tầng nào của mô hình OSI không cung cấp việc kiểm soát luồng dữ liệu ?
a)
A. Data link
b)
B. Transport
c)
C. Network
d)
D. Presentation
101.
OSI là viết tắt của từ
a)
A. Open System Internet
b)
B. Open Server Internet
c)
C. Open System International
d)
D. Open System Interconnection
100 %
