wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

pt đường tròn 2

Total questions: 36

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Muốn viết được phương trình đường tròn cần?

a)

Tâm I(a;b)I\left(a;b\right) và bán kính RR

b)

Tâm undefined

c)

Hai điểm

d)

Độ dài bán kinh

2.

Phương trình đường tròn có tâm O là

a)

x2+y2=R2x^2+y^2=R^2

b)

x2+(y1)2=Rx^2+\left(y-1\right)^2=R

c)

x2+y2=Rx^2+y^2=R

d)

(x1)2+y2=R2\left(x-1\right)^2+y^2=R^2

3.

Phương trình đường tròn (C): (x1)2+(y+1)2=25\left(x-1\right)^2+\left(y+1\right)^2=25  có bán kính bằng?

a)

5

b)

25

c)

50

d)

2

4.

Phương trình đường tròn tâm I(1;1)I\left(1;1\right)  và bán kính  R=1R=1  là?

a)

(x1)2+(y1)2=1\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+1)2+(y+1)2=1\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

c)

(x1)2+(y1)2=2\left(x-1\right)^2+\left(y-1\right)^2=2  

d)

(x+1)2+(y+1)2=2\left(x+1\right)^2+\left(y+1\right)^2=2  

5.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0 có bán kính bằng:

a)

R=a2+b2cR=\sqrt{a^2+b^2-c}  

b)

R=a2+b2c2R=\sqrt{a^2+b^2-c^2}  

c)

R=a2+b2+c2R=\sqrt{a^2+b^2+c^2}  

d)

R=a2+c2bR=\sqrt{a^2+c^2-b}  

6.

Tâm và bán kính của đường tròn (x-4)2+(y+2)2=25 là

a)

I(4;2), R=5

b)

I(4;-2), R=25

c)

I(4;-2), R=5

d)

I(-4;2), R=5

7.

 Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22x+2y+1=0x^2+y^2-2x+2y+1=0 có tọa độ tâm là

a)

(1;-1)

b)

(-1;1)

c)

(1;1)

d)

(-2;2)

8.

Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình đường tròn?

a)
b)
c)
d)
9.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y22x8y+20=0.x^2+y^2-2x-8y+20=0.

b)

4x2+y210x6y2=04x^2+y^2-10x-6y-2=0

c)

x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0

d)

x2+2y24x8y+1=0x^2+2y^2-4x-8y+1=0

10.

Cho phương trình đường tròn (C): x2+y22ax2by+c=0x^2+y^2-2ax-2by+c=0  có tọa độ tâm là

a)

C(a;b)C\left(a;b\right)  

b)

C(a;b)C\left(-a;-b\right)  

c)

C(a;b)C\left(a;-b\right)  

d)

C(a;b)C\left(-a;b\right)  

11.

Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y22x8y+20=0.x^2+y^2-2x-8y+20=0.

b)

4x2+y210x6y2=04x^2+y^2-10x-6y-2=0

c)

x2+y24x+6y12=0x^2+y^2-4x+6y-12=0

d)

x2+2y24x8y+1=0x^2+2y^2-4x-8y+1=0

12.

Đường tròn x2+y210x11=0x^2+y^2-10x-11=0  có bán kính bằng

(a)  

13.

Đường tròn  2x2+2y28x+4y1=02x^2+2y^2-8x+4y-1=0  có tọa độ của tâm I là

(a)  

14.

Phương trình nào sau đây không phải là phương trình đường tròn?

a)

x2+2y2x+y+4=0x^2+2y^2-x+y+4=0

b)

x2+y2y=0x^2+y^2-y=0

c)

x2+y22=0x^2+y^2-2=0

d)

x2+y2100x+1=0x^2+y^2-100x+1=0

15.

Đường tròn tâm I(3;-1) và bán kính R=2 có phương trình là

a)

(x+3)2+(y1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

b)

(x3)2+(y1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y-1\right)^2=4

c)

(x3)2+(y+1)2=4\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

d)

(x+3)2+(y+1)2=4\left(x+3\right)^2+\left(y+1\right)^2=4

16.

Đường tròn tâm I(1;4) và đi qua điểm B(2;6) có phương trình là

a)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=5.

b)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=\sqrt{5}.

c)

(x+1)2+(y+4)2=5.\left(x+1\right)^2+\left(y+4\right)^2=\sqrt{5}.

d)

(x1)2+(y4)2=5.\left(x-1\right)^2+\left(y-4\right)^2=5.

17.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

18.

Cho đường tròn x2+y2+2x-4y-20=0 . Mệnh đề nào SAI ?:

a)

Tâm I(1;2)

b)

R=5

c)

Đi qua điểm M(2;2)

d)

Không đi qua điểm A(1;1)

19.

Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(–2 ; 4); B(5 ; 5) và C(6 ; 4) là:

a)

x2 + y2 + 4x + 2y + 20 = 0

b)

x2 + y2 - 2x - y + 10 = 0

c)

x2 + y2 - 4x - 2y + 20 = 0

d)

x2 + y2 - 4x - 2y - 20 = 0

20.

Tọa độ tâm II  và bán kính RR  của đường tròn  (C): 2x2+2y28x+4y1=0\left(C\right):\ 2x^2+2y^2-8x+4y-1=0  là

a)

I(2;1)I\left(-2;1\right)  và  R=212R=\frac{\sqrt{21}}{2}  

b)

I(2;1)I\left(2;-1\right)  và  R=222R=\frac{\sqrt{22}}{2}  

c)

I(4;2)I\left(4;-2\right)  và  R=21R=\sqrt{21}  

d)

I(4;2)I\left(-4;2\right)  và  R=19R=\sqrt{19}  

21.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m<1m<1  

d)

m=1m=1  

22.

Đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  I(2;1)I\left(-2;1\right)  và tiếp xúc với đường thẳng  d: 3x4y+5=0d:\ 3x-4y+5=0  có phương trình là

a)

(x+2)2+(y1)2=1\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=1  

b)

(x+2)2+(y1)2=125\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=\frac{1}{25}  

c)

(x2)2+(y+1)2=1\left(x-2\right)^2+\left(y+1\right)^2=1  

d)

(x+2)2+(y1)2=4\left(x+2\right)^2+\left(y-1\right)^2=4  

23.

Phương trình nào dưới đây là phương trình đường tròn?

a)

x2+y2+2x2y+3=0x^2+y^2+2x-2y+3=0

b)

x2+y24x+6y+8=0x^2+y^2-4x+6y+8=0

c)

x2y22x2y4=0x^2-y^2-2x-2y-4=0

d)

2x2+y24x3y+5=02x^2+y^2-4x-3y+5=0

24.

Viết phương trình đường tròn có tâm I(1; -2) và đi qua điểm M(0; 3)

a)

(x1)2+(y+2)2=26\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=26

b)

(x+1)2+(y2)2=26\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=26

c)

(x+1)2+(y2)2=26\left(x+1\right)^2+\left(y-2\right)^2=\sqrt{26}

d)

(x1)2+(y+2)2=26\left(x-1\right)^2+\left(y+2\right)^2=\sqrt{26}

25.

Viết phương trình đường tròn có tâm A(3; -1) và tiếp xúc với đường thẳng d: 5x-12y-14=0

a)

(x3)2+(y+1)2=13\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=13

b)

(x+3)2+(y1)2=1\left(x+3\right)^2+\left(y-1\right)^2=1

c)

(x3)2+(y+1)2=1\left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=1

d)

(x+3)2+(y1)2=1\left(x+3\right)^2+\left(y-1\right)^2=-1

26.

Với giá trị nào của m thì đường thẳng (D): 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với đường tròn (C) : x2 + y2 = 4

a)

m=4

b)

m=8

c)

m=10

d)

m=0

27.

Cho đường tròn (Cm): x2+y28x+10y+m=0\left(C_m\right):\ x^2+y^2-8x+10y+m=0  . Với giá trị nào của mm  thì (Cm)\left(C_m\right)  là đường tròn có bán kính bằng 7?

a)

  m=4m=4  

b)

  m=8m=8  

c)

  m=4m=-4  

d)

  m=8m=-8  

28.

Δ\Delta là một tiếp tuyến của đường tròn (C)\left(C\right) tâm II , bán kính RR  tại điểm MM . Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

IMIM không vuông góc với  Δ\Delta  

b)

d(I;Δ)=Rd\left(I;\Delta\right)=R  

c)

d(I;Δ)IM=0d\left(I;\Delta\right)-IM=0  

d)

d(I;Δ)R=1\frac{d\left(I;\Delta\right)}{R}=1  

29.

Đường tròn x2+y2+4y=0x^2+y^2+4y=0 KHÔNG tiếp xúc với đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?


a)

x2=0x-2=0  

b)

x+2=0x+2=0  

c)

x+y3=0x+y-3=0  

d)

Trục hoành

30.

Tìm điều kiện của  mm  để phương trình  x2+y2+2mx+2(m1)y+2m2=0x^2+y^2+2mx+2\left(m-1\right)y+2m^2=0  là phương trình đường tròn

a)

m<12m<\frac{1}{2}  

b)

m=12m=\frac{1}{2}  

c)

m<1m<1  

d)

m=1m=1  

31.

 Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn  (C): (x3)2+(y+1)2=5\left(C\right):\ \left(x-3\right)^2+\left(y+1\right)^2=5 , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng  d: 2x+y+7=0d:\ 2x+y+7=0  

a)

2x+y+1=0 2x+y+1=0\  hoặc  2x+y1=02x+y-1=0  

b)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

c)

2x+y+10=02x+y+10=0  hoặc  2x+y10=02x+y-10=0  

d)

2x+y=02x+y=0  hoặc  2x+y+10=02x+y+10=0  

32.

Đường tròn (C)\left(C\right)  đi qua ba điểm  O(0;0)O\left(0;0\right)M(8;0)M\left(8;0\right)  và  N(0;6)N\left(0;6\right)  có phương trình là

a)

(x4)2+(y3)2=25\left(x-4\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

b)

(x+4)2+(y+3)2=25\left(x+4\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

c)

(x4)2+(y3)2=5\left(x-4\right)^2+\left(y-3\right)^2=5  

d)

(x+4)2+(y+3)2=5\left(x+4\right)_{ }^2+\left(y+3\right)^2=5  

33.

Cho đường tròn  (C)\left(C\right)  có tâm  II  thuộc đường thẳng  d: x+2y2=0d:\ x+2y-2=0 , bán kính  R=5R=5  và tiếp xúc với đường thẳng  Δ: 3x4y11=0\Delta:\ 3x-4y-11=0 . Biết tâm  II  có hoành độ dương. Phương trình đường tròn  (C)\left(C\right)  là

a)

(x+8)2+(y3)2=25\left(x+8\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

b)

(x2)2+(y+2)2=25\left(x-2\right)^2+\left(y+2\right)^2=25  hoặc  (x+8)2+(y3)2=25\left(x+8\right)^2+\left(y-3\right)^2=25  

c)

(x+2)2+(y2)2=25\left(x+2\right)^2+\left(y-2\right)^2=25  hoặc  (x8)2+(y+3)2=25\left(x-8\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

d)

(x8)2+(y+3)2=25\left(x-8\right)^2+\left(y+3\right)^2=25  

34.

Phương trình đường tròn có đường kính AB với A (-3; 1), B (5; 7) là :

a)

x2 + y2 + 2x + 8y - 8 = 0

b)

x2 + y2 - 2x + 8y - 8 = 0

c)

x2+ y2 - 2x - 8y - 8 = 0

d)

x2 + y2 + 2x - 8y - 8 = 0

35.

Từ một điểm nằm ngoài đường tròn, ta dựng được bao nhiêu tiếp tuyến với đường tròn đó?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

36.

Đường tròn (C)(C)   có tâm  I(2;3)I\left(-2;3\right)  và đi qua  M(2;3)M\left(2;-3\right)  có phương trình là 

a)

(x+2)2+(y3)2=52\left(x+2\right)^2+\left(y-3\right)^2=\sqrt{52}  

b)

(x2)2+(y+3)2=52\left(x-2\right)^2+\left(y+3\right)^2=52  

c)

x2+y2+4x6y57=0x^2+y^2+4x-6y-57=0  

d)

x2+y2+4x6y39=0x^2+y^2+4x-6y-39=0