wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

제1과 ~ 제3과

Total questions: 10

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Điền vào chỗ trống:

내일 친구...... 같이 수퍼마켓...... 가요.

a)

과/ 에서

b)

와/ 에서

c)

와/ 에

d)

과/ 에

2.

Chọn câu đúng ngữ pháp

a)

지은 씨가 빵을 먹습니다.

b)

지은 씨가 빵이 먹습니다.

c)

지은 씨가 빵를 먹습니다

d)

지은 씨가 빵가 먹습니다.

3.

Điền vào chỗ trống:

우유, 빵............ 커피를 주................

a)

과/ 세요.

b)

와/ 세요.

c)

과/ 으세요.

d)

와/으세요.

4.

Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu: ​ ​

란 ................. 도서관.....................한국어 책을 읽어요.

a)

씨은/ 에서

b)

씨는/ 에

c)

씨는/ 에서

d)

씨은/ 에

e)

씨는/ 를

5.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

린다 씨는 오늘 친구를 만나요. 그리고 슈퍼마켓 (a)   가요.

6.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

미국 친구가 네 ...... 있어요

a)

b)

c)

d)

7.

Sắp xếp thành câu đúng:

마린다 씨는 미국 사람.......................?

a)

입니다

b)

예요?

c)

세요

d)

어요

e)

입니까

8.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống:

사과를 세 ......., 우유........ 네 병, 빵을 한 개 사요.

a)

과/를

b)

개/을

c)

잔/을

d)

개/를

9.

Chọn cách đọc đúng số sau trong tiếng Hàn:

15,385

a)

십오천 삼백 팔십오

b)

만 오천 삼백 팔십오

c)

일만 오천 삼백 팔십오

d)

일오만 삼백 팔십오

10.

Chọn cách chia động từ đúng của động từ 듣다:

a)

듣으세요

b)

듣세요

c)

들세요

d)

들으세요