wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

10A04

Total questions: 45

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Mômen lực tác dụng lên vật là đại lượng

a)

Đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực

b)

Để xác đinh độ lớn của lực tác dụng

c)

Đặc trưng cho tác dụng thay đổi chuyển động của lực

d)

Luôn có giá trị dương

2.

Đơn vị của mômen lực là gì

a)

m/s

b)

N.m

c)

kg.m

d)

N.kg

3.

Xác định cánh tay đòn của trọng lực P đối với trục quay O?

a)

d = OH

b)

d = OA

c)

d = OI

d)

d = OK

4.

Cho F = 20N, momen của lực F đối với trục quay là 10Nm. Tìm khoảng cách từ trục quay đến giá của lực?

a)

d = 0,7m

b)

d = 0,5m

c)

d = 1m

d)

d = 5m

5.

Hình bên mô tả cấu trúc bên trong của một cánh tay người đang giữ một vật nặng. Búi cơ cung cấp một lực hướng lên. Lực của búi cơ có tác dụng làm cẳng tay quay ngược chiều kim đồng hồ quanh trục quay là khớp khuỷu tay. Tay sẽ giữ được vật nặng nếu mômen của lực tác dụng bởi búi cơ bằng với mômen lực gây ra bởi trọng lực của vật nặng đối với khuỷu tay. Biết người này đang giữ vật nặng có trọng lượng 20N. Độ lớn của lực sinh ra bởi búi cơ bằng

a)

5,33N

b)

75N

c)

100N

d)

300N

6.

Người bên phải có trọng lượng P2 = 600 N, khoảng cách d2 = 0,8 m, còn người bên trái có trọng lượng P1 = 400 N. Hỏi khoảng cách d1 phải bằng bao nhiêu để bập bênh cân bằng?

a)

100cm

b)

120cm

c)

75cm

d)

150cm

7.

Hình vẽ bên mô tả lực F\vec{F} tác dụng vào một thanh rắn có trục quay cố định. Biết độ lớn của lực là F = 10 N. Độ lớn mô men của lực F\vec{F}

a)

200 Nm.

b)

2 Nm.

c)

1 Nm.

d)

100 Nm.

8.

Biểu thức của momen lực đối với vật có một trục quay là:

a)

M = F/d

b)

F1d1 = F2d2

c)

M = F.d

d)

F1/d1 = F2/d2

9.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

10.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20m. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

11.

Trong hệ đơn vị SI, công được đo bằng

a)

J

b)

cal

c)

W

d)

Kcal

12.

Mômen lực của một lực đối với trục quay là bao nhiêu nếu độ lớn của lực là 5 N và cánh tay đòn là 2 mét ?

a)

10 N.

b)

10 Nm.

c)

11N.

d)

11Nm.

13.

Đặt tại hai đầu thanh AB dài 40 cm hai lực song song cùng chiều và vuông góc với AB. Hợp lực Fđặt tại O cách A 25 cm và có độ lớn 10 N. Độ lớn của F1 bằng

a)

3.35N

b)

8.35N

c)

2.25N

d)

4.35N

14.

Một thanh AB thẳng, đồng chất, tiết diện đều có chiều dài AB = 2m, trọng lượng 20N có thể quy quanh giá đỡ O (OA = 80cm). Người ta treo vào đầu A vật có trọng lượng lần lượt là 95N. Tìm trọng lượng vật treo vào đầu B để AB cân bằng.

a)

60N

b)

40N

c)

100N

d)

80N

15.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Mômen của ngẫu lực là

a)

100 N.m

b)

2,0 N.m

c)

0,5 N.m

d)

1,0 N.m

16.

Một người gánh một thùng gạo nặng 300N và một thùng ngô nặng 200N. Đòn gánh dài 1m. Hỏi vai người đó phải đặt ở điểm cách thùng gạo và chịu một lực bằng bao nhiêu? Biết đòn gánh không bị cong, bỏ qua trọng lượng của đòn gánh

a)

0, 6 m và 500 N

b)

0,4 m và 500 N

c)

0,6 m và 450 N

d)

0,4 m và 450 N

17.

Cho hai lực song song cùng chiều, cùng tác dụng vào một vật, với F1=20N, F2=30N, Hợp lực của hai lực cách vị trí đặt giá của lực F1 là 6cm, hỏi hợp lực đặt cách lực F2 là bao nhiêu?

a)

5 cm

b)

8 cm

c)

4 cm

d)

10 cm

18.

Xác định cánh tay đòn của lực tác dụng trong hình vẽ sau. Biết vật có trục quay đi qua điểm O, thanh OA có chiều dài 50cm.

a)

25 cm

b)

50 cm

c)

43,3 cm

d)

7,71 cm

19.

Hai lực của một ngẫu lực có độ lớn F = 5,0 N. Cánh tay đòn của ngẫu lực d = 20 cm. Moment của ngẫu lực bằng

a)

100 N.m.

b)

2,0 N.m.

c)

0,5 N.m.

d)

100 N.cm.

20.

Đơn vị của momen lực là

a)

A. m/s

b)

B. N.s

c)

C. N.m

d)

D. kg.m

21.

Một lực có độ lớn 10N tác dụng lên một vật rắn quay quanh một trục cố định, biết khoảng cách từ giá của lực đến trục quay là 20cm. Mômen của lực tác dụng lên vật có giá trị là

a)

200N. m

b)

200N/m

c)

2N. m

d)

2N/m

22.

Với cùng một vật nặng, momen lực do vật tạo ra trong trường hợp nào lớn hơn

a)

trường hợp a

b)

trường hợp b

c)

momen lực bằng nhau

d)

ko có momen lực trong cả 2 trường hợp.

23.

Một người dùng búa để nhổ một chiếc đinh. Khi người ấy tác dụng một lực F= 100N vào đầu búa như hình vẽ thì đinh bắt đầu chuyển động. Lực cản của gỗ tác dụng vào đinh bằng bao nhiêu?

a)

500N. 

b)

1500N.  

c)

1000N.

d)

2000N.

24.

Một chiếc xe rùa đẩy chuyển vật liệu có cấu tạo như hình. Tổng trọng lượng vật liệu và xe là 560N. Lực đẩy của người đó là

a)

600N. 

b)

400N.  

c)

240N.

d)

320N.

25.

Hai chị em chơi trò chơi cầu bập bênh như hình vẽ. Cho biết người chị (bên phải) có trọng lượng P1=300N, ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn d1=1m, còn người em có trọng lượng P2=200N. Hỏi người em phải ngồi ở vị trí cách trục quay của cầu bập bênh một đoạn bao nhiêu để bập bênh cân bằng nằm ngang ?

a)

1,5 m

b)

2/3 m

c)

3 m

d)

1 m

26.

- Biểu thức công cơ học:

A = F × s × cosα

trong đó

A: công cơ học gọi tắt là công và có đơn vị (a)  

27.

- Biểu thức công cơ học:

A = F × s × cosα

trong đó

s: quãng đường dịch chuyển và có đơn vị (a)  

28.

- Biểu thức công cơ học:

A = F × s × cosα

trong đó

F: độ lớn của lực tác dụng và có đơn vị (a)  

29.

Một người gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 300N, thúng ngô nặng 150N. Đòn gánh dài 1,6m. Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

a)

cách đầu treo thúng gạo 80cm

b)

cách đầu treo thúng gạo 40cm

c)

cách đầu treo thúng gạo 75cm

d)

cách đầu treo thúng gạo 90cm

30.

Một người gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 240N, thúng sắn nặng 320N. Đòn gánh dài 1,05m. Hỏi vai người ấy phải đặt ở điểm nào để đòn gánh cân bằng? Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh.

a)

cách đầu treo thúng sắn 45cm

b)

cách đầu treo thúng sắn 60cm

c)

cách đầu treo thúng sắn 65cm

d)

cách đầu treo thúng sắn 40cm

31.

Hai người gánh một thúng hàng nặng 800N thì dùng đòn gánh dài 120cm thì phải treo vật trên đòn gánh cách người đi trước là 45cm. Tính lực đè lên vại người đi trước

a)

400N

b)

500N

c)

300N

d)

600N

32.

Hai người gánh một thúng hàng thì dùng đòn gánh dài 80cm. Biết người đi trước chịu lực đè lên vài là 250N, người đi sau chịu lực đè lên vai là 150N. Hãy tìm trọng lượng thùng hàng và vị trí treo thùng hàng trên đòn gánh cách người đi sau là bao nhiêu?

a)

500N; 30cm

b)

400N; 50cm

c)

400N; 25cm

d)

100N; 50cm

33.

một chiếc xe nặng 5 tấn chuyển động trên quãng đường 100m nằm ngang. Công cơ học do trọng lực sinh ra là:

a)

5000 000 J

b)

0 J

c)

5 000 000 N/m2

d)

500 J

34.

Một đầu máy xe lửa kéo các toa xe bằng lực F = 7500 N. Công của lực kéo là bao nhiêu khi các toa xe chuyển động được quãng đường s = 8km.

a)

A = 60000 kJ  

b)

A = 60000 J  

c)

A = 6 kJ  

d)

A = 600J  

35.

Công thức tính công cơ học khi lực F làm vật dịch chuyển một quãng đường s theo hướng của lực là

a)

A=F.sA=F.s  

b)

A=FsA=\frac{F}{s}  

c)

A=sFA=\frac{s}{F}  

d)

A=FsA=F-s  

36.

Một tấm bê tông có trọng lượng 3000N được bắc qua một con mương . Trọng tâm của tấm cách điểm tựa A là 80cm và cách điểm B là 40cm . Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa A là bằng bao nhiêu ?  (không ghi đơn vị)

(a)  

37.

Một tấm bê tông có trọng lượng 2400N được bắc qua một con mương . Trọng tâm của tấm cách điểm tựa A là 45cm và cách điểm B là 75cm . Hỏi lực mà tấm ván tác dụng lên điểm tựa B là bằng bao nhiêu ?  (không ghi đơn vị)

(a)  

38.

Một người gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 150N, thúng sắn nặng 210N. Đòn gánh dài 1,2m. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh thì vai phải đặt cách thùng sắn (a)   cm (không ghi đơn vị)

39.

Một người gánh 2 thúng, thúng gạo nặng 180N, thúng sắn nặng 120N. Đòn gánh dài 1m. Bỏ qua trọng lượng của đòn gánh thì vai phải đặt cách thùng gạo (a)   cm (không ghi đơn vị)

40.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn  F1 = F2 = 15 N, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 0,4 m. Momen của ngẫu lực đối với trục quay bằng (a)   N.m(không ghi đơn vị)

41.

Hai lực của ngẫu lực có độ lớn  F1 = F2, khoảng cách giữa hai giá của ngẫu lực là d = 60 cm. Momen của ngẫu lực đối với trục quay bằng 12N.m. Độ lớn của mỗi lực là (a)   N(không ghi đơn vị)

42.

Thanh AB đồng chất dại 2m, tiết diện đều có có khối lượng không đáng kể. Người ta treo tại B là P2 = 140N đặt giá đỡ tại O cách A là 120cm để thanh cân bằng thì tại A treo vật có trọng lương P1 = (a)   N. (Kết quả không ghi đơn vị)

43.

Thanh AB đồng chất (AG = GB = 80cm), tiết diện đều có trọng lượng P = 20N. Người ta treo tại A là P2 = 30N đặt giá đỡ tại O cách A là 60cm để thanh cân bằng thì tại B treo vật có trọng lương P1 = (a)   N. (Kết quả không ghi đơn vị)

44.

Thanh AB đồng chất dài 120cm, tiết diện đều có trọng lượng P = 20N. Người ta treo tại B là P2 = 80N đặt giá đỡ tại O cách A là 80cm để thanh cân bằng thì tại B treo vật có trọng lương P1 = (a)   N. (Kết quả không ghi đơn vị)

45.

Thanh AB đồng chất dài 120cm, tiết diện đều có trọng lượng P = 100N. Người ta treo tại A là P1 = 40N , tại B treo vật có trọng lương P2 =400N. Để AB cân bằng thì giá đỡ O phải đặt ở vị trí các A là bao nhiêu cm (Kết quả không ghi đơn vị)

(a)