Font size
WorksheetsUNIT 6E
Total questions: 58
Worksheet time: 29mins
việc xem hàng trưng bày (n)
(a)
xem hàng trưng bày (v)
(a)
hàng hóa (n)
(a)
thực phẩm có lợi cho sức khỏe (n)
(a)
tình trạng sức khỏe, sức khỏe (n)
(a)
(không) khỏe mạnh (adj)
(a)
một cách (không) khỏe mạnh (adv)
(a)
tiền công, giá tiền (n)
(a)
tính giá, tính tiền công (v)
(a)
lời khuyên (n)
(a)
cố vấn (n)
(a)
khuyên nên làm (adj)
(a)
khuyên bảo, khuyên răn (v)
(a)
người sở hữu (n)
(a)
quyền sở hữu (n)
(a)
sở hữu (v)
(a)
hiện tượng (n)
(a)
hiện tượng (số nhiều) (n)
(a)
kiểm tra; khảo sát thẩm vấn; khám (v)
(a)
kì thi; cuộc kiểm tra; sự xem xét (n)
(a)
người chấm thi, giám khảo (n)
(a)
thí sinh (n)
(a)
không thể nào chịu đựng
(a)
trả một khoản phí (n)
(a)
đương đầu; đối phó (v)
(a)
khuôn mặt; bề mặt (n)
(a)
thuộc về khuôn mặt (adj)
(a)
sự nguy hiểm; nguy cơ (n)
(a)
gây nguy hiểm (v)
(a)
đang tuyệt chủng (adj)
(a)
chính là mối hiểm họa, nguy hiểm (adj)
(a)
một cách chính là mối hiểm họa, nguy hiểm (adv)
(a)
sự rủi ro, nguy cơ (n)
(a)
mạo hiểm, liều lĩnh (v)
(a)
mạo hiểm (adj)
(a)
làm cho ai mất hứng thú (Phrasal.V)
(a)
dùng bữa ở nhà hàng (v)
(a)
tránh né (v)
(a)
sự tránh né (n)
(a)
có/ không thể tránh được (adj)
(a)
một cách có/ không thể tránh được (adv)
(a)
bắn tung tóe (chất lỏng) (v)
(a)
sự bắn tung tóe (n)
(a)
từ chối (v)
(a)
lời từ chối (n)
(a)
đơn xin trợ cấp (n)
(a)
nộp đơn (v)
(a)
cho ai đó quá giang/ đi nhờ xe
(a)
sự đi mua hàng/ việc mua sắm (n)
(a)
cửa hàng (n)
(a)
đi mua sắm (v)
(a)
người mua hàng (n)
(a)
sản phẩm (n)
(a)
sự sản xuất (n)
(a)
sản xuất (v)
(a)
nhà sản xuất (n)
(a)
có năng suất (adj)
(a)
một cách có năng suất (adv)
(a)
