wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÝ LÍ THUYẾT HKII 1

Total questions: 148

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng.

b)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.

c)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

2.

Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng

a)


giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.

b)

giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.

c)

tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp.

d)


tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.

3.

Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I

a)

các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.

b)

ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.

c)

các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.

d)

tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.

4.

Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng là

a)

kinh tế cá thể.

b)

kinh tế tập thể.

c)

kinh tế Nhà nước.

d)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

5.

Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay

a)

tăng tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.

b)

coi kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.

c)

giảm số lượng và tăng quy mô trang trại

d)

đang hình thành nhiều khu công nghiệp.

6.

Xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp trong ngành trồng trọt nhằmchuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

a)

tạo ra nhiều loại sản phẩm để phục vụ xuất khẩu.

b)

phát huy những lợi thế về đất đai, nước, khí hậu.

c)

tận dụng được nguồn lao động có chất lượng cao.

d)

chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.

7.

Công nghiệp chế biến lương thực của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào

a)

giao thông vận tải, phân bố dân cư.

b)

vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.

c)

thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu

d)

thị trường tiêu thụ, nguồn lao động

8.

Trong công cuộc đổi mới hiện nay, thành phần kinh tế chiếm vị trí quan trọng nhất là

a)

kinh tế tập thể

b)

kinh tế nhà nước

c)

kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

d)

kinh tế tư nhân

9.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

phát triển nền kinh tế thị trường.

c)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.

d)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

10.

Phát biểu nào sau đây đúng v ới chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

b)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

11.

Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

điều kiện thuận lợi để phát triển.

c)

đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.

d)

đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.

12.

Khu vực III (dịch vụ) đã có những bước tăng trưởng, nhất là trong lĩnh vực liên quan đến

a)

giáo dục, y tế

b)

phát triển đô thị

c)

kết cấu hạ tầng kinh tế và phát triển đô thị

d)

kết cấu hạ tầng kinh tế

13.

Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay

a)

chỉ phát triển ở vùng miền núi.

b)

hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.

c)

chủ yếu phục vụ cho sản xuất.

d)

xuất hiện nhiều loại hình mới.

14.

Trong nội bộ từng ngành sản xuất công nghiệp có sự thay đổi là

a)

chú ý nhiều đến chất lượng và sự cạnh tranh

b)

chú ý nhiều đến chất lượng

c)

chú ý nhiều đến sản lượng và tiêu dùng

d)

chú ý nhiều đến sản lượng

15.

Thành tựu có ý nghĩa quan trọng về mặt xã hội của nước ta sau thời kì đổi mới là

a)

nước ta đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế.

b)

đạt được nhiều thành tựu trong xóa đói giảm nghèo.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao, kinh tế chuyển dịch.

d)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

16.

Xu hướng phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng nhóm công nghiệp khai thác.

b)

liên tục giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP.

c)

tăng các loại sản phẩm chất lượng thấp.

d)

tăng tỉ trọng nhóm công nghiệp chế biến.

17.

Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng

a)

đa dạng hóa, đa phương hóa thị trường

b)

tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ

c)

chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu.

d)

tăng mạnh thi trường Đông Nam Á

18.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trọng thay đổi theo xu hướng

a)

giảm chăn nuôi, giảm trồng trọt.

b)

giảm chăn nuôi, tăng trồng trọt.

c)

tăng chăn nuôi, tăng trồng trọt.

d)

tăng chăn nuôi, giảm trồng trọt.

19.

Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

theo hướng mở rộng các khu công nghiệp.

b)

đang diễn ra với tốc độ rất nhanh chóng.

c)

làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp

d)

theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân

20.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra
theo xu hướng nào sau đây?

a)

Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến

c)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

d)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao

21.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?

a)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

c)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.

d)

Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm

22.

Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nề n kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước

b)

chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế

c)

nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia

d)

chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước

23.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, nhằm

a)

nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

b)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá.

d)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

24.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.

b)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.

c)

giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.

d)

tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

25.

Loại hình dịch vụ không phải mới ra đời gần đây ở nước ta hiện nay là

a)

chuyển giao công nghệ.

b)

viễn thông.

c)

vận tải hàng không.

d)

tư vấn đầu tư.

26.

chăn nuôi gia súc ăn c ỏ ở nước ta hiện nay

a)

chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên.

b)

Đàn bò có xu hướng giảm mạnh.

c)

chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp.

d)

ăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa.

27.

sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có nhiều nông sản xuất khẩu.

b)

chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

c)

phân bố đồng đều khắp cả nước.

d)

tập trung chủ yếu ở đồng bằng.

28.

Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay

a)

chỉ dùng cho công nghiệp chế biến.

b)

hoàn toàn theo hình thức trang trại

c)

đã có được sản phẩm để xuất khẩu.

d)

phân bố rất đồng đều giữa các vùng.

29.

Chăn nuôi gia cầm ở nước ta

a)

phát triển rất mạnh ở các vùng núi.

b)

cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.

c)

còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh

d)

tăng liên tục về số lượng vật nuôi.

30.

Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay

a)

diện tích lớn hơn cây lâu năm.

b)

gồm nhiều loại cây khác nhau.

c)

nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt.

d)

chủ yếu chế biến cho xuất khẩu.

31.

Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông
nghiệp nước ta là

a)

phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu

b)

tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực

c)

nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội

d)

đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa

32.

Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay

a)

chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.

b)

không có sự thay đổi về diện tích.

c)

phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi.

d)

chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu

33.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu
là do

a)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.

b)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu.

c)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.

d)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

34.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có
xu hướng tăng do

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

b)

có nhiều điều kiện thuận lợi.

c)

có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường.

d)

dân cư có truyền thống sản xuất

35.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng
lớn ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

b)

Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

d)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

36.

rong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh phát triển thủy lợi.

b)

đẩy mạnh khai hoang phục hóa.

c)

tăng diện tích canh tác.

d)

tăng năng suất cây trồng.

37.

Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do

a)

điều kiện chăm sóc thuận lợi.

b)

cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại

c)

nhu cầu của thị trường lớn

d)

truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.

38.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

39.

Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng

a)

có mật độ dân số cao.

b)

trọng điểm lương thực và đông dân.

c)

ven biển có nghề cá phát triển.

d)

có điều kiện khí hậu ổn định.

40.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng
nhất là

a)

cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông

b)

khai hoang mở rộng diện tích.

c)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.

d)

tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa

41.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đ ẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

b)

lao động có kinh nghiệm trong sản xu

c)

tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

42.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

b)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

c)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

d)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

43.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

tăng diện tích lúa mùa.

b)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

c)

đa dạng hóa nông nghiệp.

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến.

44.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc trồng lúa của nước ta là

a)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

c)

đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng và khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

nước ta là cái nôi của nền văn minh lúa nước

45.

Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

46.

Về giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành trồng trọt hiện nay

a)

cao hơn ngành chăn nuôi.

b)

thấp hơn ngành chăn nuôi.

c)

tương đương ngành chăn nuôi.

d)

gấp 3 lần ngành chăn nuôi.

47.

Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là

a)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa.

b)

giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm.

c)

tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả.

d)

giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp.

48.

Đồng bằng sông Cử u Long có nguồn thức ăn dồi dào nhưng số đàn lợn chưa cao, nguyên nhân chính
là do

a)

nhu cầu về phân bón không lớn.

b)

thường xuyên bị ngập lụt.

c)

nguồn thực phẩm chính là thuỷ sản.

d)

thiếu cơ sở để chăn nuôi.

49.

Đặc điểm sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

chiếm hơn 1/2 diện tích và sản lượng lương thực cả nước.

b)

có sản lượng lương thực lớn thứ hai và năng suất lúa cao nhất nước.

c)

có sản lượng lớn, năng suất cao nhưng bình quân lương thực đầu người thấp nhất nước.

d)

lương thực bình quân đầu người trên 1000kg, năng suất lúa cao nhất nước.

50.

Để phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du cần

a)

đốt nương làm rẫy

b)

phá rừng

c)

mở rộng giao thông

d)


mướn nhân công

51.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng.

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.

d)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng.

52.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

b)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

c)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

d)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

53.

So với hoạt động khai thác thủy sản, hiện nay hoạt động nuôi trồng thủy sản có

a)

sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất cao hơn.

b)

sản lượng cao hơn, giá trị sản xuất thấp hơn.

c)

sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất thấp hơn.

d)

sản lượng thấp hơn, giá trị sản xuất cao hơn.

54.

Hoạt động khai thác thủy sản nước ta hiện nay

a)

nguồn lợi thủy sản ven bờ suy giảm mạnh.

b)

đánh bắt hải sản ven bờ còn chưa chú trọng.

c)

sản lượng nuôi trồng thủy sản giảm mạnh.

d)

sản lượng khai thác thủy sản giảm mạnh.

55.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho nghề nuôi tôm phát triển “bùng nổ” trong các năm trở lại đây là

a)

nhu cầu thị trường ngoài nước được mở rộng và có nhu cầu lớn.

b)

điều kiện nuôi rất thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến.

c)

chính sách phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước.

d)

giá trị thương phẩm được nâng cao nhờ công nghiệp chế biến phát triển.

56.

Điều kiện thiên nhiên thuận lợi cho hoạt động đánh bắt hải sản của nước ta là

a)

nhu cầu của thị trường thế giới ngày càng lớn.

b)

nhân dân có nhiều kinh nghiệm đánh bắt.

c)

có nhiều sông ngòi, kênh rạch.

d)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế rộng.

57.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

hoạt động lâm sinh đang được chú trọng.

b)

đang đẩy mạnh xuất khẩu gỗ tròn.

c)

chỉ có ý nghía đối với phát triển kinh tế.

d)

các sản phẩm gỗ chưa phong phú.

58.

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

a)

Ngành lâm nghiệp của nước ta hiện nay

b)

hiệu quả cao trong phát triển du lịch sinh thái.

c)

có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế các vùng lãnh thổ.

d)

chủ yếu là rừng đặc dụng và rừng sản xuất.

59.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là

a)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

d)

có nhiều bãi triều, cánh rừng ngập mặn.

60.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của
nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễn.

d)

Hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển.

61.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay

a)

hoàn toàn do các xưởng gỗ tư nhân thực hiện.

b)

chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi, than củi.

c)

chỉ tập trung vào khai thác tre luồng và nứa.

d)

phát triển công nghiệp bột giấy và giấy.

62.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

phương tiện đánh bắt hiện đại.

b)

bờ biển dài, ngư trường trọng điểm.

c)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt.

d)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

63.

Nghề cá ở nước ta hiện nay

a)

khuyến khích đánh bắt ở vùng ven bờ.

b)

có các cảng cá hiện đại và hoàn thiện.

c)

có năng suất lao động đánh bắt rất cao.

d)

gắn với giữ vững chủ quyền biển đảo.

64.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

b)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

c)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

d)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.

65.

Khó khăn chủ yếu của việc nuôi tôm nước ta là

a)

dịch bệnh xảy ra trên diện rộng gây nhiều thiệt hại.

b)

trong năm có khoảng 30 - 35 đợt gió mùa đông Bắc.

c)

môi trường bị suy thoái đe dọa nguồn lợi thủy sản.

d)

hằng năm có tới 9 - 10 cơn bão xuất hiện ở biển Đông.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng v ề sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng.

b)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều.

c)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng.

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư.

67.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá.

b)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa.

c)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

d)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai.

68.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão.

b)

điều hoà nguồn nước của các sông.

c)

cung cấp gỗ và lâm sản quý.

d)

tạo sự đa dạng sinh học

69.

Biện pháp chủ yếu để nâng cao sản lượng đánh bắt thủy sản ở nước ta hiện nay là

a)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

đẩy mạnh tìm kiếm ngư trường mới.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại

70.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì

a)

diện tích đồi núi nhiều, có rừng ngập mặn ven biển

b)

rừng có giá trị lớn về kinh tế và môi trường.

c)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến.

d)

độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh

71.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

72.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là
A
B v
C ở
D

a)

dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn.

b)

một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị.

c)

vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loại đặc sản.

d)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng.

73.

Hiện nay, so với hoạt động nuôi trồng thủy sản, hoạt động khai thác thủy sản có
A B
C D

a)

giá trị sản xuất cao hơn.

b)

sản lượng bé hơn.

c)

sản lượng cao hơn.

d)

sản lượng cao hơn và giá trị sản xuất cao hơn

74.

Nước ta có ........ngư trường trọng điểm thuận lợi cho việc đánh bắt hải sản

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

75.

Nước ta có điề u kiện thuận lợi để nuôi thả cá, tôm nước ngọt là vì có nhiề u
A B
C D

a)

cánh rừng ngập mặn, sông suối.

b)

ao hồ, ô trũng, đầm phá.

c)

vũng vịnh nước sâu, kênh rạch.

d)

sông suối, ao hồ, kênh rạch, ô trũng.

76.

Công nghiệp nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều.

b)

có nhiều ngành.

c)

rất hiện đại.

d)

chỉ xuất khẩu.

77.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay
A BCD

a)

chỉ có khai khoáng.

b)

có ít ngành.

c)

tương đối đa dạng.

d)

chỉ có chế biến

78.

Các trung tâm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

có cơ cấu ngành hiện đại.

b)

phân bố không đồng đều.

c)

chủ yếu có quy mô lớn.

d)

tập trung ở miền núi.

79.

có cơ cấu ngành hiện đại.

a)

nổi lên một số ngành trọng điểm

b)

giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

ưu tiên các sản phẩm cạnh tranh thấp

d)

ố lượng ngành còn kém đa dạng.

80.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du miền núi Bắc Bộ.

81.

Khu vực nào sau đây ở nước ta có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Dọc Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận

82.

Ngành công nghiệp dầu khí nước ta hiện nay

a)

cơ sở vật chất kỹ thuật chưa tiến bộ.

b)

tập trung ở thềm lục địa phía Bắc.

c)

đáp ứng đầy đủ nhu cầu trong nước.

d)

thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

83.

Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Thái Nguyên là

a)

cơ khí, luyện kim.

b)

điện, dệt - may.

c)

hóa chất, giấy.

d)

khai thác than, điện.

84.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phù hợp hơn với yêu cầu thị trường.

b)

tăng tỉ trọng các ngành khai khoáng.

c)

chỉ tập trung tiêu dùng ở trong nước.

d)

ưu tiên đầu tư cho các vùng núi cao.

85.

Vùng có công nghiệp phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở nước ta là
AB C D

a)

ven biển.

b)

đồng bằng.

c)

trung du

d)

miền núi.

86.

Ngành ..... không thuộc ngành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta

a)

công nghiệp dệt – may

b)

công nghiệp hoá chất - phân bón-cao su

c)

công nghiệp khai khoáng.

d)

công nghiệp cơ khí - điện tử

87.

Ở Nam Bộ ngành công nghiệp tương đối non trẻ nhưng phát triển mạnh là

a)

cơ khí – điện – phân đạm từ khí

b)

dầu khí – điện – phân đạm từ khí

c)

dầu khí – điện – luyện kim

d)

cơ khí – dầu khí – hóa chất.

88.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực ngoài Nhà nước gồm

a)

tư nhân, cá thể.

b)

địa phương, trung ương

c)

cá thể, tập thể

d)

tư nhân, cá thể, tập thể

89.

Vùng nào sau đây của nước ta có ngành công nghiệp phát triển nhất?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng

90.

Một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay là

a)

hoá chất - phân bón - cao su.

b)

luyện kim.

c)

sành - sứ - thuỷ tinh.

d)

chế biến gỗ và lâm sản.

91.

Trong phương hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta, ngành được ưu tiên đi trước
một bước là

a)

sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

công nghiệp điện lực.

c)

khai thác và chế biến dầu khí.

d)

chế biến nông, lâm, thủy sản.

92.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế, khu vực kinh tế nhà nước gồm hai thành phần là

a)

trung ương và địa phương.

b)

địa phương và tư nhân.

c)

địa phương và cá thể.

d)

trung ương và tập thể.

93.

Sản phẩm chuyên môn hóa công nghiệp của hướng Hà Nội - Việt Trì - Lâm Thao là

a)

điện, dệt - may.

b)

khai thác than, điện.

c)

cơ khí, luyện kim.

d)

hóa chất, giấy.

94.

Ngành công nghiệp trọng điểm là ngành có

a)

phục vụ đời sống và sản xuất khắp mọi miền đất nước

b)

truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

hiệu quả kinh tế cao, có thế mạnh lâu dài

d)

sử dụng nhiều lao động

95.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp.

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

96.

han đá là sản phẩm đồng thời cũng là nguyên ,nhiên liệu của ngành công nghiệp

a)

cơ khí.

b)

năng lượng.

c)

luyện kim.

d)

hóa chất.

97.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

trồng trọt.

b)

chăn nuôi.

c)

thủy, hải sản.

d)

năng lượng.

98.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

b)

gần tuyến đường giao thông.

c)

các thành phố lớn.

d)

gần nguồn nguyên liệu.

99.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Mã.

b)

Sông Đồng Nai.

c)

Sông Thái Bình.

d)

Sông Hồng.

100.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh được là nhờ

a)

có truyền thống kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

có nguồn nguyên liệu tại chỗ rất da dạng, phong phú.

c)

có các cơ sở sản xuất, phân bố rộng khắp trên cả nước.

d)

có nguồn lao động với trình độ tay nghề cao.

101.

Nước mắm là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

thủy, hải sản.

b)

chăn nuôi.

c)

trồng trọt.

d)

năng lượng

102.

Hoạt động xay xát hiện nay ở nước ta thường được tiến hành tại

a)

vùng đồng bằng.

b)

thềm lục địa.

c)

vùng núi cao.

d)

các quần đảo.

103.

Nguồn nhiên liệu chủ yếu của các nhà máy nhiệt điện ở miề n Bắc là

a)

dầu.

b)

khí đốt.

c)

củi, gỗ.

d)

than.

104.

Loại khoáng sản tập trung ở khu vực Quảng Ninh với trữ lượng hơn 3 tỉ tấn là

a)

than mỡ

b)

than bùn

c)

than nâu

d)

than antraxit

105.

Năng lượng tái tạo ở nước ta là

a)

than đá.

b)

dầu mỏ.

c)

bức xạ mặt trời.

d)

than nâu.

106.

Một trong những nguồn năng lượng có giá trị ở nước ta là

a)

quặng đồng.

b)

mangan.

c)

quặng sắt.

d)

than đá

107.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

cảng biển lớn.

b)

các đô thị lớn.

c)

các vùng nguyên liệu.

d)

các khu vực đông dân

108.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu sản lượng điện chủ yếu từ

a)

thuỷ điện chuyển sang nhiệt điện

b)

nhiệt điện sang thuỷ điện

c)

thuỷ điện sang các nguồn năng lược khác ngoài nhiệt điện.

d)

thuỷ điện sang điện mặt trời

109.

Công nghiệp xay xát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

vùng cao nguyên.

b)

vùng lương thực.

c)

ven vịnh biển.

d)

vùng núi cao.

110.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện.

b)

điện nguyên tử.

c)

điện mặt trời.

d)

điện gió.

111.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, điện gió.

b)

thuỷ điện, điện gió.

c)

nhiệt điện, thuỷ điện.

d)

thuỷ điện, điện nguyên tử

112.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

113.

Công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu
nào sau đây?

a)

Vị trí địa lí thuận lợi.

b)

Lao động dồi dào.

c)

Nguyên liệu dồi dào.

d)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

114.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

thủy, hải sản.

b)

sản phẩm chăn nuôi.

c)

gỗ và lâm sản.

d)

sản phẩm trồng trọt

115.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Duyên Hải Nam Trung Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ

116.

Công nghiệp năng lượng ở nước ta bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác dầu khí, luyện kim và cơ khí.

b)

Công nghiệp điện lực,hó chất, khai thác than.

c)

khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện.

d)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

117.

Sản phẩm nào sau đây ở nước ta không thuộc ngành công nghiệp khai thác nhiên liệu?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí đốt.

d)

Quặng sắt.

118.

Hoạt động công nghiệp nào sau đây không phát triển ở khu vực đồi núi nước ta?

a)

Khai thác dầu khí.

b)

Luyện kim.

c)

Điện mặt trời.

d)

Thủy điện

119.

Thủy điện là phân ngành của ngành công nghiệp

a)

năng lượng.

b)

luyện kim.

c)

hóa chất.

d)

cơ khí.

120.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

121.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải miền Trung.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

122.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

khí đốt.

b)

than đá.

c)

dầu nhập.

d)

năng lượng mới.

123.

Hai nhân tố chính làm cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng trở thành ngành trọng điểm của
nước ta là

a)

có thế mạnh lâu dài để phát triển và chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp

b)

đem lại hiệu quả kinh tế cao và có tác động đến sự phát triển của các ngành kinh tế khác.

c)

có thế mạnh lâu dài để phát triển và có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

d)

có thế mạnh lâu dài để phát triển và đem lại hiệu quả kinh tế cao.

124.

Điểm khác nhau cơ bản giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với các nhà máy nhiệt điện ở miền
Nam là

a)

miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

b)

miền Bắc nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam gần các thành phố.

c)

các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

d)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí

125.

Quảng Ninh thuộc vùng Trung du và miề n núi Bắc Bộ, nhưng trong quy hoạch công nghiệp lại thuộc
vùng công nghiệp số

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

126.

Tổ chức lãnh thổ công nghiệp là sự sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp
trên một lãnh thổ nhất định nhằm đạt được

a)

hiệu quả cao về mặt xã hội.

b)

hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường

c)

hiệu quả cao về mặt môi trường.

d)

hiệu quả cao về mặt kinh tế.

127.

Khu công nghiệp không có đặc điểm

a)

không có dân cư sinh sống

b)

do địa phương thành lập.

c)

có ranh giới địa lí xác định

d)

do Chính phủ quyết định thành lập

128.

Các điểm công nghiệp đơn lẻ ở nước ta thường được hình thành ở

a)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

b)

Đông Bắc, Tây Nguyên.

c)

Tây Bắc, Bắc Trung bộ.

d)

Đông Bắc, Bắc Trung bộ.

129.

Các khu công nghiệp phân bố không đồng đều, theo thứ tự giảm dần như sau

a)

Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Duyên hải miền Trung

b)

Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.

c)

Duyên hải miền Trung, Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng

d)

Đông Nam Bộ, Duyên hải miền Trung, Đồng bằng sông Hồng

130.

Những trung tâm công nghiệp được xếp vào nhóm có ý nghĩa quốc gia là

a)

Cần Thơ, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Hải Phòng.

c)

TP. Hồ Chí Minh, Đà Nẵng.

d)

TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội.

131.

Tỉnh Lâm Đồng nằm trong vùng công nghiệp

a)

số 4

b)

số 5

c)

số 6

d)

số 3

132.

Căn cứ vào tiêu chí nào sau đây để phân chia các trung tâm công nghiệp thành các qui mô khác nhau
(rất lớn, lớn, trung bình...)

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp.

b)

Cơ cấu ngành sản xuất.

c)

Chức năng sản xuất.

d)

Hướng chuyên môn hoá

133.

Đặc điểm của một trung tâm công nghiệp là

a)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

b)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

c)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

d)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.

134.

Đặc điểm không đúng với điểm công nghiệp nước ta là

a)

chỉ bao gồm 1 – 2 xí nghiệp đơn lẻ.

b)

giữa các xí nghiệp không có mối liên hệ về sản xuất.

c)

phân bố gần nguyên, nhiên liệu hoặc trung tâm tiêu thụ.

d)

mới được hình thành ở nước ta từ thập niên 90 của thế kỉ XX cho đến nay.

135.

Các trung tâm công nghiệp được chia thành 3 nhóm (ý nghĩa quốc gia, ý nghĩa vùng, ý nghĩa

địa phương) là dựa vào

a)

hướng chuyên môn hoá và quy mô của các trung tâm.

b)

vai trò của các trung tâm trong phân công lao động theo lãnh thổ.

c)

quy mô và chức nang của các trung tâm.

d)

sự phân bố các trung tâm trên phạm vi lãnh thổ

136.

Đặc điểm của một khu công nghiệp tập trung là

a)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.

c)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

d)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn.

137.

Theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp (năm 2001), vùng công nghiệp 4 bao gồm

a)

các tỉnh thuộc Tây Nguyên, trừ Lâm Đồng.

b)

các tỉnh Đông Nam Bộ và Bình Thuận, Lâm Đồng.

c)

các tỉnh thuộc Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

các tỉnh từ Quảng Bình đến Ninh Thuận.

138.

Sự khác biệt quan trọng giữa hai khu vực sản xuất: khu công nghiệp và khu chế xuất là

a)

phân phối sản phẩm

b)

quá trình sản xuất

c)

lao động

d)

sản phẩm

139.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

khu công nghiệp.

b)

trung tâm công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

điểm công nghiệp

140.

Khu công nghiệp tập trung ở nước ta ra đời vào thời kì

a)

từ năm 1960 ở miền Bắc.

b)

từ sau 1975, khi đất nước đã thống nhất.

c)

từ thập niên 90 của thế kỉ XX.

d)

từ sau Đổi mới nền kinh tế - xã hội.

141.

Tỉnh không nằm trong vùng công nghiệp số 3 theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp là

a)

Đà Nẵng.

b)

Thừa Thiên - Huế.

c)

Ninh Thuận.

d)

Hà Tĩnh

142.

Cả nước ta được chia làm ...... công nghiệp theo quy hoạch của Bộ Công nghiệp

a)

5 vùng

b)

6 vùng

c)

7 vùng

d)

4 vùng

143.

Việt Trì là một trung tâm công nghiệp

a)

Có quy mô trung bình có ý nghĩa vùng.

b)

Có quy mô trung bình, có ý nghĩa địa phương.

c)

Không phải là một trung tâm công nghiệp, chỉ là một điểm công nghiệp.

d)

Có quy mô lớn, có ý nghĩa quốc gia.

144.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp mới được hình thành ở nước ta từ những năm 90 của thế kỉ XX đến nay là

a)

điểm công nghiệp.

b)

khu công nghiệp.

c)

vùng công nghiệp.

d)

trung tâm công nghiệp

145.

Các khu công nghiệp tập trung nhiều nhất ở

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Duyên hải miền Trung.

146.

Các khu công nghiệp tập trung của nước ta hiện nay có đặc điểm là

a)

có mặt ở tất cả các tỉnh trên toàn quốc.

b)

chỉ lập trung ở vùng ven biển.

c)

phân bố không đều theo lãnh thổ.

d)

chỉ có mặt ở vùng Đông Nam Bộ

147.

Yếu tố không thuộc nhân tố bên trong ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

tài nguyên thiên nhiên

b)

vị trí địa lí

c)

điều kiện kinh tế - xã hội.

d)

thị trường

148.

Nhân tố kinh tế - xã hội quan trọng nhất làm cho thành phố Hồ Chí Minh trở thành trung tâm công
nghiệp lớn nhất cả nước là

a)

cơ sở hạ tầng phát triển.

b)

thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

chính sách đầu tư phát triển của nhà nước.

d)

nguồn lao động dồi dào, có tay nghề cao.