wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NỘI DUNG 1: CHUYỂN DỊCH CƠ CẤU KINH TẾ (MCQ)

Total questions: 150

Worksheet time: 1hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Cơ cấu kinh tế của Việt Nam hiện nay có đặc điểm nổi bật nào?

a)

Tốc độ chuyển dịch rất chậm

b)

Chưa chuyển dịch giữa các khu vực

c)

Có nhiều thành phần kinh tế khác nhau

d)

Không phân hóa theo không gian lãnh thổ

2.

Xu hướng lớn của cơ cấu ngành kinh tế Việt Nam trong quá trình chuyển dịch là gì?

a)

Tăng khai khoáng, giảm chế biến

b)

Tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp

c)

Giảm dịch vụ, tăng nông nghiệp

d)

Giảm công nghiệp, tăng nông nghiệp

3.

Phát huy thế mạnh từng vùng trong tổ chức lãnh thổ kinh tế không nhằm mục tiêu chính nào?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Đa dạng hóa thành phần kinh tế vùng

c)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế vùng

d)

Phân hóa sản xuất giữa các vùng

4.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở tiêu chí nào?

a)

Nhịp độ tăng trưởng cao nhưng không ổn định

b)

Cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí

c)

Tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ môi trường

d)

Nhịp độ tăng trưởng đều và ổn định

5.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của Việt Nam hiện nay đang theo hướng nào nổi bật?

a)

Làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp

b)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến

c)

Đang theo hướng công nghiệp hóa

d)

Tăng nhanh tỉ trọng nông nghiệp

6.

Mục đích chính của chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp hiện nay là gì?

a)

Đáp ứng tốt hơn cầu của thị trường

b)

Tạo sức hấp dẫn đầu tư nước ngoài

c)

Thúc đẩy sản xuất nông nghiệp

d)

Giải quyết việc làm lao động giản đơn

7.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ nhất ở yếu tố nào?

a)

Thúc đẩy phát triển công nghiệp

b)

Lao động dồi dào và tăng hàng năm

c)

Chuyển sang nền kinh tế thị trường

d)

Tăng trưởng kinh tế gắn với dân chủ

8.

Biện pháp chủ yếu thúc đẩy tăng trưởng kinh tế của Việt Nam là gì?

a)

Nâng cao trình độ lao động và chuyển dịch cơ cấu

b)

Tăng cường đầu tư và đẩy mạnh công nghiệp hóa

c)

Đẩy mạnh khai thác khoáng sản và tăng xuất khẩu

d)

Hoàn thiện cơ sở hạ tầng và đẩy nhanh đô thị hóa

9.

Yếu tố nào là chủ yếu làm cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ chuyển dịch nhanh?

a)

Phát triển sản xuất hàng hóa và chuyển dịch cơ cấu ngành

b)

Thị trường xuất khẩu mở rộng và nội thương phát triển

c)

Quy hoạch lãnh thổ và nâng cao chất lượng lao động

d)

Chính sách mở cửa và tăng cường thu hút vốn FDI

10.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP tăng liên tục phản ánh điều gì trong giai đoạn hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên rất giàu có

b)

Chất lượng lao động được nâng cao rõ rệt

c)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên phong phú

d)

Định hướng phát triển đúng của Nhà nước

11.

Ý nghĩa chiến lược của việc chuyển dịch cơ cấu theo hướng CNH, HĐH đối với Việt Nam là gì?

a)

Duy trì cơ cấu truyền thống không thay đổi lâu dài

b)

Phát huy các lợi thế so sánh, sử dụng hợp lí nguồn lực

c)

Giảm khai thác tài nguyên để bảo vệ môi trường

d)

Chỉ tập trung nông nghiệp để đảm bảo an ninh lương thực

12.

Tăng cường cập nhật và áp dụng KH-CN trong chuyển dịch cơ cấu giúp đạt mục tiêu nào?

a)

Nâng cao năng suất, hiệu quả và chất lượng sống

b)

Tập trung tạo ra các sản phẩm thủ công truyền thống

c)

Tăng cường quan hệ ngoại giao với các quốc gia phát triển

d)

Giảm bớt phụ thuộc vào các chuỗi giá trị toàn cầu

13.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế giúp nền kinh tế Việt Nam đạt mục tiêu nào liên quan đến thương mại quốc tế?

a)

Loại bỏ hoàn toàn cạnh tranh khu vực

b)

Không còn sự tham gia của vốn nước ngoài

c)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và hội nhập

d)

Thu hút vốn đầu tư trực tiếp FDI giảm

14.

Chuyển dịch cơ cấu theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa được định nghĩa là quá trình chú trọng phát triển khu vực nào?

a)

Thương mại nhỏ lẻ và tiểu thủ công

b)

Công nghiệp và Dịch vụ hiện đại

c)

Nông nghiệp và Lâm nghiệp truyền thống

d)

Khai khoáng và Công nghiệp vật liệu

15.

Khi chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, cơ cấu lao động thường thay đổi như thế nào?

a)

Giữ nguyên tỉ trọng lao động khu vực kinh tế

b)

Lao động vùng nông nghiệp ngày càng tăng

c)

Lực lượng lao động kỹ thuật và trình độ cao tăng

d)

Giảm lực lượng lao động kỹ thuật và trình độ

16.

Chuyển dịch cơ cấu hướng đến mục tiêu tăng trưởng nào của CNH, HĐH?

a)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp và tăng phúc lợi xã hội

b)

Đẩy mạnh phát triển biên mậu và kinh tế cửa khẩu

c)

Tăng cường quyền lực của chính phủ trung ương

d)

Hướng đến phát triển bền vững dài hạn

17.

Ý nghĩa trực tiếp của chuyển dịch cơ cấu đối với hiệu quả lao động là gì?

a)

Tham gia vào chuỗi giá trị toàn cầu sâu rộng

b)

Tái cơ cấu nền kinh tế theo hướng hiệu quả hơn

c)

Tăng cường áp dụng KH-CN và quản lí hiện đại

d)

Phát huy lợi thế so sánh và nguồn lực quốc gia

18.

Thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu có vai trò thế nào đối với quá trình hội nhập khu vực và thế giới?

a)

Đẩy nhanh hội nhập với các quốc gia đang phát triển

b)

Không có vai trò gì với ngoại giao, không phải kinh tế

c)

Góp phần tăng năng lực cạnh tranh và chuỗi giá trị

d)

Làm chậm quá trình hội nhập để bảo vệ sản xuất

19.

Nền tảng chủ yếu để thực hiện chuyển dịch cơ cấu theo hướng CNH, HĐH là gì?

a)

Huy động nguồn lực hợp lí và liên kết hiệu quả

b)

Giảm tỉ lệ thất nghiệp và nâng cao phúc lợi xã hội

c)

Tăng cường quyền lực của chính phủ trung ương

d)

Phát triển biên mậu và kinh tế cửa khẩu nhỏ lẻ

20.

Theo bảng 'Cơ cấu GDP của nước ta giai đoạn 2010–2024', khu vực nào có tỉ trọng giảm dần qua các năm?

a)

Công nghiệp – xây dựng giảm dần

b)

Thuế sản phẩm tăng dần liên tục

c)

Dịch vụ giảm dần theo chu kỳ

d)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản giảm dần

21.

Trong giai đoạn 2010–2024, khu vực nào có tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP?

a)

Công nghiệp – xây dựng cao nhất

b)

Dịch vụ chiếm cao nhất

c)

Thuế sản phẩm cao nhất

d)

Nông, lâm nghiệp và thủy sản cao nhất

22.

Năm 2024 trong bảng cơ cấu GDP 2010–2024, tỉ trọng Công nghiệp – xây dựng là bao nhiêu?

a)

33,0%

b)

36,7%

c)

34,3%

d)

37,6%

23.

Theo phần nhận định ở Câu 1 trang đầu, cơ cấu kinh tế Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

Quay lại nông nghiệp truyền thống

b)

Phụ thuộc vào thuế sản phẩm

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

d)

Giảm mạnh khu vực dịch vụ

24.

Từ bảng cơ cấu GDP 2010–2024, nhận xét nào đúng về 'Thuế sản phẩm trừ trợ cấp'?

a)

Giảm nhẹ qua thời gian

b)

Tăng nhanh hơn dịch vụ

c)

Bằng nông nghiệp năm 2010

d)

Luôn cao hơn công nghiệp

25.

Trong bảng 'Tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế… 2012–2021', khu vực nào tăng giá trị nhanh nhất?

a)

Thuế sản phẩm tăng nhanh nhất

b)

Nông, lâm nghiệp tăng nhanh

c)

Dịch vụ tăng nhanh nhất

d)

Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

26.

Giá trị GDP tổng số năm 2021 so với 2012 tăng lên khoảng bao nhiêu nghìn tỉ đồng?

a)

Tăng từ 5191,3 lên 8044,4

b)

Tăng từ 3494,3 lên 3177,9

c)

Tăng từ 4073,8 lên 8479,7

d)

Tăng từ 4073,8 lên 8044,4

27.

Theo biểu đồ cột năm 2015 và 2021, khu vực nào có giá trị lớn nhất năm 2021?

a)

Nông, lâm nghiệp lớn nhất

b)

Thuế sản phẩm lớn nhất

c)

Dịch vụ lớn nhất

d)

Công nghiệp và xây dựng lớn nhất

28.

Trong biểu đồ 2015–2021, khu vực nào có giá trị nhỏ nhất năm 2015?

a)

Thuế sản phẩm nhỏ nhất

b)

Dịch vụ nhỏ nhất

c)

Công nghiệp nhỏ nhất

d)

Nông, lâm nghiệp nhỏ nhất

29.

Từ bảng 2012–2021, giá trị khu vực dịch vụ năm 2021 là bao nhiêu?

a)

1778,9 nghìn tỉ đồng

b)

2190,4 nghìn tỉ đồng

c)

3365,1 nghìn tỉ đồng

d)

3494,3 nghìn tỉ đồng

30.

Theo bảng 2012–2021, năm nào khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản vượt 1000 nghìn tỉ đồng?

a)

Không năm nào vượt 1000

b)

2012 vượt 1000

c)

2015 vượt 1000

d)

2020 vượt 1000

31.

Nhận định đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu GDP nước ta giai đoạn 2010–2024:

a)

Giữ nguyên tỉ trọng các khu vực

b)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp

c)

Tăng tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ

d)

Giảm tỉ trọng dịch vụ

32.

Theo bảng cơ cấu 2010–2024, tỉ trọng dịch vụ năm 2024 là:

a)

42,2%

b)

41,2%

c)

42,4%

d)

40,6%

33.

Trong giai đoạn 2012–2021, khu vực Thuế sản phẩm tăng từ 359,4 lên 742,4. Nhận xét phù hợp?

a)

Tăng hơn gấp đôi

b)

Tăng thấp hơn dịch vụ

c)

Không đổi

d)

Giảm nhẹ

34.

Dựa vào bảng 2012–2021, tỉ trọng công nghiệp – xây dựng trong tổng GDP năm 2021 so với dịch vụ có đặc điểm nào?

a)

Bằng dịch vụ

b)

Không xác định được

c)

Cao hơn dịch vụ

d)

Thấp hơn dịch vụ

35.

Bảng 'Quy mô GDP theo giá hiện của Việt Nam 2012–2024': năm nào GDP đạt cao nhất?

a)

2024 cao nhất

b)

2012 cao nhất

c)

2021 cao nhất

d)

2015 cao nhất

36.

Theo bảng cơ cấu 2010–2024, sự thay đổi của khu vực nông nghiệp gắn với quá trình nào?

a)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Phi nông nghiệp hóa

c)

Giảm xuất khẩu

d)

Tăng thuế sản phẩm

37.

Trong bảng 2012–2021, giá trị công nghiệp – xây dựng năm 2021 bằng khoảng bao nhiêu lần năm 2012?

a)

≈2,2 lần

b)

≈1,8 lần

c)

≈3,3 lần

d)

≈2,1 lần

38.

Từ bảng 2012–2021, khu vực nào có cơ cấu tăng chậm hơn dịch vụ?

a)

Nông, lâm nghiệp tăng chậm hơn

b)

Thuế sản phẩm tăng chậm hơn

c)

Công nghiệp tăng chậm hơn

d)

Không khu vực nào

39.

Theo bảng cơ cấu 2010–2024, tỉ trọng nông nghiệp năm 2010 là:

a)

11,9%

b)

12,7%

c)

14,5%

d)

15,4%

40.

Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do

a)

có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

c)

có nhiều điều kiện khí hậu thuận lợi

d)

dân cư có truyền thống sản xuất

41.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn

b)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm

c)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo

d)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú

42.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Trung du và miền núi phía Bắc

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Nam Trung Bộ

43.

Một trong những đặc điểm phát triển của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

chú trọng hình thức chăn nuôi trang trại

b)

luôn chiếm tỉ trọng trong giá trị sản xuất cao hơn ngành trồng trọt

c)

đàn trâu có xu hướng tăng liên tục qua các năm

d)

chăn nuôi bò sữa chỉ phát triển ở ven các thành phố lớn

44.

Ngành thủy sản của nước ta hiện nay

a)

đã phát triển nhanh, chiếm tỉ trọng ngày càng cao

b)

chất lượng thương phẩm, năng suất lao động cao

c)

bước phát triển đột phá, tỉ trọng ngày càng cao

d)

sản lượng thủy sản đánh bắt nhiều hơn nuôi trồng

45.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu

b)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

c)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

d)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

46.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

chưa đầu tư công nghiệp chế biến

b)

cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng

c)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động

d)

chưa tao được thương hiệu sản phẩm

47.

Sản lượng lúa của nước ta tăng trưởng những năm gần đây chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất

b)

tăng diện tích lúa mùa

c)

đa dạng hóa nông nghiệp

d)

đẩy mạnh công nghiệp chế biến

48.

Phân gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng lên chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị, trứng tiêu dùng ngày càng tăng

b)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn

d)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt

49.

Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là

a)

thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng

b)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất

c)

điều kiện tự nhiên thuận lợi

d)

tiến bộ của khoa học – kĩ thuật

50.

Vùng nào sau đây ở nước ta đứng đầu về diện tích và sản lượng lúa?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

51.

Ngư trường trọng điểm nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hải Phòng – Quảng Ninh

b)

Khánh Hòa – Lâm Đồng

c)

Quần đảo Hoàng Sa – Trường Sa

d)

Cà Mau – An Giang

52.

Nam Trung Bộ là vùng chuyên canh lớn nhất về các loại công nghiệp lâu năm nào sau đây?

a)

Cao su, bông

b)

Cà phê, cao su

c)

Chè, tiêu, điều

d)

Cao su, hồ tiêu

53.

Tỉnh nào sau đây ở Nam Trung Bộ có diện tích chè lớn nhất?

a)

Quảng Ngãi

b)

Lâm Đồng

c)

Đắk Lắk

d)

Khánh Hòa

54.

Nguyên nhân chủ yếu làm ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

phương thức sản xuất còn lạc hậu

b)

cơ sở chế biến nguyên liệu còn hạn chế

c)

sử dụng vật tư trong sản xuất còn ít

d)

giống cây công nghiệp chất lượng thấp

55.

Sản xuất cây công nghiệp ở nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh ở khắp các vùng trên cả nước

b)

các vùng đều có công nghệ chế biến hiện đại

c)

tăng chất lượng sản phẩm xuất khẩu chủ lực

d)

tập trung đầu tư nhiều hơn cho cây hàng năm

56.

Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là

a)

khai hoang mở rộng diện tích

b)

cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông

c)

tiến hành co giổi hóa, thủy lợi hóa

d)

đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

57.

Thuận lợi chủ yếu của nước ta về tự nhiên để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt là

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc và nhiều hồ

b)

các cửa sông rộng và ở gần nhau

c)

nhiều bãi triều rộng và đầm phá

d)

có các vùng biển và đảo ven bờ

58.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản là

a)

bờ biển dài, vùng đặc quyền kinh tế nước ta rộng

b)

dọc bờ biển có bãi triều đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

c)

ở một số hải đảo có các rạn đá là nơi tập trung các thủy sản có giá trị

d)

vùng biển có hải sản phong phú, có nhiều loài đặc sản

59.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

môi trường biển và hải đảo ô nhiễm

b)

hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt

c)

hoạt động của gió mùa Đông Bắc trên biển

d)

hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới

60.

Ngành lâm nghiệp nước ta có vị trí đặc biệt trong cơ cấu kinh tế của hầu hết các vùng lãnh thổ vì

a)

nhu cầu về tài nguyên rừng lớn và phổ biến

b)

mang có giá trị lớn về kinh tế và môi trường

c)

diện tích đổi mới nhiều, có rừng ngập mặn ven biển

d)

độ che phủ rừng tương đối lớn, tăng nhanh

61.

Nước ta có điều kiện tự nhiên nào để có thể phát triển ngành khai thác thủy sản?

a)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

bờ biển dài, có ngư trường trọng điểm

c)

nhân dân có kinh nghiệm đánh bắt

d)

phương tiện đánh bắt hiện đại

62.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

tập trung hầu hết ở vùng ven biển

b)

diện tích nuôi trồng suy giảm

c)

nuôi trồng thủy sản chiếm tỉ trọng lớn

d)

nhu cầu thị trường tăng nhanh

63.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học

b)

cung cấp gỗ và lâm sản quý

c)

điều hòa nguồn nước của các sông

d)

điều hòa khí hậu, chắn gió bão

64.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm

b)

rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn

c)

sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh

d)

các hệ sinh thái rừng bền vững đang được củng cố

65.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rộng diện tích đất trồng trọt

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản

c)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn

d)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác

66.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là có nhiều

a)

sông suối, kênh rạch, ô trũng ở đồng bằng

b)

bãi triều, đầm phá, các cánh rừng ngập mặn

c)

đầm phá, các ô trũng ở đồng bằng và ao hồ

d)

cửa sông rộng và các mặt nước ở đồng ruộng

67.

Thuận lợi chủ yếu của biển nước ta đối với khai thác thủy sản là có

a)

các ngư trường lớn, nhiều sinh vật

b)

vùng biển rộng, nhiều đảo ven bờ

c)

rừng ngập mặn, các bãi triều rộng

d)

đường bờ biển dài, nhiều bãi biển

68.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định

b)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động

c)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

d)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng

69.

Điều kiện thuận lợi đối với nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là

a)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

b)

khí hậu và thời tiết ổn định, ít thiên tai

c)

có nhiều cửa sông, bãi triều, đầm phá

d)

có các ngư trường lớn ở ngoài khơi xa

70.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây có quy mô trung đối lớn mà tư liệu sản xuất thuộc quyền sở hữu của một người chủ độc lập?

a)

vùng nông nghiệp

b)

vùng chuyên canh

c)

hộ gia đình

d)

trang trại

71.

Các trang trại nông nghiệp ở nước ta đang được phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

chủ yếu phát triển các trang trại trồng trọt ở đồng bằng

b)

chủ yếu phát triển các trang trại chăn nuôi ở miền núi

c)

tập trung vào những cây, con đặc thù có giá trị kinh tế cao

d)

đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm để tận dụng tài nguyên

72.

Xu hướng chủ yếu trong phát triển vùng chuyên canh nông nghiệp ở nước ta hiện nay không phải là

a)

đẩy mạnh đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm để tận dụng tài nguyên

b)

tăng cường sử dụng máy móc, vật tư, áp dụng công nghệ hiện đại

c)

tập trung phát triển một hoặc một vài cây trồng, vật nuôi phù hợp

d)

nâng cao trình độ và chuyển môn hóa của đội ngũ lao động

73.

Đàn thủy cầm (vịt) được nuôi nhiều nhất ở Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu do có

a)

diện tích mặt nước lớn, nguồn thức ăn dồi dào

b)

công nghiệp chế biến phát triển, thức ăn dồi dào

c)

thị trường tiêu thụ lớn, nguồn thức ăn dồi dào

d)

thị trường tiêu thụ, công nghiệp chế biến phát triển

74.

Cây công nghiệp và cây dược liệu cần nhiệt phát triển mạnh ở Trung du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu do vùng này có

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động đông

b)

địa hình đồi núi, nguồn nước dồi dào

c)

lao động dồi dào, cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

địa hình đồi núi, khí hậu có mùa đông lạnh

75.

Ý nghĩa lớn nhất của việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến ở nước ta là

a)

khai thác tốt tiềm năng đất đai, khí hậu mỗi vùng

b)

giải quyết việc làm, nâng cao đời sống người dân

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành

d)

tạo thêm nhiều sản phẩm hàng hóa có giá trị cao

76.

Nhiệm vụ nào KHÔNG phải là nhiệm vụ của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao?

a)

thực hiện các hoạt động nghiên cứu ứng dụng, thử nghiệm mô hình sản xuất sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

b)

thu hút nguồn đầu tư, nhân lực công nghệ cao trong nước và ngoài nước thực hiện hoạt động ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp

c)

đào tạo nhân lực công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp

d)

chỉ tập trung phát triển các giống cây trồng, vật nuôi bản địa truyền thống

77.

Tính đến năm 2023, theo thống kê, có bao nhiêu khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao đã và đang hoạt động ở Việt Nam?

a)

2.000 khu

b)

6 khu

c)

290 khu

d)

22 khu

78.

Nhiệm vụ phát triển công nghệ cao trong nông nghiệp bao gồm hoạt động nào sau đây?

a)

tạo ra các loại vật tư, máy móc, thiết bị sử dụng trong nông nghiệp

b)

cấm sử dụng các loại vật tư, máy móc, thiết bị mới trong nông nghiệp

c)

giảm số lượng các doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

d)

giảm vai trò của khu công nghệ cao phục vụ nông nghiệp

79.

Hoạt động nào dưới đây thể hiện vai trò của Khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao trong việc quảng bá và giới thiệu sản phẩm?

a)

tạo cơ cấu sản xuất theo hướng hiệu quả hơn

b)

liên kết các hoạt động nghiên cứu, ứng dụng công nghệ cao

c)

tổ chức hội chợ, triển lãm, trình diễn sản phẩm nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao

d)

chọn tạo, nhân giống cây trồng, giống vật nuôi năng suất, chất lượng cao

80.

Các khu nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao ở Tỉnh Lâm Đồng tập trung vào các lĩnh vực nào nổi bật, đặc biệt đối với khu vực trồng trọt?

a)

lúa gạo, mía đường quy mô lớn

b)

cao su, chè, quế chuyên canh

c)

rau, hoa, cây giống chất lượng cao

d)

cà phê, hồ tiêu, điều xuất khẩu

81.

Dựa vào bảng: Diện tích lúa (nghìn ha): 2015: 7828.0; 2020: 7278.9; 2021: 7238.9; 2024: 7100.0. Sản lượng lúa (nghìn tấn): 2015: 45091.0; 2020: 42764.8; 2021: 43852.6; 2024: 43500.0. Nhận định nào đúng nhất về xu hướng giai đoạn 2015–2024?

a)

Diện tích và sản lượng đều giảm liên tục

b)

Diện tích giảm, sản lượng biến động tăng giảm

c)

Diện tích tăng, sản lượng giảm nhẹ

d)

Diện tích ổn định, sản lượng tăng đều

82.

Năm 2024, năng suất lúa ước tính bằng sản lượng/diện tích. Tính năng suất lúa cả nước (tạ/ha).

a)

58.5 tạ/ha

b)

60.0 tạ/ha

c)

61.3 tạ/ha

d)

63.0 tạ/ha

83.

Bảng số lượng trâu, bò, gia cầm (triệu con): Trâu: 2010: 2,9; 2015: 2,6; 2021: 2,3; 2024: 2,0. Bò: 2010: 5,9; 2015: 5,7; 2021: 6,4; 2024: 6,2. Gia cầm: 2010: 301,9; 2015: 369,5; 2021: 524,1; 2024: 584,1. Nhận xét đúng nhất?

a)

Trâu tăng, bò giảm, gia cầm ổn định

b)

Trâu giảm, bò tăng, gia cầm tăng nhanh

c)

Trâu ổn định, bò ổn định, gia cầm giảm

d)

Trâu, bò, gia cầm đều giảm dần

84.

Năm 2024, nhóm vật nuôi nào có mức tăng mạnh nhất trong giai đoạn 2010–2024?

a)

Gia cầm

b)

c)

Trâu

d)

Cả ba tăng như nhau

85.

Tổng sản lượng thủy sản năm 2024 là bao nhiêu triệu tấn?

a)

9,7 triệu tấn

b)

10,2 triệu tấn

c)

8,8 triệu tấn

d)

7,4 triệu tấn

86.

Tỷ lệ sản lượng nuôi trồng năm 2024 so với khai thác năm 2024 khoảng bao nhiêu lần?

a)

1,50 lần

b)

0,90 lần

c)

1,00 lần

d)

1,35 lần

87.

Theo thông tin: Thủy sản là thế mạnh, xuất khẩu 5 tháng đầu năm đạt gần 3,6 tỷ USD, tăng 6% so với cùng kỳ 2023. Mục tiêu ngành thủy sản là gì?

a)

Tập trung đánh bắt xa bờ

b)

Phát triển bền vững gắn với bảo vệ quyền biển đảo

c)

Chỉ mở rộng nuôi tôm công nghiệp

d)

Giảm xuất khẩu, tăng tiêu dùng nội địa

88.

Yếu tố giúp ngành thủy sản phát triển nhanh ở vùng ven biển là gì?

a)

Nguồn lợi hải sản phong phú

b)

Khó áp dụng công nghệ hiện đại

c)

Thị trường tiêu thụ thu hẹp

d)

Thiếu kinh nghiệm nuôi trồng

89.

Thông tin về trang trại: sản xuất hàng hóa gắn với nhu cầu thị trường, áp dụng tiến bộ kỹ thuật, giống, cung ứng dịch vụ. Nhận định đúng?

a)

Thiếu dữ liệu sản xuất

b)

Không liên quan đến xuất khẩu

c)

Quy mô trang trại ngày càng lớn

d)

Trang trại chủ yếu tự cấp tự túc

90.

Xu hướng số lượng trang trại ở nước ta hiện nay là gì?

a)

Tăng nhanh, quy mô nhỏ đi

b)

Ổn định, quy mô không đổi

c)

Giảm dần, quy mô lớn lên

d)

Tăng nhanh, quy mô thu hẹp

91.

Lâm nghiệp có vai trò nào sau đây?

a)

Chỉ khai thác gỗ thương mại

b)

Chỉ trồng rừng lâu năm

c)

Xây dựng rừng, quản lý bảo vệ, chế biến lâm sản

d)

Không liên quan môi trường

92.

Phát triển lâm nghiệp cần gắn với hướng nào?

a)

Chỉ nhập khẩu gỗ thay vì trồng

b)

Loại bỏ chức năng phòng hộ của rừng

c)

Quản lý rừng bền vững, sử dụng hợp lý tài nguyên

d)

Tăng khai thác ngắn hạn để tối đa lợi nhuận

93.

Nhận định nào sai về lâm nghiệp nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều thuận lợi phát triển

b)

Chưa được chú trọng ở nhiều vùng

c)

Ứng dụng công nghệ nâng giá trị sản phẩm

d)

Không liên quan bảo vệ môi trường

94.

Tỷ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm năm 2024 trong tổng diện tích gieo trồng cây công nghiệp cả nước (diện tích cây hàng năm: 420,1 nghìn ha; lâu năm: 2168,8 nghìn ha).

a)

83,8%

b)

78,5%

c)

86,7%

d)

81,0%

95.

Nhận xét đúng về cơ cấu cây công nghiệp 2010–2024: cây hàng năm 797,6 xuống 420,1 nghìn ha; cây lâu năm 2010,5 lên 2168,8 nghìn ha.

a)

Cả hai đều giảm mạnh

b)

Lâu năm tăng, hàng năm giảm rõ rệt

c)

Cây hàng năm mở rộng, lâu năm thu hẹp

d)

Cơ cấu hầu như không đổi

96.

Từ bảng lúa 2015–2024, nguyên nhân hợp lý cho việc sản lượng không giảm tương ứng với diện tích là gì?

a)

Chỉ tăng số vụ gieo trồng

b)

Giảm tưới tiêu và phân bón

c)

Thay đổi giống làm năng suất giảm

d)

Áp dụng công nghệ nâng năng suất

97.

Cơ cấu ngành công nghiệp theo ngành của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng nào?

a)

hạn chế phát triển các ngành đòi hỏi lao động chất lượng cao

b)

giảm nhanh tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

c)

tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng đang có xu hướng tăng

d)

giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng

98.

Trong cơ cấu công nghiệp theo thành phần của nước ta hiện nay, khu vực có vốn đầu tư nước ngoài đang chuyển dịch theo xu hướng nào?

a)

Tập trung phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi công nghệ cao, giá trị tăng nhanh, tạo ra nhiều mặt hàng xuất khẩu

b)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là đối với an ninh quốc phòng

c)

Chú trọng phát triển các ngành công nghiệp có ý nghĩa đặc biệt quan trọng, đặc biệt là gắn với tài nguyên của quốc gia

d)

Phát triển các ngành công nghiệp dựa vào tiềm năng và lợi thế trong nước, đặc biệt là nguồn lao động phổ thông

99.

Vùng dẫn đầu cả nước về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay là vùng nào?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

100.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu ngành công nghiệp nước ta tương đối đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia sản xuất

b)

Trình độ người lao động ngày càng được nâng cao

c)

Nguồn nguyên, nhiên liệu nhiều loại và phong phú

d)

Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ngày càng mạnh

101.

Tín hiệu tích cực của ngành công nghiệp chế biến, chế tạo của nước ta trong những năm vừa qua tăng vì lí do nào?

a)

tăng về giá trị sản xuất song chậm hơn các ngành công nghiệp khác

b)

thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới

c)

đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh

d)

đây là ngành công nghiệp trọng điểm được ưu tiên đi trước

102.

Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là gì?

a)

tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế ở các giai đoạn tiếp theo

b)

hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật cho ngành công nghiệp

c)

tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

d)

giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc làm đang gay gắt

103.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động

104.

Để thu hút vốn đầu tư, công nghệ và kinh nghiệm quản lí hiện đại trong công nghiệp, cần phát huy hiệu quả vai trò của đối tượng nào?

a)

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

b)

Các khu công nghiệp, khu công nghệ cao

c)

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư từ nước ngoài

d)

Ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

105.

Ngành công nghiệp nào sau đây ở nước ta có sự đòi hỏi cao hơn về trình độ nguồn lao động?

a)

Dệt, sản xuất trang phục

b)

Khai thác dầu mỏ, khí tự nhiên

c)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính

d)

Sản xuất, chế biến thực phẩm

106.

Than đá tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Cao nguyên trung bộ

d)

Bắc Trung Bộ

107.

Mỏ dầu được khai thác đầu tiên ở nước ta là mỏ nào?

a)

Bạch Hổ

b)

Rồng

c)

Rạng Đông

d)

Hồng Ngọc

108.

Các nhà máy nhiệt điện chạy dầu và khí ở nước ta phân bố chủ yếu ở khu vực nào?

a)

khắp nơi

b)

miền Trung

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

109.

Tỉnh nào sau đây có các nhà máy điện mặt trời lớn hiện nay?

a)

Thanh Hóa

b)

Khánh Hòa

c)

Hải Phòng

d)

Quảng Trị

110.

Các vùng nào sau đây ở nước ta tập trung nhiều khu công nghiệp?

a)

Bắc Trung Bộ và Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ

d)

Đông Nam Bộ và Nam Trung Bộ

111.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt, sản xuất trang phục ở nước ta là gì?

a)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú

c)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp

d)

vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ

112.

Ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao

b)

sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu

c)

phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

d)

là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài

113.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?

a)

Khu chế xuất

b)

Khu kinh tế ven biển

c)

Khu công nghiệp sinh thái

d)

Khu công nghiệp hỗ trợ

114.

Các khu công nghiệp ở nước ta có đặc điểm nào?

a)

tập trung ở ven biển

b)

tập trung ở đồng bằng

c)

phân bố không đồng đều

d)

có số lượng ổn định

115.

Khu công nghệ cao ở nước ta hiện nay có đặc điểm nào?

a)

chỉ sản xuất hàng xuất khẩu

b)

có nhiều dân cư sinh sống

c)

có ranh giới địa lí xác định

d)

phân bố đều khắp cả nước

116.

Khu công nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư

b)

Có dân cư sinh sống ổn định

c)

Thường gần điểm dân cư, có vài xí nghiệp

d)

Gắn với một đô thị vừa hoặc lớn

117.

Mục đích chủ yếu của việc xây dựng các khu công nghiệp tập trung ở nước ta là

a)

Đẩy mạnh phân hóa lãnh thổ công nghiệp

b)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

c)

Sản xuất để phục vụ tiêu dùng

d)

Tạo sự hợp tác giữa các ngành

118.

Cụm từ “nơi tập trung, liên kết hoạt động nghiên cứu và phát triển, ứng dụng công nghệ cao” phù hợp nhất với loại hình tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào?

a)

Khu công nghiệp hỗ trợ

b)

Khu công nghiệp sinh thái

c)

Khu công nghệ cao

d)

Khu chế xuất

119.

Yếu tố nào sau đây không phải là nguyên nhân dẫn đến mức độ tập trung công nghiệp cao ở một số vùng lãnh thổ?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng

b)

Kết cấu hạ tầng tốt

c)

Dân số tăng nhanh

d)

Vị trí địa lí thuận lợi

120.

Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế năm 2015 và 2020 là

a)

Tròn

b)

Đường

c)

Miền

d)

Cột

121.

Nguyên nhân chủ yếu khiến đầu tư nước ngoài thúc đẩy phát triển công nghiệp ở nước ta là

a)

Tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

b)

Liên đại hóa cơ sở vật chất kỹ thuật cho ngành công nghiệp

c)

Giải quyết việc thất nghiệp, thiếu việc làm gay gắt

d)

Tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế ở các giai đoạn tiếp theo

122.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên

b)

Nguồn nhân lực trình độ cao

c)

Sự đồng bộ của các điều kiện

d)

Vị trí địa lí, thị trường tiêu thụ

123.

Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp nhờ

a)

Cơ sở hạ tầng tốt và tay nghề cao

b)

Giàu có nhờ tài nguyên thiên nhiên

c)

Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao

d)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có

124.

Mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta thuộc vùng

a)

Năng lượng

b)

An toàn bức xạ

c)

Hóa chất

d)

Khí gió

125.

Đường mía là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

Thủy, hải sản

b)

Năng lượng

c)

Trồng trọt

d)

Chăn nuôi

126.

Công nghiệp xây xát của nước ta phân bố tập trung ở

a)

Vùng công nguyên

b)

Vẹn ven biển

c)

Vùng núi cao

d)

Vùng lương thực

127.

Tài nguyên được sử dụng cho tổ hợp nhà máy điện có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay là

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí đốt

d)

Thủy năng

128.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Dệt may

b)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt

c)

Chế biến gạo, ngô xay xát

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

129.

Nguồn cung cấp điện lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Điện nguyên tử

b)

Điện Mặt Trời

c)

Nhiệt điện

d)

Thủy điện

130.

Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

131.

Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu từ

a)

Than đá

b)

Dầu nhập

c)

Khí đốt

d)

Năng lượng mới

132.

Công nghiệp chế biến dễ phá phấn bố chủ yếu ở các vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ

b)

Nam Trung Bộ, Đồng Nam Bộ

c)

Nam Trung Bộ, Bắc Trung Bộ

d)

Nam Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ

133.

Nhà máy điện sử dụng nguồn nhiên liệu thiên nhiên ở nước ta là

a)

Phú Mỹ

b)

Cà Mau

c)

Ba Rịa

d)

Phả Lại

134.

Pho mát là sản phẩm của ngành công nghiệp chế biến sản phẩm

a)

Chăn nuôi

b)

Thủy hải sản

c)

Trồng trọt

d)

Bô xít

135.

Nhà máy nhiệt điện chạy bằng than có công suất lớn nhất nước ta là

a)

Uông Bí

b)

Phả Lại

c)

Na Dương

d)

Ninh Bình

136.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

137.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất của nước ta tập trung trên hệ thống sông

a)

Sông Hồng

b)

Sông Đồng Nai

c)

Sông Thái Bình

d)

Sông Mã

138.

Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Nam Trung Bộ

139.

Công nghiệp chế biến thủy hải sản của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Trung du và miền núi phía Bắc

d)

Đông Nam Bộ

140.

Khi tự nhiên ở nước ta được dùng làm nhiên liệu cho

a)

Điện mặt trời

b)

Nhiệt điện

c)

Thủy điện

d)

Điện gió

141.

Cơ sở nhiên liệu của nhà máy điện Bà Rịa, Phú Mỹ và Cà Mau là

a)

Khí tự nhiên

b)

Than bùn

c)

Dầu

d)

Than đá

142.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm tập trung tại vùng đồng bằng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Lao động dồi dào

b)

Vị trí địa lí thuận lợi

c)

Cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

Nguyên liệu dồi dào

143.

Ngành công nghiệp nào sau đây của nước ta cần phát triển đi trước một bước?

a)

Hóa chất

b)

Năng lượng

c)

Điện tử

d)

Cơ khí

144.

Biểu đồ thích hợp để thể hiện sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010–2024 là

a)

Tròn đơn

b)

Đường tăng

c)

Cột ghép

d)

Miền chồng

145.

Biểu đồ nào phù hợp nhất để thể hiện sản lượng dầu thô và điện qua các năm 2010–2024?

a)

Biểu đồ tròn theo từng năm

b)

Biểu đồ cột ghép các năm

c)

Biểu đồ kết hợp đường–cột

d)

Biểu đồ đường thuần theo năm

146.

Nhận định đúng về xu hướng cơ cấu nguồn điện 2010–2024:

a)

Nguồn khác tăng vượt nhiệt điện

b)

Năng lượng tái tạo tăng rõ rệt

c)

Nhiệt điện luôn tăng tỉ trọng

d)

Thủy điện tăng mạnh liên tục

147.

Năm 2010, tỉ trọng thủy điện trong cơ cấu sản lượng điện là bao nhiêu phần trăm?

a)

38,0%

b)

34,2%

c)

30,6%

d)

28,4%

148.

Nguồn điện “năng lượng tái tạo” lần đầu xuất hiện trong cơ cấu vào năm nào?

a)

2010

b)

2015

c)

2024

d)

2021

149.

Nhận định đúng về vai trò thủy điện trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta:

a)

Giữ nguyên không thay đổi

b)

Tăng nhanh và chiếm chủ đạo

c)

Giảm tỉ trọng nhưng còn quan trọng

d)

Bị loại khỏi cơ cấu nguồn

150.

Khu chế xuất đầu tiên ở Việt Nam được thành lập tại đâu?

a)

Hà Nội, Gia Lâm

b)

Tân Thuận, TP.HCM

c)

Hải Phòng, Đình Vũ

d)

Biên Hòa, Đồng Nai