Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5458.

Total questions: 112

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Số thể dị hợp ngày càng giảm, thể đồng hợp ngày càng tăng được thấy trong quá trình:
a)
A. Sinh sản sinh dưỡng
b)
B. Sinh sản hữu tính
c)
C. Ngẫu nhiên
d)
D. Tự phối
2.
Câu 2. Đặc điểm nào dưới đây về quần thể giao phối là không đúng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
3.
Câu 3. Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối có đặc điểm :
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
4.
Câu 4. Định luật Hacdi-Vanbec phản ánh:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
5.
Câu 5. Trong một quần thể giao phối, mô tả nào dưới đây là đúng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
6.
Câu 6. Điều nào dưới đây nói về quần thể tự phối là không đúng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
7.
Câu 7. Trong một quần thể giao phối ngẫu nhiên, không có chọn lọc, không có đột biến, tần số tương đối của các alen thuộc một gen nào đó:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
8.
Câu 8. Tần số tương đối của một alen được tính bằng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
9.
Câu 9. Điều kiện nào dưới đây là điều kiện để định luật Hacdi-Vanbec nghiệm đúng
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
10.
Câu 10. Ý nghĩa và ứng dụng thực tiễn của định luật Hacđi-Vanbec:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
11.
Câu 11. Vốn gen của quần thể là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
12.
Câu 2. Trong chọn giống, điều nào sau đây không đúng với phương pháp tự thụ phấn?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
13.
Câu 3. Ưu thế lai cao nhất ở F1 và giảm dần ở đời sau là do:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
14.
Câu 4. Phương pháp lai nào sau đây tạo ưu thế lai tốt nhất?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
15.
Câu 5. Kết quả nào dưới đây không phải là do hiện tượng giao phối gần?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
16.
Câu 6. Theo giả thuyết siêu trội, con lai có kiểu hình vượt trội so với bố mẹ khi có kiểu gen:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
17.
Câu 7. Phương pháp lai nào dưới đây được sử dụng chủ yếu để tạo giống cây trồng mới?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
18.
Câu 8. ưu thế lai là hiện tượng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
19.
Câu 9. Trong chọn giống, lai khác dòng nhằm mục đích:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
20.
Câu 10. Trong chọn giống cây trồng, để củng cố một đặc tính mong muốn, người ta áp dụng phương pháp:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
21.
Câu 11. Giả thuyết siêu trội trong ưu thế lai là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
22.
Câu 12. Trong chọn giống vật nuôi, để tạo ưu thế lai, việc đầu tiên người ta phải tiến hành là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
23.
Câu 13. Theo giả thuyết siêu trội, để con lai có kiểu hình vượt trội so với bố mẹ. Phép lai nào là phù hợp?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
24.
Câu 1. Ưu điểm chính của lai tế bào xôma so với lai hữu tính là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
25.
Câu 2. Trong chọn giống, để tạo ra giống mới mang đặc điểm của hai loài, người ta áp dụng phương pháp:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
26.
Câu 3. Phương pháp gây đột biến nhân tạo ít có hiệu quả đối với đối tượng sinh vật:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
27.
Câu 4. Cơ quan hoặc cơ thể hoàn chỉnh do nuôi cấy mô tạo thành lại có kiểu gen như dạng gốc vì:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
28.
Câu 5. Điều nào sau đây là không đúng với phương pháp cấy truyền phôi?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
29.
Câu 6. Điều nào sau đây không đúng với nhân bản vô tính ở động vật bằng kỹ thuật chuyển nhân?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
30.
Câu 7. Việc nhân bản vô tính ở vật nuôi bằng kỹ htuật chuyển nhân mang lại lợi ích :
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
31.
Câu 8. Điều nào không đúng với quy trình nuôi cấy hạt phấn?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
32.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là không đúng với công nghệ tế bào thực vật?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
33.
Câu 10. Trong nhân bản vô tính ở động vật, cừu Đôly sinh ra có kiểu hình giống hệt kiểu hình của:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
34.
Câu 11. Để nhân nhiều động vật quý hiếm hoặc các giống vật nuôi sinh sản chậm và ít, người ta tiến hành:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
35.
Câu 12. Để hai tế bào sinh dưỡng có thể dung hợp thành một tế bào thống nhất, điều quan trọng đầu tiên là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
36.
Câu 13. Phương pháp nào sau đây dùng để nhân bản những cá thể động vật quý hiếm?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
37.
Câu 14. Việc ứng dụng phương pháp nuôi cấy tế bào trên môi trường dinh dưỡng nhân tạo cho kết quả là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
38.
Câu 15. Ý nào không đúng với vai trò của nhân bản vô tính ở động vật?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
39.
Câu 16. Ý nào không đúng với công đoạn nuôi cấy tế bào?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
40.
Câu 17. Công nghệ tế bào là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
41.
Câu 18. Trong quy trình nhân bản vô tính ở động vật, tế bào được sử dụng để cho nhân là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
42.
Câu 19. Nhân bản vô tính bằng kỹ thuật chuyển nhân, tạo ra động vật mang gen người nhằm:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
43.
Câu 20. Vì sao phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả đối với vi sinh vật?.
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
44.
Câu 21. Trong các bước sau đây:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
45.
III. Xử lí mẫu vật bằng tác nhân đột biến.
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
46.
Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến theo trình tự nào sau đây?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
47.
Câu 22. Nguyên tắc của nhân bản vô tính là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
48.
Câu 1. Một trong những ứng dụng của kỹ thuật di truyền là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
49.
Câu 2. Kỹ thuật chuyển gen là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
50.
Câu 3. Trong tạo giống bằng công nghệ gen, giống cà chua có thể bảo quản lâu không bị hư hỏng là do:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
51.
Câu 4. Giống lúa "gạo vàng" giúp điều trị cho các bệnh nhân bị các chứng rối loạn do thiếu vitamin A vì giống lúa này chứa:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
52.
Câu 5. Loại prôtêin của người không do vi khuẩn E. Coli sản xuất là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
53.
Câu 6. Biện pháp nào sau đây  được sử dụng để làm biến đổi hệ gen của một vi sinh vật phù hợp với lợi ích của con người?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
54.
Câu 7. Trong kỹ thuật chuyển gen, để nhận biết tế bào nào đã nhận ADN tái tổ hợp, tế bào nào không nhân, các nhà khoa học đẫ sử dụng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
55.
Câu 8. Công nghệ gen là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
56.
Câu 9. Trong kỹ thuật chuyển gen, để làm dãn màng sinh chất cho ADN tái tổ hợp đi qua, người ta dùng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
57.
Câu 12. Mục đích của kỹ thuật di truyền là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
58.
Câu 10. Trong các khâu sau đây: I. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện. II. Tách ADN từ NST của tế bào cho và tách ADN ( plasmit) từ vi khuẩn hoặc virut. III. Tạo ADN tái tổ hợp. Câu Trình tự nào sau đây đúng với quy trình chuyển gen? Câu 10. Trong các khâu sau đây: I. Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen ghép biểu hiện. II. Tách ADN từ NST của tế bào cho và tách ADN ( plasmit) từ vi khuẩn hoặc virut. III. Tạo ADN tái tổ hợp. Câu Trình tự nào sau đây đúng với quy trình chuyển gen?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
59.
III. Tạo ADN tái tổ hợp.
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
60.
Câu Trình tự nào sau đây đúng với quy trình chuyển gen?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
61.
Câu 11. Kỹ thuật di truyền là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
62.
Câu 12. Thành tựu nổi bật trong ứng dụng công nghệ gen so với lai hữu tính là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
63.
Câu 13. Trong KT chuyển gen, để có thể nối các đoạn ADN với nhau thành ADN tái tổ hợp người ta dùng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
64.
Câu 14. Chọn giống động vật bằng kỹ thuật di truyền có ưu thế hơn so với tạo giống mới bằng các biện pháp thông thường là do:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
65.
Câu 15. Thành tựu hiện nay do công nghệ ADN tái tổ hợp đem lại là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
66.
Câu 16. Trong kỹ thuật ADN tái tổ hợp, enzim cắt được sử dụng để cắt phân tử ADN dài thành các đoạn ngắn là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
67.
Câu 17. Những thành quả nào sau đây có được ở cây trồng mà không phải do công nghệ gen?
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
68.
Câu 1. Trong chẩn đoán trước sinh, kỹ thuật chọc dò nước ối nhằm kiểm tra:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
69.
Câu 2. Những biện pháp để bảo vệ gen của loài người là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
70.
Câu 3. Hội chứng Đao có thể dễ dàng phát hiện bằng phương pháp nào sau đây:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
71.
Câu 4. Bệnh hay hội chứng nào sau đây do lệch bội NST thường gây nên:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
72.
Câu 5. Kết quả quan trọng thu nhận được từ phương pháp phân tích di truyền tế bào là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
73.
Câu 5. Việc ứng dụng Di truyền học vào Y học có tác dụng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
74.
Câu 6. Trong nghiên cứu di truyền học người, phương pháp di truyền tế bào là phương pháp nào:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
75.
Câu 7. bệnh di truyền phân tử là những bệnh được nghiên cứu cơ chế
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
76.
Câu 8. Trong các tính trạng sau đây ở người, những tính trạng trội là tính trạng nào:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
77.
Câu 9. Trong nghiên cứu phả hệ không cho phép chúng ta xác định:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
78.
Câu 10. Trong các bệnh hay hội chứng sau đây ở người , bệnh hay hội chứng do đột biến gen lặn trên NST giới tính X gây nên là
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
79.
Câu 12. Dạng đột biến cấu trúc NST gây bệnh ung thư máu ở người là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
80.
Câu 11. quan sát một dòng họ, người ta thấy có một số người có đạc điểm : tóc – da – lông trắng, mắt hồng. Những người này:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
81.
Câu 12. Bệnh teo cơ do đột biến gen lặn trên NST X gây nên , không có alen tương ứng trên NST Y . Nhận định nào sau đây là đúng.
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
82.
Câu 13. Trong các bệnh hay hội chứng dưới đây, bệnh hay hội chứng nào do lệch bội NST thường:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
83.
Câu 1. Ví duï naøo sau ñaây minh hoaï cho cô quan töông ñoàng ôû sinh vaät:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
84.
Câu 2. Caáu taïo khaùc nhau veà chi tieát cuûa caùc cô quan töông ñoàng laø do:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
85.
Câu 3. Ngöôøi ta coù theå döïa vaøo söï gioáng nhau vaø khaùc nhau nhieàu hay ít veà thaønh phaàn, soá löôïng vaø ñaëc bieät laø traät töï saép xeáp caùc nucleâoâtit trong ADN ñeå xaùc ñònh möùc ñoä quan heä hoï haøng giöõa caùc loaøi sinh vaät. Ñaây laø baèng chöùng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
86.
Câu 4. Theo quan nieäm Ñaùcuyn, nguyeân lieäu cuûa CLTN laø
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
87.
Câu 5. Phaùt bieåu naøo sau ñaây ñuùng vôùi quan nieäm Ñaùcuyn veà nguyeân lieäu cuûa CLTN.
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
88.
Câu 6. Theo quan nieäm Ñaùcuyn, ñoäng löïc thuùc ñaåy CLTN laø
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
89.
Câu 7. Theo quan nieäm cuûa thuyeát tieán hoaù hieän ñaïi, moät gen ñoät bieán laën coù haïi seõ
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
90.
Câu 8. Ñoät bieán laø nhaân toá tieán hoaù vì ñoät bieán:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
91.
Câu 9. Vai troø chính cuûa ñoät bieán ñoái vôùi quaù trình tieán hoaù cuûa sinh vaät laø
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
92.
Câu 10. Theo quan nieäm cuûa thuyeát tieán hoaù hieän ñaïi, nhaân toá laøm thay ñoåi taàn soá alen cuûa quaàn theå theo moät höôùng xaùc ñònh laø.
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
93.
Câu 11. Theo thuyeát tieán hoaù hieän ñaïi, CLTN ñoùng vai troø
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
94.
Câu 12. Ñoâùi vôùi quaù trình tieán hoaù nhoû, CLTN
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
95.
Câu 13. Caùc quaàn theå trong loaøi thöôøng khoâng caùch li hoaøn toaøn vôùi nhau vaø do vaäy giöõa caùc quaàn theå thöôøng coù söï trao ñoåi caùc caù theå hoaëc giao töû . Hieän töôïng naøy ñöôïc goïi laø
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
96.
Câu 14. Theo quan nieäm cuûa thuyeát tieán hoaù hieän ñaïi, keát quaû cuûa quaù trình tieán hoaù lôùn hình thaønh
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
97.
Câu 15. Hình thaønh loaøi môùi laø moät quaù trình lòch söû:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
98.
Câu 16. ÔÛ loaøi giao phoái, daïng caùch li naøo sau đây khi xuaât hieän seõ ñaùnh daáu söï xuaát hieän loaøi môùi
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
99.
Câu 17. Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh nguồn gốc chung của chúng, những sai khác về chi tiết là do:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
100.
Câu 18. Ví dụ nào dưới đây thuộc cơ quan thoái hóa:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
101.
Câu 19. Ví dụ nào dưới đây thuộc cơ quan tương tự:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
102.
Câu 20. Đột biến gen được xem là nguồn nguyên liệu của quá trình tiến hóa do:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
103.
Câu 21. Quá trình giao phối đã tạo ra nguồn nguyên liệu thứ cấp cho chọn lọc tự nhiên bằng cách:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
104.
Câu 22. Biến động di truyền là hiện tượng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
105.
Câu 23. Vai trò của hiện tượng biến động di truyền trong tiến hóa nhỏ là:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
106.
Câu 24. Dạng cách li nào là điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hóa tích lũy các đột biến mới theo các hướng khác nhau dẫn đến sai khác ngày càng lớn trong kiểu gen:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
107.
Câu 25. Tiêu chuẩn phân biệt nào là quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
108.
Câu 26. Trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí, phát biểu nào dưới đây là không đúng:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
109.
Câu 27. Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra tương đối nhanh khi :
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
110.
Câu 28. Phát biểu nào dưới đây liên quan đến quá trình hình thành loài mới là không đúng :
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
111.
Câu 29. Đa bội hóa khác nguồn và đa bội hóa cùng nguồn phân biệt nhau ở chỗ:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định
112.
Câu 30. Hình thành loài bằng con đường nào sau đây gặp phổ biến ở thực vật có hoa:
a)
A. Quần thể là một cộng đồng có lịch sử phát triển chung
b)
B. Quần thể là một tập hợp ngẫu nhiên và nhất thời
c)
C. Quần thể là một tập hợp cá thể cùng loài
d)
D. Mỗi quần thể có thành phần kiểu gen đặc trưng và ổn định