wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cam 15 - Test 2 - P1: Could urban engineers learn from dance?

Total questions: 55

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Những kỹ sư đô thị = ... engineers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

2.

Một tác động lớn = A ... impact

(1 từ bắt đầu bằng chữ "m")

(a)  

3.

Liệu chúng có bền vững không

= Whether they are ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

4.

Giao thông vận tải ước tính chiếm/cấu thành 30% năng lượng tiêu thụ

= Transportation is estimated to ... ... 30% of energy consumption

(2 từ bắt đầu bằng chữ "a" & "f")

(a)  

5.

Giảm nhu cầu về phương tiện sử dụng năng lượng

= To ... the need for energy-using vehicles

(1 từ bắt đầu bằng chữ "l")

(a)  

6.

Các loại hình đi lại bền vững khác

= Other kinds of sustainable ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

7.

Không khí chúng ta hít thở

= The air we ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

8.

Các kỹ sư được giao nhiệm vụ thay đổi cách chúng ta di chuyển quanh các thành phố

= Engineers are ... with changing how we travel around cities

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

9.

Ngành kỹ thuật vẫn làm việc dựa trên những giả định

= The engineering industry still works on the ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

10.

Sự nhấn mạnh chỉ được đặt vào hiệu quả, tốc độ và dữ liệu định lượng.

= The ... placed solely on efficiency, speed, and quantitative data.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

11.

Chúng ta cần những thay đổi căn bản

= We need ... changes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

12.

Các kỹ thuật/kỹ năng được sử dụng bởi các biên đạo múa

= The ... used by choreographers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

13.

Để kích thích những ý tưởng mới trong việc xây dựng thành phố

= To ... new ideas in city-making

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

14.

Một nhà đô thị học và xã hội học có ảnh hưởng

= An ... urbanist and sociologist

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

15.

Thiết kế đô thị đã phải chịu đựng sự tách biệt giữa tinh thần và thể xác

= Urban design has ... from a separation between mind and body

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

16.

Thiết kế đô thị đã phải chịu đựng sự tách biệt giữa tinh thần và thể xác

= Urban design has suffered from a ... between mind and body

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

17.

Việc giới thiệu bản thiết kế kiến trúc

= The introduction of the architectural ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

18.

Các nhà xây dựng thời trung cổ ngẫu hứng và thích nghi việc xây dựng của họ

= Medieval builders ... and adapted their construction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

19.

Các nhà xây dựng thời trung cổ ngẫu hứng và thích nghi việc xây dựng của họ

= Medieval builders improvised and ... their construction

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

20.

Kiến thức sâu sắc của họ về vật liệu

= Their ... knowledge of materials

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

21.

Các thiết kế tòa nhà hiện được hình thành và lưu trữ trong các thiết bị truyền thông

= Building designs are now ... and stored in media technologies

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

22.

Tách nhà thiết kế ra khỏi thực tế vật chất và xã hội mà họ đang tạo ra

= To ... the designer from the physical and social realities they are creating

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

23.

Sự phức tạp về mặt kỹ thuật của thành phố hiện đại

= The ... complexity of the modern city

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

24.

Một nhược điểm là việc đơn giản hóa thực tế trong quá trình

= One .../disadvantage is simplifying reality in the process

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

25.

Để minh họa

= To ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

26.

Một sự phát triển điển hình của cách tiếp cận hiện đại trong quy hoạch đô thị

= A development ... ... the modernist approach to urban planning

(2 từ bắt đầu bằng chữ "t" & "o")

(a)  

27.

Việc quy hoạch đô thị

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "u" & "p")

(a)  

28.

Peachtree tạo ra một mạng lưới đường phố và tòa tháp

= Peachtree created a ... of streets and towers

(1 từ bắt đầu bằng chữ "g")

(a)  

29.

Một trung tâm thành phố mới thân thiện với người đi bộ ở Atlanta

= A new pedestrian-friendly ... for Atlanta

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

30.

Các nhà thiết kế của nó đã đầu tư quá nhiều niềm tin vào thiết kế có sự hỗ trợ của máy tính

= Its designers had invested too much ... in computer-aided design

(1 từ bắt đầu bằng chữ "f")

(a)  

31.

Họ đã không/thất bại trong việc tính/ cân nhắc đến điều đó

= They failed to ... ... ... that

(3 từ bắt đầu bằng chữ "t", "i", & "a")

(a)  

32.

Những mái hiên bảo vệ

= The protective ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

33.

Bãi đỗ xe khổng lồ của nó sẽ khiến bạn cảm thấy không được chào đón

= Its giant car park would feel so ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

34.

Bãi đậu xe khổng lồ của nó sẽ khiến mọi người mất hứng khi rời khỏi xe của họ

= Its giant car park would ... people ... while getting out of their cars

(2 từ bắt đầu bằng chữ "p" & "o")

(a)  

35.

Những thiết kế có vẻ hợp lý trong mô hình lại có vẻ phản trực giác / phản logic

= Designs that seem logical in models appear ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

36.

Các mô hình ưu tiên luồng giao thông thông suốt

= Models that ... the smooth flow of traffic

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

37.

Các chắn đường bảo vệ người đi bộ

= ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "g" & "r")

(a)  

38.

Các điểm qua đường cụ thể

= Specific ... ...

(2 từ bắt đầu bằng chữ "c" & "p")

(a)  

39.

Những điểm truy cập/qua đường so le

= ... access points

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

40.

Đưa ra những rào cản tâm lý

= To introduce psychological ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "b")

(a)  

41.

Gây sự gián đoạn

= To cause ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)  

42.

Để mang lại những thay đổi cơ bản trong cách chúng ta sử dụng thành phố của mình

= To ... ... fundamental changes to the ways we use our cities

(2 từ bắt đầu bằng chữ "b" & a")

(a)  

43.

Vũ đạo có vẻ không phải là một lựa chọn hiển nhiên để giải quyết vấn đề này.

= Choreography may not seem an obvious choice for ... this problem.

(1 từ bắt đầu bằng chữ "t")

(a)  

44.

Thiết kế các mô hình/cấu trúc chuyển động trong giới hạn không gian

= To design ... of movement within limitations of space

(1 từ bắt đầu bằng chữ "p")

(a)  

45.

Những ảnh hưởng tâm lý, thẩm mỹ và thể chất của các cách di chuyển khác nhau

= The psychological, aesthetic, and physical .../impacts of different ways of moving

(1 từ bắt đầu bằng chữ "i")

(a)  

46.

Sử dụng cơ thể để mô phỏng kết quả

= To use the body to ... outcomes

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

47.

Sử dụng những suy nghĩ hoàn toàn trừu tượng

= Using purely ... thought

(1 từ bắt đầu bằng chữ "a")

(a)  

48.

Nhiều lĩnh vực chuyên môn

= Many areas of ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "e")

(a)  

49.

Thiết kế mô hình ở quy mô đầy đủ

= To model designs at full ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "s")

(a)  

50.

Đề cập đến một cách sử dụng điệu nhảy hấp dẫn

= ... to an appealing way of using dance

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

51.

Sự tương phản giữa cách tiếp cận trong quá khứ và hiện tại với việc xây dựng

= A ... between past and present approaches to building

(1 từ bắt đầu bằng chữ "c")

(a)  

52.

Việc đề cập đến một mục tiêu của cả khiêu vũ và kỹ thuật

= Mention of an ... of both dance and engineering

(1 từ bắt đầu bằng chữ "o")

(a)  

53.

Một vấn đề không lường trước được phát sinh từ việc bỏ qua khí hậu

= An ... problem arising from ignoring the climate

(1 từ bắt đầu bằng chữ "u")

(a)  

54.

Tại sao một số biện pháp nhằm giúp đỡ mọi người lại bị đảo ngược

= Why some measures intended to help people are being ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "r")

(a)  

55.

Đảm bảo việc di chuyển của giao thông không bị gián đoạn

= To ensure that the movement of traffic is not ...

(1 từ bắt đầu bằng chữ "d")

(a)