wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mô Phôi

Total questions: 129

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Biểu mô là gì?

a)

loại mô được tạo thành bởi các tế bào hình đa diện nằm sát và gắn kết chặt chẽ với nhau, rất ít chất gian bào

b)

loại mô được tạo thành bởi những tế bào hình thoi nằm sát nhau gắn chặt chẽ với nhau rât ít chất gian bào

c)

loại mô được tạo thành bởi những tế bào hình đa diện nằm sát và gắn kết chặt chẽ với nhau, nhiều chất gian bào

d)

loại mô được tạo thành bởi những tế bào hình vuông nằm sát nhau gắn chặt chẽ ít chất gian bào

2.

biểu mô làm nhiệm vụ gì

a)
Biểu mô thực hiện chức năng sản xuất hormone
b)
Biểu mô thực hiện chức năng truyền dẫn xung điện
c)

Biểu mô thực hiện chức năng che phủ bề mặt cơ thể lót trong các khoang cơ thể hoặc đảm nhiệm chức phận chế tiết

d)
Biểu mô thực hiện chức năng hấp thụ chất dinh dưỡng
3.

biểu mô có nguồn gốc từ

a)

trung bì

b)

ngoại bì

c)

nội bì

d)

cả 3 lá phôi

4.

dưới kính hiển vi quang học độ dày của khoảng gian bào là

a)

không quan sát được

b)

15-20nm

c)

5-10nm

d)

10-15nm

5.

dưới kính hiển vi điện tử khoảng gian bào có độ dày bao nhiêu

a)

5-10nm

b)

10-15nm

c)

15-20nm

d)

20-25nm

6.

ở một số biểu mô có nơi khoảng gian bào giãn rộng trở thành cấu trúc gọi là gì, thực hiện chức năng gì

a)
Nơi khoảng gian bào giãn rộng trở thành cấu trúc gọi là màng tế bào, thực hiện chức năng tổ chức và duy trì cấu trúc tế bào
b)

Nơi khoảng gian bào giãn rộng trở thành cấu trúc gọi là tiểu quan gian , thực hiện chức năng tổ chức và điều chỉnh hoạt động tế bào

c)
Nơi khoảng gian bào giãn rộng trở thành cấu trúc gọi là màng tế bào, thực hiện chức năng truyền dẫn tín hiệu
d)

Nơi khoảng gian bào giãn rộng trở thành cấu trúc gọi là tiểu quản gian bào lưu chuyển các chất giữa tế bào các lớp biểu mô

7.

các tế bào biểu mô khác nhau phụ thuộc vào

a)

cấu trúc gen di truyền, sự phát triển của tế bào biểu mô

b)

loại biểu mô, chức năng biểu mô và vị trí các tế bào trong biểu mô

c)

cấu trúc tế bào biểu mô

d)
môi trường sống của tế bào
8.

khi ranh giới tế bào không nhìn rõ thì dựa vào cấu trúc nào có thể nhận biết hình dáng tế bào

a)

Hình dáng nhân tế bào

b)
Cấu trúc tế bào
c)
Kích thước tế bào
d)
Màu sắc tế bào
9.

những tế bào khối vuông hay đa diện thì có nhân hình

a)
hình tròn
b)
hình tam giác
c)

hình cầu

d)

hình vuông

10.

những tế bào có nhân hình trứng thẳng đứng có hình dáng gì

a)

hình trụ

b)

hình vuông

c)

hình thoi

d)

hình đa diện

11.

ở đa số tế bào biểu mô phần bào tương phía trên là gì, phần bào tương trông về phía màng đáy gọi là gì

a)

cực ngọn, cực đáy

b)

cực đáy, cực ngọn

c)

cực trên, cực dưới

d)

cực dưới, cực trên

12.

đặc điểm về nuôi dưỡng và phân bố thần kinh ở biểu mô

a)

không có mạch bạch huyết nhưng có mạch máu

b)

có mạch máu và mạch bạch huyết

c)

Biểu mô không cần nuôi dưỡng từ thần kinh và mạch máu

d)

không có mạch máu và mạch bạch huyết

13.

biểu mô được nuôi dưỡng nhờ

a)

sự thẩm thấu

b)

sự trao đổi

c)

sự khuếch tán

d)

sự hấp

14.

ở tiêu bản nhuộm thông thường HE màng đáy là màng như thế nào

a)

một màng mỏng liên tục, dán chặt vào đáy biểu mô

b)

một màng dày, liên tục dán chặt vào đáy biểu mô

c)

một màng mỏng, không liên tục, dán chặt vào đáy biểu mô

d)

khó nhận thấy

15.

nếu nhuộm PAS hay ngấm bạc màng đáy thể hiện như thế nào

a)

rõ ràng, là một màng mỏng, không liên tục dán chặt vào đáy biểu mô

b)

rõ ràng, là một màng dày, liên tục dán chặt vào đáy biểu mô

c)

rõ ràng, màng mỏng, liên tục, dán chặt vào đáy biểu mô

d)

không rõ ràng

16.

dưới kính hiển vi điện tử, màng đáy là

a)

một cấu trúc đơn giản

b)
một lớp đa dạng
c)

một cấu trúc gồm 2-3 thành phần khác nhau

d)
một lớp dày
17.

lá chứa một lưới xơ mảnh vùi trong chất nền vô hình

a)

lá sáng

b)

lá đặc

c)

lá sợi võng

d)

lá đáy

18.

thuật ngữ lá đáy thường được dùng dưới

a)

kính hiển vi quang học

b)

kính hiển vi nền tối

c)

kính hiển vi điện tử

d)

kính hiển vi đối pha

19.

lá đáy gắn với mô liên kết bởi

a)

các loại mô

b)

lá sợi võng

c)

lá sáng

d)

tơ neo

20.

thành phần hóa học của lá đáy chủ yếu gồm

a)

collagen typ IV, laminin, heparan sulfate

b)

collagen typ VII,laminin, heparan sulfate

c)

collagen typ IV, laminin, chondroitin sulfate

d)

collagen typ III, laminin, heparan sulfate

21.

thành phần cấu tạo của tơ neo là

a)

collagen typ IV

b)

collagen typ I

c)

collagen typ II

d)

collagen typ VII

22.

lá đáy là sản phẩm của

a)

tế bào mô liên kết

b)

tế bào biểu mô

c)

tế bào mô thần kinh

d)

tế bào mô máu

23.

lá sợi võng là sản phẩm của

a)

tế bào biểu mô

b)

tế bào mô cơ

c)

tế bào mô liên kết

d)

tế bào mô thần kinh

24.

ngoài là sản phẩm của tế bào biểu mô, lá đáy còn được tao ra từ

a)

tế bào cơ

b)

tế bào mỡ

c)

tế bào thần kinh

d)

tế bào ít nhánh

e)

tế bào schwann

25.

vai trò của màng đáy

a)

hấp thu chất dinh dưỡng

b)

phân cách biểu mô với mô liên kết

c)

làm hàng rào ngăn không để những chất có phân tử lượng lớn ở dịch gian bào vào biểu mô

d)

trao đổi chất

e)

giới hạn cho sự phát triển của biểu mô,

26.

biểu mô và màng đáy thường nằm trên một lớp mô liên kết- mạch được gọi là

a)

lớp đáy

b)

lớp đệm

c)

lớp liên kết

d)

lớp giữa

27.

biểu mô vuông đơn có ở

a)

phổi

b)

thận

c)

ruột non

d)

niêm mạc khí quản

28.

lớp đệm có những nhú có chức năng

a)

tăng diện tích kết dính giữa mô biểu mô và mô liên kết

b)

trao đổi chất giữa mô biểu mô và mô thần kinh

c)

tăng diện tích kết dính và trao đổi chất giữa mô biểu mô và mô liên kết

d)

tăng diện tích kết dính và trao đổi chất giữa mô biểu mô và mô thần kinh

29.

ở mặt bên của những tế bào biểu mô nằm cạnh nhau màng tế bào này lồi ra khớp với chỗ lõm của màng bào tương tế bào bên cạn giúp tế bào liên kết với nhau. Đó là cấu trúc nào

a)

mộng

b)

dải bịt

c)

vòng dính

d)

thể liên kết

30.

cấu trúc thực hiện chức năng lấp kín phần ngọn khoảng gian bào quanh các tế bào biểu mô không cho các chất vào khoảng gian bào phía dưới

a)

mộng

b)

vòng dính

c)

dải bịt

d)

thể liên kết

31.

khái niệm vòng dính

a)

là cấu trúc liên kết những lưới tận có trong màng bào tương cực ngọn những tế bào biểu mô

b)

là cấu trúc liên kết những lưới tận có trong màng bào tương cực đáy những tế bào biểu mô

c)

là cấu trúc liên kết giữa mô biểu mô và mô liên kết

d)

là cấu trúc liên kết giữa cực ngọn và cực đáy

32.

các loại xơ trong lưới tận

a)

xơ actin và xơ myosin

b)

xơ myosin và xơ trung gian

c)

xơ actin

d)

xơ actin, xơ myosin, xơ trung gian

33.

dải lưới xơ được mô tả ở vòng dính, gồm

a)

xơ actin và xơ myosin

b)

xơ myosin và xơ trung gian

c)

xơ actin

d)

cả 3 loại xơ

34.

cấu trúc nào giống như những "mối hàn" liên kết từng điểm của 2 màng bào tương cạnh nhau

a)

liên kết khe

b)

vòng dính

c)

thể liên kết

d)

dải bịt

35.

dưới kính hiển vi điện tử, đặc điểm nổi bật của thể liên kết là

a)

sự có mặt của một tấm bào tương tụ đặc hình đĩa ở sát ngay màng bào tương mỗi tế bào đối xứng nhau qua khoảng gian bào rộng 30nm có mật độ điện tử thấp

b)

sự có mặt của một tấm bào tương tụ đặc hình đĩa ở sát ngay màng bào tương mỗi tế bào đối xứng nhau qua khoảng gian bào rộng 30nm có mật độ điện tử cao

c)

sự có mặt của một tấm bào tương tụ đặc hình đĩa ở sát ngay màng đáy mỗi tế bào đối xứng nhau qua khoảng gian bào rộng 30nm có mật độ điện tử thấp

d)

sự có mặt của 1 tấm bào tương tụ đặc hình bầu dục ở sát ngay màng đáy mỗi tế bào đối xứng nhau qua khoảng gian bào rộng 30nm có mật độ điện tử thấp

36.

cấu trúc nào giữ vai trò truyền lực giữa các tế bào biểu mô

a)

liên kết khe

b)

vi nhung mao

c)

thể liên kết

d)

dải bịt

37.

thể liên kết rất phát triển ở

a)

biểu mô tầng

b)

biểu mô trụ

c)

biểu mô lát

d)

biểu mô vuông

38.

Vai trò của liên kết khe

a)

Truyền lực giữa các tế bào biểu mô

b)

Là cấu trúc liên kết và truyền thông tin ở mặt bên của một số loại tế bào biểu mô, 1 vài mô trong cơ thể người như mô cơ, mô thần kinh

c)

Ngăn cách tế bào biểu mô với các loại tế bào khác

d)

Hàng rào ngăn không cho các chất có phân tử lượng lớn từ gian bào vào tế bào biểu mô

39.

Sự truyền thông tin giữa 2 tế bào tại liên kết khe theo cơ chế hoạt động của

a)

Synap điện, nhờ chất trung gian hoá học

b)

Synap hoá học, nhờ chất trung gian hoá học

c)

Synap điện, nhờ sự chuyển dịch của dòng ion gây thay đổi điện thế màng

d)

Synap hoá học nhờ sự chuyển dịch của dòng ion gây thay đổi điện thế màng

40.

Dưới kính hiển vi điện tử vi nhung mao được mô tả như do

a)

Bào tương đẩy màng bào tương lồi lên mặt tự do

b)

Bào tương đẩy màng đáy lồi lên mặt tự do

c)

Bào tương đẩy màng đáy và màng bào tương lồi lên mặt tự do

41.

Vai trò của vi nhung mao

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Diệt khuẩn

c)

Vệ sinh tế bào

d)

Tăng diện tích tiếp xúc

42.

Vi nhung mao phát triển ở những tế bào nào

a)

Trao đổi chất mạnh

b)

Sinh sản mạnh

c)

Cần di chuyển

d)

Kích thước lớn

43.

Dưới kính hiển vi quang học vi nhung mao của tế bào biểu mô ruột tạo thành hình ảnh một đĩa sẫm màu có khía dọc được gọi là

(a)  

44.

Ở bề mặt các tế bào biểu mô ống gần thận gồm nhiều vi nhung mao cao tạo hình ảnh vi thể được gọi là

(a)  

45.

Mặt tự do của tế bào biểu mô có thể gồm

a)

Vi nhung mao và mê đạo đáy

b)

Vi nhung mao và thể bán liên kết

c)

Lông chuyển và thể bán liên kết

d)

Vi nhung mao và lông chuyển

46.

Trong bào tương của vi nhung mao có

a)

Xơ actin và những enzyme cần cho trao đổi chất

b)

Xơ myosin và những enzyme cần cho trao đổi chất

c)

Xơ trung gian và những enzyme cần cho trao đổi chất

d)

Xơ titin và những enzyme cần cho trao đổi chất

47.

Quan sát ở mặt cắt ngang lõi lông chuyển thấy có

a)

8 cặp ống siêu vi ở ngoại vi quây quanh 1 cặp ống siêu vi ở trung tâm

b)

9 cặp ống siêu vi ở ngoại vi quây quanh 1 cặp ống siêu vi ở trung tâm

c)

7 cặp ống siêu vi ở ngoại vi quây quanh 1 cặp ống siêu vi ở trung tâm

d)

9 cặp ống siêu vi ở ngoại vi không có cặp ống siêu vi ở trung tâm

48.

Hoạt động của lông chuyển được điều chỉnh bởi

a)

Phosphoryl hoá, Oxy hoá

b)

Phosphoryl hoá, Khử Phosphoryl

c)

Phosphoryl hoá

d)

Oxy hoá

49.

Phân tử protein nào tạo nên sự chuyển động cong khi chúng đẩy nhẹ ống siêu vi của cặp ống sát liền kề

a)

Pr nan hoa

b)

Pr nexin

c)

Pr dynein

d)

Cả 3

50.

Đặc điểm của lông bất động

a)

Có cấu tạo của vi nhung mao, lõi có hệ thống ống siêu vi

b)

Giống cấu trúc lông bình thường, lõi có hệ thống ống siêu vi

c)

Chỉ khác lông bình thường là lõi không có hệ thống ống siêu vi

d)

Có cấu trúc vi nhung mao, lõi không có hệ thống ống siêu vi

51.

Lông bất động thường thấy ở

a)

Tế bào biêủ mô khí quản, ống mào tinh, ống tinh

b)

Tế bào biểu mô ống mào tinh,ống tinh, buồng tử cung

c)

Tế bào ống mào tinh, ống tinh, bề mặt tế bào có lông ở trong tai

d)

Tế bào khí quản, tế bào buồng tử cung, bề mặt tb có lông ở trong tai

52.

Mê đạo đáy được hình thành dơ

a)

Màng bào tương lõm sâu vào bào tương tạo thành những nếp gấp chia khối bào tương thành nhiều ngăn

b)

Màng đáy lõm xuống tạo thành những nếp gấp

c)

Màng đáy và màng bào tương cũng lõm xuống tạo những nếp gấp

53.

Mê đạo đáy khá phát triển ở

a)

Những tế bào trao đổi chất mạnh

b)

Những tế bào tái hấp thu ion Na mạnh

c)

Những tế bào tái hấp thu nước mạnh

d)

Những tế bào vận động nhiều

54.

Xen vào giữa những mê đạo đáy các ngăn bào tương chứa nhiều

(a)  

55.

Vai trò của mê đạo đáy

a)

Tăng diện tích của màng bào tương ở mặt đáy

b)

Tạo khoang chứa các bào quan

c)

Tạo chỗ trống giúp vận chuyển các chất

56.

Vai trò của thể bán liên kết

a)

Truyền lực giữa các tế bào biểu mô

b)

Truyền thông tin giữa tế bào biểu mô và mô liên kết

c)

Ngăn cản không cho các chất từ mô liên kết xâm nhập vào tế bào biểu mô

d)

Giúp các tế bào biểu mô liên kết chặt chẽ với mô liên kết phía dưới qua các xơ trung gian

57.

Dựa vào đâu để phân loại biểu mô thành biểu mô phủ và biểu mô tuyến

a)

Chức năng biểu mô

b)

Số hàng tế bào

c)

Hình dáng lớp tế bào

d)

Vị trí tế bào

58.

Dựa vào đâu để phân loại biểu mô thành biểu mô đơn và biểu mô tầng

a)

Chức năng biểu mô

b)

Số hàng tế bào

c)

Hình dáng lớp tế bào

d)

Vị trí tế bào

59.

Dựa vào đâu để phân loại biểu mô thành biểu mô lát, vuông, trụ

a)

Chức năng biểu mô

b)

Số hàng tế bào

c)

Hình dáng lớp tế bào

d)

Vị trí tế bào

60.

Biểu mô phủ là

a)

Biểu mô phủ mặt ngoài cơ thể mặt trong các cơ quan rỗng, những khoang thiên nhiên của cơ tể

b)

Biểu mô được tạo thành bởi những tế bào có khả năng chế tiết

61.

Loại biểu mô nào thường gặp ở mặt trong thành tai trong màng, mặt trong của màng nhĩ, lá ngoài của bao Bowman, đoạn lên của ống trung gian (trong thận)

a)

Vuông đơn

b)

Lát đơn

c)

Trụ tầng

d)

Vuông tầng

62.

Loại biểu mô nào có ở màng bụng, màng phổi, màng tim( có nguồn gốc từ trung mô được gọi là trung biểu mô)

a)

Lát đơn

b)

Vuông tầng

c)

Trụ đơn

d)

Lát tầng

63.

Loại biểu mô nào thường gặp ở mặt trong của thành các mạch máu, mạch bạch huyết (có nguồn gốc từ trung mô được gọi là nội mô)

a)

Lát tầng

b)

Vuông tầng

c)

Trụ đơn

d)

Lát đơn

64.

Đặc điểm của mặt biểu mô lát đơn

a)

Khô, sần sùi

b)

Ướt, nhẵn, bóng

c)

Ướt, nhiều nếp gấp

d)

Ướt, nhẵn, thô

65.

Biểu mô lát đơn còn được gọi là

(a)  

66.

biểu mô lát đơn được tạo thành bởi một hàng tế bào

a)

đa giác

b)

đa diện dẹt

c)

hình trụ

d)

hình khối

67.

biểu mô vuông đơn có hình dạng như thế nào khi quan sát lát cắt song

a)

hình đa giác

b)

hình đa diện dẹt

c)

hình trụ

d)

hình khối vuông

68.

nếu quan sát theo mặt phẳng vuông góc với bề mặt biểu mô biểu mô gồm một hàng tế bào có đặc điểm

a)

hình đa giác, nhân hình tròn, nằm giữa tế bào

b)

hình khối vuông, nhân hình trứng, nằm giữa tế bào

c)

hình khối vuông, nhân hình tròn, nằm giữa tế bào

d)

hình đa giác, nhân hình trứng, nằm giữa tế bào

69.

biểu mô lợp mặt tự do của buồng trứng, mặt trong của bao nhân mắt, hoặc các ống bài xuất của một số tuyến ngoại tiết(ống Boll của tuyến nước bọt) là loại biểu mô gì

a)

lát đơn

b)

vuông đơn

c)

trụ đơn

d)

lát tầng

70.

loại biểu mô nào là biểu mô sắc tố của võng mạc

a)

vuông đơn

b)

lát đơn

c)

trụ đơn

d)

trụ tầng

71.

biểu mô chế tiết của một số nang tuyến thuộc loại biểu mô gì

a)

lát đơn

b)

lát tầng

c)

trụ đơn

d)

vuông đơn

72.

đặc điểm của nhân biểu mô trụ đơn

a)

hình tròn, nằm giữa tế bào

b)

hình trứng nằm giữa tế bào

c)

hình tròn, nằm phía cực đáy

d)

hình trứng, nằm phía cực đáy

73.

biểu mô nào lợp mặt trong của ống tiêu hóa suốt từ tâm vị đến đoạn trên của trực tràng và gặp cả ở đường bài xuất của một số tuyến

a)

lát đơn

b)

vuông đơn

c)

trụ đơn

d)

trụ tầng

74.

biểu mô ruột được tạo thành bởi 3 loại tế bào trụ

a)

tế bào mâm khía, tế bào hình đài, tế bào ưa chrom ưa bạc

b)

tế bào hình đài, diềm bàn chải, tế bào ưa chrom ưa bạc

c)

tế bào mâm khía,diềm bàn chải, tế bào ưa chrom ưa bạc

d)

tế bào mâm khía, tế bào hình đài, diềm bàn chải

75.

có thể gặp biểu mô trụ đơn có lông chuyển ở

a)

vòi trứng, những phế quản

b)

ống mào tinh, ống tinh

c)

ống mào tinh, biểu mô ống nội tủy

d)

vòi trứng, ống

76.

biểu mô trụ đơn có lông bất động ở

a)

vòi trứng, những phế quản

b)

ống mào tinh, biểu mô ống nội tủy

c)

ống mào tinh, vòi trứng

d)

ống tinh, những phế quản

77.

biểu bì da thuộc loại biểu mô

a)

lát tầng không sừng hóa

b)

lát tầng sừng hóa

c)

vuông tầng

d)

trụ

78.

từ trong ra ngoài biểu bi gồm 5 lớp lần lượt là

a)

lớp đáy( lớp sinh sản) => lớp sợi => lớp hạt => lớp bóng => lớp sừng

b)

lớp đáy (lớp sinh sản) => lớp hạt => lớp sợi => lớp bóng => lớp sừng

c)

lớp đáy (lớp sinh sản) => lớp sợi => lớp bóng => lớp hạt => lớp sừng

d)

lớp đáy (lớp sinh sản) => lớp bóng => lớp hạt => lớp sợi => lớp sừng

79.

biểu bì da được đổi mới nhờ sự sinh sản của

a)

lớp sợi

b)

lớp hạt

c)

lớp đáy

d)

lớp bóng

80.

hướng tiến triển của các tế bào biểu mô là

a)

từ ngoài vào trong

b)

từ trên xuống dưới

c)

từ dưới lên trên

d)

từ trong ra ngoài

81.

loại biểu mô nào lợp thành các khoang thiên nhiên trong cơ thể nơi thường xuyên có sự cọ sát có thể gây tổn thương cho thành ống ( khoang miệng, thực quản, âm đạo...)

a)

biểu mô lát tầng sừng hóa

b)

biểu mô lát tầng không sừng hóa

c)

biểu mô trụ tầng

d)

biểu mô trụ giả tầng

82.

đặc điểm khác về cấu tạo của biểu mô lát tầng sừng hóa và không sừng hóa

a)

không có lớp hạt và lớp sừng

b)

không có lớp sợi và lớp hạt

c)

không có lớp sừng và lớp bóng

d)

không có lớp sợi và lớp

83.

biểu mô võng mạc thể mi thuộc loại biểu mô nào

a)

lát tầng

b)

trụ tầng

c)

vuông tầng

d)

trụ giả tầng

84.

ở tế bào biểu mô vuông tầng hàng tế bào vuông ở lớp trong có khả năng tiết ra

(a)  

85.

ở tế bào biểu mô vuông tầng, hàng tế bào vuông ở lớp ngoài có chứa nhiều hạt (a)  

86.

loại biểu mô nào có ở biểu mô màng tiếp hợp mi mắt, biểu mô của đoạn niệu đạo tiền liệt , biểu mô của một số ống bài xuất lớn của một số tuyến

a)

lát tầng

b)

vuông tầng

c)

trụ tầng

d)

trụ giả tầng

87.

biểu mô nào lớp những ống bài xuất lớn của tuyến nước bọt mang tai và một số tuyến khác, biểu mô lợp niệu đạo nam( trừ đoạn niệu đạo tiền liệt)

a)

lát tầng

b)

trụ tầng

c)

vuông tầng

d)

trụ giả tầng

88.

biểu mô nào có lông chuyển lợp phần lớn đường dẫn khí của bộ máy hô hấp, vòi Eustache, một phần hòm nhĩ, túi lệ

a)

lát tầng

b)

trụ tầng

c)

vuông tầng

d)

trụ giả tầng

89.

Loại biểu mô nào có ở niêm mạc bàng quang

a)

Lát tầng

b)

Trụ tầng

c)

Vuông tầng

d)

Chuyển tiếp

90.

Ngta coi loại biểu mô nào là hình thái trung gian giữa biểu mô trụ tầng và biểu mô lát tầng không sừng hoá

a)

Trụ tầng

b)

Chuyển tiếp

c)

Trụ giả tầng

d)

Vuông tầng

91.

Biểu mô tuyến là biểu mô tập hợp những tế bào có khả năng

(a)  

92.

Dưới kính hiển vi điện tử hạt chế tiết có đặc điểm

a)

Có mật độ điện tử cao, thường có vỏ bọc là màng lipoprotein

b)

Có mật độ điện tử vừa và thường có vỏ bọc là màng lipoprotein

c)

Có mật độ điện tử thấp và thường có vỏ bọc là màng lipoprotein

93.

Những tế bào biểu mô có sản phẩm chế tiết là protein có đặc điểm

a)

Lưới nội bào có hạt rất phát triển, tính phân cực thể hiện rõ ràng ( lưới nội bào có hạt tập trung ở cực đáy, bộ golgi tập trung ở vùng trên nhân), bào tương cực ngọn tế bào tích đầy hạt chế tiết có bản chất là protein

b)

Lưới nội bào có hạt rất phát triển, giàu không bào trong bào tương, không có hạt chế tiết, ti thể có mào ống

c)

Màng bào tương nhiều nếp gấp, tí thể tập trung sát màng bào tương, vòng dính dải bịt phát triển

d)

Lưới nội bào có hạt phát triển, màng bào tương nhiều nếp gấp, ti thể tập trung sát màng bào tương

94.

Những tế bào biểu mô có sản phẩm chế tiết là steroid

a)

Lưới nội bào không hạt phát triển, tính phân cực thể hiện rõ ràng, ti thể có mào hình ống

b)

Lưới nội bào không hạt phát triển, giàu không bào trong bào tương, không có hạt chế tiết, ti thể có mào hình ống

c)

Màng bào tương nhiều nếp gấp, ti thể tập trung sát màng bào tương, vòng dính hoặc dải bịt phát triển

95.

Những tế bào biểu mô có chức năng vận chuyển ion

a)

Lưới nội bào có hạt rất phát triển, tính phân cực thể hiện rõ ràng ( lưới nội bào có hạt tập trung ở cực đáy, bộ golgi tập trung ở vùng trên nhân

b)

Lưới nội bào có hạt rất phát triển, giàu không bào trong bào tương, không có hạt chế tiết, ti thể có mào ống

c)

Màng bào tương nhiều nếp gấp, tí thể tập trung sát màng bào tương, vòng dính dải bịt phát triển

d)

Lưới nội bào có hạt phát triển, màng bào tương nhiều nếp gấp, ti thể tập trung sát màng bào tương

96.

Có mấy kiểu đưa những sản phẩm chế tiết ra khỏi tế bào

a)

3 kiểu

b)

2 kiểu

c)

4 kiểu

d)

5 kiểu

97.

Căn cứ vào đâu để phân loại tuyến thành tuyến đơn bào và tuyến đa bào

a)

Số lượng tế bào

b)

Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên

c)

Số hàng tế bào

d)

Vị trí tế bào

98.

Tế bào hình đài tiết chất nhầy ở biểu mô niêm mạc ruột và đường hô hấp, tế bào nội tiết ở ruột non thuộc loại tuyến nào

a)

Tuyến đơn bào

b)

Tuyến đa bào

c)

Tuyến ngoại tiết

d)

Tuyến nội tiết

99.

Đa số các tuyến trong cơ thể là loại tuyến nào

a)

Tuyến đơn bào

b)

Tuyến đa bào

c)

Tuyến ngoại tiết

d)

Tuyến nội tiết

100.

Căn cứ vào đâu để phân loại tuyến thành tuyến nội tiết và tuyến ngoại tiết

a)

Số lượng tế bào

b)

Vị trí nhận sản phẩm chế tiết đầu tiên

c)

Số hàng tế bào

d)

Vị trí tế bào

101.

tuyến nội tiết có cấu tạo như thế nào

a)

chỉ có phần chế tiết không có phần bài xuất

b)

có phần chế tiết và phần bài xuất

c)

chỉ có phần bài xuất không có phần chế tiết

d)

không có cả 2 phần

102.

theo đặc điểm hình thái của phần chế tiết có thể chia tuyến ngoại tiết thành mấy loại

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

5 loại

103.

có mấy loại tuyến ống

a)

2 loại

b)

3 loại

c)

4 loại

d)

1 loại

104.

tuyến Lieberkuhn ở niêm mạc ruột là loại tuyến nào

a)

ống đơn thẳng

b)

ống đơn cong

c)

ống chia nhánh thẳng

d)

ống chia nhánh cong

105.

tuyến mồ hôi ở da thuộc loại tuyến nào

a)

ống đơn thẳng

b)

ống đơn cong

c)

ống chia nhánh thẳng

d)

ống chia nhánh cong

106.

tuyến đáy dạ dày thuộc loại tuyến nào

a)

ống đơn thẳng

b)

ống đơn cong

c)

ống chia nhánh thẳng

d)

ống chia nhánh cong

107.

tuyến môn vị và tuyến tâm vị là loại tuyến nào

a)

ống đơn thẳng

b)

ống đơn cong

c)

ống chia nhánh thẳng

d)

ống chia nhánh cong

108.

tuyến bã ở da thuộc loại tuyến nào

a)

tuyến túi

b)

tuyến ống

c)

tuyến túi kiểu chùm nho

d)

tuyến ống túi

109.

tuyến nước bọt, tuyến tụy ngoại tiết thoại loại tuyến nào

a)

tuyến túi

b)

tuyến ống

c)

tuyến túi kiẻu chùm nho

d)

tuyến ống túi

110.

tuyến tiền liệt thuộc loại tuyến nào

a)

tuyến túi

b)

tuyến ống túi

c)

tuyến ống

d)

tuyến túi kiểu chùm nho

111.

theo cấu tạo hình thái có thể phân tuyến nội tiết thành mấy loại

a)

1 loại

b)

2 loại

c)

3 loại

d)

4 loại

112.

đa số tuyến nội tiết trong cơ thể thuộc tuyến nào

a)

tuyến kiểu lưới

b)

tuyến kiểu túi

c)

tuyến tản mát

113.

thùy trước tuyến yên, tuyến thượng thận, tuyến cận giáp trạng, tuyến tụy nội tiết, hoàng thể thuộc loại tuyến nào

a)

tuyến kiểu túi

b)

tuyến tản mát

c)

tuyến kiểu lưới

114.

tuyến kiểu túi có đặc điểm gì

a)

thành túi lợp bởi 1 hàng tế bào chế tiết, xen giữa các túi có những mạch máu và bạch huyết, trong lòng túi chứa đầy keo

b)

thành túi lợp bởi nhiều hàng tế bào chế tiết, xen giữa các túi có những mạch máu và bạch huyết, trong lòng túi chứa đầy keo

c)

thành túi lợp bởi 1 hàng tế bào chế tiết, xen giữa các túi có những mạch máu và không có bạch huyết, trong lòng túi chứa đầy keo

d)

thành túi lợp bởi nhiều hàng tế bào chế tiết, xen giữa các túi không có những mạch máu và bạch huyết, trong lòng túi chứa đầy keo

115.

trong cơ thể chỉ có duy nhất 1 tuyến là tuyến nội tiết kiểu túi

a)

tuyến thượng thận

b)

tuyến cận giáp trạng

c)

tuyến giáp trạng

d)

tuyến yên

116.

tuyến kẽ tinh hoàn thuộc loại tuyến nào

a)

tuyến kiểu túi

b)

tuyến tản mát

c)

tuyến kiểu lưới

117.

biểu mô luôn được đổi mới nhờ

(a)  

118.

biểu mô lát đơn có ở

a)

phổi

b)

thận

c)

ruột non

d)

niêm mạc khí quản

119.

biểu mô trụ đơn có ở

a)

phổi

b)

thận

c)

ruột non

d)

niêm mạc khí quản

120.

biểu mô trụ giả tầng có ở

a)

niêm mạc miệng

b)

phổi

c)

thận

d)

niêm mạc khí quản

121.

biểu mô lát tầng có ở

a)

niêm mạc khí quản

b)

niêm mạc miệng

c)

đường sinh dục nam

d)

bàng quang

122.

biểu mô vuông tầng có ở

a)

đường sinh dục nam

b)

niêm mạc miệng

c)

tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt

d)

bàng quang

123.

biểu mô trụ tầng có ở

a)

niêm mạc miệng

b)

tuyến nước bọt, tuyến mồ hôi

c)

ruột non

d)

đường sinh dục nam

124.

biểu mô chuyển tiếp có ở

a)

bàng quang

b)

đường sinh dục nam

c)

tuyến mồ hôi, tuyến nước bọt

d)

niêm mạc khí quản

125.

thứ tự các cấu trúc

(a)  

126.

đây là cấu trúc của

a)

biểu mô ống thận

b)

biểu mô ruột non

c)

biểu mô bàng quang

d)

biểu mô niêm mạng miệng

127.

đây thuộc loại biểu mô nào

(a)  

128.

đây thuộc loại biểu mô nào

(a)  

129.

đây thuộc loại biểu mô nào

(a)