NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVật lí HK2 - Bài 13 và 14 - Thầy Lí
Total questions: 52
Worksheet time: 21mins
Name
Class
Date
1.
13.1: Biên độ dao động là
a)
tốc độ dao động của vật.
b)
vận tốc truyền dao động của vật.
c)
độ lệch lớn nhất so của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó.
d)
tần số dao động.
2.
13.2: Độ lệch lớn nhất của vật dao động so với vị trí cân bằng của nó được gọi là :
a)
tần số dao động
b)
vận tốc truyền dao động
c)
biên độ dao động
d)
tốc độ dao động
3.
13.3 : Khi biên độ dao động càng lớn thì
a)
âm phát ra càng to
b)
âm phát ra càng nhỏ
c)
âm phát ra càng bổng
d)
âm phát ra càng trầm
4.
13.4 : Có 4 con lắc đơn giống nhau, lần lượt kéo con lắc lệch 300, 400, 450, 600 so với vị trí cân bằng rồi thả nhẹ. Biên độ dao động của con lắc nào là lớn nhất?
a)
Con lắc lệch 300
b)
Con lắc lệch 400
c)
Con lắc lệch 450
d)
Con lắc lệch 600
5.
13.5 : Dùng búa cao su gõ nhẹ vào một âm thoa thì nghe được âm do âm thoa dao động và phát ra âm thanh. Hãy chọn câu kết luận đúng sau :
a)
Gõ càng mạnh âm thanh phát ra càng to.
b)
Gõ càng nhiều âm thanh phát ra càng to.
c)
Gõ càng mạnh âm thanh phát ra càng cao.
d)
Âm thanh phát ra càng to khi âm thoa càng lớn.
6.
13.6 : Khi phơi quần áo thông thường, người ta thường vẩy cho áo quần thẳng hơn và sạch bụi. Khi vẩy mạnh ta thường nghe âm thanh lớn hơn là khi vẩy yếu, em hãy giải thích tại sao?
a)
Vì khi vẩy mạnh sẽ làm cho các lớp khí xung quanh dao động mạnh và phát ra âm lớn.
b)
Vì khi vẩy mạnh áo quần tự va chạm với nhau mà sinh ra âm lớn.
c)
Vì khi vẩy mạnh sẽ làm tần số dao động tăng làm âm phát ra to.
d)
Vì khi vẩy mạnh sẽ làm dao động càng nhanh, tần số càng giảm, âm càng to.
7.
13.7 : Hãy sắp xếp độ to của các âm theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
a)
Tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng máy móc nặng trong công xưởng.
b)
Tiếng thì thầm, tiếng trẻ đọc bài, tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng máy móc nặng trong công xưởng.
c)
Tiếng máy móc nặng trong công xưởng, tiếng xe cộ ngoài đường phố, tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm.
d)
Tiếng trẻ đọc bài, tiếng thì thầm, tiếng xe cộ ngoài đường phố, , tiếng máy móc nặng trong công xưởng.
8.
13.8 : Tại sao khi dùng dùi gõ mạnh lên mặt trống ta sẽ nghe tiếng trống to hơn?
a)
Vì đánh mạnh làm cho tần số dao động của mặt trống tăng.
b)
Vì đánh mạnh làm cho tần số dao động của mặt trống giảm.
c)
Vì đánh mạnh làm cho biên độ dao động của mặt trống tăng.
d)
Vì đánh mạnh làm cho biên độ dao động của mặt trống giảm.
9.
13.9 : Khi âm truyền đi xa, đại lượng nào sau đây thay đổi?
a)
Độ cao của âm.
b)
Tân số dao động âm.
c)
Biên độ dao động âm.
d)
Không có đại lượng thay đổi.
10.
13.10 : Hình dưới đây là đồ thị dao động âm của một sóng âm trên màn hình dao động kí. Độ dài của đoạn nào mô tả biên độ âm?
a)
(1)
b)
(2)
c)
(3)
d)
(4)
11.
13.11 : Tần số là
a)
khoảng thời gian vật thực hiện được một dao động.
b)
số dao động trong một giây.
c)
số dao động trong một phút.
d)
khoảng thời gian vật thực hiện được 60 dao động.
12.
13.12 : ………… là số dao động trong một giây.
a)
Vận tốc
b)
Biên độ
c)
Chu kì
d)
Tần số
13.
13.13 : Dao động càng nhanh thì tần số dao động
a)
không thay đổi
b)
càng nhỏ
c)
càng lớn
d)
không xác định được
14.
13.14 : Trong 20 giây, một lá thép thực hiện được 5000 dao động. Tần số dao động của lá thép là
a)
20 Hz
b)
250 Hz
c)
5000 Hz
d)
10000 Hz
15.
13.15 : Trong 2 phút, một vật thực hiện được 4000 dao động. tần số dao động của vật là
a)
33,3 Hz
b)
250 Hz
c)
2000 Hz
d)
333,3 Hz
16.
13.16 : Vật nào trong các vật sau đây dao động với tần số lớn nhất?
a)
Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.
b)
Trong một phút, con lắc thực hiện được 300 dao động.
c)
Trong ba giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.
d)
Trong mười giây, dây thun thực hiện được 650 dao động.
17.
13.17 : Vật nào trong các vật sau đây dao động với tần số nhỏ nhất?
a)
Trong một giây, dây đàn thực hiện được 200 dao động.
b)
Trong một phút, con lắc thực hiện được 300 dao động.
c)
Trong ba giây, mặt trống thực hiện được 500 dao động.
d)
Trong mười giây, dây thun thực hiện được 650 dao động.
18.
13.18 : Một vật dao động với tần số 50 Hz, vậy số dao động của vật trong 5 giây sẽ là
a)
10
b)
55
c)
250
d)
45
19.
13.19 : So sánh tần số dao động của các nốt nhạc RÊ và MI, của các nốt nhạc RÊ và FA :
a)
Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ bằng FA.
b)
Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ lớn hơn FA.
c)
Tần số của nốt nhạc RÊ lớn hơn MI, RÊ nhỏ hơn FA.
d)
Tần số của nốt nhạc RÊ nhỏ hơn MI, RÊ nhỏ hơn FA.
20.
13.20 : Một vật dao động phát ra âm có tần số 50 Hz. Thời gian để vật thực hiện được 200 dao động là
a)
2,5s
b)
4s
c)
5s
d)
0,25s
21.
14.1 : Ta nghe được tiếng vang khi
a)
Âm phản xạ đến tai ta chậm hơn âm trực tiếp một khoảng thời gian ít nhất là 1/15 giây.
b)
Âm phản xạ đến tai ta chậm hơn âm trực tiếp một khoảng thời gian ít nhất là 15 giây.
c)
Âm phản xạ đến tai ta nhanh hơn âm trực tiếp một khoảng thời gian ít nhất là 1/15 giây.
d)
Âm phản xạ đến tai ta nhanh hơn âm trực tiếp một khoảng thời gian ít nhất là 15 giây.
22.
14.2 : Nhận định nào sau đây đúng nhất?
a)
Âm nằm trong ngưỡng nghe có khả năng phản xạ.
b)
Các hạ âm không có hiện tượng phản xạ.
c)
Các siêu âm mới có hiện tượng phản xạ.
d)
Mọi âm có tần số bất kỳ gặp vật cản đều cho âm phản xạ.
23.
14.3 : Khi nào thì tai có thể nghe âm to nhất?
a)
Âm phát đến tai cùng lúc với âm phản xạ.
b)
Âm phát đến tai trước âm phản xạ.
c)
Âm phát đến tai, âm phản xạ đi nơi khác không đến tai.
d)
Âm phản xạ tới trước âm phát ra.
24.
14.4 : Âm phản xạ là
a)
âm dội lại khi gặp vật cản.
b)
âm đi xuyên qua vật cản.
c)
âm đi vòng qua vật cản.
d)
âm bị hấp thụ bởi vật cản.
25.
14.5 : Tiếng vang là âm phản xạ nghe được cách âm trực tiếp ít nhất bao nhiêu giây?
a)
1s
b)
1/2 s
c)
1/10 s
d)
1/15 s
26.
14.6 : Chọn phương án đúng
a)
Chỉ có hạ âm mới cho âm phản xạ.
b)
Chỉ có siêu âm mới cho âm phản xạ.
c)
Chỉ có âm nghe được mới cho âm phản xạ.
d)
Âm có tần số bất kỳ đều cho âm phản xạ.
27.
14.7 : Phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
Trong hang động, ta nói to thì có âm phản xạ.
b)
Mọi âm thanh gặp vật chắn đều bị phản xạ trở lại.
c)
Không có vật chắn vẫn có âm phản xạ.
d)
Cùng môi trường, vận tốc phản xạ bằng vận tốc truyền âm.
28.
14.8 : Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Trong hang động, ta nói to thì có âm phản xạ.
b)
Không phải âm thanh nào gặp vật chắn đều bị phản xạ trở lại.
c)
Không có vật chắn vẫn có âm phản xạ.
d)
Cùng môi trường, vận tốc phản xạ nhỏ hơn vận tốc truyền âm.
29.
14.9 : Vật nào dưới đây là vật phản xạ âm tốt?
a)
Mảnh xốp.
b)
Mảnh kính.
c)
Tường phủ dạ, nhung.
d)
Vải bông.
30.
14.10 : Những vật nào sau đây phản xạ âm tốt?
a)
Mặt tường gồ ghề, mặt nền trải thảm.
b)
Tấm lụa trải phẳng, áo len, áo mút.
c)
Vải bông, nhung, gấm.
d)
Mặt kính, tường phẳng.
31.
14.11 : Những vật có khả năng hấp thụ âm tốt là những vật
a)
phản xạ âm tốt.
b)
có bề mặt nhẵn, cứng.
c)
có bề mặt phẳng, cứng.
d)
mềm và xốp.
32.
14.12 : Trong các rạp chiếu bóng, người ta làm cho các bức tường sần sùi, thô ráp hoặc treo rèm nhung nhằm mục đích
a)
cách âm tốt.
b)
chống phản xạ âm.
c)
tạo ra các âm thanh lớn.
d)
trang trí phòng.
33.
14.13 : Làm thế nào để hạn chế tiếng vang trong phòng?
a)
Làm tường mấp mô.
b)
Đóng trần bằng xốp.
c)
Làm tường mấp mô và đóng trần bằng xốp.
d)
Làm tường bằng kính.
34.
14.14 : Chọn câu đúng
a)
Vật hấp thụ âm tốt thì cũng phản xạ âm tốt.
b)
Âm thanh khi phản xạ luôn truyền tới tai người nghe.
c)
Các vật có bề mặt cứng, nhẵn không phản xạ âm thanh.
d)
Sự phản xạ âm đóng vai trò khuếch đại âm, nếu âm phản xạ đến tai người nghe cùng một lúc với âm phát ra.
35.
14.15 : Trong những vật sau đây : miếng xốp, ghế nệm, mặt gương, tấm kim loại, áo len, cao su xốp, mặt đá hoa, tường gạch, vật phản xạ âm tốt là
a)
miếng xốp, ghế nệm, mặt gương.
b)
tấm kim loại, áo len, cao su xốp.
c)
mặt gương, tấm kim loại, mặt đá hoa, tường gạch.
d)
miếng xốp, ghế nệm, cao su xốp.
36.
14.16 : Người ta thường dùng sự phản xạ của siêu âm để xác định độ sâu của biển. Giả sử tàu phát ra siêu âm và thu được âm phản xạ của nó từ đáy biển sau 1 giây. Tính gần đúng độ sâu của đáy biển, biết vận tốc truyền siêu âm trong nước là 1 500 m/s
a)
1500 m
b)
750 m
c)
500 m
d)
1000 m
37.
14.17 : Hãy xác định câu đúng trong các câu sau đây
a)
Những vật có bề mặt nhẵn, cứng phản xạ âm tốt.
b)
Bức tường càng dày phản xạ âm càng tốt.
c)
Những vật có bề mặt mềm, gồ ghề hấp thụ âm kém.
d)
Khi gặp bề mặt xù xì, âm truyền qua hoàn toàn, không bị phản xạ.
38.
14.18 : Một người đứng cách một vách đá 680 m và la to. Sau bao lâu kể từ khi la, người này nghe được âm phản xạ trở lại? Cho vận tốc truyền âm trong không khí là 340 m/s.
a)
1s
b)
2s
c)
3s
d)
4s
39.
14.19 : Yếu tố nào sau đây quyết định điều kiện để có tiếng vang?
a)
Khoảng cách từ nguồn âm đến vật phản xạ âm.
b)
Độ to, nhỏ của âm.
c)
Độ cao, thấp của âm.
d)
Biên độ của âm.
40.
14.20 : Vật liệu nào dưới đây thường không được dùng thành vật ngăn cách âm giữa các phòng?
a)
Tường bê tông.
b)
Cửa kính hai lớp.
c)
Tấm rèm vải.
d)
Cửa gỗ.
41.
14. 21 : Ô nhiễm tiếng ồn xảy ra khi
a)
tiếng ồn nhỏ và ngắn.
b)
tiếng ồn nhỏ và dài.
c)
Tiếng ồn to và ngắn.
d)
Tiếng ồn to và kéo dài.
42.
14.22 : Tất cả những âm thanh được tạo ra từ những ……….. gây nên sự ô nhiễm tiếng ồn.
a)
dao động có biên độ to.
b)
dao động với biên độ nhỏ.
c)
dao động với tần số cao.
d)
âm thanh to, kéo dài, ảnh hưởng tới sức khỏe con người.
43.
14.23 : Trường hợp nào sau đây không gây ô nhiễm tiếng ồn?
a)
Tiếng một vật rơi từ trên cao xuống.
b)
Tiếng phát ra từ máy cưa công nghiệp.
c)
Tiếng phát ra từ phòng Karaoke lúc nửa đêm.
d)
Tiếng trao đổi mua bán ở chợ.
44.
14.24 : Âm nào sau đây gây ô nhiễm tiếng ồn?
a)
Tiếng hát của ca sĩ trên sân khấu.
b)
Tiếng nô đùa của lớp mẫu giáo giờ ra chơi.
c)
Tiếng phát ra từ máy cưa công nghiệp.
d)
Tiếng sáo diều vi vu.
45.
14.25 : Để chống ô nhiễm tiếng ồn, người ta không sử dụng biện pháp
a)
làm trần nhà bằng xốp.
b)
trồng cây xanh xung quanh.
c)
bao kín các thiết bị gây ồn.
d)
đập phá thiết bị gây ồn.
46.
14.26 : Chọn phát biểu sai. Cách để chống ô nhiễm tiếng ồn là
a)
giảm độ to của tiếng ồn.
b)
ngăn chặn đường truyền âm.
c)
phân tán âm bằng cách cho âm phản xạ.
d)
giảm tần số âm.
47.
14.27 : Chọn phát biểu đúng. Cách để chống ô nhiễm tiếng ồn là
a)
giảm độ cao của tiếng ồn.
b)
mở rộng đường truyền âm.
c)
phân tán âm bằng cách cho âm phản xạ.
d)
giảm tần số âm.
48.
14.28 : Âm nào dưới đây gây ô nhiễm tiếng ồn?
a)
Tiếng sấm rền.
b)
Tiếng xình xịch của tàu hỏa đang chạy.
c)
Tiếng sóng biển ầm ầm.
d)
Tiếng máy móc làm việc phát ra to trong thời gian dài.
49.
14.29 : Giả sử nhà em gần đường giao thông có rất nhiều phương tiện qua lại như: xe tải, ô tô, xe máy. Em hãy chọn phương án chống ô nhiễm tiếng ồn phù hợp nhất.
a)
Chuyển nhà ở đi nơi khác.
b)
Luôn mở cửa cho thông thoáng.
c)
Trồng cây xanh xung quanh nhà.
d)
Chặt hết cây xanh xung quanh nhà.
50.
14.30 : Sống trong một khu dân cứ bị ô nhiễm tiếng ồn do tàu hỏa gây ra, để em bé của mình không bị thức giấc, bạn Linh đề nghị với bố mẹ các cách sau. Em hãy giúp bố mẹ Linh chọn cách thích hợp nhất.
a)
Chuyển nhà nơi khác không bị ô nhiễm tiếng ồn.
b)
Không cho tàu hỏa đi ngang qua nơi mình ở.
c)
Bịt tai em bé lại mỗi khi tàu đi qua.
d)
Xây dựng tường cách âm.
51.
14.31 : Loại cửa kính có hai lớp kính có khả năng cách âm tốt hơn rất nhiều so với loại cửa kính chỉ có một lớp kính. Tại sao?
a)
Vì hai lớp thì dày hơn một lớp nên âm khó truyền qua hơn.
b)
Vì kính hai lớp có chất lượng tốt hơn.
c)
Vì giữa hai lớp kính có lớp không khí nên cách âm tốt hơn.
d)
Vì cửa một lớp thường xuyên đóng mở nên khả năng cách âm kém hơn.
52.
14.32 : Khi sửa dụng gạch có lỗ thì khả năng cách âm tốt hơn so với gạch đúc. Lí giải nào sau đây là đúng nhất?
a)
Gạch có lỗ dày hơn gạch dặc.
b)
Vật liệu làm gạch có lỗ truyền âm kém hơn gạch đặc.
c)
Gạch có lỗ khô hơn gạch đặc nên truyền âm chậm hơn.
d)
Các lỗ gạch chứa không khí nên cách âm tốt hơn.
Reset
