Font size
Worksheetskiem tra bai cu Bien thien enthalpy 1
Total questions: 16
Worksheet time: 9mins
Câu 1: Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng
A. Giải phóng năng lượng dưới dạng nhiệt.
B. hấp thụ năng lượng dưới dạng nhiệt.
C. giải phóng ion dưới dạng nhiệt.
D. hấp thụ ion dưới dạng nhiệt.
Một phản ứng có ΔrHº = -890,3 kJ/mol.
Chứng tỏ đây là phản ứng
thu nhiệt.
tỏa nhiệt.
phân hủy.
trao đổi.
Ký hiệu của nhiệt tạo thành chuẩn là?
Phản ứng sau thuộc loại phản ứng nào?
Toả nhiệt
Thu nhiệt
Vừa toả nhiệt, vừa thu nhiệt
Không thuộc loại nào
Nhiệt lượng tỏa ra hay thu vào của một phản ứng ở một điều kiện xác định được gọi là gì?
A. Nhiệt lượng tỏa ra;
B. Nhiệt lượng thu vào;
C. Biến thiên enthalpy;
D. Biến thiên năng lượng.
Kéo thả để được các ý đúng
Kí hiệu biến thiên enthalpy chuẩn
∆rH > 0
là đơn vị biến thiên enthalpy
∆rH < 0
Phản ứng thu nhiệt
∆rH0298
Phản ứng tỏa nhiệt
∆fH0298
Kí hiệu nhiệt tạo thành chuẩn
kJ
Cho phản ứng: Na (s) + 1/2Cl2 (g) ⟶NaCl (s) có (NaCl, s) = − 411,1 kJ/mol.
Nếu chỉ thu được 0,5 mol NaCl (s) ở điều kiện chuẩn thì lượng nhiệt tỏa ra là
411,1 kJ;
25,55 kJ;
250,55 kJ;
205,55 kJ.
Cho phản ứng sau: CaCO3(s) →CaO(s) + CO2(g) có = 178,29 kJ. Phát biểu nào sau đây là đúng?
Để tạo thành 1 mol CaO thì phản ứng giải phóng một lượng nhiệt là 178,29 kJ.
Phản ứng là phản ứng tỏa nhiệt.
Phản ứng diễn ra không thuận lợi.
Phản ứng diễn ra thuận lợi.
Phản ứng tỏa nhiệt là phản ứng hóa học trong đó có sự (a) môi trường.
ΔrH2980 (b)
Cho phản ứng: 2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) = -571,68 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng tỏa nhiệt và tự diễn ra
Phản ứng thu nhiệt, không tự diễn ra
Phản ứng diễn ra ở nhiệt độ thấp
Phản ứng tỏa nhiệt, không tự diễn ra.
Cho phản ứng: N2(g) + O2(g) 2NO(g), = +89,6 kJ/mol
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng thu nhiệt từ môi trường.
Phản ứng tỏa nhiệt ra môi trường.
Phản ứng tự xảy ra
Nhiệt độ môi trường xung quanh hệ tăng lên.
Cho phản ứng: 2H2(g) + I2(g) 2HI(g), ∆rH298 = +113 kJ.
Chọn phát biểu đúng
Phản ứng giải phóng nhiệt lượng là 113 kJ khi có 2 mol HI được tạo thành.
Phản ứng hấp thụ nhiệt lượng là 113 kJ khi có 1 mol HI được tạo thành.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 56,5 kJ.
Nhiệt tạo thành chuẩn của HI là + 113 kJ.
Cho phương trình nhiệt hóa học sau:
CO(g) + O2(g)→ CO2(g)
Tính nhiệt lượng tỏa ra khí đốt cháy 0,1 mol CO.
28,3 kJ.
283 kJ.
57,6 kJ.
30,5 kJ.
Cho các phương trình nhiệt hóa học sau đây:
(1) ∆H1 = -75,7 kJ/mol
(2) ∆H2 = -393,5 kJ/mol;
(3) ∆H3 = -46,2 kJ/mol
(4) ;∆H4 = 498,3 kJ/mol
Số quá trình tỏa nhiệt là
1
2
3
4
Phản ứng thuận lợi về mặt hoá học là
