Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DL tự chọn-b2

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Rắn cạp nia có khoanh trắng lớn hơn khoanh đen

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Rượu mật rắn dùng để chữa hen mạn tính

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nọc độc của Rắn hổ mang gấp 4 lần rắn cạp nia

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Người ta thường lấy nọc rắn vào mùa đông, mỗi tháng 1 lần

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Rượu rắn không dùng cho phụ nữ có thai

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Tính chất của Mật rắn là đặc như bơ, có vị đắng

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Màu sắc của Mật Rắn ráo

a)

Xanh lá cây

b)

Nâu

c)

Vàng

d)

Đen

8.

Khi nếm, Mật rắn có vị

a)

Đắng sau hơi chua

b)

Đắng sau hơi ngọt

c)

Đắng

d)

Ngọt

9.

Công dụng của Xác rắn

a)

Chữa đau cổ họng, thối tai

b)

Chữa táo bón, thối tai

c)

Chữa đau khớp, thối tai

d)

Chữa đau răng, nấm

10.

Nơi tập trung Mỡ rắn

a)

Chung quanh ống tiêu hóa, làm thành từng khối màu trắng ngà

b)

Chung quanh ống tiêu hóa, làm thành một khối màu trắng ngà

c)

Dưới lớp da rắn, làm thành từng khối màu trắng ngà

d)

Dưới lớp da rắn, làm thành một khối màu trắng ngà

11.

Vẩy đuôi của rắn Hổ mang thường

a)

Xếp 1 hàng

b)

Xếp 2 hàng

c)

Phía trước 1 hàng, phía sau xếp 2 hàng

d)

Phía trước 2 hàng, phía sau xếp 1 hàng

12.

Lượng nọc độc làm chết người của rắn Hổ mang thường là

a)

12 mg

b)

13 mg

c)

14 mg

d)

15 mg

13.

Lượng nọc độc làm chết người của rắn Hổ mang chúa là

a)

12 mg

b)

13 mg

c)

14 mg

d)

15 mg

14.

Số loài Rắn biển ở Việt Nam là

a)

11 loài

b)

12 loài

c)

13 loài

d)

10 loài

15.

Các loài Rắn biển được dùng làm thuốc

a)

Đẹn cơm, hổ mang, đẹn vết

b)

Đẹn cơm, đẹn khoanh, đẹn vết

c)

Hổ trâu, đẹn khoanh, đẹn vết

d)

Hổ trâu, đẹn khoanh, đẹn mỏ

16.

Lượng nọc độc của mỗi con Đen cạp nong kim là

a)

1 mg

b)

2 mg

c)

3 mg

d)

4 mg

17.

Công dụng của Thịt rắn

a)

Chữa loét dạ dày và tá tràng, thần kinh bất toại, các cơn co giật

b)

Chữa tiêu chảy, thần kinh bất toại, các cơn co giật

c)

Chữa thần kinh đau nhức, tê liệt, ho

d)

Chữa thần kinh đau nhức, tê liệt, thần kinh bất toại, các cơn co giật

18.

Thời gian tối thiểu để ngâm Rượu rắn là

a)

50 ngày

b)

100 ngày

c)

15 ngày

d)

200 ngày

19.

Rượu Tam xà gồm 3 loại rắn

a)

Hổ mang, cạp nia, rắn ráo

b)

Hổ trâu, cạp nong, rắn ráo

c)

Hổ mang, cạp nong, rắn ráo

d)

Hổ trâu, cạp nia, rắn ráo

20.

Mật Rắn hổ mang có màu

a)

Xanh nâu

b)

Xanh lá cây

c)

Xanh nhạt

d)

Xanh thẫm

21.

Hàm lượng nước trong Nọc rắn khô là

a)

10-30%

b)

20-40%

c)

30-50%

d)

50-70%

22.

Tác dụng của Nọc rắn

a)

Giảm ho, giảm đau, chống viêm

b)

Chống viêm mạnh, giảm đau

c)

Giảm ho, giảm đau

d)

Chống viêm mạnh, trung hòa acid dịch vị

23.

Công dụng của Mỡ rắn

a)

Chữa ho, bỏng, chốc đầu ở trẻ em

b)

Chữa đau dạ dày, ho

c)

Chữa bỏng, cao huyết áp

d)

Chữa bỏng, chốc đầu ở trẻ em

24.

Tác dụng của Xác rắn

a)

Trung hòa acid dịch vị

b)

Làm chóng lên da non

c)

Sát trùng

d)

Bổ dưỡng

25.

Số trứng Rắn cạp nia đẻ một lứa

a)

6-15 trứng

b)

9-16 trứng

c)

6-9 trứng

d)

9-12 trứng

26.

Số trứng Rắn hổ mang chúa đẻ một lứa là

a)

10-20 trứng

b)

20-30 trứng

c)

20-25 trứng

d)

10-15 trứng

27.

Tên khoa học của Rắn cạp nia là

a)

Bungarus canridus L.

b)

Bungadus candidus L.

c)

Bungadus canridus L.

d)

Bungarus candidus L.

28.

Các chất thường dùng làm khô Nọc rắn là

a)

CaO, CaCl2, Silicagel

b)

CaO, NaCl, Silicagel

c)

NaCl, H2SO4, CaCl2, Silicagel

d)

NaCl, H2SO4, Silicagel

29.

Phương pháp điều chế Rượu rắn

a)

Chặt đầu, lột da, bỏ nội tạng, tẩm rượu sấy khô, cho vào bình, thêm rượu trên 40o ngâm trong 100 ngày

b)

Chặt đầu, lột da, bỏ nội tạng, cho vào bình, thêm rượu trên 40o ngâm trong 100 ngày

c)

Để cả đầu, lột da, bỏ nội tạng, tẩm rượu sấy khô, cho vào bình, thêm rượu trên 40o ngâm trong 100 ngày

d)

Để cả con, bỏ nội tạng, lau sạch bằng giấy bản có tẩm rượu, cho vào bình, thêm rượu trên 40o ngâm trong 100 ngày

30.

Mật rắn cạp nong có màu

a)

Xanh nâu

b)

Xanh lá cây

c)

Xanh nhạt

d)

Xanh thẫm