wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Ưu điểm của dung dịch thuốc:

a)

Khi sử dụng dưới dạng dung dịch, dược chất được hấp thu nhanh hơn so với dạng thuốc rắn.

b)

Một số dược chất ở dạng dung dịch, khi tiếp xúc với niêm mạc không gây kích ứng như khi dùng dưới dạng thuốc bột, thuốc viên (natri bromid, natri iodid…).

c)

Tuổi thọ dài hơn dạng thuốc rắn

d)

Do các phần tử trong dung dịch phân tán đồng nhất, nên các dung dịch thuốc đảm bảo sự phân liều đồng nhất khi sử dụng và độ chính xác cao khi pha loãng hoặc khi trộn các dung dịch với nhau.

2.

Dung môi thân nước là

a)

Ethanol

b)

Glycerin

c)

Propylenglycol

d)

Dầu lạc

3.

Tính chất của Glycerin

a)

Glycerin không khan nước dễ hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

b)

Glycerin khan nước dễ hút ẩm và thường không gây kích ứng da, niêm mạc.

c)

Glycerin khan nước, khó hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

d)

Glycerin khan nước, dễ hút ẩm và thường gây kích ứng da, niêm mạc.

4.

Quy trình bào chế dung dịch thuốc:

a)

- Cân hoặc đong dược chất và dung môi; - Hòa tan; - Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

b)

- Cân hoặc đong dược chất và dung môi; - Hòa tan; - Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm; - Lọc

c)

- Cân hoặc đong dược chất và dung môi; - Hòa tan; - Lọc; - Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

d)

- Cân hoặc đong dược chất và dung môi; - Lọc; - Hoàn chỉnh đóng gói thành phẩm

5.

Phát biểu nào đúng

a)

Dung dịch thuốc trước khi đóng gói thành phẩm phải được kiểm tra chất lượng, phải đạt tiêu chuẩn chất lượng đề ra về các chỉ tiêu lý hóa như độ trong, tỷ trọng, định tính, định lượng các thành phần dược chất, dung môi…

b)

Dung dịch thuốc thường được đóng lọ thủy tinh hoặc lọ chất dẻo. Lọ thủy tinh và lọ chất dẻo phải đạt yêu cầu chất lượng theo Dược điển như về độ trung tính, không tương kỵ với dược chất, dung môi…

c)

Dung dịch thuốc thường được đóng lọ thủy tinh hoặc lọ chất dẻo. Lọ thủy tinh và lọ chất dẻo không phải đạt yêu cầu chất lượng theo Dược điển như về độ trung tính, không tương kỵ với dược chất, dung môi…

d)

Dung dịch thuốc trước khi đóng gói thành phẩm phải được kiểm tra chất lượng, không phải đạt tiêu chuẩn chất lượng đề ra về các chỉ tiêu lý hóa như độ trong, tỷ trọng, định tính, định lượng các thành phần dược chất, dung môi…

6.

Công thức nguyên liệu khi điều chế siro đơn bằng phương pháp chế nóng:

a)

265g đường, 100g nước

b)

265g đường, 165g nước

c)

165g đường, 100g nước

d)

165g đường, 165g nước

7.

Công thức nguyên liệu khi điều chế siro đơn bằng phương pháp chế nguội:

a)

165g đường, 100g nước

b)

180g đường, 100g nước

c)

165g đường, 200g nước

d)

180g đường, 180g nước

8.

Các phương pháp tiệt khuẩn thuốc nhỏ mắt có thể áp dụng:

a)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ 121121^\circ C trong 20 phút nếu dược chất và các thành phần có trong thuốc bền với nhiệt.

b)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ 9898100100^\circ C trong 30 phút nếu thuốc nhỏ mắt đã có thêm chất sát khuẩn và các thành phần có trong thuốc là những chất không chịu được nhiệt độ cao như cloramphenicol, cocain hydroclorid…

c)

Tiệt khuẩn bằng cách lọc áp dụng cho các dung dịch thuốc nhỏ mắt có chứa chất không bền với nhiệt. Dùng màng lọc có lỗ lọc 0,22μ0{,}22\,\mu m hoặc nhỏ hơn và dịch lọc vô khuẩn phải được đóng lọ và bao bì vô khuẩn, trong điều kiện môi trường vô khuẩn.

d)

Tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm ở nhiệt độ 121121^\circ C trong 20 phút nếu dược chất và các thành phần có trong thuốc không bền với nhiệt.

9.

Trong công thức thuốc nhỏ mắt HPMC được dùng làm:

a)

Chất sát khuẩn

b)

Chất làm tăng độ nhớt

c)

Chất chống oxy hóa

d)

Chất đẳng trương

10.

Nhũ tương kiểu:

a)

Dầu trong nước (D/N): pha phân tán là Dầu và môi trường phân tán là Nước.

b)

Dầu trong nước (D/N): pha phân tán là Nước và môi trường phân tán là Dầu.

c)

Nước trong dầu (N/D): pha phân tán là Dầu và môi trường phân tán là Nước.

d)

Nước trong dầu (N/D): pha phân tán là Nước và môi trường phân tán là Dầu.

11.

Căn cứ vào nơi đặt, các dạng thuốc đặt được phân làm các loại, có tên gọi như sau:

a)

Đặt trực tràng: Có tên gọi là thuốc đạn (Suppositoria Rectalis).

b)

Đặt âm đạo: Có tên gọi là thuốc trứng (Suppositoria Vaginalis).

c)

Đặt niệu đạo hoặc các hốc nhỏ hơn hoặc các lỗ rò: Có tên gọi là thuốc bút chỉ (Styli medicamentosi).

d)

Đặt trực tràng: Có tên gọi là thuốc trứng (Suppositoria Rectalis).

12.

Hệ số thay thế của là 2,7 nghĩa là:

a)

2,72{,}7 g decmatol thay thế được 22 gam bơ cacao

b)

2,72{,}7 g decmatol thay thế được 11 gam bơ cacao

c)

11 g decmatol thay thế được 2,72{,}7 gam bơ cacao

d)

2,72{,}7 g decmatol thay thế được 2,72{,}7 gam bơ cacao

13.

Để điều chế 5,35{,}3 kg siro đơn bằng phương pháp chế nóng cần bao nhiêu kg đường?

(a)  

14.

Công thức dung dịch Lugol: Iod 11 g; Kali iodid 22 g; Nước cất Vđ 100100 ml. Khi hòa tan KI thì hòa tan trong bao nhiêu ml nước là hợp lý?

(a)  

15.

Chọn cỡ nang thích hợp cho 500500 mg bột Tetracyclin có khối lượng riêng là 0,80{,}8 g/ml

(a)  

16.

Pha 100100 ml cồn 4747^\circ cần bao nhiêu ml cồn 9090^\circ1515^\circ C?

(a)  

17.

Để 1010 kg siro đơn có tỷ trọng 1,361{,}36 đạt chuẩn cần thêm bao nhiêu kg nước?

(a)  

18.

Thuốc mỡ tra mắt Tetracyclin 1%1\% có công thức: Tetracyclin 11 g; Lanolin 2020 g; Vaselin XX g. Tìm XX .

(a)  

19.

Chất tan được gọi là dễ tan khi lượng dung môi cần thiết tối đa (ml) để hòa tan 11 g chất tan là

(a)  

20.

Tiệt khuẩn thuốc tiêm dầu bằng nhiệt khô ở 180180^\circ C trong bao nhiêu phút?

(a)  

21.

Trong 8080 ml dung dịch thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4%0{,}4\% có bao nhiêu gam dược chất Cloramphenicol?

(a)  

22.

Khi pha chế 500500 ml dung dịch tiêm truyền Glucose 5%5\% , nếu chỉ có Glucose tinh thể và nước cất pha tiêm, cần cân bao nhiêu g Glucose để đạt nồng độ chính xác?

(a)  

23.

Pha 5050 ml cồn 7070^\circ cần bao nhiêu ml cồn 9090^\circ1515^\circ C?

(a)  

24.

Độ cồn thực của cồn 5050^\circ2020^\circ C là bao nhiêu độ?

(a)  

25.

Trong 11 viên nén Paracetamol có 0,50{,}5 g Paracetamol, cần bao nhiêu g Paracetamol 99%99\% cho 1010 viên nén?

(a)