wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

kiểm tra cuối kì lớp 12

Total questions: 20

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.

b)

B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.

c)

C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.

d)

D. Quân đội nhân dân và công an nhân dân.

2.

Câu 2. Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?

a)

A. Lực lượng trinh sát.

b)

B. Lực lượng ngụy trang.

c)

C. Lực lượng đánh địch.

d)

D. Lực lượng công an.

3.

Câu 3. Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?

a)

A. Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.

b)

B. Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.

c)

C. Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.

d)

D. Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.

4.

Câu 4. Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?

a)

A. Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.

b)

B. Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.

c)

C. Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.

d)

D. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.

5.

Câu 5. Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân không được thành lập ở cấp nào sau đây?

C. Huyện.

D. Xã, thôn.

a)

A. Quân khu.

b)

B. Tỉnh.

c)

C. Huyện.

d)

D. Xã, thôn.

6.

Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.

a)

A. Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

B. Thế trận phòng không nhân dân.

c)

C. Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

D. Phòng không nhân dân.

7.

Câu 7. “Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không. phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?

a)

A. Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

B. Thế trận phòng không nhân dân.

c)

C. Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

D. Hoạt động phòng không nhân dân.

8.

Câu 8. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu”.

a)

A. Địa bàn phòng không nhân dân.

b)

B. Thế trận phòng không nhân dân.

c)

C. Lực lượng phòng không nhân dân.

d)

D. Hoạt động phòng không nhân dân.

9.

Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?

a)

A. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.

b)

B. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

C. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.

d)

D. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.

10.

Câu 10. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?

a)

A. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.

b)

B. Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.

c)

C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.

d)

D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.

11.

Câu 11. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm phạm an ninh quốc gia và loại trừ nguy cơ đe doạ an ninh quốc gia”.

a)

A. An ninh quốc gia.

b)

B. Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

C. Trật tự, an toàn xã hội.

d)

D. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hội.

12.

Câu 12. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “…. là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự, an toàn xã hội”

a)

A. An ninh quốc gia.

i.

b)

B. Bảo vệ an ninh quốc gia.

c)

C. Trật tự, an toàn xã hội.

d)

D. Bảo đảm trật tự, an toàn xã hộ

13.

Câu 14. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của Đảng Cộng sản Việt Nam trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Là lực lượng giữ vai trò nòng cốt.

b)

B. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật.

c)

C. Lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt.

d)

D. Cung cấp thông tin cho cơ quan có thẩm quyền.

14.

Câu 15. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Chấp hành chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

B. Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

C. Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

D. Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.

15.

Câu 16. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúngtrách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Chấp hành nghiêm chỉnh chủ trương của Đảng, chính sách của Nhà nước.

b)

B. Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.

c)

C. Cộng tác với công an trong phòng, chống các hành vi vi phạm pháp luật.

d)

D. Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội và thống nhất quản lí.

16.

Câu 17. Hoạt động nào dưới đây thuộc phạm vi bảo vệ an ninh biên giới?

a)

A. Bảo vệ sự an toàn của các lãnh đạo cấp cao.

b)

B. Kiểm tra cột mốc biên giới quốc gia.

c)

C. Tuyên truyền về tác hại của chất thải nhựa.

d)

D. Dọn dẹp rác thải tại bờ biển.

17.

Câu 18. “Tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội; phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin cho cơ quan có thẩm quyền” là trách nhiệm của

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Chính phủ.

c)

C. lực lượng vũ trang.

d)

D. công dân.

18.

Câu 18. Trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội, cơ quan nào dưới đây có trách nhiệm: quyết định các vấn đề chiến tranh và hoà bình, quy định về tình trạng khẩn cấp, ban hành Hiến pháp luật, nghị quyết…?

a)

A. Quốc hội.

b)

B. Chính phủ.

c)

C. Mặt trận Tổ quốc.

d)

D. Tòa án nhân dân tối cao.

19.

Câu 19. Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ an ninh quốc gia và đảm bảo trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Gương mẫu thực hiện các nội quy của nhà trường.

b)

B. Thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh chính trị nội bộ

c)

C. Tổ chức thi hành Hiến pháp luật, nghị quyết của Quốc hội.

d)

D. Quyết định các vấn đề liên quan đến chiến tranh và hoà bình.

20.

Câu hỏi 20. Lựa chọn nào sau đây KHÔNG phải là nội dung Bảo vệ an ninh văn hóa, tư tưởng?

a)

A, Bảo vệ các cơ quan báo, đài phát thanh truyền hình địa phương  

b)

B, Bảo vệ sự đúng đắn, vai trò chủ đạo của CN Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh trong đời sống tinh thần và xã hội

c)

C, Bảo vệ đội ngũ văn nghệ sĩ, những người là công tác văn hóa, văn nghệ

d)

D, Bảo vệ những giá trị đạo đức truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc