wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài địa

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Nước ta nằm ở vị trí

a)

trung tâm của bán đảo Đông Dương.

b)

trung tâm bán đảo trung ấn

c)

gần trung tâm châu á

d)

gần trung tâm khu vực đông nam

2.

Vùng đất của nước ta bao gồm

a)

các đảo và quần đảo.

b)

các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

c)

toàn bộ phần đất liền và các hải đảo.

d)

phần đất liền giáp biển.

3.

Ranh giới quốc gia trên biển là ranh giới ngoài của

a)

lãnh hải.

b)

nội thuỷ

c)

đặc quyền kinh tế.

d)

tiếp giáp lãnh hải.

4.

Vị trí địa lí quy định thiên nhiên nước ta mang tính chất

a)

cận nhiệt gió mùa.

b)

Ôn đới gió mùa.

c)

cận xích đạo gió mùa.

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa.

5.

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc nên

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

nền nhiệt độ cao.

c)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của biển

d)

có nhiều tài nguyên sinh vật quý

6.

Nhờ tiếp giáp biển nên nước ta có

a)

nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

b)

thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống

c)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh nắng.

d)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

7.

Đặc điểm nào sau đây của vị trí nước ta tạo điều kiện mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới?

a)

nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương-Địa Trung Hải

c)

nằm trên ngã tư đường hàng hải, đường hàng không quốc tế

d)

nằm ở nơi giao thoa của nhiều nền văn hoá lớn trên thé giới

8.

Hạn chế nào sau đây không phải do hình dạng lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang của lãnh thổ nước ta gây ra?

a)

Hoạt động giao thông Bắc - Nam gặp nhiều khó khăn.

b)

Khó khăn bảo vệ an ninh và chủ quyền quốc gia.

c)

khí hậu phân hóa diễn biến phức tạp.

d)

Tài nguyên thiên nhiên dễ bị suy

thoái.

9.

Thiên nhiên nước ta bốn mùa xanh tươi khác hẳn với các nước có cùng vĩ độ ở Tây Á, châu Phi là nhờ

a)

nước ta nằm ở trung tâm vùng Đông Nam Á

b)

nước ta nằm tiếp giáp biển Đông với đường bờ biển dài

c)

nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến

d)

nước ta nằm ở vị trí tiếp giáp của nhiều hệ thống tự nhiên

10.

Ý nào sau đây không dúng khi nói về ý nghĩa chiến lược quan trọng của biển Đông trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước?

a)

Biển Đông là vùng biển giàu tài nguyên thiên nhiên

b)

Biển Đông cho phép nước ta phát triển nhiều ngành kinh tế biển

c)

Biển Đông tạo thuận lợi cho nước ta phát triển nhiều ngành kinh tế biển

d)

Biển Đông là vùng biển nhiệt đới nóng ẩm, nhiều thiên tai

11.

Ý nào sau đây không đúng với địa hình nước ta?

a)

Đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

b)

Có sự phân bậc rõ theo độ cao.

c)

Hướng núi chính là đông bắc - tây nam.

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm

gió mùa.

12.

Các dãy núi ở nước ta chạy theo 2 hướng chính là

a)

vòng cung và đông bắc - tây nam.

b)

vòng cung và tây nam - đông

bắc.

c)

vòng cung và tây bắc - đông

nam.

d)

vòng cung và đông nam - tây bắc.

13.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

gồm các dãy núi san sát kề cao nguyên bazan

b)

địa hình đồi núi thấp chiếm

phần lớn diện tích

c)

có địa hình cao đồ sộ nhất nước ta.

d)

có 3 mạch núi lớn hướng tây bắc

- đông nam.

14.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

có bốn cánh cung lớn mở rộng ra phía bắc

b)

có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

địa hình thấp và hẹp ngang

d)

gồm các khối núi và cao nguyên badan

15.

Địa hình nào sau đây không thuộc vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Khối núi Kon Tum.

b)

Khối núi Cực Nam Trung Bộ.

c)

Dãy núi Bạch Mã.

d)

Các cao nguyên badan xếp tầng.

16.

Địa hình bán bình nguyên biểu hiện rõ nhất ở

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Đông Nam Bộ

17.

Đồng bằng sông Hồng có đặc điểm địa hình là

a)

thấp trũng ở phía tây, cao ở phía đông.

b)

cao ở phía bắc, thấp dần về phía

tây.

c)

cao ở phía tây, nhiêu ô trũng ở phía đông.

d)

cao ở rìa tây và tây bắc, thấp dần ra biển.

18.

Đồng bằng sông Cửu Long có đặc điểm địa hình là

a)

cao ở phía bắc, có nhiều núi còn sót lại, mạng lưới kênh rạch chằng chịt

b)

thấp, khá bằng phẳng, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

c)

cao ở phía bắc, nhiều ô trũng, có mạng lứoi kênh rạch chằng chịt

d)

cao ở phía đông, thấp dần về phía tây nam, có mạng lưới kênh rạch chằng chịt

19.

Đồng bằng ven biển miền Trung có đặc điểm

a)

bị chia cắt thành các đồng bằng nhỏ, ở giữa mở rộng.

b)

gồm nhiều đồng bằng liên tục, diện tích lớn.

c)

hẹp ngang, bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

d)

gồm nhiều đồng bằng liên tục, mở rộng hai đầu.

20.

Điểm giống nhau chủ yếu nhất giữa địa hình bán bình nguyên và đôi trung du là

a)

nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng.

b)

độ cao trung bình từ 200m đến 500m.

c)

không được nâng lên trong vận động Tân kiến tạo.

d)

được hình thành do tác động của dòng chảy chia cắt các thềm phù sa cổ.

21.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Tây Bắc?

a)

Nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

Có ba dải địa hình cùng hướng

đông bắc - tây nam.

c)

Có địa hình cao nhất nước ta.

d)

Có các sơn nguyên và cao

nguyên đá vôi.

22.

Điểm khác nhau cơ bản của đồng bằng sông Hồng so với đồng bằng sông Cửu Long là

a)

có hệ thống kênh rạch chẳng chịt.

b)

có hệ thống đê ngăn lũ.

c)

có địa hình thấp và tương đối bằng phẳng.

d)

có diện tích rộng lớn.

23.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho đồng bằng sông Cửu Long có 2/3 diện tích đồng bằng bị nhiễm phèn, mặn?

a)

địa hình thấp và bằng phẳng.

b)

có mạng lưới kênh rạch chằng chịt.

c)

mưa lớn theo diện rộng.

d)

biển bao bọc ba mặt đồng

băng.

24.

Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do

a)

các sông miền trung ngắn, hẹo và rất nhiều phù sa.

b)

biển đóng vai trò chủ yếu hình thành đồng bằng

c)

đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

d)

bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều.

25.

Dạng địa hình nào có ý nghĩa lớn trong việc bảo toàn tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của thiên nhiên nước ta là

a)

núi cao

b)

núi trung bình

c)

đồi núi thấp

d)

đồng bằng

26.

Biển Đông ảnh hưởng trực tiếp nhất đến thành phần tự nhiên nào của nước ta?

a)

Địa hình

b)

Khí hậu

c)

Sinh vật

d)

Sông ngòi

27.

Biển Đông làm cho khí hậu nước ta mang nhiều đặc tính của khí hậu hải dương nhờ

a)

biển rộng, nhiệt độ cao và biến động theo mùa.

b)

biển rộng, nhiệt độ cao và tương đối kín

c)

biển rộng, nhiệt độ cao và có hải lưu.

d)

biển rộng, nhiệt độ cao và chế độ triều phức tạp

28.

Hai bể trầm tích lớn nhất nước ta là

a)

Nam Côn Sơn và Cửu Long

b)

Cửu Long và Sông Hồng

c)

Sông Hồng và Trung Bộ

d)

Nam Côn Sơn và Thổ Chu - Mã Lai

29.

Khu vực có điều kiện thuận lợi nhất để xây dựng cảng nước sâu của nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Vịnh Thái Lan

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

30.

Ai xinh đẹp cute nhất?

a)

Quỳnh Thư

b)

Đinh Quỳnh Thư

c)

Qthu

d)

Ako

31.

Vấn đề hệ trọng trong chiến lược khai thác tổng hợp biển, phát triển kinh tế biển của nước ta không phải là

a)

sử dụng hợp lí nguồn lợi thiên nhiên biển.

b)

phòng chống ô nhiễm môi trường biển

c)

thực hiện biện pháp phòng tránh thiên tai.

d)

tăng cường hợp tác với các nước láng giềng.

32.

Nước ta có sự hoạt động của gió Tín Phong do

a)

tiếp giáp với biến Đông.

b)

nằm ở bán cầu Bắc.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

nằm trong khu vực gió mùa châu Á.

33.

Gió mùa Đông Bắc ở nước ta xuất phát từ

a)

trung tâm áp cao Xibia.

b)

trung tâm áp cao Bắc Ấn độ Dương.

c)

trung tâm áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

d)

trung tâm áp cao Hawaii.

34.

Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

a)

gió mùa Tây Nam.

b)

gió mùa Đông Nam.

c)

Tín phong bán cầu Bắc.

d)

Tín phong bán cầu Nam.

35.

Ở nước ta, vào nửa cuối mùa hạ, gió mùa Tây Nam có nguồn gốc từ khối khí

a)

áp cao chí tuyến bán cầu Nam.

b)

áp cao Bắc Ân Độ Dương.

c)

áp thấp chí tuyến bán cầu Nam.

d)

áp thấp Bắc Ấn Độ Dương.

36.

Về mùa đông, từ Đà Nẵng trở vào Nam loại gió chiếm ưu thế là

a)

Gió mùa Đông Bắc.

b)

Gió mùa Tây Nam.

c)

Gió Đông Nam.

d)

Gió Tín Phong.

37.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi ở nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Ít phù sa.

c)

Nhiều nước.

d)

Thủy chế theo mùa.

38.

Hệ sinh thái nguyên sinh đặc trưng cho vùng khí hậu nóng ẩm ở nước ta là

a)

rừng rậm nhiệt đới gió mùa thường xanh.

b)

rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh.

c)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

d)

rừng thưa nhiệt đới khô.

39.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

giao thông vận tải

40.

Ở nước ta quá trình fralit diễn ra mạnh ở vùng

a)

núi cao

b)

đồi núi thấp

c)

núi trung bình

d)

đồng bằng ven biển

41.

Hệ sinh thái nguyên sinh đặc trưng cho vùng khí hậu nóng ẩm ở nước ta là

a)

rừng rậm nhiệt đới gió mùa thường xanh.

b)

rừng rậm nhiệt đới lá rộng thường xanh.

c)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

d)

rừng thưa nhiệt đới khô.

42.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất

a)

công nghiệp

b)

nông nghiệp

c)

du lịch

d)

giao thông vận tải

43.

Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 - 2000mm/năm nguyên nhân chính là do

a)

gió Tín phong mang mưa tới.

b)

nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

c)

các khối không khí qua biển mang ẩm vào đất liền.

d)

địa hình cao đón gió gây mưa.

44.

Nguyên nhân gây mưa phùn ở vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ nước ta là do hoạt động của

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

Tín phong bán cầu Bắc.

c)

Tín phong bán cầu Nam.

d)

gió phơn Tây Nam.

45.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào mùa hạ cho cả hai miền Nam, Bắc và mưa vào tháng IX cho Trung Bộ là do hoạt động của

a)

gió phơn Tây Nam.

b)

gió tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió Tây Nam cùng với dải hội tụ nhiệt đới.

d)

khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương.

46.

Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do

a)

góc nhập xạ lớn và có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh.

b)

góc nhập xạ lớn và thời gian chiếu sáng kéo dài.

c)

góc nhập xạ lớn và giáp biển Đông rộng lớn

d)

góc nhập xạ lớn và hoạt động của gió mùa.

47.

Ở nước ta, các đồng bằng hạ lưu sông được bồi tự, mở rộng nhanh chóng là hệ quả của

a)

quá trình xâm thực mạnh mẽ ở vùng đồi núi.

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

c)

sông ngòi nhiều nước.

d)

chế độ nước sông theo mùa.

48.

Nguyên nhân của chế độ nước sông theo mùa là

a)

sông ngòi nước ta nhiều nhưng phần lớn là sông ngòi nhỏ.

b)

sông ngòi nước ra có tổng lượng nước lớn.

c)

60% lượng nước sông là từ phần lưu vực ngoài lãnh thổ.

d)

nhịp điệu dòng chảy của sông theo sát nhịp điệu mùa mưa.

49.

Ý nào sau đây là tác động của địa hình xâm thực mạnh đến việc sử dụng đất ở nước ta

a)

Bào mòn, rửa trôi đất, làm trơ sỏi đá.

b)

Tạo thành địa hình cácxtơ với các hang động ngầm.

c)

Bề mặt địa hình bị cắt xẻ, hẻm vực, khe sâu.

d)

Tích tụ đất đá thành nón phóng vật ở chân núi.

50.

Đây là điểm khác nhau cơ bản của khí hậu Nam Bộ và khí hậu Tây Nguyên.

a)

Tây Nguyên có mưa lệch pha sang thu đông

b)

Nam Bộ có khí hậu nóng và điều hoà hơn.

c)

Nam Bộ có hai mùa mưa khô đối lập

d)

Nam Bộ có nhiệt độ trung bình năm thấp hơn.

51.

Kiểu hệ sinh thái tiêu biểu của nước ta hiện nay là

a)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

rừng gió mùa thường xanh.

c)

rừng gió mùa nửa rụng lá.

d)

rừng ngập mặn thường xanh ven biến.

52.

Nguyên nhân gây ra mùa khô ở Tây Nguyên và Nam Bộ là

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

gió Tín phong Nam bán cầu.

c)

gió Phơn Tây Nam.

d)

gió Tín Phong Bắc bán cầu.

53.

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa sẽ thay thế cho hệ sinh thái rừng nhiệt đới lá rộng thường xanh khi

a)

khí hậu chuyển từ mùa mưa sang mùa khô.

b)

rừng nguyên sinh bị phá thay bằng rừng thứ sinh.

c)

đất feralit bị biến đổi theo hướng xấu đi.

d)

khí hậu thay đổi theo hướng sa mạc hoá.

54.

Lượng phù sa lớn trong các dòng sông gây nên trở ngại chủ yếu là

a)

làm ô nhiễm nguồn nước ngọt.

b)

bồi lắng xuống lòng sông làm cạn các luồng lạch giao thông.

c)

bồi lắng nhiều vật liệu cho đồng bằng ở hạ lưu sông vào mùa hạ.

d)

gây cản trở cho việc cung cấp nước cho sản xuất công nghiệp.

55.

Cho hai câu thơ:

"Bữa ấy mưa xuân phơi phới bay

Hoa xoan lớp lớp rụng vơi đầy"

(Trích: Mưa xuân - Nguyễn Bính)

Hiện tượng mưa xuân trong đoạn thơ trên ở nước ta là hiện tượng nào sau đây?

a)

Mưa ngâu

b)

Mưa phùn

c)

Mưa đá

d)

Mưa rào

56.

Cho 2 câu thơ:

"Trường Sơn, đông nắng, tây mưa.

Ai chưa đến đó, như chưa rõ mình".

(Trích: Nước non ngàn dặm - Tố Hữu)

Loại gió chính gây nên hiện tượng được nhắc đến trong hai câu thơ trên là

a)

gió Phơn

b)

gió Tín Phong

c)

gió mùa Tây Nam

d)

gió mùa Đông Bắc

57.

"Lũ vào thu đông, tháng 5, 6 có lũ tiểu mãn". Đó là đặc điểm sông ngòi của miền

a)

Bắc Bộ

b)

Nam Bộ

c)

Tay Nguyên

d)

Trung Bộ

58.

Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có một mùa đông lạnh.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

cận nhiệt đới gió mùa.

d)

ôn đới gió mùa.

59.

Kiểu khí hậu đặc trưng của thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam là

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới gió mùa.

60.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới gió mùa.

61.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Nam là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

cận xích đạo gió mùa.

c)

ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới gió mùa.

62.

Ý nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)
  1. Vùng biển lớn gấp 2 lần diện tích phần lục địa.

b)
  1. Đường bờ biển Nam Trung Bộ khúc khuỷu.

c)
  1. Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam có đáy nông, mở rộng.

d)
  1. Thêm lục địa miền Trung có đáy sâu, thu hẹp.

63.

Đặc điểm địa hình nào sau đây là của đồng bằng Bắc Bộ?

a)

Mở rộng với các bãi triều thấp phẳng.

b)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ.

c)

Thềm lục địa rộng, sâu.

d)

Tiếp giáp vùng biển sâu, thềm lục địa thu hẹp.

64.

Nhóm đất có diện tích lớn trong đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là

a)

đất đồng bằng.

b)

đất feralit có mùn.

c)

đất feralit.

d)

đất mùn.

65.

Nguyên nhân cơ bản nào làm cho giới hạn đai nhiệt đới gió mùa trên núi của miền Nam cao hơn miền Bắc?

a)

địa hình miền Bắc cao hơn miền Nam.

b)

miền Bắc mưa nhiều hơn miền Nam.

c)

nhiệt độ trung bình năm của miền Nam cao hơn miền Bắc.

d)

miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.

66.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về khí hậu giữa Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ là?

a)
  1. tín phong bán cầu nam với độ cao của dãy Bạch Mã.

b)
  1. gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn.

c)
  1. tín phong bán cầu bắc với hướng của dãy Bạch Mã.

d)
  1. gió mùa với độ cao của dãy núi Trường Sơn.

67.

Hướng núi cánh cung ở vùng núi Đông Bắc đã làm cho

a)

gió mùa mùa hạ hoạt động mạnh, mùa hè mát mẻ.

b)

gió mùa Đong Bắc bị suy yếu và biến tính, trở nên bớt lạnh.

c)

gió mùa mùa hạ bị chặn lại, gây nên hiện tượng phơn khô nóng.

d)

gió mùa Đông Bắ xâm nhập sâu, tạo nên mùa đông lạnh nhất cả nước.

68.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ ở những điểm nào sau đây?

a)
  1. Đồi núi thấp chiếm ưu thế, gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh.

b)
  1. Địa hình núi ưu thế, có nhiều cao nguyên và lòng chảo giữa núi.

c)
  1. Mùa hạ chịu tác động mạnh của Tín phong, có đủ ba đai.

d)
  1. Có khí hậu cận Xích đạo thuộc đới rừng gió mùa cận Xích đạo.

69.

Vùng núi Tây Bắc có nền nhiệt độ thấp chủ yếu là do nhân tố nào sau đây?

a)

Độ cao của địa hình.

b)

Hướng núi vòng cung.

c)

Gió mùa Đông Nam.

d)

Hướng núi tây bắc - đông nam.

70.

Cơ cấu cây trồng vật nuôi ở vùng núi nước ta đa dạng do có sự phân hóa theo

a)

Bắc - Nam

b)

Đông - Tây.

c)

độ cao.

d)

các miền địa lí tự nhiên

71.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?

a)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

b)

Hệ sinh thái rừng cận nhiệt đới phát triển trên đất feralit có mùn

c)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

d)

Hệ sinh thái rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

72.

Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do

a)

hình dạng lãnh thố kéo dài.

b)

nằm liền kề Biển Đông.

c)

hoạt động của gió mùa.

d)

bức chắn địa hình dãy Bạch Mã.

73.

Đặc điểm nào sau đây đúng với khí hậu của vùng núi Đông Bắc?

a)

Mùa đông đến sớm và kết thúc sớm.

b)

Mùa đông đến sớm và kết thúc muộn.

c)

Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm.

d)

Mùa đông đến muộn và kết thúc muộn

74.

Sự phân hóa thiên nhiên giữa vùng vùng núi Đông Bắc và vùng núi Tây Bắc là do

a)
  1. tác động của Tín phong với độ cao địa hình.

b)
  1. tác động của vĩ độ địa lí và hướng các dãy núi.

c)
  1. tác động của gió mùa với hướng của các dãy núi.

d)
  1. hoạt động của gió mùa mùa hạ và dải hội tụ nhiệt đới.

75.

Sự hiện diện của dãy Trường Sơn đã làm cho vùng Bắc Trung Bộ

a)

có mùa mưa chậm dần sang thu đông và gió tây khô nóng.

b)

chịu ảnh hưởng của bão nhiều hơn các vùng khác.

c)

có nhiều ưu thế để phát triển mạnh ngành chăn nuôi.

d)

đồng bằng bị thu hẹp và chia cắt thành các đồng bằng nhỏ.

76.

Các loài thực vật đỗ quyên, lãnh sam, thiết sam phát triển mạnh ở

a)

đai nhiệt đới gió mùa.

b)

đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi.

c)

đai ôn đới gió mùa trên núi.

d)

đai cận nhiệt đới và ôn đới.

77.

Sông ngòi ở Tây Nguyên và Nam Bộ có lượng dòng chảy trong mùa cạn rất nhỏ là do

a)

phần lớn sông ở đây đều ngắn, độ dốc lớn.

b)

phần lớn sông ở đây đều nhận nước từ bên ngoài lãnh thổ

c)

sông chảy trên đồng bằng thấp, phẳng lại đổ ra biển bằng nhiều chi lưu.

d)

có mùa khô sâu sắc, nhiệt độ cao, bốc hơi nhiều.

78.

Ở nước ta vùng núi nào có đủ 3 đai cao?

a)

Tây Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

79.

Ý nào sau đây đúng về hiện trạng tài nguyên rừng ở nước ta hiện nay?

a)

Chất lượng rừng chưa thể phục hồi.

b)

Diện tích rừng trồng lớn hơn rừng tự nhiên.

c)

Diện tích rừng chiếm trên 70% lãnh thổ.

d)

Rừng nghèo và rừng mới phục hồi chiếm tỉ lệ nhỏ.

80.

Loại rừng có vai trò quan trọng nhất trong việc bảo vệ đất của vùng đồi núi là

a)

rừng ven biển.

b)

rừng sản xuất.

c)

rừng ngập mặn.

d)

rừng đầu nguồn.

81.

Biểu hiện tính đa dạng sinh học ở nước ta không thế hiện ở

a)

thành phần loài.

b)

hệ sinh thái.

c)

nguồn gen.

d)

vùng phân bố.

82.

Ý nào sau đây đúng khi nói về vấn đề sử dụng tài nguyên đất ở nước ta?

a)
  1. Đất có rừng tăng đảm bảo đảm bảo cân bằng sinh thái môi trường.

b)
  1. Đất bị suy thoải còn ít do tích cực đẩy mạnh cải tạo.

c)
  1. Diện tích đất sử dụng trong nông nghiệp ngày càng tăng.

d)
  1. Bình quân đất nông nghiệp trên đầu người ngày càng giảm.

83.

Ở nước ta, việc duy trì và phát triển độ phi, chất lượng đất rừn là nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triến của

a)

rừng đặc dụng.

b)

rừng phòng hộ.

c)

rừng sản xuất.

d)

rừng ven biển.

84.

Biện pháp nào sau đây không thuộc về kĩ thuật canh tác trên đất dốc để chống xói mòn ở nước ta hiện nay?

a)

Làm ruộng bậc thang.

b)

Đào hồ vảy cá.

c)

Trồng cây theo băng.

d)

Bón phân, cải tạo đất.

85.

Hoạt động nào sau đây ở nước ta đã sử dụng tài nguyên khí hậu?

a)

Sản xuất pin mặt trời, phong điện.

b)

Phong điện, thủy điện.

c)

Thủy điện, sản xuất pin mặt trời.

d)

Sản xuất pin mặt trời, nhiệt điện.

86.

Tháng nào sau đây tập trung nhiều bão nhất ở nước ta?

a)

VIII

b)

IX

c)

X

d)

XI

87.

Khu vực nào sau đây có nguy cơ xảy ra động đất cao nhất ở nước ta?

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Bắc.

c)

Trường Sơn Bắc

d)

Trường Sơn Nam

88.

Vùng nào sau đây có mùa khô kéo dài nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Ven biển Nam Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Dồng bằng Nam Bộ

89.

Chống hạn hán ở nước ta phải luôn kết hợp với chống

a)

lở đất

b)

trượt đất

c)

xói mòn

d)

cháy rừng

90.

Ý nào sau đây là biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta?

a)

Nguồn nước bị ô nhiễm.

b)

Thiên tai gia tăng.

c)

Khoáng sản bị suy giảm.

d)

Đất đai bị thoái hóa.

91.

Vùng nào sau đây ở nước ta thường chịu thiệt hại nặng nề nhất do bão gây ra?

a)

Ven biển đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Ven biển Đông Nam Bộ.

c)

Ven biển Miền Trung.

d)

Ven biển Đông Bắc Bắc Bộ.

92.

Nơi xảy ra hiện tượng ngập úng nghiêm trọng nhất ở nước ta là

a)

đồng bằng sông Hồng.

b)

đồng bằng Bắc Trung Bộ.

c)

đồng bằng sông Cửu Long.

d)

đồng bằng Nam Trung Bộ.

93.

Biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất để cải tạo đất hoang, đồi núi trọc ở nước ta hiện nay?

a)

Phát triển mạnh thủy lợi.

b)

Thực hiện các kĩ thuật canh tác.

c)

Phát triến mô hình nông -lâm kết hợp.

d)

Tổ chức định canh định cư cho người dân

94.

Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại của lũ quét gây ra đối với tài sản và tính mạng con người ở nước ta là

a)

nâng cao công tác dự báo lũ quét.

b)

di dân khỏi những vùng thường xuyên xảy ra lũ quét.

c)

đẩy mạnh trồng rừng trên đất dốc.

d)

quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng có thể xảy ra lũ quét.

95.

Giải pháp cơ bản nhất trong việc sử dụng tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là

a)
  1. nâng cao ý thức người dân trong việc bảo vệ tài nguyên thiên nhiên.

b)
  1. có chiến lược sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

c)
  1. sử dụng hợp lí, bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)
  1. đầu tư công nghệ hiện đại để khai thác tài nguyên thiên nhiên.

96.

Để phòng chống khô hạn nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

thực hiện tốt công tác dự báo.

b)

xây dựng các công trình thủy lợi.

c)

chuyến đối cơ cấu mùa vụ.

d)

tạo ra giống cây trồng chịu hạn.

97.

Trong tổng diện tích đất rừng ở nước ta, chiếm tỉ lệ lớn nhất là

a)

rừng giàu

b)

rừng nghèo và rừng mới phục hồi

c)

rừng trồng chưa được khai thác

d)

đất trống, đồi núi trọc

98.

Nguyên tắc quản lí, sử dụng và phát triển rừng đặc dụng là

a)

bảo vệ cảnh quan, đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia và khu bảo tồn thiên nhiên.

b)

trồng rừng trên đát trống, đồi núi trọc.

c)

đảm bảo duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng.

d)

duy trù và phát triển diện tích và chất lượng rừng.

99.

Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)
  1. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm tài nguyên đất.

b)
  1. suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên nước.

c)
  1. mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.

d)
  1. suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạng sinh vật.

100.

Lũ quét xảy ra ở nơi có các điều kiện nào dưới đây?

a)

Sườn các cao nguyên, nơi đổ dốc xuống các bề mặt thấp hơn.

b)

Những lưu vực sông suối miền núi có địa hình chia cắt mạnh, độ dốc lớn, mất lớp phủ thực vật, đất dễ bị bóc.

c)

ở những đồng bằng thấp, nước sông dâng cao vào mùa lũ.

d)

Tất cả các nơi trên.