wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHỐI 3 ÔN TẬP

Total questions: 63

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Có thể sử dụng Canva trên:

a)

Máy tính

b)

Điện thoại

c)

Cả 2 thiết bị trên

2.

Để tạo tài khoản có thể đăng kí với:

a)

Google

b)

Facebook

c)

Email

d)

Tất cả các ý kiến trên

3.

Làm thế nào để lưu thiết kế của tôi

a)

Bạn có thể tải các mẫu thiết kế về máy tính bằng cách nhấn nút "tải xuống" ở bên phải màn hình

b)

Bạn có thể tải các mẫu thiết kế về máy tính bằng cách nhấn vào dấu "ba chấm" ở bên phải màn hình

c)

Bạn có thể tải các mẫu thiết kế về máy tính bằng cách nhấn nút "chia sẻ"

d)

Tất cả các ý kiến trên

4.

Canva là gì?

a)

Là 1 công cụ tạo ra những bản thiết kế như Logo, namecard, CV, phiếu bài tập, bài giảng...

b)

Là nền tảng dùng để giao tiếp và cộng tác giữa các nhóm với nhau.

c)

Là một chương trình soạn thảo văn bản phổ biển.

d)

Là chương trình xử lý bảng tính.

5.

Canva dùng cho đối tượng nào?

a)

Chỉ dành cho học sinh.

b)

Chỉ dành cho giáo viên.

c)

Dành cho học sinh, giáo viên.

d)

Dành cho tất cả mọi người.

6.

Trong các loại tài khoản của canva, tài khoản nào KHÔNG phải trả phí?

a)

Tài khoản cho giáo dục

b)

Tài khoản cơ bản

c)

Tài khoản nâng cấp

d)

Tài khoản cơ bản và tài khoản cho giáo dục.

7.

Để bắt đầu thiết kế bài giảng chúng ta nhấp chuột vào mục nào?

a)

Tạo thiết kế - thuyết trình.

b)

Tạo bài giảng.

c)

Tạo giáo án.

8.

Có thể thêm những nội dung nào vào bài giảng trên canva?

a)

Hình ảnh, đồ họa

b)

Video, âm thanh

c)

Tất cả các ý trên

9.

Khu vực số 2 được gọi là?

a)

Khu vực chính của bàn phím

b)

Các phím chức năng

c)

các phím điều khiển

d)

Hướng dẫn các phím

10.

Khu vực chính của bàn phím có mấy phím hàng?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

11.

Hàng phím số 1 được gọi là hàng phím nào?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

12.

Hàng phím nào có hai phím có gờ F và J?

a)

Hàng phím số

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím trên

d)

Hàng phím dưới

13.

Hàng phím số 3 được gọi là?

a)

Hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím dưới

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím trên

14.

Hàng phím số 4 được gọi là hàng phím nào?

a)

hàng phím chứa phím dấu cách

b)

Hàng phím trên

c)

Hàng phím cơ sở

d)

Hàng phím dưới

15.

Trên hàng phím cơ sở có hai phím nào có gờ?

a)

Hai phím có gờ A và D

b)

Hai phím có gờ F và J

c)

Hai phím có gờ F và H

d)

Hai phím có gờ J và L

16.

Phím A S D F G H J K L thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím chứa phím dấu cách

d)

Hàng phím dưới

17.

Khi hoàn tất, các ngón tay của em phải đặt ở những phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím chứa phím dấu cách

18.

Phím T và phím U thuộc hàng phím nào?

a)

Hàng phím trên

b)

Hàng phím cơ sở

c)

Hàng phím dưới

d)

Hàng phím số

19.

Em có thể xem những tin tức, chương trình giải trí nào dưới đây trên Internet?

a)

Phim hoạt hình

b)

Thông tin dự báo thời tiết

c)

Nghe nhạc thiếu nhi

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

Show answersPreviousNext

20.

Những thông tin nào trên Internet dưới đây Không phù hợp với em?

a)

Hướng dẫn học tập dành cho học sinh lớp 3

b)

Video lịch sử, văn hóa dành cho thiếu nhi

c)

Trò chơi trực tuyến có tính bạo lực

d)

Truyện cổ tích Việt Nam

Show answersPreviousNext

21.

Khẳng định nào Không đúng về đặc điểm của internet?

a)

Thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi của em

b)

Thông tin trên Internet có thể không chính xác

c)

Thông tin trên Internet đa dạng, phong phú và luôn được cập nhật

d)

Rất nhiều thông tin có thể tìm thấy trên Internet

Hide answersPreviousNext

22.

Em không thể thực hiện công việc nào sau đây trên Internet?

a)

Chơi game.

b)

Xem phim hoạt hình.   

c)

Quét nhà giúp mẹ.  

d)

Học tiếng anh.   

Hide answersPreviousNext

23.

   Việc em nên làm khi truy cập Internet?

a)

Xin phép thầy cô hoặc cha mẹ trước khi truy cập Internet.

b)

Truy cập Internet mà không có người lớn ngồi cùng.

c)

Xem các thông tin không phù hợp với lứa tuổi.

d)

Tin tưởng mọi thông tin tìm thấy trên Internet.

Hide answersPreviousNext

24.

Phát biểu "Thông tin nào trên Internet cũng phù hợp với lứa tuổi của em." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Phát biểu "Thông tin trên Internet có thể không chính xác." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Phát biểu "Thông tin trên Internet đa dạng, phong phú và luôn được cập nhật" Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Phát biểu "Luôn tin tưởng vào mọi thông tin tìm thấy trên Internet." Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Để gõ chữ " ô " em phải gõ

a)

ow

b)

oo

c)

os

d)

oq

29.

Để gõ chữ "ê" em phải gõ

a)

ew

b)

eq

c)

ee

d)

ea

30.

Để gõ chữ "ư" phải gõ thế nào

a)

ua

b)

uw

c)

us

d)

uk

31.

Để gõ chư "ơ" em phải gõ thế nào

a)

ow

b)

os

c)

of

d)

oj

32.

Để gõ chữ "đ" em phải gõ chữ gì

a)

dd

b)

df

c)

dj

d)

dr

33.

Để gõ chữ "cá" em phải gõ

a)

car

b)

cas

c)

caj

d)

caw

34.

Để gõ chữ "cà" em phải gõ

a)

caj

b)

caf

c)

caw

d)

car

35.

Để gõ chữ "quả" em phải gõ

a)

quaw

b)

quar

c)

quaf

d)

quaj

36.

Để gõ chữ "mã" em phải gõ

a)

maw

b)

maj

c)

max

d)

mar

37.

Để gõ các chữ "vịt" em phải gõ

a)

vijt

b)

vift

c)

virt

d)

vikt

38.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

………………….là một loại sơ đồ đơn giản, dễ sử dụng.

a)

Sơ đồ

b)

Sơ đồ hình cây.

c)

Các nhánh của sơ đồ

39.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

Sơ đồ hình cây là một loại sơ đồ đơn giản, dễ sử dụng. Sơ đồ hình cây bắt đầu với một ……(1)………….., phân thành các ……(2)…………..

a)

(1) – gốc, (2) – nhánh.

b)

(1) – gốc, (2) – loại

c)

(1) – từ, (2) – nhánh.

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

Sơ đồ hình cây là một loại sơ đồ đơn giản, dễ sử dụng. Sơ đồ hình cây bắt đầu với một gốc, phân thành các nhánh. Mỗi nhánh lại phân thành các …………….. hoặc lá

a)

nhánh con

b)

nhánh

c)

loại

41.

Biểu tượng nào là tệp?


a)

b)

c)

d)

Cả A và B đều đúng

42.

Biểu tượng nào là thư mục?

a)

b)

43.

Nối mỗi biểu tượng ở cột A với một mô tả ở cột B sao cho đúng.

a)

1 – a, 2 – b, 3 – c.

b)

1 – c, 2 – b, 3 – a.

c)

1 – c, 2 – a, 3 – b.

d)

1 – b, 2 – a, 3 – c.

44.

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?

a)

A. Sơ đồ hình cây có nhiều gốc, nhiều nhánh, nhiều nhánh con và lá.

b)

B. Sơ đồ hình cây có một gốc, nhiều nhánh, nhiều nhánh con và lá.

c)

C. Sơ đồ hình cây có thể dùng để biểu diễn một cách sắp xếp, phân loại.

d)

D. Cả B và C đều đúng

45.

Phát biểu nào dưới đây là phát biểu đúng?

a)

Sơ đồ hình cây có nhiều gốc, nhiều nhánh, nhiều nhánh con và lá.

b)

Các thư mục con trong cùng một thư mục có thể trùng tên nhau.

c)

Ổ đĩa, thư mục và tệp trong máy tính được tổ chức, sắp xếp dưới dạng sơ đồ hình cây.

d)

Các thư mục được sắp xếp trong tệp để dễ quản lí và tìm kiếm.

46.

Cho hình ảnh, điền từ thích hợp vào chỗ chấm.

Đây là hình ảnh của hai…………

a)

thư mục

b)

ổ đĩa.

c)

tệp

47.

Cho sơ đồ cây thư mục như sau:

Thư mục Khoi 3 chứa các thư mục con nào?

a)

3A, 3B, 3C, 3D, DanhsachHS, DanhsachGV.

b)

3A, 3B, 3C, 3D, DanhsachGV.

c)

3A, 3B, 3D, DanhsachHS, DanhsachGV.

d)

3A, 3B, 3C, 3D.

48.

Cho sơ đồ cây thư mục như sau:

Thư mục 3A chứa các tệp:

a)

DanhsachHS, DanhsachGV.

b)

DanhsachHS.

c)

DanhsachGV.

49.

Cho thông tin sắp xếp giá sách như sau:

Sắp xếp theo sơ đồ hình cây gồm có mấy nhánh?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

50.

Câu nào sau đây sai?

a)

Một ổ đĩa có thể chứa nhiều thư mục.

b)

Một thư mục có thể chứa nhiều tệp và thư mục con.

c)

Thư mục có thể chứa nhiều thư mục con cùng tên.

d)

Có thể có hai tệp cùng tên nằm ở hai thư mục khác nhau.

51.

Cho sơ đồ cây thư mục như sau:

Từ sơ đồ cây như trên, khẳng định nào là sai:

a)

Tệp DanhsachGV nằm trong ổ đĩa D.

b)

Tệp DanhsachGV nằm trong thư mục 3A.

c)

Tệp DanhsachGV nằm trong thư mục Khoi4.

d)

Các thư mục Khoi 3, Khoi 4 là thư mục con của thư mục gốc.

52.

Đâu không phải là THÔNG TIN được lưu trong máy tính?

a)

Mật khẩu

b)

Thông tin ngân hàng

c)

Số điện thoại

d)

Vở ghi bài

53.

Máy tính giúp em làm những công việc nào?

a)

Nấu ăn

b)

Học tập

c)

Giải trí

d)

Làm việc

54.

Thông tin có thể gửi qua các máy tính nhờ các cách nào?

a)

Qua Internet

b)

Qua chép tay

c)

Qua thiết bị USB, thẻ nhớ,...

d)

Không gửi được.

55.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai?

Máy tính có thể lưu trữ thông tin cá nhân. Khi cần thiết, chúng ta có thể gửi những thông tin đó đến máy tính khác.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai?

Chỉ có thể trao đổi thông tin giữa các máy tính khi có kết nối Internet.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai?

USB là thiết bị lưu trữ và trao đổi thông tin giữa các máy tính.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Phát biểu dưới đây là Đúng hay Sai?

Máy tính không có khả năng lưu trữ giọng nói của em.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Khi có thông tin cá nhân của em hoặc gia đình em thì người xấu có thể:

a)

Tìm đến em để thực hiện ý đồ xấu.

b)

Đăng tin nói xấu em hay gia đình em trên Internet.

c)

Mạo danh em hoặc các thành viên trong gia đình em để làm việc xấu.

d)

Tất cả các ý trên.

60.

Khi có thông tin cá nhân của em hoặc gia đình em thì người xấu có thể:

a)

Tìm đến em để thực hiện ý đồ xấu.

b)

Đăng tin nói xấu em hay gia đình em trên Internet.

c)

Mạo danh em hoặc các thành viên trong gia đình em để làm việc xấu.

d)

Tất cả các ý trên.

61.

Thiết bị sau được gọi là?

a)

Đĩa CD

b)

Ổ đĩa cứng

c)

Thẻ nhớ

d)

USB

62.

Thiết bị sau được gọi là?

a)

Đĩa CD

b)

Ổ đĩa cứng gắn ngoài

c)

Thẻ nhớ

d)

USB

63.

Thiết bị sau được gọi là?

a)

Đĩa CD

b)

Ổ đĩa cứng gắn ngoài

c)

Thẻ nhớ

d)

USB