Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H11. ÔN TẬP CHƯƠNG 4

Total questions: 30

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây không phải là hydrocarbon

a)

CH3-CH3.

b)

CH2=CH2.

c)

CH≡CH.

d)

CH3-CH2-OH.

2.

Cho các hydrocarbon sau:

 Một số nhận định về các hydrocarbon trên là

(1) Số phân tử hydrocarbon không no bằng 5;

(2) Số phân tử alkene bằng 3;

(3) Số phân tử alkyne bằng 2;

(4) Số phân tử thuộc dãy đồng đẳng của benzene bằng 3.

Trong các nhận định này, số nhận định đúng bằng

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Tên gọi của chất nào sau đây không đúng?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Cho các chất sau: methane, ethylene, acetylene, benzene, toluene và naphthalene.

Số chất ở thể lỏng trong điều kiện thường là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

Alkane không tham gia phản ứng cộng.

b)

Phản ứng đặc trưng của alkene và alkyne là phản ứng cộng.

c)

Benzene và đồng đẳng dễ tham gia phản ứng thế hơn phản ứng cộng.

d)

Styrene dễ tham gia phản ứng thế hơn phản ứng cộng.

6.

Hợp chất X có công thức phân tử C5H12, khi tác dụng với chlorine (có chiếu sáng) tạo được bốn đẫn xuất thế monochlorine. X là

a)

pentane.

b)

isopentane.

c)

neopentane.

d)

isobutane.

7.

Chất lỏng X có khả năng làm nhạt màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường. X là chất nào trong các chất sau đây?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphtalene.

8.

Cho các chất sau: propane, propene, propyne, butane, but-1-yne, but-2-yne, but-1-ene và cis-but-2-ene.

Số chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo kết tủa là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

9.

Cho các phát biểu sau:

(1) Propane và butane được sử dụng làm khí đốt;

(2) Ethene và propene được sử dụng để tổng hợp polymer;

(3) Acetylene được sử dụng làm nhiên liệu cho đèn xì oxygen-acetylene;

(4) Styrene được sử dụng tổng hợp polymer;

(5) Toluene được sử dụng tổng hợp thuốc nổ.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

10.

Alkane (A) có công thức phân tử C8H18. (A) tác dụng với chlorine đun nóng chỉ tạo một dẫn xuất monochloro duy nhất. Tên gọi của (A) là

a)

octane.

b)

2-methylheptane.

c)

2,2-dimethylhexane.

d)

2,2,3,3-tetramethylbutane.

11.

Cho các alkene sau: CH2=CH-CH3; (CH3)2C=C(CH3)2; CH3CH=CHCH3 và CH3CH=CHC2H5. Số alkene có đồng phân hình học là

a)

2

b)

4

c)

1

d)

3

12.

Arene (B) có công thức phân tử C8H8. Khi có mặt bột sắt, (B) tác dụng với bromine tạo một sản phẩm thế monobromo duy nhất. Số công thức cấu tạo phù hợp với (B) là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Chất nào sau đây không có đồng phân hình học?

a)

CH3-CH=CH-CH3.

b)

(CH3)2C=CH-CH3.

c)

CH3-CH=CH-CH(CH3)2.

d)

(CH3)2CHCH=CHCH(CH3)2.

14.

Chất nào sau đây là đồng phân của CH≡C-CH2- CH3?

a)

CH≡C-CH3.

b)

CH3-C≡C-CH3.

c)

CH2=CH-CH2-CH3.

d)

CH2=CH-C≡CH.

15.

Cho các chất kèm theo nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi oC sau:

(X) but-1-ene ( -185 và -6,3); (Y) trans-but-2-ene (-106 và 0,9); (Z) cis-but-2-ene ( -139 và 3,7); (T) pent-1-ene (-165 và 30).

Chất nào là chất lỏng ở điều kiện thường?

a)

X

b)

Y

c)

Z

d)

T

16.

Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng đặc trưng của hydrocarbon không no?

a)

Phản ứng cộng.

b)

Phản ứng trùng hợp.

c)

Phản ứng oxi hoá - khử.

d)

Phản ứng thế.

17.

Arene hay còn gọi là hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay nhiều

a)

vòng benzene.

b)

liên kết đơn.

c)

liên kết đôi.

d)

liên kết ba.

18.

Công thức phân tử nào sau đây có thể là công thức của hợp chất thuộc dãy đồng đẳng của benzene?

a)

C8H16.

b)

C8H14.

c)

C8H12.

d)

C8H10.

19.

Chất nào sau đây là chất rắn, màu trắng?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

20.

Cho các chất sau: (X) o-bromotoluene; (Y) m-bromotoluene; (Z) p-bromotoluene.

Sản phẩm chính của phản ứng giữa toluen với bromine ở nhiệt độ cao có mặt iron(III) bromine là

a)

(X) và (Y).

b)

(Y) và (Z).

c)

(X) và (Z).

d)

(Y).

21.

Nhận xét nào sau đây không đúng đối với phản ứng cộng chlorine vào benzene?

a)

Khó hơn phản ứng cộng chlorine vào ethylene.

b)

Xảy ra với điều kiện ánh sáng tử ngoại và đun nóng.

c)

Sản phẩm thu được là 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane.

d)

Tỉ lệ mol của các chất tham gia phản ứng là 1:1.

22.

Nhận xét nào sau đây về tính chất hoá học của benzene là không đúng?

a)

Benzene khó tham gia phản ứng cộng hơn ethylene.

b)

Benzene dễ tham gia phản ứng thế hơn so với phản ứng cộng.

c)

Benzene không bị oxi hoá bởi tác nhân oxi hoá thông thường.

d)

Benzene làm mất màu dung dịch nước bromine ở điều kiện thường.

23.

Phân tử chất nào sau đây có thể cộng thêm 5 phân tử H2 (xúc tác Ni, đun nóng)?

a)

Benzene.

b)

Toluene.

c)

Styrene.

d)

Naphthalene.

24.

Phát biểu nào sau đây là không đúng?

a)

Hydrocarbon thơm là những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene.

b)

Các chất trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

c)

Những hydrocarbon trong phân tử có vòng benzene được gọi là hydrocarbon thơm.

d)

Dãy đồng đẳng của benzene có công thức tổng quát CnH2n−6 (n ≥ 6).

25.

Cho các hydrocarbon X và Y có công thức cấu tạo sau:

Tên gọi của X và Y lần lượt là

a)

p-xylene và m-xylene.

b)

1,2-dimethylbenzene và 1,3-dimethylbenzene.

c)

m-xylene và o-xylene.

d)

1,3-dimethylbenzene và 1,2-dimethylbenzene.

26.

Cho một số arene có công thức cấu tạo sau:

Trong số các chất trên, có bao nhiêu chất là đồng phân cấu tạo của nhau?

a)

2

b)

4

c)

6

d)

5

27.

Một trong những ứng dụng của toluene là

a)

làm phụ gia để tăng chỉ số octane của nhiên liệu.

b)

làm chất đầu để sản xuất methylcyclohexane.

c)

làm chất đầu để điều chế phenol.

d)

làm chất đầu để sản xuất polystyrene.

28.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

b)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch vòng, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

c)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon mạch hở, phân tử có liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C.

d)

Hydrocarbon không no là những hydrocarbon trong phân tử có chứa liên kết đôi C=C hoặc liên kết ba C≡C hoặc cả hai loại liên kết đó.

29.

Để phân biệt but-2-yne (CH3C☰CCH2) với but-1-yne (CH☰CCH2CH3) có thể dùng thuốc thử nào sau đây?

a)

Dung dịch HCl.

b)

Dung dịch AgNO3/NH3.

c)

Nước bromine.

d)

Dung dịch KMnO4.

30.

Các chai lọ, túi, màng mỏng trong suốt, không độc, được sử dụng làm chai đựng nước, thực phẩm, màng bọc thực phẩm được sản xuất từ polymer của chất nào sau đây?

a)

Butadiene.

b)

Propene.

c)

Vinyl chloride.

d)

Ethylene.