wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 8 GKII

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Một vật trung hoà về điện, sau khi cọ xát thì nhiễm điện âm. Đó là do nguyên nhân nào dưới đây?

a)

Vật đó mất bớt điện tích dương.

b)

Vật đó nhận thêm điện tích dương.

c)

Vật đó nhận thêm êlectrôn.

d)

Vật đó mất bớt êlectrôn.

2.

Trong số những chất có công thức hoá học dưới đây, chất nào làm cho quì tím không đổi màu?

a)

HNO3

b)

Ca(OH)2          

c)

NaCl

d)

NaOH

3.

Để nhận biết các dung dịch: HCl, NaOH, MgSO4 ta dùng:

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Phenolphtalein

d)

Quỳ tím

4.

Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh?

a)

Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.

b)

Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3.

c)

Cho Zn vào dung dịch AgNO3.

d)

Cho Al vào dung dịch HCl.

5.

Môi trường trong cơ thể có vai trò chính là gì?

a)

Sinh tổng hợp các chất cần thiết cho tế bào

b)

Giúp tế bào không bị xâm nhập bởi các tác nhân gây hại

c)

Giúp tế bào có hình dạng ổn định

d)

Giúp tế bào thường xuyên trao đổi chất với môi trường ngoài.

6.

Môi trường trong cơ thể bao gồm:

a)

Máu, kháng thể và dịch mô.

b)

Máu, dịch mô và dịch bạch huyết.

c)

Máu, kháng thể và dịch bạch huyết.

d)

Máu, dịch mô và dịch bạch cầu.

7.

Một người đàn ông 35 tuổi có kết quả một số chỉ số môi trường như bảng dưới đây. Trường hợp nào dưới đây có chỉ số môi trường trong mất cân bằng:

a)

2 và 4.

b)

1 và 4.

c)

1 và 3.

d)

1 và 2.

8.

Khi môi trường trong bị …(1). gây ra sự .(2).trong hoạt động của các tế bào và .(3)… gây nên bệnh, thậm chí gây ra …(4)….

Thứ tự đúng để điền vào chỗ trống là:

a)

rối loạn → mất cân bằng → cơ thể → tử vong

b)

rối loạn → mất cân bằng → các cơ quan → tử vong

c)

mất cân bằng → rối loạn → các cơ quan → tử vong

d)

mất cân bằng → rối loạn → cơ thể → tử vong

9.

Tế bào hồng cầu………….khi được đặt trong dung dịch có nồng độ chất tan cao hơn trong hồng cầu.

Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:

a)

bị kết tụ

b)

bị teo nhỏ      

c)

. bị phình to

d)

giữ nguyên hình dạng

10.

Số ý đúng khi nói về bệnh liên quan đến hệ thần kinh:

(1) Đột quỵ   (2) Parkinson.         (3) Cushing.  (4) Alzheimer.        (5) Suy tim.

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

11.

Sắp xếp con đường đi đúng của ánh sáng từ vật đến tế bào thụ cảm ánh sáng

(1) Đồng tử   (2) Thủy tinh thể     (3) Giác mạc   (4) Võng mạc

a)

(1) → (2) → (3) → (4)

b)

(1) → (3) → (2) → (4)

c)

(3) → (1) → (2) → (4)

d)

(3) → (1) → (4) → (2)

12.

Tật khúc xạ về mắt bao gồm

a)

cận thị, viễn thị, loạn thị.

b)

tăng nhãn áp, viêm giác mạc

c)

cận thị, lẹo mắt, tăng nhãn áp

d)

viêm kết mạc, đục thủy tinh thể, cận thị

13.

Da được cấu tạo từ:

a)

Lớp thụ quan và tuyến mồ hôi

b)

Lớp mao mạch và biểu bì

c)

Lớp biểu bì, lớp bì và lớp mỡ dưới da

d)

Lớp lông, lớp bì, lớp mỡ

14.

Hình dưới đây mô tả bệnh lý nào:

a)

Da không đều màu

b)

Lang ben

c)

Bỏng

d)

Dị ứng

15.

Ghép da là:

a)

Lấy một phần da trên cơ thể và di chuyển hoặc cấy ghép đến con vật khác cần chúng

b)

Lấy một phần da trên động vật và di chuyển hoặc cấy ghép đến vùng khác trên cơ thể cần chúng

c)

Lấy một phần da trên cơ thể và di chuyển hoặc cấy ghép đến vùng khác trên cơ thể cần chúng

d)

Lấy toàn bộ da di chuyển đến con vật khác

16.

Mống mắt còn có tên gọi khác là

a)

điểm mù.

b)

điểm vàng.

c)

lỗ đồng tử.

d)

lòng đen.

17.

Cấu tạo của thận gồm:

a)

Phần vỏ, phần tủy, bóng đái.

b)

Phần vỏ, phần tủy, ống dẫn nước tiểu.

c)

Phần vỏ, phần tủy với các đơn vị chức năng cùng ống góp, bể thận.

d)

Phần vỏ, phần tủy, bể thận.

18.

Hệ bài tiết nước tiểu gồm các cơ quan:

a)

Thận, bóng đái, ống đái

b)

Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái.

c)

Cầu thận, thận, bóng đái.

d)

Thận, ống thận, bóng đái.

19.

Chúng ta thấy được lá cờ hình chữ nhật, sao vàng trên nền đỏ là nhờ cơ quan

a)

khứu giác

b)

vị giác

c)

thính giác

d)

thị giác

20.

Trong cơ thể sống, tế bào nằm chìm ngập trong loại dịch nào?

a)

Máu

b)

Dịch bạch huyết

c)

Dịch nhân

d)

Nước mô

21.

Chất nào dưới đây là chất dẫn điện?

a)

Cao su.

b)

Muối ăn khi khô ráo.

c)

Nước nguyên chất.

d)

Nước muối.

22.

Êlectrôn tự do có trong vật nào sau đây?

a)

Ruột đồng của dây điện.

b)

Vỏ thuỷ tinh của bóng đèn điện.

c)

Quần áo bằng vải.

d)

Vỏ nhựa của dây điện.

23.

Chất nào dẫn điện tốt nhất trong số các chất dưới đây?

a)

Vàng.

b)

Sắt.

c)

Đồng.

d)

Nhôm.

24.

Khi lau kính bằng giẻ khô, ta thấy các sợi bông bám vào kính vì

a)

khi lau chùi, kính bị xước móc lấy những sợi bông.

b)

tấm kính nhiễm điện hút lấy những sợi bông.

c)

nhiệt độ tấm kính thay đổi nên hút sợi bông.

d)

tấm kính bị nóng lên, hút sợi bông.

25.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Điện trở.

b)

Điện xoay chiều

c)

Cầu dao.

d)

Biến trở.

26.

Đây là sơ đồ mạch điện của thiết bị nào?

a)

Rơle.

b)

Chuông điện

c)

Đèn học để bàn

d)

Nam châm điện.

27.

“Giám sát các hệ thống an toàn công nghiệp và ngắt điện cho máy móc nếu đảm bảo độ an toàn” là chức năng của bộ phận nào trọng mạch điện?

a)

Cầu chì.

b)

Chuông điện.

c)

Aptômat.

d)

Rơle.

28.

Đây là kí hiệu gì trong sơ đồ mạch điện?

a)

Điện trở.

b)

Điện xoay chiều.

c)

Cầu dao.

d)

Biến trở.

29.

 Khi có dòng điện chạy qua một bóng đèn dây tóc, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Bóng đèn phát sáng nhưng không nóng lên.

b)

Bóng đèn chỉ phát sáng.

c)

Bóng đèn vừa phát sáng, vừa nóng lên.

d)

Bóng đèn chỉ nóng lên.

30.

Bóng đèn nào sau đây khi phát sáng là do dòng điện chạy qua chất khí?

a)

Bóng đèn xe gắn máy.

b)

Đèn điot phát quang.

c)

Bóng đèn pin.

d)

Bóng đèn đui ngạnh.

31.

Một bóng đèn mắc trong mạch sẽ như thế nào?

a)

Không sáng khi dòng điện bình thường.

b)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện yếu.

c)

Sáng yếu khi cường độ dòng điện lớn.

d)

Sáng yếu khi có dòng điện.

32.

 Khi cho dòng điện chạy qua dung dịch muối đồng, sau một thời gian thấy có một lớp đồng mỏng bám vào thỏi than nối với điện cực âm của nguồn điện. Có thể giải thích hiện tượng này dựa vào tác dụng nào của dòng điện?

a)

Tác dụng từ và tác dụng hóa học.

b)

Tác dụng sinh lí.

c)

Tác dụng từ.

d)

Tác dụng hóa học.

33.

 Nếu ta chạm vào dây điện trần (không có lớp cách điện) dòng điện sẽ truyền qua cơ thể gây co giật, bỏng thậm chí có thể gây chết người là do

a)

tác dụng nhiệt của dòng điện.

b)

tác dụng hóa học của dòng điện.

c)

tác dụng từ của dòng điện.

d)

tác dụng sinh lí của dòng điện.     

34.

 Trong y học, tác dụng sinh lý của dòng điện được sử dụng trong:

a)

Đo huyết áp.

b)

Chụp X – quang.

c)

Đo điện não đồ.

d)

Chạy điện khi châm cứu.

35.

Để đo cường độ dòng điện, người ta dùng

a)

Cân.

b)

Con chạy.

c)

Vôn kế.

d)

Ampe kế.

36.

acid tương ứng của Oxide acid SO2

a)

SO3.2H2O.

b)

HSO3.

c)

H2SO4.

d)

H2SO3.

37.

Oxide nào sau đây là nguyên nhân gây ra hiệu ứng nhà kính?

a)

H2

b)

N2

c)

O2

d)

CO2

38.

Nhóm chất nào sau đây đều là Oxide?

a)

FeO, CuS, MnO2

b)

CuO, HCl, KOH

c)

CO, SO2, CaO

d)

SO2, MgSO4, CuO  

39.

Cho Oxide của kim loại R hóa trị IV, trong đó R chiếm 46,7% theo khối lượng. Công thức của Oxide đó là:

a)

Fe3O4

b)

PdO2

c)

SiO2

d)

MnO2

40.

Các muối phản ứng được với dung dịch NaOH là:

a)

KCl, NaNO3

b)

K2SO4, ZnCl2

c)

BaCl2, FeSO4

d)

MgCl2, CuSO4