wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TÁC GIA NGUYỄN DU

Total questions: 26

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Đáp án nào sau đây đúng về tên chữ (tự) của Nguyễn Du?

a)

A. Tố Như

b)

B. Thanh Hiên.

c)

C. Ức Trai.

d)

D. Nguyễn Trãi.

2.

Câu 2: Đáp án nào sau đây đúng về tên hiệu của Nguyễn Du?

a)

A. Thanh Hiên

b)

B. Tố Như.

c)

C. Lệ Thanh.

d)

D. Ức Trai.

3.

Câu 3: Đáp án nào sau đây đúng về quê hương của Nguyễn Du?

a)

A. Làng Đại Hoàng, tổng Cao Đà, huyện Nam Sang, phủ Lý Nhân (nay thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam).

b)

B. Làng Hoàng Trù, xã Chung Cự (nay là xã Kim Liên), huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An.

c)

C. Làng Nghĩa Đô, huyện Từ Liêm, phủ Hoài Đức, tỉnh Hà Đông (nay thuộc phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, Hà Nội).

d)

D. Làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh.

4.

Câu 4: Đáp án nào sau đây đúng về xuất thân của Nguyễn Du?

a)

A. Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình nhà Nho khi Hán học đã tàn.

b)

B. Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình công giáo bậc trung.

c)

C. Nguyễn Du sinh trưởng trong một dòng họ có nhiều người đỗ đạt làm quan, có truyền thống văn chương

d)

D. Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình có truyền thống kinh doanh.

5.

Câu 5: Đáp án nào sau đây đúng về sự nghiệp sáng tác của Nguyễn Du?

a)

A. Nguyễn Du là một tác giả có sự nghiệp văn học không quá đồ sộ, ông sáng tác ít nhưng những kịch bản văn học mà ông để lại có giá trị rất lớn với kho tàng văn học trung đại Việt Nam.

b)

B. Nguyễn Du để lại một sự nghiệp văn chương quý giá, bao gồm các tác phẩm được viết bằng chữ Hán và chữ Nôm.

c)

C. Nguyễn Du để lại một kho tàng văn chương đồ sộ, bao gồm các sáng tác viết bằng nhiều thứ tiếng khác nhau trên thế giới, trong đó nổi bật là các sáng tác bằng tiếng Pháp.

d)

D. Nguyễn Du được mệnh danh là nhà thơ mới nhất trong các nhà Thơ mới với những sáng tác thể hiện sự cách tân táo bạo trong cả nội dung và hình thức nghệ thuật.

6.

Câu 6: Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI tên một sáng tác bằng chữ Hán của Nguyễn Du?

a)

A. Thanh Hiên thi tập.

b)

B. Nam trung tạp ngâm.

c)

C. Bắc hành tạp lục.

d)

D. Truyện Kiều

7.

Câu 7: Đáp án nào sau đây đúng về tập thơ Bắc hành tạp lục (Nguyễn Du)?

a)

A. Bắc hành tạp lục là tập thơ gồm 3254 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian ở ẩn tại Côn Sơn.

b)

B. Bắc hành tạp lục là tập thơ gồm 40 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian làm quan cho triều Nguyễn.

c)

C. Bắc hành tạp lục là tập thơ gồm 132 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian đi sứ Trung Quốc.

d)

D. Bắc hành tạp lục là tập thơ gồm 78 bài, được Nguyễn Du sáng tác trong thời gian còn nhỏ sống trong vòng tay yêu thương của cha mẹ.

8.

Câu 8: Đáp án nào sau đây KHÔNG PHẢI tên một sáng tác bằng chữ Nôm của Nguyễn Du?

a)

A. Văn tế sống hai cô gái Trường Lưu.

b)

B. Văn tế thập loại chúng sinh.

c)

C. Thanh Hiên thi tập.

d)

D. Truyện Kiều.

9.

Câu 9: Đáp án nào sau đây đúng về tên gọi khác của tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?

a)

A. Văn tế thập loại chún

sinh.

b)

B. Văn chiêu hồn.

c)

C. Đoạn trường tân thanh.

d)

D. Văn tế sống hai cô gái Trường Lưu.

10.

Câu 10: Đáp án nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?

a)

A. Truyện Kiều được viết theo hình thức truyện thơ Nôm.

b)

B. Truyện Kiều gồm 3254 câu thơ.

c)

C. Truyện Kiều được viết bằng thể thất ngôn bát cú Đường luật.

d)

D. Truyện Kiều được viết bằng thể thơ lục bát.

11.

Câu 11: Truyện Kiều (Nguyễn Du) đã tiếp thu đề tài, cốt truyện từ tác phẩm nào của nền văn học Trung Quốc?

a)

A. Thuỷ Hử (Thi Nại Am).

b)

B. Kim Vân Kiều truyện (Thanh Tâm tài nhân).

c)

C. Tây du ký (Ngô Thừa Ân).

d)

D. Tam quốc diễn nghĩa (La Quán Trung).

12.

Câu 12: Đáp án nào sau đây đúng về nội dung tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?

a)

A. Truyện Kiều (Nguyễn Du) là tác phẩm kể về hai lần Nguyễn Du đi sứ Trung Quốc.

b)

B. Truyện Kiều (Nguyễn Du) là tác phẩm kể về cuộc đời với mười lăm năm chìm nổi của Thuý Kiều.

c)

C. Truyện Kiều (Nguyễn Du) là tác phẩm kể về quãng thời gian Nguyễn Du làm quan cho triều Nguyễn.

d)

D. Truyện Kiều (Nguyễn Du) là tác phẩm kể về những năm tháng bi thương nhất của cuộc đời Kiều Nguyệt Nga.

13.

Câu 13: Đáp án nào sau đây đúng về cốt truyện của tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?

a)

A. Cốt truyện của Truyện Kiều được xây dựng theo mô hình chung của truyện thơ Nôm gồm ba phần: Gặp gỡ - Chia li – Đoàn tụ.

b)

B. Cốt truyện của Truyện Kiều là sáng tạo mới mẻ độc đáo của Nguyễn Du không lặp lại với bất kì tác phẩm văn học nào từng có trước đó.

c)

C. Cốt truyện của Truyện Kiều được xây dựng theo mô hình một văn bản văn học hiện đại gồm ba phần: Mở bài – Thân bài – Kết luận.

d)

D. Cốt truyện của Truyện Kiều được xây dựng theo mô hình một kịch bản sân khấu gồm ba phần: Mở màn – Cao trào – Hạ màn.

14.

Câu 14: Đáp án không đúng về tác phẩm "Văn tế thập loại chúng sinh" - Nguyễn Du?

a)

A. Là tác phẩm được sáng tác bằng chữ Hán.

b)

B. Là tác phẩm được sáng tác bằng chữ Nôm.

c)

C. Là tác phẩm được viết bằng thể thơ song thất lục bát.

d)

D. Là tác phẩm thể hiện niềm xót thương cho những kiếp nhân sinh mỏng manh, bất hạnh đồng thời phản chiếu thực trạng xã hội đương thời cũng như đặt ra nhiều vấn đề có ý nghĩa lâu dài.

15.

Câu 15: Đáp án nào sau đây đúng về bối cảnh thời đại Nguyễn Du sống?

a)

A. Cuộc đời Nguyễn Du gắn liền với bối cảnh lịch sử đầy biến động của những ngày đầu thực dân Pháp tấn công xâm lược Việt Nam.

b)

B. Cuộc đời Nguyễn Du gắn liền với bối cảnh lịch sử đầy huy hoàng của triều đại nhà Trần.

c)

C. Cuộc đời Nguyễn Du gắn liền với bối cảnh lịch sử đầy biến động do sự chuyển giao quyền lực của ác triều đại phong kiến.

d)

D. Cuộc đời Nguyễn Du gắn liền với bối cảnh lịch sử đầy vẻ vang sau chiến thắng vang dội của quân ta trước sự xâm lược của quân Minh.

16.

Câu 16: Đáp án nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về giá trị thơ văn chữ Hán của Nguyễn Du?

a)

A. Lưu giữ thế giới tâm hồn phong phú, phức tạp của một nghệ sĩ lớn.

b)

B. Khái quát hiện thực chân thực và mang giá trị nhân văn sâu sắc.

c)

C. Là tiếng lòng của một phụ nữ luôn khát khao hạnh phúc bình dị đời thường.

d)

D. Phản chiếu chân dung con người và quá trình vận động trong tư tưởng của tác giả.

17.

Câu 17: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Ngay từ khi ra đời, Truyện Kiều đã có sức cuốn hút mãnh liệt không chỉ với giới trí thức mà cả với độc giả … Truyện Kiều còn hòa nhập vào đời sống hình thành những hình thức sinh hoạt …, văn học độc đáo của người Việt như vịnh Kiều, lẩy Kiều, đố Kiều, bói Kiều. Hơn hai trăm năm qua, Truyện Kiều là nguồn đề tài, nguồn … lớn cho nhiều loại hình nghệ thuật; là đối tượng khám phá của nhiều nhà nghiên cứu trong và ngoài nước.”  (Sách giáo khoa Ngữ văn 11, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 2, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam). 

a)

A. bác học – vui chơi giải trí – doanh thu.

b)

B. bác học – cá nhân – thu nhập.

c)

C. bình dân – cá nhân – lợi ích.

d)

D. bình dân – văn hoá – cảm hứng.

18.

tiếp thu cốt truyện của một tác phẩm văn học nước ngoài?

a)

A. Nguyễn Du đã lựa chọn cho Truyện Kiều một thể loại hoàn toàn khác và tổ chức lại cốt truyện, lược bỏ hoặc thay đổi trật tự của nhiều chi tiết, sự kiện; sáng tạo nhiều đoạn độc thoại nội tâm và miêu tả thiên nhiên đặc sắc.

b)

B. Nguyễn Du đã giữ nguyên thể loại nhưng giảm bớt dung lượng cho Truyện Kiều đồng thời thay đổi hoàn toàn tuyến nhân vật chính, hướng sự tập trung vào những nhân vật vốn ít được quan tâm ở bản gốc.

c)

C. Nguyễn Du đã thay đổi hoàn toàn tên gọi của các nhân vật, chỉ giữ lại trật tự của các chi tiết, sự kiện.

d)

D. Nguyễn Du đã thay đổi hoàn toàn mọi yếu tố từ thời gian, không gian nghệ thuật, tên gọi và tính cách của nhân vật được hoán đổi cho nhau tạo nên sự mới lạ hấp dẫn cho bạn đọc.

19.

Câu 19: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống theo đúng thứ tự sắp xếp trong đoạn văn sau: “Nguyễn Du đã phát huy vẻ đẹp phong phú kỳ diệu của tiếng Việt sử dụng một cách sáng tạo các yếu tố ngôn ngữ … để làm giàu cho tiếng mẹ đẻ. Hệ thống … trong truyện Kiều hòa nhập vào câu thơ Nguyễn du một cách nhuần nhuyễn. Tác giả truyện Kiều cũng là bậc thầy trong nghệ thuật đưa ngôn ngữ đời thường vào thơ ca. Các … vốn chặt chẽ cũng trở nên uyển chuyển qua ngồi bút của Nguyễn du”  (Sách giáo khoa Ngữ văn 11, Kết nối tri thức với cuộc sống, tập 2, Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam). 

a)

A. vay mượn – điển cố - thành ngữ, tục ngữ.

b)

B. vốn có – sự kiện – điển tích.

c)

C. nội sinh – luận điểm – câu chuyện.

d)

D. vay mượn – luận cứ – dẫn chứng.

20.

Câu 20: Đáp án nào sau đây KHÔNG ĐÚNG về giá trị tư tưởng của tác phẩm Truyện Kiều (Nguyễn Du)?

a)

A. Truyện Kiều chứa đựng tư tưởng nhân đạo lớn lao, sâu sắc, độc đáo.

uôn phép mà lễ giáo phong kiến đề cao.

b)

B. Truyện Kiều tôn vinh vẻ đẹp của con người và đặc biệt là người phụ nữ.

c)

C. Vì yêu thương, trân trọng con người nên Nguyễn Du đồng cảm, đồng tình với những khát vọng chính đáng, vượt ra ngoài khuôn phép phản nhân văn của tư tưởng phong kiến.

d)

D. Truyện Kiều chứa đựng tư tưởng nhân đạo tuy nhiên vì Nguyễn Du sinh trưởng trong một gia đình trung lưu, nên trong tác phẩm người đọc vẫn cảm nhận được sự đồng tình của tác giả với tất cả những khuôn phép mà lễ giáo phong kiến đề cao

21.

 Câu 21: Điền từ vào chỗ trống trong câu: “Nguyễn Du là nhà thơ….tiêu biểu của văn học

 Việt Nam trung đại”. (SGK Ngữ Văn 10, tập 2, Nhà xuất bản Giáo dục).

a)

    A. Hiện thực phê phán

b)

    B. Nhân đạo chủ nghĩa

c)

    C. Lãng mạn

d)

    D. Siêu thực

22.

Câu 22: Năm 1965, Hội đồng Hoà bình thế giới UNESCO đã công nhận Nguyễn Du là gì?

a)

   A. Doanh nhân văn hóa thế giới.

  

b)

B. Nhà văn chính luận kiệt xuất.

c)

   C. Nhà thơ trữ tình sâu sắc.

d)

   D. Danh nhân văn hóa thế giới

23.

Câu 23: Sáng tác bằng chữ Nôm của Nguyễn Du gồm những tác phẩm nào dưới đây?

a)

    A. “Thanh Hiên thi tập”, “Văn chiêu hồn”

b)

    B. “Văn chiêu hồn”, “Nam trung tạp ngâm”

c)

    C. “Văn chiêu hồn”, “Truyện Kiều”

d)

    D. “Bắc hành tạp lục”, “Nam trung tạp ngâm”

24.

Câu 24: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về Nguyễn Du?

a)

     A. Nguyễn Du là đại thi hào dân tộc

b)

     B. Nguyễn Du là nhà thơ mới nhất trong các nhà thơ mới

c)

     C. Nguyễn Du là nhà thơ của làng cảnh Việt Nam

d)

     D. Nguyễn Du là ông hoàng thơ Nôm

25.

Câu 25: Sự nghiệp văn chương của Nguyễn Du gồm những sáng tác viết bằng chữ gì?

a)

   A. Chữ Hán

b)

   B. Chữ Nôm

c)

   C. Chữ Quốc ngữ

d)

   D. Chữ Hán và chữ Nôm

26.

Câu 26: Sáng tác bằng chữ Hán của Nguyễn Du gồm những tập thơ nào?

a)

  A. “Thanh Hiên thi tập”

 

b)

B. “Nam trung tạp ngâm”

c)

  C. “Bắc hành tạp lục”

d)

  D. Tất cả đáp án đều đúng