WorksheetsPRE - UNIT 10
Total questions: 35
Worksheet time: 6mins
Name
Class
Date
1.
Welcome aboard
a)
Chào mừng quý khách lên máy bay
b)
Thường xuyên
c)
Quảng cáo sản phẩm
d)
Đặt trước
2.
Inclement weather
a)
Thời tiết khắc nghiệt
b)
Vết thương, thương tổn
c)
Sự ra mắt sản phẩm
d)
Được trang bị với
3.
Make sure to check
a)
Hãy đảm bảo đã kiểm tra
b)
Trả lại
c)
Phiếu giảm giá
d)
Đặt chỗ trước
4.
The latest updates
a)
Những cập nhật mới nhất
b)
Trợ lý điều phối
c)
Chiến lược quảng bá
d)
Sự hủy
5.
Mechanical problem
a)
Vấn đề máy móc
b)
(Bản) khảo sát
c)
Có hoàn trả bằng tiền mặt
d)
Chỗ ở
6.
Be delayed
a)
Bị hoãn
b)
Tiến hành, thực hiện
c)
Người bán lẻ; Nhà bán lẻ
d)
tủ lạnh nhỏ trong phòng khách sạn
7.
Tour guide
a)
Hướng dẫn viên du lịch
b)
chủ trì, tổ chức
c)
Thu hút ai
d)
Dưới tên là
8.
Promote product
a)
Quảng cáo sản phẩm
b)
Liên quan đến
c)
chuỗi cửa hàng
d)
Khoảng cách gần
9.
A product launch
a)
Sự ra mắt sản phẩm
b)
Cho rằng, nghĩ rằng
c)
công ty quảng cáo
d)
Đặt phòng
10.
Discount coupon
a)
Phiếu giảm giá
b)
Kỹ thuật viên
c)
Người bán buôn
d)
Bị tính phí
11.
Marketing strategy
a)
Chiến lược quảng bá
b)
(v) giải quyết, dàn xếp, hòa giải, đặt, bố trí
c)
Sách quảng cáo
d)
Bữa sáng kiểu lục địa
12.
Cash refund offer
a)
Có hoàn trả bằng tiền mặt
b)
Cử đi, phái đi
c)
Quà lưu niệm
d)
Phương tiện công cộng
13.
Retailer
a)
Người bán lẻ
b)
Đây là ...
c)
xấp xỉ, khoảng chừng
d)
Hộ chiếu
14.
Appeal to (somebody)
a)
Thu hút ai
b)
Rảnh
c)
Nước ngoài
d)
Sẵn sàng
15.
Chain store
a)
Chuỗi cửa hàng
b)
Hãy cho chúng tôi biết
c)
kế hoạch về một cuộc hành trình, ghi chép về một cuộc hành trình
d)
Máy phát hiện kim loại
16.
Advertising agency
a)
Công ty quảng cáo
b)
Liên hệ với tôi
c)
Đi tham quan
d)
Lấy hành lý
17.
Excellent (adj)
a)
Xuất sắc
b)
Gọi về / gọi để
c)
Trì hoãn
d)
Hành khách
18.
Upcoming (adj)
a)
Sắp tới
b)
Chúng tôi xin lỗi phải thông báo rằng
c)
Đặt (ở vị trí)
d)
thẻ lên máy bay, thẻ lên tàu
19.
Exceptionally (adj)
a)
Nổi bật
b)
Để lại tin nhắn
c)
Đổi mới, cải tiến
d)
Check in hành lý
20.
Display (v)
a)
trình bày, trưng bày
b)
Tham gia hội nghị
c)
Hứa
d)
Băng chuyền
21.
Misunderstanding (n)
a)
Sự hiểu lầm
b)
Xin lỗi vì sự bất tiện
c)
Triển lãm
d)
Điểm đến cuối cùng
22.
Tension (n)
a)
Tình trạng căng thẳng
b)
Liện hệ với tôi
c)
Đăng ký
d)
Nơi lấy hành lý
23.
Political issues
a)
Vấn đề chính trị
b)
Gọi tôi qua số 000
c)
đặt hàng
d)
Sự nhập cư, nhập cảnh
24.
Looking for (v)
a)
Tìm kiếm
b)
Xin hãy chú ý
c)
chuẩn bị
d)
chuyến bay chuyển tiếp/ quá cảnh
25.
Intermission (n)
a)
Thời gian nghỉ
b)
Sẵn sàng
c)
đánh giá nhân viên
d)
Bếp nhỏ
26.
Figure skater(n)
a)
Vận động viên trượt băng
b)
Trong một vài phút
c)
xuất bản
d)
Điểm dừng
27.
Specialize (v)
a)
Chuyên về
b)
Chào mừng quý khách lên máy bay
c)
hiện có
d)
chỗ trống, vị trí tuyển dụng
28.
Available (adj)
a)
Có sẵn
b)
thời tiết khắc nghiệt, thời tiết xấu
c)
kèm theo
d)
Cơ sở vật chất dành cho người khuyết tật
29.
Agreement (n)
a)
Hợp đồng, thỏa thuận
b)
Xin hãy lưu ý rằng ~
c)
mua
d)
Tiện nghi
30.
Postpone (v)
a)
Trì hoãn
b)
Hãy đảm bảo đã kiểm tra
c)
Đồ bảo hộ
d)
Hành lý quá cân
31.
Schedule (v, n)
a)
Lên lịch trình/ lịch trình
b)
Những cập nhật mới nhất
c)
trước khi
d)
Ngoại trừ
32.
Opportunity (n)
a)
Cơ hội
b)
Vấn đề máy móc
c)
thông báo
d)
Vào buổi trưa
33.
Development (n)
a)
Sự phát triển
b)
Bị hoãn
c)
chứng minh
d)
Vận chuyển
34.
Engage (v)
a)
Tham gia
b)
Hướng dẫn viên du lịch
c)
a. học thuật, hàn lâm
d)
Phòng nhân sự
35.
Allow (v)
a)
Cho phép
b)
hư hỏng
c)
báo cáo doanh số
d)
báo cáo kiểm toán
100 %
