wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI THI THƯỜNG KỲ_GIỮA HKII_ĐỊA 10

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dịch bệnh

b)

Bão lụt

c)

Dân số già

d)

Động đất

2.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

Thiếu lao động

b)

Lao động đông

c)

Dân số nhanh

d)

Thừa lao động

3.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Tâm lí xã hội

d)

Phong tục tập quán

4.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

a)

các nước công nghiệp

b)

các nước đang phát triển

c)

các nước phát triển

d)

các nước chậm phát triển

5.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

Ấn Độ

b)

Trung Quốc

c)

Hoa Kì

d)

Liên bang Nga

6.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn

b)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

c)

Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động

d)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

7.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

châu Á

b)

châu Mĩ

c)

châu Phi

d)

châu Âu

8.

Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây?

a)

Gây ách tắc giao thông, gia tăng tệ nạn xã hội

b)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý

c)

Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý

d)

Thay đổi tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của địa phương

9.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi

a)

nâng cao tỷ lệ dân thành thị

b)

sản phẩm hàng hóa đa dạng

c)

xuất hiện nhiều đô thị lớn

d)

phù hợp với công nghiệp hoá

10.

Vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

Núi cao

b)

Băng tuyết

c)

Hoang mạc

d)

Rừng rậm

11.

Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

nông - lâm - ngư nghiệp

b)

kinh tế trong nước

c)

dịch vụ

d)

công nghiệp - xây dựng

12.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

các thành phần kinh tế có tác động qua lại

b)

trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

c)

khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất

d)

trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ

13.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

a)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng

b)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ

c)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng

d)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

14.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là

a)

nông nghiệp

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp - xây dựng

d)

lâm - ngư nghiệp

15.

Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

Thương mại

b)

Xây dựng

c)

Giao thông vận tải

d)

Du lịch

16.

Hình thức chăn nuôi gia cầm phổ biến nhất hiện nay là

a)

bán chuồng trại.

b)

tập trung công nghiệp.

c)

chăn thả.      

d)

chuồng trại.

17.

Loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền nhiệt đới?

a)

Cà phê.         

b)

Bông.

c)

Chè.

d)

Đậu tương.

18.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

điều kiện khí hậu, nguồn nước.

b)

kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

giống cây trồng, vật nuôi nhiều.

d)

công nghiệp chế biến thức ăn.

19.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

thị trường tiêu thụ.

b)

hình thức chăn nuôi.

c)

cơ sở thức ăn.         

d)

con giống.

20.

Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

b)

Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

c)

Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

d)

Nhiệt độ ôn hoà, có mưa nhiều.

21.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư. 

b)

sinh đẻ và xuất cư.

c)

 sinh đẻ và tử vong. 

d)

xuất cư và tử vong.

22.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phong tục tập quán.

b)

Tự nhiên - sinh học.

c)

Tâm lí xã hội.         

d)

Biến đổi tự nhiên.

23.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở

a)

các nước đang phát triển.

b)

các nước công nghiệp.

c)

các nước phát triển.

d)

các nước chậm phát triển.

24.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

a)

các nước phát triển.

b)

các nước chậm phát triển.

c)

các nước đang phát triển.

d)

các nước công nghiệp.

25.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào.

b)

Việc làm, y tế là vấn đề nan giải.

c)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít.

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp.

26.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là

a)

tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động.

b)

gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị.

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế.       

d)

thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân.

27.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều. 

b)

lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

c)

dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.

d)

dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn

28.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư.

c)

ách tắc giao thông, ô nhiễm nước.    

d)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

29.

Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?

a)

Bắc Mĩ.        

b)

Tây Âu.

c)

Châu Phi.     

d)

Nam Mĩ.

30.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do

a)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

b)

tác động của các loại đất, sự phân bố của đất.

c)

các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng).

d)

nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất.