wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 24 ĐỊA 10 HK2

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng với vai trò của ngành dệt - may?
a)
Thúc đẩy sự phát triển ngành nông nghiệp và hoá chất.
b)
Cung cấp một phần nguyên liệu cho công nghiệp nặng.
c)
Đáp ứng nhu cầu về may mặc, sinh hoạt cho con người.
d)
Giải quyết công ăn việc làm cho lao động, nhất là nam.
2.
Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng
a)
phát triển các ngành công nghệ cao.
b)
giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
c)
phân bố đều khắp ở các địa phương.
d)
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
3.
Các quốc gia nào sau đây có sản lượng điện bình quân theo đầu người vào loại cao nhất thế giới?
a)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, LB Nga.
b)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Pháp.
c)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Hoa Kì.
d)
Na uy, Ca-na-đa, Thụy Điển, Đức.
4.
Công nghiệp hàng tiêu dùng chịu ảnh hưởng lớn của các nhân tố
a)
lao động, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
b)
năng lượng, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
c)
thiết bị, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
d)
nhiện liệu, thị trường tiêu thụ, nguồn nguyên liệu.
5.
Đặc điểm chủ yếu của quặng kim loại màu không phải là
a)
rất dễ khai thác và đầu tư nhỏ.
b)
có hàm lượng kim loại thấp.
c)
đòi hỏi kĩ thuật chế biến cao.
d)
thường tồn tại ở dạng đa kim.
6.
Nguồn năng lượng sạch gồm
a)
năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
b)
năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
c)
năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
d)
năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
7.
Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm gồm
a)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, giày, nước giải khát.
b)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, quần, nước giải khát.
c)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, bia, nước giải khát.
d)
thịt, cá hộp và đông lạnh, sữa, rượu, áo, nước giải khát.
8.
Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của công nghiệp hàng tiêu dùng so với các ngành công nghiệp nặng?
a)
Sử dụng động lực nhiều hơn.
b)
Sử dụng nhiện liệu nhiều hơn.
c)
Chịu chi phí vận tải lớn hơn.
d)
Cần có nhiều lao động hơn.
9.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
a)
Các nước phát triển thường tiêu thụ rất nhiều thực phẩm chế biến.
b)
Ở nhiều nước đang phát triển, ngành có vai trò chủ đạo về giá trị.
c)
Sản phẩm của ngành công nghiệp này rất phong phú và đa dạng.
d)
Ngành này chỉ phân bố tập trung ở một số quốc gia trên thế giới.
10.
Ngành dệt - may hiện nay được phân bố rộng rãi ở nhiều nước không phải chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?
a)
Nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
b)
Nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
c)
Thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
d)
Hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
11.
Những quốc gia nào sau đây có ngành dệt - may phát triển?
a)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Đan Mạch.
b)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Nhật Bản.
c)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Phần Lan.
d)
Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì, Na Uy.
12.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm máy tính là
a)
linh kiện điện tử, các vi mạch.
b)
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
c)
thiết bị công nghệ, phần mềm.
d)
máy fax, điện thoại, mạng viba.
13.
Công nghiệp thực phẩm phân bố rộng khắp trên thế giới, không phải vì
a)
nguồn lao động dồi dào ở khắp các nước.
b)
hàng hoá có khả năng xuất khẩu rộng rãi.
c)
nguồn nguyên liệu phong phú khắp nơi.
d)
thị trường tiêu thụ sản phẩm rộng lớn.
14.
Sản phẩm công nghiệp
a)
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
b)
linh kiện điện tử, các vi mạch.
c)
thiết bị công nghệ, phần mềm.
d)
máy fax, điện thoại, mạng viba.
15.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
a)
Chi phí sản xuất không quá cao.
b)
Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
c)
Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
d)
Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
16.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là
a)
thiết bị công nghệ, phần mềm.
b)
máy fax, điện thoại, mạng viba.
c)
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
d)
linh kiện điện tử, các vi mạch.
17.
Các nước và khu vực đứng hàng đầu thế giới về công nghiệp điện tử - tin học là
a)
Hoa Kì, Nhật Bản, EU.
b)
Hoa Kì, Nhật Bản, Nam
c)
Hoa Kì, Nhật Bản, LB Nga.
18.
Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là
a)
linh kiện điện tử, các vi mạch.
b)
ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.
c)
thiết bị công nghệ, phần mềm.
d)
máy fax, điện thoại, mạng viba.
19.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
a)
Cơ sở về nhiện liệu cho công nghiệp chế biến.
b)
Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
c)
Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
d)
Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
20.
Các thị trường nào sau đây tiêu thụ hàng dệt - may vào loại lớn nhất trên thế giới?
a)
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Bắc Phi.
b)
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Hàn Quốc.
c)
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, Nam Phi.
d)
Nhật Bản, EU, Bắc Mỹ, LB Nga.
21.
Xu hướng phát triển công nghiệp thế giới hiện nay không phải là
a)
sản xuất chú trọng tăng trưởng xanh.
b)
phát triển các ngành có kĩ thuật cao.
c)
tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.
d)
tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.
22.
Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?
a)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.
b)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.
c)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.
d)
Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.
23.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
b)
Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
c)
Điện sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thủy điện, tua bin khí,…
d)
Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước công nghiệp hóa.
24.
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
a)
Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
b)
Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
c)
Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
d)
Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển.
25.
Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu là
a)
phục vụ cho các hoạt động ở cuộc sống.
b)
dùng cho các ngành công nghiệp khác.
c)
đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
d)
phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.
26.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
a)
Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
b)
Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
c)
Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
d)
Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
27.
Than an-tra-xit không có đặc điểm nào sau đây?
a)
Chuyên chở không bị vỡ vụn.
b)
Có độ bền cơ học cao.
c)
Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.
d)
Khả năng sinh nhiệt lớn.
28.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp thực phẩm?
a)
Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.
b)
Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.
c)
Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.
d)
Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.
29.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
a)
Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
b)
Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
c)
Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
d)
Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
30.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện tử - tin học?
a)
Là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của các nước.
b)
Là một ngành công nghiệp trẻ, bùng nổ từ năm 1990 lại đây.
c)
Chiếm nhiều diện tích rộng, tiêu thụ nhiều kim loại, điện nước.
d)
Được coi là một ngành kinh tế mũi nhọn của nhiều quốc gia.
31.
Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành công nghiệp năng lượng?
a)
Là ngành kinh tế quan trọng và cơ bản của một quốc gia.
b)
Là tiền đề của các tiến bộ khoa học - kĩ thuật và công nghệ.
c)
Là thước đo trình độ phát triển văn hoá - xã hội của quốc gia.
d)
Là cơ sở không thiếu được của phát triển sản xuất hiện đại.
32.
Ngành công nghiệp năng lượng gồm
a)
khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.
b)
khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện,
c)
khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.
d)
khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.
33.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu mỏ?
a)
ít gây ô nhiễm môi trường.
b)
Có khả năng sinh nhiệt lớn.
c)
Tiện vận chuyển, sử dụng.
d)
Cháy hoàn toàn, không tro.
34.
Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là
a)
sắt, thép.
b)
đồng, chì.
c)
vàng, bạc.
d)
kẽm, nhôm.