wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quy luật của lớp vỏ địa lí

Total questions: 30

Worksheet time: 8hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vỏ địa lí?

a)

Giới hạn ở trên là nơi tiếp giáp với tầng ô dôn

b)

Giới hạn dưới của đại dương đến nơi sâu nhất

c)

Ranh giới trùng hoàn toàn với lớp vỏ Trái Đất

d)

Ranh giới có sự trùng hợp với toàn sinh quyển

2.

Trong tự nhiên, một thành phần thay đổi sẽ dẫn đến sự thay đổi của các thành phần còn lại là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

3.

Qui luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí là

a)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các thành phần của lớp vỏ địa lí

b)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các bộ phận của lớp vỏ Trái Đất

c)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các loài trong sinh vật

d)

quy luật về mối quan hệ qui định lẫn nhau giữa các tầng của khí quyển

4.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lớp vỏ địa lí?

a)

Nơi xâm nhập và tác động lẫn nhau của các lớp vỏ bộ phận

b)

chiều dày dao động từ 35-40 km

c)

Các thành phần tự nhiên được thể hiện rõ nhất ở bề mặt đất

d)

Được cấu tạo bởi đá trầm tích, granit và badan

5.

Vỏ địa lí là vỏ

a)

của Trái Đất, ở đó có sự xâm nhập và tác động lẫn nhau của các quyển

b)

của Trái Đất, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển

c)

cảnh quan, ở đó có các lớp vỏ bộ phận, quan trọng nhất là sinh quyển

d)

vỏ cảnh quan, ở đó có khí quyển, thạch quyển, thuỷ quyển, sinh quyển

6.

Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

7.

Theo quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lí, muốn sử dụng bất kì lãnh thổ nào vào mục đích kinh tế, cần phải

a)

nghiên cứu kĩ khí hậu, đất đai

b)

nghiên cứu đại chất, địa hình

c)

nghiên cứu khí hậu, đất đai, địa hình

d)

nghiên cứu toàn diện tất cả các yếu tố địa lí

8.

Khí hậu chuyển từ khô hạn sang ẩm ướt dẫn đến sự biến đổi của dòng chảy, thảm thực vật, thổ nhưỡng là biểu hiện của sự biến đổi theo quy luật nào?

a)

Địa ô

b)

Địa đới

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

9.

Trong một lãnh thổ, nếu một thành phần tự nhiên thay đổi thì

a)

sẽ kéo theo sự thay đổi của một vài thành phần tự nhiên khác

b)

sẽ không ảnh hưởng gì lớn đến các thành phần tự nhiên khác

c)

sẽ kéo theo sự thay đổi của tất cả các thành phần tự nhiên còn lại.

d)

sẽ làm cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên của lãnh thổ đó

10.

Các đới gió chính trên Trái Đất từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới, gió Đông cực.

b)

Gió Tây ôn đới, gió Đông cực, gió Mậu dịch

c)

Gió Đông cực, gió Mậu dịch, gió Tây ôn đới

d)

Gió Mậu dịch, gió Đông cực, gió Tây ôn đới

11.

Các đới khí hậu từ Xích đạo về cực theo thứ tự nào sau đây?

a)

Xích đạo, nhiệt đới, ôn đới, cực

b)

Cận nhiệt, cận xích đạo, cận cực

c)

Nhiệt đới, cận xích đạo, cận cực

d)

Nhiệt đới, xích đạo, ôn đới, cực

12.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng

b)

Đài nguyên, rừng lá kim, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm

c)

Đài nguyên, rừng lá rộng, rừng lá kim, rừng cận nhiệt ẩm

d)

Đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá kim, rừng lá rộng

13.

Theo hướng từ xích đạo về cực, các kiểu thảm thực vật phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Rừng nhiệt đới, rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên

b)

Rừng cận nhiệt ẩm, rừng lá rộng, đài nguyên, rừng nhiệt đới

c)

Rừng lá rộng, đài nguyên, rừng cận nhiệt ẩm, rừng nhiệt đới

d)

Đài nguyên, rừng nhiệt đới, rừng lá rộng, rừng cận nhiệt ẩm

14.

Theo hướng từ cực về xích đạo, các nhóm đất phân bố theo thứ tự nào sau đây?

a)

Đài nguyên, pốt dôn, đen, đỏ vàng

b)

Pốt dôn, đen, đỏ vàng, đài nguyên

c)

Đen, đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn

d)

Đỏ vàng, đài nguyên, pốt dôn, đen

15.

Quy luật phi địa đới là quy luật phân bố của các đối tượng địa lí không theo

a)

địa hình

b)

lục địa

c)

đại dương

d)

vĩ độ

16.

Quy luật địa đới của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

17.

Quy luật địa ô của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên theo kinh độ

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

18.

Quy luật đai cao của vỏ địa lí là quy luật về

a)

mối quan hệ lẫn nhau giữa các bộ phận tự nhiên

b)

sự thay đổi các thành phần tự nhiên hướng vĩ độ

c)

sự thay đổi các bộ phận tự nhiên theo độ cao núi

d)

mối quan hệ lẫn nhau giữa con người và tự nhiên

19.

Các quy luật nào sau đây chủ yếu do nội lực tạo nên?

a)

Địa đới, địa ô

b)

Địa ô, đai cao

c)

Đai cao, thống nhất

d)

Thống nhất, địa đới

20.

Quy luật nào sau đây đồng thời do cả nội lực và ngoại lực tạo nên?

a)

Địa đới

b)

Địa ô

c)

Đai cao

d)

Thống nhất và hoàn chỉnh

21.

Sự thay đổi có quy luật của tất cả các thành phần địa lí và cảnh quan địa lí từ xích đạo đến cực là biểu hiện của quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

thống nhất và hoàn chỉnh

d)

đai cao

22.

Các vòng đai nhiệt từ Xích đạo đến cực được sắp xếp theo thứ tự nào sau đây?

a)

Vòng đai nóng, ôn hòa, lạnh, băng giá vĩnh cửu

b)

Vòng đai nóng, lạnh, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

c)

Vòng đai lạnh, nóng, ôn hòa, băng giá vĩnh cửu

d)

Vòng đai lạnh, nóng, băng giá vĩnh cửu, ôn hòa

23.

Biểu hiện rõ nhất của quy luật đai cao là sự phân bố theo độ cao của

a)

đất và thực vật

b)

thực và động vật

c)

động vật và đất

d)

đất và vi sinh vật

24.

Nguyên nhân chính gây ra tính địa đới là

a)

Trái Đất hình cầu, lượng bức xạ Mặt Trời giảm dần từ Xích đạo về hai cực

b)

Sự phân bố theo đới của lượng bức xạ Mặt Trời và tác động của nội lực

c)

Sự phân phối không đều của lượng bức xạ Mặt Trời

d)

Sự thay đổi theo mùa của lượng bức xạ Mặt Trời

25.

Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là do

a)

nguồn năng lượng bên trong Trái Đất

b)

sự vận động tự quay của Trái Đất

c)

Trái Đất có dạng hình cầu và tự quay

d)

các tác nhân ngoại lực như gió, mưa

26.

Biểu hiện nào là rõ nhất của quy luật đai cao?

a)

Sự phân bố các vành đai đất và thực vật theo độ cao

b)

Sự phân bố các vành đai khí hậu theo độ cao

c)

Sự phân bố các vành đai nhiệt theo độ cao

d)

Sự phân bố các vành đai khí áp theo độ cao

27.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa đới là

a)

sự thay đổi lượng bức xạ mặt trời tới trái đất theo mùa

b)

sự luân phiên ngày và đêm liên tục diễn ra trên trái đất

c)

sự chênh lệch thời gian chiếu sáng trong năm theo vĩ độ

d)

góc chiếu của tia sáng Mặt Trời thay đổi theo vĩ độ

28.

Nguyên nhân dẫn tới quy luật địa ô là do

a)

bức xạ Mặt Trời thay đổi theo mùa

b)

sự luân phiên ngày đêm trên Trái Đất

c)

sự phân bố đất liền và biển, đại dương

d)

góc nhập xạ thay đổi từ Xích đạo về cực

29.

Nguyên nhân tạo nên các đai cao ở miền núi là sự thay đổi về

a)

nhiệt độ, khí áp theo độ cao

b)

bức xạ Mặt Trời theo độ cao

c)

nhiệt độ và độ ẩm theo độ cao

d)

mật độ không khí theo độ cao

30.

Trên cùng một vĩ tuyến, từ Tây sang Đông ở các lục địa có sự khác nhau về thảm thực vật do bị chi phối bởi quy luật

a)

địa đới

b)

địa ô

c)

đai cao

d)

phi địa đới