wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn KTTT giữa HK2 - Lớp 10 (Hóa học)

Total questions: 30

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong hầu hết các hợp chất, số oxi hóa của nguyên tử oxygen bằng bao nhiêu?

a)

0

b)

+1

c)

+2

d)

-2

2.

Trong ion đa nguyên tử, tổng số oxi hoá của các nguyên tử bằng

                                                   

a)

số nguyên tử. 

b)

số liên kết giữa các nguyên tử.

c)

điện tích ion.   

d)

số hiệu nguyên tử.

3.

Trong phản ứng oxi hoá - khử, chất khử là chất có số oxi hoá

a)

tăng. 

b)

giảm.     

c)

vừa tăng vừa giảm.    

d)

không thay đổi.

4.

Trong phản ứng oxi hóa – khử, quá trình khử là quá trình

a)

nhường electron.  

b)

nhận electron.          

c)

nhận proton.    

d)

nhường proton.

5.

Cho quá trình: 2Cl- →   Cl2 + 2e. Đây là quá trình

a)

oxi hoá.  

b)

khử.    

c)

nhường proton.  

d)

tự oxi hoá - khử.

6.

Trong phản ứng hoá học: 2Na + H2SO4 → Na2SO4  +  H2 mỗi nguyên tử Na đã

a)

nhường 2 electron.  

b)

nhận 2 electron.    

c)

nhường 1 electron.   

d)

nhận 1 electron.

7.

Trong phản ứng hoá học: Mg + 2HCl → MgCl2 + H2. Chất oxi hoá là

a)

Mg

b)

HCl

c)

MgCl2.  

d)

H2.

8.

Cho phản ứng hoá học: NH3 + O2 → NO +  H2O. Hệ số chất oxi hoá, chất khử lần lượt là:

a)

4 và 5.

b)

5 và 2.

c)

5 và 4.

d)

2 và 5.

9.

Phản ứng nào dưới đây không phải phản ứng oxi hóa - khử ?

a)

b)

c)

d)

10.

Phương trình phản ứng nào sau đây không thể hiện tính khử ammonia (NH3)?

a)

b)

c)

d)

11.

Trong trường hợp nào sau đây nitrogen (nitơ) có số oxi hoá là -3

a)

b)

c)

d)

12.

Trong phản ứng sau: Cl2 + NaOH → NaClO3 + NaCl + H2O. Chlorine đóng vai trò là

a)

chất khử

b)

môi trường

c)

vừa là chất oxi hóa, vừa là chất khử

d)

chất oxi hóa

13.

Cho phản ứng sau: Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

Sauk hi đã cân bằng, tỉ lệ số phân tử bị khử và số phân tử bị oxi hóa là

a)

3:8

b)

2:3

c)

8:3

d)

3:2

14.

Quy tắc xác định số oxi hóa nào sau đây là không đúng?

a)

Trong đa số các hợp chất, số oxi hóa của oxygen là -2.

b)

Trong hợp chất, fluorine có số oxi hóa là -1.

c)

Hydrogen luôn có số oxi hóa là +1.

d)

Kim loại kiềm (nhóm IA) luôn có số oxi hóa +1 trong hợp chất.

15.

Trong phản ứng: MnO2 + HCl → MnCl2 + Cl2 + H2O. Số phân tử HCl tham gia tạo môi trường là

a)

4

b)

không có

c)

1

d)

2

16.

Khi nướng mực, người ta sử dụng phản ứng đốt cháy cồn để cung cấp nhiệt cho mực chín. Đốt cháy cồn là phản ứng

a)

thu nhiệt.

b)

toả nhiệt.

c)

trao đổi.

d)

phân huỷ.

17.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.

b)

Phản ứng phân huỷ khí NH3.

c)

Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.

d)

Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước.

18.

a)

+2356,5 kJ

b)

-2356,5 kJ

c)

+2626,5 kJ

d)

-2626,5 kJ

19.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng thu nhiệt?

a)

b)

c)

d)

20.

Phản ứng nào sau đây cần phải cung cấp năng lượng trong quá trình phản ứng?

a)

Phản ứng tạo gỉ kim loại.               

b)

Phản ứng quang hợp.

c)

Phản ứng nhiệt phân.

d)

Phản ứng tạo oxit Na2O.

21.

Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:  

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng tỏa nhiệt.

b)

Phản ứng xảy ra thuận lợi hơn ở điều kiện thường.

c)

Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp.

d)

Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường.

22.

Dựa vào đâu để kết luận một phản ứng là tỏa nhiệt hay thu nhiệt?

a)

b)

c)

d)

23.
a)

b)

c)

d)

24.

Biến thiên enthalpy của một phản ứng được ghi ở sơ đồ bên.

Kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Năng lượng chất tham gia phản ứng nhỏ hơn năng lượng sản phẩm.

b)

Phản ứng thu nhiệt.

c)

Phản ứng tỏa nhiệt.

d)

Biến thiên enthalpy của phản ứng là a kJ/mol

25.

Cho biến thiên enthalpy của phản ứng sau ở điều kiện chuẩn:            

Biết nhiệt tạo thành chuẩn của CO2 là -393,5 kJ/mol. Nhiệt tạo thành chuẩn của CO là

a)

-141,5 kJ.    

b)

-221,0 kJ.   

c)

+110,5 kJ.  

d)

– 110,5 kJ.

26.

Cho phản ứng tổng hợp ammoniac (NH3) như sau:      

Năng lượng liên kết của N – H trong ammoniac là

a)

361 kJ/mol

b)

490 kJ/mol  

c)

245 kJ/mol

d)

391 kJ/mol

27.

Phương trình hóa học nào dưới đây biểu thị enthalpy tạo thành chuẩn của CO(g)?

a)

2C(than chì) + O2(g) → 2CO(g)

b)

C(than chì) + O(g) → CO(g)

c)

C(than chì) + 1/2O2(g)→CO(g)

d)

   C(than chì) + CO2(g) → 2CO(g)

28.

          Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:

a)

+140 kJ

b)

–1120 kJ

c)

+560 kJ

d)

–420 kJ

29.

Cho các phản ứng dưới đây:

Phản ứng xảy ra thuận lợi nhất là

a)

(1)

b)

(2)

c)

(3)

d)

(4)

30.

Cho phản ứng: 1/2N2(g) + 3/2H2(g) →NH3(g). Biết enthalpy tạo thành chuẩn của NH3 là –45,9 kJ mol-1. Để thu được 2 mol NH3 ở cùng điều kiện phản ứng thì

a)

  lượng nhiệt tỏa ra là –45,9 kJ

b)

lượng nhiệt thu vào là 45,9 kJ

c)

lượng nhiệt tỏa ra là 91,8 kJ

d)

  lượng nhiệt thu vào là 91,8 kJ