wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KT7 S11

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là?
a)
A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy
b)
B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy
c)
C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy
d)
D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy
2.
Câu 2: Vai trò của cảm ứng ở sinh vật là?
a)
A. Cảm ứng giúp sinh vật phản ứng lại các kích thích của môi trường để tồn tại và phát triển.
b)
B. cảm ứng giúp sinh vật thích ứng với những thay đổi của môi trường để tồn tại và phát triển.
c)
C. Giúp động vật có tư duy và nhận thức học tập.
d)
D. Giúp sinh vật tồn tại và phát triển.
3.
Câu 3: Cho ví dụ sau: Khi chạm tay vào cốc nước nóng thì tay ta rụt lại. Em hãy cho biết kích thích từ môi trường trong ví dụ trên là gì và phản ứng của cơ là gì để trả lời kích thích?
a)
A. Khi đó kích thích từ môi trường là cốc nước và phản ứng trả lời là rụt tay lại.
b)
B. Khi đó kích thích từ môi trường là nhiệt độ và phản ứng trả lời là rụt tay lại.
c)
C. Khi đó kích thích từ môi trường là cốc nước và phản ứng trả lời là cảm giác nóng.
d)
D. Khi đó kích thích từ môi trường là nhiệt độ và phản ứng trả lời là cảm giác nóng.
4.
Câu 4: Phát biểu nào sai khi nói về cơ chế hướng động?
a)
A. Các tác nhân kích thích tác động theo một hướng xác định lên các thụ thể.
b)
B. Cơ chế hướng động liên quan đến hormone auxin ở thực vật.
c)
C. Các tế bào rễ có độ nhạy cảm cao hơn đối với auxin so với tế bào ở thân.
d)
D. Tốc độ dãn dài của bộ phận đáp ứng đồng đều giữa các tế bào ở hai phía.
5.
Câu 5: Cảm ứng ở sinh vật là
a)
A. khả năng cơ thể sinh vật phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
b)
B. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
c)
C. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và biến đổi thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
d)
D. khả năng cơ thể sinh vật tiếp nhận và phản ứng thích hợp với các kích thích từ môi trường, đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
6.
Câu 6: Phản ứng "Ngọn cây hướng về phía ánh sáng" là phản ứng của thực vật với nguồn gốc kích thích là?
a)
A. Giá thể
b)
B. Nhiệt độ
c)
C. Ánh sáng
d)
D. Nước
7.
Câu 7: Hiện tượng thân cây cong về phía nguồn sáng thuộc kiểu cảm ứng nào sau đây?
a)
A. Tính hướng nước.
b)
B. Tính hướng sáng.
c)
C. Tính hướng tiếp xúc.
d)
D. Tính hướng hóa.
8.
Câu 8: Khi trồng cây cạnh bờ ao, sau một thời gian sẽ có hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.
b)
B. Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.
c)
C. Thân cây uốn cong theo phía ngược lại với bờ ao.
d)
D. Thân cây mọc thẳng nhận ánh sáng phân tán đều.
9.
Câu 9: Đâu là hiện tượng cảm ứng ở sinh vật? (1) Cây con hướng về phía có ánh sáng. (2) Rễ cây hướng về phía có nguồn nước sạch. (3) Cây nho leo trên giàn cao (4) Em dừng xe khi thấy đèn đỏ. (5) Em làm bài tập về nhà
a)
A. (1), (2), (3), (4)
b)
B. (1), (2), (3), (5)
c)
C. (1), (2), (4), (5)
d)
D. (2), (3), (4), (5)
10.
Câu 10: Cơ chế của cảm ứng có các giai đoạn nào?
a)
A. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → lưu trữ thông tin → trả lời kích thích
b)
B. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → nhân đôi thông tin → trả lời kích thích
c)
C. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích
d)
D. Thu nhận kích thích → bảo quản kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích
11.
Câu 11: Cơ sở khoa học của sự uốn cong cành cây trong tính hướng tiếp xúc là do
a)
A. sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
b)
B. sự sinh trưởng đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
c)
C. sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía được tiếp xúc sinh trưởng nhanh hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
d)
D. sự sinh trưởng không đều của hai phía cơ quan, các tế bào tại phía không được tiếp xúc sinh trưởng chậm hơn làm cho cơ quan uốn cong về phía tiếp xúc.
12.
Câu 12: Đâu không phải là ứng dụng của hướng động trong thực tiễn sản xuất?
a)
A. Bón phân quanh gốc kích thích rễ sinh trưởng theo chiều rộng.
b)
B. Hạn chế chiếu sáng trong thời gian đầu khi hạt nảy mầm, trồng dày khi cây còn non và tỉa thưa khi cây lớn giúp thúc đẩy cây mầm vươn dài.
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi về ánh sáng, nhiệt độ trong quá trình nở hoa của cây.
d)
D. Làm giàn, mở rộng giàn cho các cây mướp, cây bí phát triển.
13.
Câu 13: Đặc điểm của các hình thức cảm ứng ở động vật là
a)
A. diễn ra nhanh, dễ nhận thấy.
b)
B. hình thức phản ứng đa dạng.
c)
C. dễ nhận thấy, diễn ra mãnh liệt.
d)
D. mức độ chính xác cao, dễ nhận thấy.
14.
Câu 14: Trồng hai cây con vào hai hộp chứa mùn cưa (A và B). Ở hộp A, tưới nước cho cây bình thường, còn hộp B không tưới nước mà đặt cốc giấy có thể thấm nước ra ngoài. Hằng ngày, bổ sung nước vào cốc để nước từ trong cốc thấm dần ra mùn cưa. Sau 5 ngày, gạt lớp mùn cưa và nhấc thẳng cây lên. Quan sát hướng mọc của rễ cây non trong các hộp. Theo em hiện tượng gì đã xảy ra?
a)
A. Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều mọc giống nhau đều hướng xuống đáy hộp.
b)
B. Rễ cây non của 2 cây tại hộp A và hộp B đều ngưng sinh trưởng.
c)
C. Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B hướng tới vị trí cốc nước.
d)
D. Rễ cây non tại hộp A hướng xuống đáy hộp và hộp B bị ngưng sinh trưởng.
15.
Câu 15: Trong các hiện tượng sau đây, hiện tượng nào không phải là cảm ứng ở thực vật?
a)
A. Lá cây bàng rụng vào mùa hè.
b)
B. Lá cây xoan rụng khi có gió thổi mạnh.
c)
C. Hoa hướng dương hướng về phía Mặt Trời.
d)
D. Cây nắp ấm bắt mồi.
16.
Câu 16: Người ta làm thí nghiệm gieo các hạt đậu xanh vào chậu ướt, khi hạt nảy mầm thì đặt chậu nằm ngang. Sau 4 ngày thấy có hiện tượng thân cây dài ra và uốn cong lên, rễ cũng dài ra nhưng lại cong xuống dưới. Nguyên nhân của nó là
a)
do ảnh hưởng của ánh sáng.
b)
do sức hút của trọng lực.
c)
do cả hai, nhưng ánh sáng có vai trò quan trọng hơn.
d)
do cả hai, nhưng trọng lực có vai trò quan trọng hơn.
17.
Câu 17: Nội dung nào sau đây đúng ? 1. Hướng động âm là cử động sinh trưởng của cây theo hướng xuống đất 2. Hướng động dương là khả năng vận động theo chiều thuận của cây trước tác nhân kích thích. 3. Hướng động âm là khả năng vận động theo chiều nghịch của cây trước các tác nhân kích thích 4. Hướng động dương là cử động sinh trưởng của thân cây vươn về phía tác nhân kích thích.
a)
1,2,3
b)
2,3
c)
1,2,3,4
d)
2,3,4
18.
Câu 18: Cây non mọc thẳng, cây khỏe, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
a)
Chiếu sáng từ hai hướng.
b)
Chiếu sáng từ ba hướng.
c)
Chiếu sáng từ một hướng.
d)
Chiếu sáng từ nhiều hướng.
19.
Câu 19: Các tua quấn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
a)
Hướng sáng
b)
Hướng tiếp xúc.
c)
Hướng nước.
d)
Hướng hoá.
20.
Câu 20: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
a)
Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm
b)
Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
c)
Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm
d)
Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
21.
Câu 21: Sự thay đổi áp suất trương nước làm khí khổng đóng mở là do:
a)
Sự thay đổi cường độ ánh sáng
b)
Sự tăng cường quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của diệp lục
c)
Thay đổi nồng độ ion K+ của không bào
d)
Thay đổi vị trí của các bào quan trong tế bào.
22.
Câu 22: Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là hiện tượng
a)
Hướng động
b)
Ứng động sinh trưởng
c)
Ứng động không sinh trưởng
d)
Vận động quấn vòng
23.
Câu 23: Tác động nào của auxin dẫn đến kết quả hướng động của thân và rễ cây? 1. Kích thích sự sinh trưởng giãn của tế bào. 2. Tăng cường độ tổng hợp protein của tế bào. 3. Tăng tốc độ phân chia của tế bào. 4. Làm tế bào lâu già.
a)
1,3
b)
1,2,4.
c)
3
d)
3,4.
24.
Câu 24: Nhận xét về ứng động không sinh trưởng, điều không đúng là
a)
có cơ chế chủ yếu là do sự biến đổi hàm lượng nước trong tế bào chuyên hóa.
b)
biểu hiện nhanh hơn so với ứng động sinh trưởng,
c)
chỉ xảy ra ở các cơ quan có cấu tạo dẹt.
d)
có vai trò thích nghi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường sống.
25.
Câu 25: Câu nào sau đây không phải vai trò hướng trọng lực của cây?
a)
Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sức hút của trọng lực gọi là hướng trọng lực âm
b)
Hướng trọng lực giúp cây cố định ngày càng vững chắc vào đất, rễ cây hút nước cùng các ion khoáng từ đất nuôi cây.
c)
Đỉnh rễ cây sinh trưởng vào đất gọi là hướng trọng lực dương
d)
Phản ứng của cây đối với hướng trọng lực được gọi là hướng trọng lực hay hướng đất
26.
Câu 26: Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động:
a)
có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)
b)
không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)
c)
không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)
d)
có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trương nước)
27.
Câu 27: Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?
a)
Khí khổng đóng mở.
b)
Cây bàng rụng lá vào mùa đông.
c)
Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
d)
Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm.
28.
Câu 28: Cây nắp ấm bắt mồi giống với hiện tượng nào sau đây?
a)
A. Cây trinh nữ cụp lá
b)
B. Con mèo chơi với một con mèo khác
c)
C. Con hổ nhìn thấy con mồi và đuổi theo
d)
D. Cây đào bị gió thổi bay hết hoa
29.
Câu 29: Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật là:
a)
Giúp cây biến đổi quá trình sinh lí - sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học.
b)
Giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
c)
Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.
d)
Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
30.
Câu 30: Đặc điểm khác nhau giữa cảm ứng động vật và cảm ứng thực vật là
a)
A. cảm ứng ở động vật nhanh hơn và khó nhận thấy hơn cảm ứng ở thực vật.
b)
B. hình thức phản ứng ở động vật đa dạng hơn nhưng kém chính xác hơn ở thực vật.
c)
C. cảm ứng ở động vật nhanh hơn, dễ nhận thấy hơn, còn cảm ứng ở thực vật chậm hơn, khó nhận thấy hơn.
d)
D. hình thức phản ứng ở thực vật nhẹ nhàng và yếu ớt hơn ở động vật.
31.
Câu 31: Ứng động là
a)
A. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng
b)
B. Hình thức phản ứng của cây trước nhiều tác nhân kích thích
c)
C. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích lúc có hướng lúc vô hướng
d)
D. Hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không ổn định
32.
Câu 32: Đặc điểm nào sau đây không thuộc ứng động sinh trưởng?
a)
A. Vận động liên quan đến đồng hồ sinh học
b)
B. Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng khác nhau
c)
C. Vận động liên quan đến hoocmon thực vật
d)
D. Các tế bào ở 2 phía đối diện của cơ quan thực vật có tốc độ sinh trưởng giống nhau
33.
Câu 33: Hoocmon nào chi phối tính hướng sáng của cây?
a)
A. Auxin.
b)
B. Gibêrêlin.
c)
C. Etylen.
d)
D. Phitocrom
34.
Câu 34: Dựa vào sự vận động hướng động nào sau đây mà người ta tưới nước ở rãnh làm rễ vươn rộng, nước thấm sâu, rễ đâm sâu?
a)
A. Hướng sáng dương.
b)
B. Hướng nước dương.
c)
C. Hướng hóa dương.
d)
D. Hướng đất dương.
35.
Câu 35: Cảm ứng ở thực vật là:
a)
A. Phản ứng vận động của các cơ quan thực vật đối với kích thích
b)
B. Phản ứng sinh trưởng của các cơ quan thực vật đối với kích thích
c)
C. Phản ứng vươn tới của các cơ quan thực vật đối với kích thích
d)
D. Phản ứng tránh xa của các cơ quan thực vật đối với kích thích
36.
Câu 36: Vai trò của ứng động đối với đời sống thực vật là:
a)
A. Giúp cây biến đổi quá trình sinh lí - sinh hoá theo nhịp đồng hồ sinh học.
b)
B. Giúp cây biến đổi đa dạng đối với sự biến đổi của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
c)
C. Giúp cây phản ứng kịp thời trước những thay đổi của điều kiện môi trường để tồn tại và phát triển.
d)
D. Giúp cây thích nghi đa dạng với những tác động của môi trường đảm bảo cho cây tồn tại và phát triển.
37.
Câu 37: Hướng động là:
a)
A. Vận động của rễ hướng về lòng đất.
b)
B. Hướng mà cây sẽ cử động vươn đến.
c)
C. Cử động sinh trưởng cây về phía có ánh sáng.
d)
D. Vận động sinh trưởng của cây trước tác nhân kích thích của môi trường.
38.
Câu 38: Hiện tượng nào sau đây là ứng động sinh trưởng?
a)
A. Khí khổng đóng mở.
b)
B. Cây bàng rụng lá vào mùa đông.
c)
C. Hoa mười giờ nở vào buổi sáng.
d)
D. Lá cây trinh nữ cụp lại khi va chạm.
39.
Câu 39: Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động:
a)
A. có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)
b)
B. không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)
c)
C. không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)
d)
D. có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)
40.
Câu 40: Đặc điểm cảm ứng ở thực vật là:
a)
A. Xảy ra nhanh, dễ nhận thấy.
b)
B. Xảy ra chậm, khó nhận thấy.
c)
C. Xảy ra nhanh, khó nhận thấy.
d)
D. Xảy ra chậm, dễ nhận thấy.
41.
Câu 41: Câu nào sau đây không phải vai trò hướng trọng lực của cây?
a)
A. Đỉnh thân sinh trưởng theo hướng cùng chiều với sức hút của trọng lực gọi là hướng trọng lực âm
b)
B. Hướng trọng lực giúp cây cố định ngày càng vững chắc vào đất, rễ cây hút nước cùng các ion khoáng từ đất nuôi cây.
c)
C. Đỉnh rễ cây sinh trưởng vào đất gọi là hướng trọng lực dương
d)
D. Phản ứng của cây đối với hướng trọng lực được gọi là hướng trọng lực hay hướng đất
42.
Câu 42: Nhận xét về ứng động không sinh trưởng, điều không đúng là
a)
A. có cơ chế chủ yếu là do sự biến đổi hàm lượng nước trong tế bào chuyên hoá.
b)
B. biểu hiện nhanh hơn so với ứng động sinh trưởng,
c)
C. chỉ xảy ra ở các cơ quan có cấu tạo dẹt.
d)
D. có vai trò thích nghi đa dạng dối với sự biến đổi của môi truờng sống.
43.
Câu 43: Tác động nào của auxin dẫn đến kết quả hướng động của thân và rễ cây? 1. Kích thích sự sinh trưởng giãn của tế bào. 2. Tăng cường độ tổng hợp prôtêin của tế bào. 3. Tăng tốc độ phân chia của tế bào. 4. Làm tế bào lâu già.
a)
A. 1,3
b)
B. 1,2,4.
c)
C. 3
d)
D. 3,4.
44.
Câu 44: Vận động bắt mồi của cây nắp ấm là hiện tượng
a)
A. Hướng động
b)
B. Ứng động sinh trưởng
c)
C. Ứng động không sinh trưởng
d)
D. Vận động quấn vòng
45.
Câu 45: Sự thay đổi áp suất trương nước làm khí khổng đóng mở là do:
a)
A. Sự thay đổi cường độ ánh sáng
b)
B. Sự tăng cường quá trình tổng hợp các chất hữu cơ của diệp lục
c)
C. Thay đổi nồng độ ion K+ của không bào
d)
D. Thay đổi vị trí của các bào quan trong tế bào.
46.
Câu 46: Đặt hạt đậu mới nảy mầm vị trí nằm ngang, sau thời gian, thân cây cong lên, còn rễ cây cong xuống. Hiện tượng này được gọi là:
a)
A. Thân cây có tính hướng đất dương còn rễ cây có tính hướng đất âm
b)
B. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất dương
c)
C. Thân cây và rễ cây đều có tính hướng đất âm
d)
D. Thân cây có tính hướng đất âm còn rễ cây có tính hướng đất dương
47.
Câu 47: Các tua cuốn ở các cây mướp, bầu, bí là kiểu hướng động gì?
a)
A. Hướng sáng
b)
B. Hướng tiếp xúc.
c)
C. Hướng nước.
d)
D. Hướng hoá.
48.
Câu 48: Cây non mọc thẳng, cây khoẻ, lá xanh lục do điều kiện chiếu sáng như thế nào?
a)
A. Chiếu sáng từ hai hướng.
b)
B. Chiếu sáng từ ba hướng.
c)
C. Chiếu sáng từ một hướng.
d)
D. Chiếu sáng từ nhiều hướng.
49.
Câu 49: Hoa của cây bồ công anh nở ra lúc sáng và cụp lại lúc chạng vạng tối hoặc lúc ánh sáng yếu là kiểu ứng động:
a)
A. dưới tác động của ánh sáng.
b)
B. dưới tác động của nhiệt độ.
c)
C. dưới tác động của hoá chất.
d)
D. dưới tác động của điện năng
50.
Câu 50: Ứng động không sinh trưởng là:
a)
A. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động không có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)
b)
B. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động có sự phân chia và lớn lên của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)
c)
C. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động không có sự chết đi của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)
d)
D. Ứng động không sinh trưởng là kiểu ứng động có sự chết đi nhanh chóng của các tế bào (liên quan chủ yếu đến hiện tượng sức trưởng nước)
51.
Câu 51: Hệ thần kinh dạng ống hoạt động theo nguyên tắc nào?
a)
A. Phản xạ có điều kiện
b)
B. Phản xạ không điều kiện
c)
C. Phản xạ
d)
D. Không theo nguyên tắc nào
52.
Câu 52: Động vật càng thích nghi với điều kiện môi trường do có
a)
A. Phản xạ có điều kiện càng tăng
b)
B. Phản xạ không điều kiện càng tăng
c)
C. Phản xạ càng tăng
d)
D. Không liên quan đến phản xạn 1
53.
Câu 53: Cơ thể động vật đã xuất hiện tổ chức thần kinh, nhưng đáp ứng không hoàn toàn chính xác bằng cách co rút toàn thân, xảy ra ở:
a)
A. Giáp xác
b)
B. Cá.
c)
C. Ruột khoang
d)
D. Thân mềm.
54.
Câu 54: Điều nào sau đây không đúng với sự tiến hóa của hệ thần kinh?
a)
A. Tiến hóa theo dạng lưới → chuỗi hạch → dạng ống
b)
B. Tiến hóa theo hướng tiết kiệm năng lượng trong phản xạ
c)
C. Tiến hóa theo hướng phản ứng chính xác và thích ứng trược kich thích của môi trường
d)
D. Tiến hóa theo hướng tăng lượng phản xạ nên cần nhiều thời gian để phản ứng
55.
Câu 55: Nhận định nào dưới đây là không đúng
a)
A. Càng cao trong bậc tiến hóa, cấu tạo của cơ thể càng phân hóa, tổ chức thần kinh càng hoàn thiện
b)
B. Hệ thần kinh phát triển theo hướng từ chỗ không có hệ thần kinh đến HTK dạng lưới rồi đến HTK dạng chuỗi hạch và cuối cùng là HTK dạng ống.
c)
C. Tổ chức thần kinh càng tiến hóa thì phản ứng của cơ thể ngày càng có tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng
d)
D. Ở động vật đã có hệ thần kinh, hiện tượng cảm ứng được thực hiện qua cơ chế phản xạ
56.
Câu 56: Ý nào không đúng với đặc điểm của phản xạ có điều kiện?
a)
A. Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững
b)
B. Không di truyền được, mang tính cá thể
c)
C. Có số lượng hạn chế
d)
D. Thường do vỏ não điều khiển
57.
Câu 57: Nội dung nào sau đây sai ?
a)
A. Cảm ứng ở thực vật là các cử động diễn ra chậm hơn nhiều so với động vật
b)
B. Cảm ứng ở động vật diễn ra nhanh hơn so với thực vật nhờ có sự can thiệp của hệ thần kinh.
c)
C. Về thực chất, cảm ứng xảy ra ở động vật và thực vật như nhau, vì đều do các hormone điều khiển
d)
D. Cảm ứng ở động vật và thực vật đều giúp cơ thể thích nghi với môi trường sống
58.
Câu 58: Cơ quan nào dưới đây không được điều khiển bởi hệ thần kinh sinh dưỡng
a)
A. Cơ quan sinh sản
b)
B. Ruột non
c)
C. Bắp tay
d)
D. Dạ dày
59.
Câu 59: Ở động vật có các tổ chức thần kinh là: I. Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch; II. Hệ thần kinh dạng ống; III. Hệ thần kinh dạng lưới. Hướng tiến hóa của hệ thần kinh từ thấp đến cao là:
a)
A. III → I → II
b)
B. II → I → III
c)
C. III → II → I
d)
D. I→ II → III.
60.
Câu 60: Ở động vật, cảm ứng là:
a)
A. Là khả năng tiếp nhận và đáp ứng các kích thích của môi trường, giúp cơ thể tồn tại và phát triển.
b)
B. Các phản xạ không điều kiện giúp bảo vệ cơ thể.
c)
C. Các phản xạ có điều kiện giúp cơ thể thích nghi với môi trường.
d)
D. được hình thành trong quá trình sống và không bền vững.
61.
Câu 61: Bộ phận thần kinh ngoại biên bao gồm:
a)
A. Não và các hạch thần kinh
b)
B. Tủy sống và các hạch thần kinh
c)
C. Hạch thần kinh và dây thần kinh
d)
D. Não và tủy sống
62.
Câu 62: Ý nào không đúng với đặc điểm của hệ thần kinh chuổi hạch?
a)
A. Số lượng tế bào thần kinh tăng so với thần kinh dạng lưới
b)
B. Khả năng phối hợp giữa các tế bào thần kinh tăng lên
c)
C. Phản ứng cục bộ, ít tiêu tốn năng lượng so với thần kinh dạng lưới.
d)
D. Phản ứng toàn thân, tiêu tốn nhiều năng lượng so với thần kinh dạng lưới
63.
Câu 63: Mô tả nào dưới đây về hệ thần kinh dạng ống là không đúng:
a)
A. Cùng với sự tiến hóa, số lượng tế bào thần kinh ngày càng ít đi nhưng kích thước lớn dần
b)
B. Cùng với sự tiến hóa, sự liên kết và phối hợp hoạt động của các tế bào thần kinh ngày càng phức tạp.
c)
C. Bán cầu đại não ngày càng phát triển và đóng vai trò quan trọng trong điều khiển các hoạt động sống của cơ thể.
d)
D. Đầu trước của ống phát triển mạnh thành não bộ, phần sau hình thành tủy sống.
64.
Câu 64: Khác với tính cảm ứng của thủy tức,phản ứng của giun đất
a)
A. Đã mang tính định khu và ít tiêu tốn năng lượng hơn
b)
B. Chưa mang tính định khu nhưng chính xác hơn
c)
C. Được thực hiện theo cơ chế phản xạ
d)
D. Có cơ chế giống với phản ứng của các loài bò sát
65.
Câu 65: Cảm ứng ở động vật là ?
a)
A. Phản ứng lại các kích thích của một số tác nhân môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
b)
B. Phản ứng lại các kích thích của môi trường sống, đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển.
c)
C. Phản ứng lại các kích thích định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
d)
D. Phản ứng lại các kích thích vô định hướng của môi trường sống đảm bảo cho cơ thể tồn tại và phát triển
66.
Câu 66: Não bộ của hệ thần kinh dạng ống gồm có
a)
A. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não và hành não
b)
B. Bán cầu đại não, não trung gian, củ não sinh tư
c)
C. Bán cầu đại não, não trung gian, não giữa, tiểu não
d)
D. Bán cầu đại não, não trung gian, cuống não, tiểu não và trụ não
67.
Câu 67: Ý nào không đúng với cảm ứng của ruột khoang?
a)
A. Cảm ứng ở toàn bộ cơ thể.
b)
B. Toàn bộ cơ thể co lại khi bị kích thích
c)
C. Tiêu phí nhiều năng lượng
d)
D. Tiêu phí ít năng lượng
68.
Câu 68: Hệ thần kinh dạng ống có ở
a)
A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
b)
B. Côn trùng, cá, lưỡng cư, chim, thú
c)
C. Cá, lưỡng cư, bò sát, giun đất, thú
d)
D. Cá, lưỡng cư, thân mềm, chim, thú
69.
Câu 69: Cung phản xạ diễn ra theo trật tự nào?
a)
A. Cơ, tuyến → thụ quan hoặc cơ quan thụ cảm → Hệ thần kinh
b)
B. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến → hệ thần kinh
c)
C. Hệ thần kinh → thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → cơ, tuyến
d)
D. Thụ thể hoặc cơ quan thụ cảm → hệ thần kinh → cơ tuyến.
70.
Câu 70: Phản xạ của động vật có hệ thần kinh lưới khi bị kích thích là:
a)
A. Duỗi thẳng cơ thể
b)
B. Co toàn bộ cơ thể
c)
C. Di chuyển đi chỗ khác
d)
D. Co ở phần cơ thể bị kích thích
71.
Câu 71: Tốc độ cảm ứng của động vật so với cảm ứng ở thực vật như thế nào ?
a)
A. Diễn ra chậm hơn nhiều
b)
B. Diễn ra nhanh hơn
c)
C. Diễn ra ngang bằng
d)
D. Diễn ra chậm hơn một chút
72.
Câu 72: Nội dung nào sau đây thuộc loại phản xạ có điều kiện?
a)
A. ánh sáng chói chiểu vào mắt, ta nheo mắt lại
b)
B. chuột túi mới sinh có thể tự bò vào túi mẹ
c)
C. nghe tiếng sấm nổ ta giật mình
d)
D. nghe gọi tên mình ta quay đầu về phía có tiếng gọi
73.
Câu 73: Bộ phận thần kinh trung ương bao gồm: (1) Não (2) Hạch thần kinh (3) Tủy sống (4) Dây thần kinh
a)
A. (2),(1)
b)
B. (2),(3)
c)
C. (1),(3)
d)
D. (2),(4)
74.
Câu 74: Phản xạ là
a)
A. Phản ứng của cơ thể trả lời lại các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
b)
B. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên trong của cơ thể.
c)
C. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh chỉ trả lời các kích thích bên ngoài cơ thể
d)
D. Phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh trả lời các kích thích bên ngoài hoặc bên trong cơ thể
75.
Câu 75: Thuộc loại phản xạ không điều kiện là
a)
A. nghe tiếng gọi “chích chích”, gà chạy tới.
b)
B. nhìn thấy quả chanh ta tiết nước bọt.
c)
C. nhìn thấy con quạ bay trên trời, gà con nấp vào cánh gà mẹ.
d)
D. hít phải bụi ta “hắt xì hơi”.
76.
Câu 76: Ở động vật có hệ thần kinh, dựa vào đặc điểm cấu trúc hệ thần kinh chia thành các nhóm:
a)
A. hệ thần kinh dạng đốt và hệ thần kinh dạng ống.
b)
B. hệ thần kinh dạng lưới và hệ thần kinh dạng ống.
c)
C. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng chuỗi hạch, hệ thần kinh dạng ống.
d)
D. hệ thần kinh dạng lưới, hệ thần kinh dạng đốt, hệ thần kinh dạng ống.
77.
Câu 77: Các tế bào thần kinh của hệ thần kinh dạng ống được phân chia thành:
a)
A. thần kinh trung ương (gồm não bộ và các dây thần kinh não) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và tủy sống).
b)
B. thần kinh trung ương (gồm não bộ và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy).
c)
C. thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và các dây thần kinh não, tủy) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và tủy sống).
d)
D. thần kinh trung ương (gồm các hạch thần kinh và tủy sống) và thần kinh ngoại biên (gồm não bộ và các dây thần kinh não).
78.
Câu 78: Hầu hết các neuron đều được cấu tạo từ:
a)
A. ba thành phần: thân, sợi trục, chùy synapse.
b)
B. ba thành phần: thân, sợi nhánh, eo Ranvier.
c)
C. ba thành phần: thân, eo Ranvier, chùy synapse.
d)
D. ba thành phần: thân, sợi nhánh, sợi trục.
79.
Câu 79: Chức năng của neuron là:
a)
A. tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh ra toàn cơ thể.
b)
B. tiếp nhận kích thích, tạo ra xung thần kinh và truyền xung thần kinh đến neuron khác hoặc tế bào khác.
c)
C. tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền đến neuron khác hoặc tế bào khác.
d)
D. tiếp nhận xung thần kinh, tạo các kích thích và dẫn truyền ra toàn cơ thể.
80.
Câu 80: Điện thế nghỉ là sự ……..(1)…….. điện thế giữa hai bên màng tế bào khi tế bào không bị kích thích, bên trong màng mang điện tích ……..(2)…….. so với bên ngoài màng mang điện tích ……..(3)…….. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
A. (1) tương tác, (2) âm, (3) dương.
b)
B. (1) tương tác, (2) dương, (3) âm.
c)
C. (1) chênh lệch, (2) âm, (3) dương.
d)
D. (1) chênh lệch, (2) dương, (3) âm.
81.
Câu 81: Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động là truyền là do:
a)
A. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ vùng này sang vùng khác kế tiếp.
b)
B. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ eo Ranvier này sang eo Ranvier kế tiếp.
c)
C. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một vùng này sang eo Ranvier kế tiếp.
d)
D. khử cực, đảo cực và tái phân cực liên tiếp từ một eo Ranvier này sang vùng kế tiếp.
82.
Câu 82: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Điện thế hoạt động xuất hiện không dừng tại điểm phát sinh mà lan truyền dọc theo sợi thần kinh. (2) Cách lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau. (3) Tốc độ lan truyền của điện thế hoạt động trên sợi thần kinh có bao myelin và không có bao myelin là giống nhau. (4) Trên sợi thần kinh không có bao myelin, điện thế hoạt động lan truyền theo cách nhảy cóc từ eo Ranvier này sang eo Ranvier khác.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
83.
Câu 83: Xung thần kinh từ sợi trục của neuron này đi qua …………. sang tế bào khác. Cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống ............ là:
a)
A. synapse
b)
B. eo Ranvier
c)
C. bao myelin
d)
D. hạch thần kinh
84.
Câu 84: Synapse là:
a)
A. đơn vị cấu tạo và chức năng của hệ thần kinh.
b)
B. một loại chất chuyển giao thần kinh.
c)
C. đơn vị liên kết giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác
d)
D. diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bào thần kinh hoặc giữa tế bào thần kinh với tế bào khác.
85.
Câu 85: Synapse có hai loại:
a)
A. synapse hóa học và synapse xung thần kinh.
b)
B. synapse hóa học và synapse điện.
c)
C. synapse sinh học và synapse xung thần kinh.
d)

D. synapse hóa học và synapse sinh học.

86.
Câu 86: Loại synapse phổ biến ở động vật là:
a)
A. synapse xung thần kinh.
b)
B. synapse sinh học.
c)
C. synapse hóa học
d)
D. synapse điện.
87.
Câu 87: Thông tin dưới dạng xung thần kinh đi đến synapse được truyền qua synapse nhờ:
a)
A. các bao myelin trên sợi trục.
b)
B. các eo Ranvier.
c)
C. chất chuyển hóa thần kinh.
d)
D. chất chuyển giao thần kinh.
88.
Câu 88: Trong các nhận định sau, có bao nhiêu nhận định đúng? (1) Phản xạ là phản ứng của cơ thể trả lời các kích thích từ môi trường thông qua hệ thần kinh. (2) Phản xạ thực hiện qua cung phản xạ. (3) Một cung phản xạ điển hình bao gồm năm bộ phận. (4) Bất kỳ bộ phận nào của cung phản xạ bị tổn thương, phản xạ sẽ không thực hiện được.
a)
A. 1
b)
B. 2
c)
C. 3
d)
D. 4
89.
Câu 89: Đường dẫn truyền hướng tâm trong một cung phản xạ là:
a)
A. dây thần kinh vận động do các neuron vận động tạo thành.
b)
B. dây thần kinh cảm giác do các neuron cảm giác tạo thành.
c)
C. dây thần kinh cảm giác do các neuron vận động tạo thành.
d)
D. dây thần kinh vận động do các neuron cảm giác tạo thành.
90.
Câu 90: Trong hệ thần kinh ống, các thụ thể cảm giác tiếp nhận kích thích từ môi trường và gửi thông tin theo các ……..(1)…….. về tủy sống và não bộ, từ đây xung thần kinh theo ……..(2)…….. đến các cơ quan đáp ứng và gây đáp ứng. Các cụm từ còn thiếu điền vào chỗ trống là:
a)
A. (1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh cảm giác
b)
B. (1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh vận động
c)
C. (1) dây thần kinh cảm giác, (2) dây thần kinh vận động
d)
D. (1) dây thần kinh vận động, (2) dây thần kinh cảm giác
91.
Câu 91: Các động vật có đặc điểm hệ thần kinh khác nhau có sự khác nhau về:
a)
A. tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.
b)
B. tốc độ, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.
c)
C. số lượng, độ chính xác và phức tạp của cảm ứng.
d)
D. tốc độ, độ nhạy cảm và chính xác của cảm ứng.
92.
Câu 92: Điểm khác biệt quan trọng nhất giữa ứng động với hướng động là gì?
a)
A. Ứng động đáp ứng với tác nhân kích thích không định hướng, hướng động là đáp ứng với tác nhân kích thích có định hướng
b)
B. Ứng động đáp ứng với tác nhân kích thích vô hướng, hướng động là đáp ứng với tác nhân kích thích từ hai hướng
c)
C. Ứng động đáp ứng với tác nhân kích thích định hướng, hướng động là đáp ứng với tác nhân kích thích không định hướng
d)
D. Ứng động là đáp ứng với tác nhân liên quan đến phân chia tế bào, hướng động là đáp ưng với tác nhân không liên quan đến phân chia tế bào
93.
Câu 93: Điền vào chỗ trống đáp án đúng: (1)…………………. là hình thức phản ứng của cây trước tác nhân kích thích không định hướng. (2)………………….là kiểu ứng động trong đó các tế bào ở 2 phía đối diện nhau của cơ quan có tốc độ sinh trưởng khác nhau do tác động của kích thích không định hướng. Cơ sở tế bào học là do tốc độ sinh trưởng dãn dài không đều của tế bào tại hai phía (3)…………………. của các cơ quan lá và cánh hoa.
a)
A. (1) Ứng động; (2) Ứng động không sinh trưởng; (3) trên và dưới
b)
B. (1) Hướng động; (2) Ứng động không sinh trưởng; (3) được kích thích và không được kích thích
c)
C. (1) Hướng động; (2) Ứng động sinh trưởng; (3) trên và dưới
d)
D. (1) Ứng động; (2) Ứng động sinh trưởng; (3) được kích thích và không được kích thích
94.
94: Điền vào chỗ trống đáp án đúng: (1)………………….xảy ra khi tốc độ sinh trưởng tại hai phía của cơ quan tiếp nhận kích thích không đều nhau. (2)…………………. là do các tế bào ở phía không được kích thích phân chia và sinh trưởng nhanh hơn bên được kích thích. Ngược lại, (3)…………………. là do các tế bào phía được kích thích phân chia và sinh trưởng (4)…………………. phía không có kích thích.
a)
A. (1) Hướng động; (2) Hướng dộng âm; (3) Hướng động dương; (4) nhanh hơn
b)
B. (1) Ứng động; (2) Hướng dộng âm; (3) Hướng động dương; (4) nhanh hơn
c)
C. (1) Ứng động; (2) Hướng động dương; (3) Hướng động âm; (4) chậm hơn
d)
D. (1) Hướng động; (2) Hướng động dương; (3) Hướng động âm; (4) nhanh hơn
95.
Câu 95: Chọn câu SAI về đặc điểm của tính ứng động
a)
A. Ứng động là phản ứng của thực vật đối với tác nhân kích thích từ một phía
b)
B. Được gọi là ứng động nếu thực vật phản ứng lại với tác nhân kích thích không định hướng
c)
C. Hoạt động khép nở của một số loài hoa là những ví dụ về tính ứng động
d)
D. Quang ứng động là phản ứng của cây với tác nhân kích thích là ánh sáng đến từ mọi phía
96.
Câu 96: Vì sao rễ cây thường có hình lượn sóng?
a)
A. Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng nước dương.
b)
B. Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng sáng âm.
c)
C. Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng hóa.
d)
D. Vì rễ cây có tính hướng trọng lực dương và hướng nước âm.
97.
Câu 97: Khi sống trong bóng tối được chiếu sáng từ một phía, ngọn cây hướng về phía ánh sáng là do nguyên nhân nào trong các nguyên nhân dưới đây?
a)
A. Lượng auxin nhiều, kích thích sự sinh trưởng của tế bào.
b)
B. Lượng auxin nhiều, ức sự sinh trưởng của tế bào.
c)
C. Auxin phân bố nhiều về phía ánh sáng.
d)
D. Auxin phân bố nhiều về phía ít ánh sáng.
98.
Câu 98: Trong môi trường không có chất độc hại, khi trồng cây bên bờ ao thì sau một thời gian, rễ cây sẽ phát triển theo hướng nào sau đây?
a)
A. Rễ cây phát triển đều quanh gốc cây.
b)
B. Rễ cây phát triển ăn sâu xuống lòng đất.
c)
C. Rễ cây mọc dài về phía bờ ao.
d)
D. Rễ cây uốn cong về phía ngược bờ ao.
99.
Câu 99: Khi nói về tính hướng động của ngọn cây, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng dương.
b)
B. Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng âm.
c)
C. Ngọn cây có tính hướng trọng lực dương, hướng sáng dương.
d)
D. Ngọn cây có tính hướng trọng lực âm, hướng sáng âm.
100.
Câu 100: Thân và rễ cây có kiểu hướng động nào dưới đây?
a)
A. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực dương.
b)
B. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực âm, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.
c)
C. thân hướng sáng âm và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng dương và hướng trọng lực âm.
d)
D. thân hướng sáng dương và hướng trọng lực dương, còn rễ hướng sáng âm và hướng trọng lực dương.