wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

nhông nhệ như nhuồi

Total questions: 64

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Khoảng cách an toàn về chiều cao khi ở gần lưới điện 220kV là bao nhiêu

a)

2 m

b)

3 m

c)

4 m

d)

6 m

2.

Đâu không là nguyên nhân gây tai nạn điện

a)

Tiếp xúc trực tiếp với vật mang điện

b)

Vi phạm khoảng cách bảo vệ an toàn lưới điện cao áp và trạm biến áp

c)

Đến gần vị trí dây dẫn điện có điện bị rơi xuống đất

d)

Rút điện sau khi sử dụng

3.

Ở nước ta mạng điện dân dụng có điện áp

a)

110V

b)

220V

c)

127V

d)

200V

4.

Hãy chọn hành động đúng về an toàn điện trong những hành động dưới đây

a)

Chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

b)

Thả diều gần đường dây điện

c)

Không buộc trâu bò vào cột điện cao áp

d)

Tắm mưa gần đường dây diện cao áp

5.

Đâu là nguyên nhân gây tại nạn điện do tiếp xúc với vật mang điện

a)

Sử dụng nhiều đồ dùng điện cóp công suất lớn trên cùng ổ cắm điện

b)

Lại gần khu vực mưa bão to làm đứt dây điện và rơi xuống đất

c)

Chạm vào máy giặt có vỏ bằng kim loại dùng lâu ngày hỏng vỏ cách điện

d)

Đến gần đường dây điện cao áp, trạm biến áp

6.

Để kiểm tra ổ cắm có điện hay không, người ta sử dụng

a)

Ủng cách điện

b)

Găng tay

c)

Bút thử điện

d)

Tua vít

7.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện

a)

Giầy cao su cách điện

b)

Giá cách điện

c)

Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện

d)

Thảm cao su cách điện

8.

Thực hiện nối đất cho đồ dùng điện bằng cách nào?

a)

Không nối vỏ trực tiếp

b)

Sử dụng ổ cắm 3 cực

c)

Sử dụng thiết bị đóng, cắt, bảo vệ mạch điện

d)

Sử dụng bút thử điện

9.

Nguyên tắc phòng ngừa tai nạn điện trong mùa mưa bão là?

a)

Đứng dưới cây cao khi trời mưa, dông sét

b)

Khi thấy dây điện bị đứt thì lại gần xem

c)

Chơi đùa khi nhà bị ngập nước

d)

Không đứng cạnh cột điện, trạm biến áp

10.

Đâu không phải vật liệu cách điện?

a)

Cao su

b)

Thép

c)

Thủy tinh

d)

Gỗ khô

11.

Khi phát hiện người bị điện giật, cần nhanh chóng làm gì?

a)

Sơ cứu nạn nhân tại chỗ

b)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

c)

Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất

d)

Hô hấp nhân tạo cho nạn nhân

12.

Khi thực hiện xoa bóp tim ngoài lồng ngực, thực hiện ấn ngực nạn nhân với tần suất là bao nhiêu?

a)

90 - 100 lần/ phút

b)

90 - 120 lần/phút

c)

100 - 120 lần/phút

d)

110 - 130 lần/phút

13.

Các bước cứu người bị tai nạn điện là?

a)

Sơ cứu nạn nhân → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất

b)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Sơ cứu nạn nhân

c)

Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện → Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất

d)

Sơ cứu nạn nhân → Đưa nạn nhân đến cơ sở y tế gần nhất → Tách nạn nhân ra khỏi nguồn điện

14.

Ở bước kiểm tra tình trạng nạn nhân, nếu nạn nhân không còn tỉnh, cần:

a)

Nới rộng quần áo; đưa nạn nhân tới vị trí thuận lợi và kêu gọi sự hỗ trợ của người khá

b)

Xoa bóp tim ngoài lồng ngực kết hợp hô hấp nhân tạo cho nạn nhân

c)

Cả 2 đáp án có trong bài đều đúng

d)

Cả 2 đáp án có trong bài đều sai

15.

Để thực hiện hà hơi thổi ngạt cho nạn nhân cần

a)

Thổi vào mũi: Ấn mạnh để giữ miện nanj nhân ngậm chặt lại. Lấy hơi, ngậm mũi nạn nhân, thổi mạnh

b)

Thổi vào miệng: Một tay bịt mũi, một tay kéo hàm xuống dưới để mở miệng nạn nhân. Sau đó hút một hơi thật sâu rồi ngậm chặt miệng nạn nhân rồi thổi mạnh

c)

Cả 2 đáp án có trong bài đều đúng

d)

Cả 2 đáp án có trong bài đều sa

16.

Lõi của dây dẫn điện cáp điện thường được làm từ kim loại nào?

a)

Nhôm

b)

Đồng

c)

Sắt

d)

Nhôm, Đồng

17.

Pin được sử dụng trong thiết bị nào?

a)

Quạt điện

b)

Máy sấy

c)

Máy tính bỏ túi

d)

Xe đạp điiện

18.

Vai trò của cảm biến là?

a)

Cảm nhận và biến đổi các tín hiệu đầu vào (ánh sáng, nhiệt độ, độ ẩm, áp suất, chuyển động,...) thành tín hiệu điện.

b)

Nhận và xử lí tín hiệu của cảm biến để điều khiển đối tượng điều khiển

c)

Nhận tín hiệu từ mạch điện tử để đóng, cắt nguồn điện cấp cho phụ tải điện

d)

Điều khiển đóng, cắt nguồn điện cho các thiết bị điện theo tín hiệu cảm nhận của cảm biến

19.

Để cung cấp điện cho các đồ dùng điện, người ta dùng:

a)

Ổ cắm điện

b)

Phích cắm điện

c)

Ổ cắm và phích cắm điện

d)

Đáp án khác

20.

Đồ dùng điện, mạch điện được cầu chì bảo về khi xảy ra hiện tượng gì

a)

Ngắn mạch

b)

Quá tải

c)

Ngắn mạch hoặc quá tải

d)

Ngắn mạch và quá tả

21.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ an toàn điện

a)

Giầy cao su cách điện

b)

Giá cách điện

c)

Dụng cụ lao động không có chuôi cách điện

d)

Thảm cao su cách điện

22.

Đâu là hành động sai không được phép làm?

a)

Không buộc trâu, bò vào cột điện cao áp

b)

Không chơi đùa và trèo lên cột điện cao áp

c)

Tắm mưa dưới đường dây điện cao áp

d)

Không xây nhà gần sát đường dây điện cao áp

23.

Có mấy biện pháp an toàn điện khi sử dụng điện mà em đã học

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

24.

Phiếu thao tác thực hiện xong phải được lưu trong thời gian bao nhiêu

a)

Ít nhất 01 tháng.

b)

Ít nhất 02 tháng.

c)

Ít nhất 03 tháng.

d)

Không quy định.

25.

Yêu cầu đối với người ra lệnh thao tác như thế nào là đúng

a)

Khi truyền đạt lệnh, người ra lệnh phải nói rõ họ tên mình và xác định rõ họ tên, chức danh của người nhận lệnh. Lệnh thao tác phải được ghi chép đầy đủ.

b)

h của người nhận lệnh. Lệnh thao tác phải được ghi chép đầy đủ.

B. Hiểu rõ trình tự tiến hành tất cả các bước thao tác đã dự kiến, điều kiện cho phép thực hiện theo tình trạng sơ đồ thực tế và chế độ vận hành thiết bị. Khi truyền đạt lệnh, người ra lệnh phải nói rõ họ tên mình. Lệnh thao tác phải được ghi âm và ghi chép đầy đủ.

c)

Hiểu rõ trình tự tiến hành tất cả các bước thao tác đã dự kiến, điều kiện cho phép thực hiện theo tình trạng sơ đồ thực tế và chế độ vận hành thiết bị. Khi truyền đạt lệnh, người ra lệnh phải nói rõ họ tên mình và xác định rõ họ tên, chức danh của người nhận lệnh. Lệnh thao tác phải được ghi âm hoặc ghi chép đầy đủ

d)

Hiểu rõ trình tự tiến hành tất cả các bước thao tác đã dự kiến, điều kiện cho phép thực hiện theo tình trạng sơ đồ thực tế và chế độ vận hành thiết bị. Khi truyền đạt lệnh, người ra lệnh phải nói rõ họ tên mình và xác định rõ họ tên, chức danh của người nhận lệnh. Lệnh thao tác phải được ghi âm và ghi chép đầy đủ.

26.

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 6kV là:

a)

0,35m

b)

0,6m

c)

0,7m

d)

1m

27.

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 15kV là:

a)

0,35m

b)

0,6m

c)

0,7m

d)

1m

28.

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 22kV là:

a)

0,35m

b)

0,6m

c)

0,7m

d)

1m

29.

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 35kV là:

a)

0,6m

b)

0,7m

c)

1m

d)

1,5m

30.

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 110kV là:

a)

1m

b)

1,5m

c)

2m

d)

3m

31.

Khoảng cách an toàn cho phép khi công tác không có rào chắn đối với cấp điện áp 220kV là:

a)

1,5m

b)

2,5m

c)

3,5m

d)

4,5

32.

Khoảng cách an toàn cho phép để đặt rào chắn đến phần có điện đối với cấp điện áp 15kV là:

a)

0,35m

b)

0,6m

c)

0,7m

d)

1m

33.

Công việc chủ yếu trong lĩnh vực cơ khí chế tạo là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công, lắp ráp cơ khí

c)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

d)

Tất cả các đáp án trên

34.

Công việc cần có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết, am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí, biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng là?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

35.

Yêu cầu về năng lực cần có của người thực hiện công việc thiết kế sản phẩm cơ khí là?

a)

Có kiến thức chuyên môn sâu liên quan đến quy trình sản xuất cơ khí, truyền động, lắp ghép các chi tiết

b)

Am hiểu các vấn đề kĩ thuật cơ khí: tính toán thiết kế, gia công cơ khí

c)

Biết sử dụng các phần mềm phục vụ thiết kế, mô phỏng là

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

36.

Công việc nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức về toán học, khoa học và kĩ thuật vào việc chọn vật liệu, thiết kế tính toán, kích thước các thông số của các chi tiết máy để đảm bảo yêu cầu kinh tế - kĩ thuật đặt ra là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ kh

37.

Đâu không phải ngành nghề cơ khí chế tạo?

a)

Kĩ sư cơ khí

b)

Kĩ sư cơ học

c)

Thợ gia công cơ khí

d)

Thợ lắp ráp cơ khí

38.

Vì sao sử dụng được các phần mềm AutoCAD, 3D Solidworks, ... là một lợi thế của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí?

a)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc tính toán - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc thiết kế - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

c)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc chế tạo - công việc của người làm thiết kế sản phẩm cơ khí

d)

Vì đây là phần mềm hỗ trợ công việc lắp ráp - công việc của người làm thiết kế kĩ sản phẩm cơ khí

39.

Đặc điểm và môi trường làm việc của ngành cơ khí khắc nghiệt, tiềm ẩn nhiều nguy cơ gây ra tai nạn. Vì vậy, người lao động cần:

a)

Có sức khỏe tốt; cẩn thận, kiên trì; yêu thích công việc, đam mê máy móc và kĩ thuật

b)

Có tinh thần hợp tác tốt, khả năng làm việc theo nhóm và chịu được áp lực công việc cao

c)

Có phản ứng nhanh nhạy để xử lí tình huống trong quá trình lao động; tuân thủ tuyệt đối an toàn lao động.

d)

Các đáp án nêu trong bài đều đúng

40.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

41.

Công việc sử dụng các máy công cụ, công nghệ và áp dụng các nguyên lí vật liệu để tạo ra các thành phẩm từ vật liệu ban đầu là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

42.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

43.

Ngành nghề thực hiện các công việc chăm sóc, thực hiện kiểm tra, chẩn đoán trạng thái kĩ thuật, theo dõi thường xuyên, ngăn ngừa hỏng hóc, xử lí sự cố, sửa chữa

các sai hỏng là?

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ kh

44.

Đâu không phải nghề thuộc nhóm gia công cơ khí?

a)

Thợ cắt gọt kim loại

b)

Thợ hàn

c)

Thợ lắp ráp

d)

Thợ rèn, dập

45.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là công việc cơ khí chế tạo nào

a)

Thiết kế sản phẩm cơ khí

b)

Gia công cơ khí

c)

Lắp ráp sản phẩm cơ khí

d)

Bảo dưỡng và sửa chữa thiết bị cơ khí

46.

Đặc điểm giúp phân biệt cơ khí chế tạo với các ngành nghề khác là

a)

Sử dụng bản vẽ kĩ thuật chế tạo sản phẩm

b)

Các thiết bị sản xuất chủ yếu là các máy tính

c)

Sử dụng các loài vật liệu chế tạo chủ yếu là gỗ

d)

Thực hiện quy trình một cách linh hoạt, có thể tự điều chỉnh

47.

Người lao động thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo là:

a)

Người trực tiếp tham gia thiết kế, lắp ráp, phân tích, đánh giá, vận hành, sửa chữa, bảo trì, bảo dưỡng, đề xuất sáng kiến, ý tưởng giải pháp cải tiến công nghệ, trang thiết bị máy móc,… thuộc cơ khí chế tạo.

b)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống điện, điện tử và thiết bị viễn thông.

c)

Người có thể tiếp cận, khai thác các sản phẩm, giải pháp kĩ thuật, công nghệ tiên tiến trong lĩnh vực điện, điện tử và viễn thông.

d)

Người có khả năng thiết kế, xây dựng, vận hành, sử dụng, bảo trì hệ thống hàng hóa, vận chuyển hàng hóa.

48.

Các nghề nghiệp thiết kế sản phẩm cơ khí thường làm việc ở đâu?

a)

Các phòng kĩ thuật của cơ sở sản xuất cơ khí, doanh nghiệp chuyên bảo trì, bảo dưỡng thiết bị cơ khí, công ty chuyên cung cấp thiết bị cơ khí, máy công cụ, CNC, ...

b)

Các phòng kĩ thuật của nhà máy cơ khí, trung tâm nghiên cứu phát triển của các doanh nghiệp cơ khí, cơ sở sản xuất các sản phẩm cơ khí

c)

Các phân xưởng lắp ráp của các nhà máy cơ khí chế tạo ô tô, xe máy, .

d)

Các phân xưởng sản xuất của các nhà máy sản xuất phụ tùng ô tô, xe máy, đóng tàu, ...

49.

Đâu không phải dụng cu đo và kiểm tra

a)

Thước lá

b)

Dụng cụ lấy dấu

c)

Ê ke

d)

Thước cặp

50.

Để đo đường kính trong của một kích thước không lớn lắm, cần sử dụng dụng cụ nào?

a)

Thước lá

b)

Dụng cụ lấy dấu

c)

Ê ke

d)

Thước cặp

51.

Cấu tạo cưa tay không có bộ phận nào ?

a)

Khung cưa

b)

Ổ trục

c)

chốt

d)

Lưỡi cưa

52.

Trong các dụng cụ sau, dụng cụ nào không phải là dụng cụ gia công

a)

Cưa

b)

Đục

c)

Tua vít

d)

Dũa

53.

Khi dũa không cần thực hiện thao tác nào ?

a)

Đẩy dũa tạo lực cắt

b)

Kéo dũa về tạo lực cắt

c)

Kéo dũa về không cần cắt

d)

Điều khiển lực ấn của hai tay cho dũa đựợc thăng bằn

54.

Mặt phẳng cần dũa cách mặt ê tô:

a)

Dưới 10 mm

b)

Trên 20 mm

c)

Từ 10 – 20 mm

d)

Đáp án khác

55.

Quan sát hình ảnh sau và cho biết đây là loại dũa nào?

a)

Dũa vuông

b)

Dũa dẹt

c)

Dũa bán nguyệt

d)

Dũa trò

56.

Trong các dụng cụ sau, đâu là dụng cụ gia công:

a)

Mỏ lết

b)

Búa

c)

Kìm

d)

Ke vuông

57.

Khi cầm đục cần để đầu đục cách ngón tay trỏ một khoảng bao nhiêu?

a)

20 - 30 cm.

b)

20 - 30 mm.

c)

10 - 20 mm

d)

. Bất kì vị trí nà

58.

Trong tư thế đứng đục, chân thuận hợp với trục ngang ê tô một góc khoảng bao nhiêu?

a)

45o

b)

60o

c)

75o

d)

90o

59.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về tư thế đứng của người cưa?

a)

Đứng thẳng

b)

Đứng thật thoải mái

c)

Khối lượng cơ thể tập trung vào chân trước

d)

Khối lượng cơ thể tập trung vào 2 chân

60.

Quy trình thực hiện thao tác dũa là?

a)

Kẹp phôi → Thao tác dũa

b)

Kẹp phôi → Lấy dấu → Thao tác dũa

c)

Lấy dấu → Kẹp phôi → Thao tác dũa

d)

Lấy dấu → Kiểm tra dũa → Kẹp phôi → Thao tác dũa

61.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về an toàn khi cưa

a)

Kẹp vật cưa đủ chặt

b)

Lưỡi cưa căng vừa phải, không sử dụng cưa không có tay nắm hoặc tay nắm vỡ

c)

Khi cưa gần đứt phải đẩy cưa mạnh hơn

d)

Không dùng tay gạt mạt cưa hoặc thổi vì mạt cưa dễ bắn vào m

62.

Muốn xác định trị số thực của góc, ta dùng

a)

êke

b)

Ke vuông

c)

Thước đo góc vạn năng

d)

Thước cặp

63.

Dụng cụ nào dùng để tạo độ nhẵn, phẳng trên bề mặt vật liệu ?

a)

Đục

b)

Dũa

c)

Cưa

d)

Búa

64.

Khi chọn và lắp êtô cần chú ý điều gì

a)

Thấp hơn tầm vóc người đứng

b)

Song song với tầm vóc người đứng

c)

Vừa tầm vóc người đứng

d)

Tất cả đều sai