wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CSCT

Total questions: 77

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
bộ sương
b)
bộ xương
2.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)

man máng

b)

mang máng

3.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)

trăn trối

b)

trăng trối

c)

chăn trối

d)

chăng trối

4.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
bác sỹ
b)
bác sĩ
5.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
chia sẽ
b)
chia sẻ
6.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
chín mùi
b)
chín muồi
7.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
chỉnh chu
b)
chỉn chu
8.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
chỉnh sữa
b)
chỉnh sửa
9.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
chuẩn đoán
b)
chẩn đoán
10.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
chẵng lẻ
b)
chẳng lẽ
11.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
có lẻ
b)
có lẽ
12.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
cổ máy
b)
cỗ máy
13.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
cọ sát
b)
cọ xát
14.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
cặp bến
b)
cập bến
15.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
câu truyện
b)
câu chuyện
16.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
đường xá
b)
đường sá
17.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
dư giả
b)
dư dả
18.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
giúp đở
b)
giúp đỡ
19.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
giành dụm
b)
dành dụm
20.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
giữ dội
b)
dữ dội
21.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
giọt xương
b)
giọt sương
22.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
giục giã
b)
giục dã
23.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
gian sảo
b)
gian xảo
24.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
kiễm tra
b)
kiểm tra
25.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
kỹ niệm
b)
kỷ niệm
26.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
khán giã
b)
khán giả
27.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
kết cuộc
b)
kết cục
28.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
mạnh dạng
b)
mạnh dạn
29.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
nền tản
b)
nền tảng
30.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
nghành
b)
ngành
31.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
nổ lực
b)
nỗ lực
32.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
năng nỗ
b)
năng nổ
33.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
rãnh rỗi
b)
rảnh rỗi
34.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
rốt cục
b)
rốt cuộc
35.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
sắc xảo
b)
sắc sảo
36.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
sẳn sàng
b)
sẵn sàng
37.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
san sẽ
b)
san sẻ
38.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
sáng lạng
b)
xán lạn
39.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
sỡ dĩ
b)
sở dĩ
40.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
sơ xuất
b)
sơ suất
41.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
suông sẻ
b)
suôn sẻ
42.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
sử lý
b)
xử lý
43.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
suất sắc
b)
xuất sắc
44.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
sữa chữa
b)
sửa chữa
45.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
thẳng thắng
b)
thẳng thắn
46.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
tháo dở
b)
tháo dỡ
47.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
trãi nghiệm
b)
trải nghiệm
48.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
trao chuốt
b)
trau chuốt
49.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
trao dồi
b)
trau dồi
50.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
trao giồi
b)
trau dồi
51.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
tựu chung
b)
tựu trung
52.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
thăm quan
b)
tham quan
53.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
vô hình chung
b)
vô hình trung
54.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
vô vàng
b)
vô vàn
55.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
xáng lạng
b)
xán lạn
56.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
xem sét
b)
xem xét
57.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
xuất xắc
b)
xuất sắc
58.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
xúi dục
b)
xúi giục
59.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
căn dặn
b)
căn vặn
60.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
chắp bút
b)
chấp bút
61.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
dè xẻn
b)
dè sẻn
62.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
đuề huề
b)
đề huề
63.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
điểm xuyến
b)
điểm xuyết
64.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
giả thuyết
b)
giả thiết
65.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
khẳng khái
b)
khảng khái
66.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
mùi mẫn
b)
muồi mẫn
67.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
nhận chức
b)
nhậm chức
68.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
nói suôn
b)
nói suông
69.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
phong phanh
b)
phong thanh
70.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
phố sá
b)
phố xá
71.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
sát nhập
b)
sáp nhập
72.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
xe xua
b)
se sua
73.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
xớn xác
b)
sớn sác
74.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
vãn cảnh
b)
vãng cảnh
75.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
xạo sự
b)
xạo xự
76.
Từ nào sau đây đúng chính tả?
a)
xoay sở
b)
xoay xở
77.
Từ nào sau đây mang nghĩa "điểm yếu"?
a)
điểm yếu
b)
yếu điểm