Font size
Worksheetsnhớ phần 借代
Total questions: 98
Worksheet time: 2hrs 38mins
Râu quai nón
(a)
Diễn tả bài văn không rõ ràng
Gợi ý: trợ từ
(a)
Lôi phong :)))
(a)
Cãi nhau
( gợi ý : đập bàn )
(a)
Tìm tòi
( công cụ tìm kiếm b-- d-)
(a)
cảm thấy nhục nhã 羞耻, mà k ngẩng đầu lên đc
( gợi ý: 5 chữ tái bù q_ tóu ☝🏻)
(a)
Rập khuôn 刻板, cảm thấy k thú vị
( gợi í : công thức )
(a)
Quân phiệt
( gợi ý jún 车 fá)
(a)
Đầu bếp 👩🍳
(a)
Không nghe đúng, k hợp
( gợi í ) bạn nói ở đông, anh ta thì phi tới ( de 2 ) ở tây 10 từ
(a)
Người yêu lí tưởng lúc nào cũng là bạch mã hoàng tử
( gợi ý 🤍🐴🤴👶🏻)
(a)
Còng lưng
/🐴它/Tuó /lưng/ bèi
(a)
Người vận động đạt giải thường sẽ đc mặc áo 3 lỗ đỏ
Gợi ý ❤️ lưng 💗
(a)
Qua 3 năm thường đc 3 mùa gì
Gợi ý 🍂🍂🍂🍂🍂
(a)
Loại truyện mà không có thật ở ngoài nơi có hoàng tử yêu lọ lem :))))
( gợi ý tóng h (a) )
Bạn thân lâu từ nhỏ hay gọi là lúc mặc bỉm
( mới mặc bỉm ) 衤dãng 衤广车 kù
(a)
Tự ăn mấy bát cơm của làm cơm
🍚 chỉ người tự dùng sức mình
(a)
mở miệng 👄 nghĩa là hát 🎤🎤🎤🎤
(a)
100 năm sau tức là sau khi chết thì
(a)
Muốn giàu nhanh thì ngủ vs ai đó cao hơn
Đó là quy tắc ngầm rồi☠️☠️☠️☠️☠️☠️☠️
(a)
😏😏😏 cười kiểu khinh bỉ coi thường
(a)
Bị bắt lại đi sai nên bị lập trình xuất giấy tư để nhắc nhở
👮♀️👮♀️👮♀️👮♀️📖 7 từ
(a)
Xem 憨豆 hāndōu 先生 mrbean là ôm bụng cười thôi 😂😂😂😂😂😂😂
扌奉 月复
(a)
To criticize 🗣️🗣️🗣️🗯️
ān le lǎ bā
(a)
Muốn kết hôn vs tôi , trừ phi 除非 mặt trời ☀️ mọc ở phía tây :))))
Ơ vô lí, kiểu nghĩa k có khả năng
(a)
Có loại con gái thà rằng chỉ khóc trên xe BMW chứ không chịu cươid trên xe máy
;)))) đúng là muốn vs người giàu ăn ngon mặc đẹp, với người nghèo ngày ngày chịu ấm ức 🙃
( 宁愿坐在……
哭,不在?笑)
(a)
Ở ngoài có thể k xinh nhưng lên mạng phải ảo lòi 🫶😁 chỉ có xài app , công cụ quá có tiếng r 大名鼎鼎 dǐng dǐng
( gợi ý : giống vs tên hãng kem đáng răng, nghĩa là đã được xử lí qua nên trông đẹp hơn)
(a)
Kiếm tiền đâu đơn giản phải ngày tay làm đến nhão nhức, mặt thì lấm tấm mồ hôi 😥
Chứng tỏ làm việc rất vất vả, công việc bẩn chân tay
Gợi ý ( 整天一👋🏻 nhũn 一脸😥😥☀️)
(a)
Cái gì đc ví với rẻ nhất
( gợi í tên rau 🤍)
(a)
Ca phẫu thuật chắc chắn là chính xác tuyệt đối 💯
精准 jīng zhǔn
( gợi ý . 5 từ 👩⚕️ 术式 shùshì)
(a)
Mình không biết 🤷♀️ cái này tại sao nghĩa là đáng khinh đáng ghét 卑鄙 bēibǐ 下流
(a)
Biển to rộng lớn bao la đc ví như là số lượng lớn
(a)
Robot 🤖 máy móc nói chung rất khô khan cứng ngắc 太 jīxiè
(a)
Nếu 把人当人 chỉ họ không tôn trọng người khác, không quan tâm đến cảm xúc của người khác.
Vậy ???? Nghĩa là nhân văn, quan tâm tới người khâc
(a)
Các công nhân làm các hầm mỏ làm thì lương của họ rất cao nhưng rất nguy hiểm ⚠️ giống như để sự an toàn của đầu mình ra sau
( gợi í 9 từ 把 🧠 đừng để lưng 👖 đội lên) kūyāo
(a)
Xem phim Mai ai ai cũng cảm động rơi cả nước mắt nước mũi 👃
( gợi ý 😭 一把,mũi ? ( 💧弟 )一把)
(a)
Cô ấy uống sạch đến mức cạn thuỷ triều
:)) 🤣🤣🤣 广 dǐ 🌊
(a)
Số điện thoại của thượng hải ( ??? 开头)
(a)
Ông nào thường trên tờ 100 đồng của trung quốc
(a)
Ông viên nào từng có trên tiền xu 钱币
Viên thế khải
(a)
Các cháu cấp 1 cấp 2 thường đeo khăn gì
(a)
Tờ 10 đồng có hình ảnh các dân tộc với nhau đc ví đại đoàn kết
(a)
Các quan viên hồi xưa thường đội mũ chim hay xuất hiện trong cổ trang đc gọi là gì
(a)
? để chỉ những lao độg tri óc🤍🤍🤍🤍🤍🤍🤍
(a)
Địa danh nổi tiếng nào chỉ chính phủ TQ
(a)
Địa điểm nổi tiếng nào chỉ về nước mĩ ( 🌹,🤍)
(a)
Địa danh chỉ bộ quốc phòng mĩ
(a)
Địa danh nào chỉ nước nga
( gợi ý mát xco va, điện Krem-li)
(a)
Địa danh nào về nước anh
Luân đôn và số 10 phố Downing
(a)
Địa danh nào nói về hàn quốc
🇰🇷 ( seol, nhà xanh)
(a)
Thấy đồ ăn ngon cô ấy không rời khỏi phòng một bước ( 走不开)
(a)
l刻苦训练= khổ 💧
(a)
杀 người thì đi kèm tiếng răng rắc
(a)
Nước mắt nước mũi rơi quá nhiều sau đó phát tiếng
(a)
Đuổi 赶 ai đó đi thì kiểu xūxū
(a)
Anh ta xin tôi 100 vạn tệ để đóng tiền phòng, đến lúc đòi lại thì bốc hơi
Dùng 3 từ để miêu tả
(a)
Dạo này nhiều người thích kheo, chiếu ra tiền lương /sāi/
(a)
Cười teo toét
(a)
Tức giận là mặt cô ta đen
(a)
Anh ta nghe xong câu chuyện cười đó, rời khỏi phòng với mặt đỏ cổ dày 😠😠😠😠😠 怒
(a)
👺嫉妒 đố kị
(a)
Thuốc chống nhục 羞耻 xīuchī
(a)
Khi tôi nghe tin anh ta đã giúp đỡ một người đàn ông bị tai nạn giao thông, tôi ngưỡng mộ anh ta và muốn kính phục anh ta đến cùng
(a)
Tôi đã gây ra một lỗi lầm nghiêm trọng trong công việc của mình, và tôi cảm thấy rất xấu hổ và xấu hổ vì điều đó.
(a)
Hành động của kẻ giết người này khiến cho mọi người đều cảm thấy phẫn nộ và tức giận.
(a)
Ghét đến mức nhìn anh ta trừng mắt
(a)
Nhục nhã đến mức k ngóc lên đầu nổi
(a)
Nhìn tô cháo mà tôi phát thèm 眼馋😋
( gợi í từ đầu có trong tên mình, và xían)
(a)
Kinh ngạc đến mức nhãn cầu rơi xuống ;)))
(a)
Lo lắng tim đệp bịp bịp
(a)
cô ta shock mở to mồm luôn
👄张得很?
(a)
Thục nữ uống chúm chím
(a)
Cô ấy luôn làm việc một cách cẩn thận và chính xác khi may, ám chỉ về 财产
(a)
thường liên quan đến vạn vật, thể hiện sự yêu quý, tôn trọng môi trường xung quanh. 🌱 🌲 🌳
(a)
thường liên quan đến quần áo của các chiến binh, và ám chỉ quân phục màu đen mà những người lính thời xưa mặc. Quần áo màu này được coi là biểu tượng của sự trang trọng và uy nghiêm trong thời cổ đại
(a)
có nghĩa là "eo thon, đùi mảnh" và thường được sử dụng để miêu tả vóc dáng của một người phụ nữ,thường gắn liền với các vũ công
(a)
Cho 4 từ đâu là khen thưởng và đâu là phạt
搬砖,掌声,骂声,鲜花
bǎn zhuān,
(a)
美元💵 vs 大棒 bàng
Cái nào thưởng 甜头 và cái nào là phạt罚款
(a)
Để chỉ về chiến tranh 战争 có nhắc đến nòng súng ( qiāng gǎnzi;lángyān)
(a)
ưu sầu 发愁 đến mức đau đầu
(a)
Lo lắng nên lòng bàn tay mồ hôi 😥
(?了一把汗)
(a)
Gentlemen
(a)
而 L…之年 30岁
(a)
不 G… 之年 40岁
(a)
zh… 天命之年。50岁
(a)
🌹甲之年 60 岁
(a)
gǔ 稀之年 70岁
(a)
??之年 80岁
(a)
vải lụa tơ tằm là nói nhà giàu🤑
纟纟子弟
(a)
杜康 /dùkāng/Ám chỉ rượu, hội hoạ, trộm, quê hương, nữ, nam, màu sắc bắt mắt???
(a)
丹青妙手 /dānqíng miáo 手/Ám chỉ rượu, hội hoạ, trộm, quê hương, nữ, nam, màu sắc bắt mắt???
(a)
三只手 Ám chỉ rượu, hội hoạ, trộm, quê hương, nữ, nam, màu sắc bắt mắt???
(a)
梁上君子 Ám chỉ rượu, hội hoạ, trộm, quê hương, nữ, nam, màu sắc bắt mắt???
(a)
桑梓 / sǎngzì/ Ám chỉ rượu, hội hoạ, trộm, quê hương, nữ, nam, màu sắc bắt mắt???
(a)
巾帼 Ám chỉ rượu, hội hoạ, trộm, quê hương, nữ, nam, màu sắc bắt mắt???
(a)
须眉Ám chỉ rượu, hội hoạ, trộm, quê hương, nữ, nam, màu sắc bắt mắt???
(a)
石榴裙Ám chỉ rượu, hội hoạ, trộm, quê hương, nữ, nam, màu sắc bắt mắt???
(a)
"第儿" (dì ér) có nghĩa là "đứng đầu" hoặc "đứng đầu danh sách" và thường được sử dụng để miêu tả người hoặc vật phẩm tốt nhất hoặc quan trọng nhất trong một nhóm.
(a)
