wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Stress

Total questions: 40

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

2.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

affect

b)

happen

c)

perform

d)

obtain

3.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

country

b)

women

c)

widen

d)

depend

4.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

believe

b)

answer

c)

promote

d)

affect

5.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

factory

b)

election

c)

volunteer

d)

opportunity

6.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

caring

b)

children

c)

equal

d)

combat

7.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

remind

b)

maintain

c)

precede

d)

polish

8.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

impression

b)

congratulate

c)

absentee

d)

preferential

9.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

island

b)

terror

c)

reject

d)

profit

10.

Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại

a)

essential

b)

dangerous

c)

regular

d)

medical

11.

Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

documentary

b)

committee

c)

questionaire

d)

occasion

12.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

manager

c)

invention

d)

company

13.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

attitude

b)

infamous

c)

geneticist

d)

socialist

14.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

understand

b)

rudimentary

c)

recommend

d)

commitment

15.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

unpredictable

b)

contaminate

c)

political

d)

survival

16.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

popularity

b)

conscientious

c)

apprenticeship

d)

personality

17.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

regenerate

b)

dilapidate

c)

amicable

d)

official

18.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

potential

b)

inapplicable

c)

documentary

d)

unconventionally

19.

Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?

a)

temporary

b)

effectiveness

c)

appropriate

d)

accountancy

20.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

country

b)

women

c)

active

d)

depend

21.

Choose the word whose stress is different from the others.

a)

lucky

b)

flower

c)

normal

d)

become

22.

Chọn từ có phát âm khác

a)

preface

b)

famous

c)

forget

d)

childish

23.

Chọn từ có phát âm khác

a)

complain

b)

river

c)

improve

d)

forgive

24.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

invite

b)

become

c)

homesick

d)

deny

25.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

answer

b)

believe

c)

rely

d)

decrease

26.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

father

b)

table

c)

sister

d)

agree

27.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

silent

b)

noisy

c)

pretty

d)

polite

28.

Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.

a)

teacher

b)

student

c)

worker

d)

forget

29.

Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại

a)

paper

b)

picture

c)

pencil

d)

police

30.

các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?

a)

ngay trước nó

b)

chính nó

c)

cách nó 2 âm

31.

các từ tận cùng là -phy, -cy, -ty trọng âm rơi vào đâu

a)

chính nó

b)

trước nó

c)

cách nó 2 âm

32.

Chọn từ có phát âm khác

a)

offensive

b)

delicious

c)

dangerous

d)

religious

33.

Chọn từ có phát âm khác

a)

education

b)

development

c)

economic

d)

preparation

34.

Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Cách nó 2 âm

35.

các từ đuôi -al, -ity trọng âm rơi vào âm mấy?

a)

âm cuối

b)

âm thứ 2 từ dưới lên

c)

âm thứ 3 từ dưới lên

36.

Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

37.

Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không

a)

YES

b)

NO

38.

Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........

a)

Chính âm tiết đó

b)

Âm tiết trước các âm - ion, - ic

39.

Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên

40.

Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque,  - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............

a)

Chính âm tiết đó

b)

Trước các âm tiết này

c)

Âm tiết 3 từ cuối trở lên

d)

Âm tiết đầu tiên