WorksheetsStress
Total questions: 40
Worksheet time: 21mins
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
attitude
manager
invention
company
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
affect
happen
perform
obtain
Choose the word whose stress is different from the others.
country
women
widen
depend
Choose the word whose stress is different from the others.
believe
answer
promote
affect
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
factory
election
volunteer
opportunity
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
caring
children
equal
combat
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 2 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
remind
maintain
precede
polish
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
impression
congratulate
absentee
preferential
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 1 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
island
terror
reject
profit
Chọn từ có trọng âm khác các từ còn lại
essential
dangerous
regular
medical
Chọn từ trọng âm rơi vào âm tiết số 3 (có thể chọn nhiều hơn 1 đáp án)
documentary
committee
questionaire
occasion
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
attitude
manager
invention
company
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
attitude
infamous
geneticist
socialist
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
understand
rudimentary
recommend
commitment
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
unpredictable
contaminate
political
survival
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
popularity
conscientious
apprenticeship
personality
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
regenerate
dilapidate
amicable
official
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
potential
inapplicable
documentary
unconventionally
Từ nào có trọng âm khác các từ còn lại?
temporary
effectiveness
appropriate
accountancy
Choose the word whose stress is different from the others.
country
women
active
depend
Choose the word whose stress is different from the others.
lucky
flower
normal
become
Chọn từ có phát âm khác
preface
famous
forget
childish
Chọn từ có phát âm khác
complain
river
improve
forgive
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
invite
become
homesick
deny
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
answer
believe
rely
decrease
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
father
table
sister
agree
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
silent
noisy
pretty
polite
Chọn từ có phần trọng âm khác với các từ còn lại.
teacher
student
worker
forget
Chọn từ có trọng âm khác với các từ còn lại
paper
picture
pencil
police
các từ có đuôi - ic, - sion, - tion, -ian thì trọng âm ở đâu?
ngay trước nó
chính nó
cách nó 2 âm
các từ tận cùng là -phy, -cy, -ty trọng âm rơi vào đâu
chính nó
trước nó
cách nó 2 âm
Chọn từ có phát âm khác
offensive
delicious
dangerous
religious
Chọn từ có phát âm khác
education
development
economic
preparation
Các từ tận cùng là -ee, -oo trọng âm rơi vào âm nào?
Chính nó
Trước nó
Cách nó 2 âm
các từ đuôi -al, -ity trọng âm rơi vào âm mấy?
âm cuối
âm thứ 2 từ dưới lên
âm thứ 3 từ dưới lên
Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
Âm tiết có chứa âm / ə / thì / ə / có thường được nhấn trọng âm không
YES
NO
Từ có chứa âm - ion, - ic, trọng âm thường rơi vào.........
Chính âm tiết đó
Âm tiết trước các âm - ion, - ic
Từ có chứa đuôi -y, ate, trọng âm rơi vào..............
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
Từ có các đuôi -eer, -ee, -oo, -oon, -ese, -ette, - esque, - mental, - nental, trọng âm rơi vào ............
Chính âm tiết đó
Trước các âm tiết này
Âm tiết 3 từ cuối trở lên
Âm tiết đầu tiên
