NEW
Font size
WorksheetsH10_GKII_LUYỆN ĐỀ 1
Total questions: 22
Worksheet time: 10mins
Trong hợp chất SO3, số oxi hóa của sulfur (lưu huỳnh) là
+2
+3
+5
+6
Cho phương trình phản ứng sau: 2H2(g) + O2(g) → 2H2O(l) ΔH2980 =-572 kJ phản ứng trên là phản ứng
Tỏa lượng nhiệt là 572 kJ
Tỏa lượng nhiệt là - 572 kJ
Thu lượng nhiệt là 572 kJ
Thu lượng nhiệt là - 572 kJ
Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau: CO2(g) → CO(g) + O2(g) ΔH2980 = +280 kJ Giá trị của phản ứng: 2CO2(g) → 2CO(g) + O2(g) là
+560 kJ
+140 kJ
-420 kJ
-1120 kJ
Số oxi hóa của nitrogen ( N) trong NO3- là
+4
+5
+3
+6
Số oxi hóa của nitrogen ( N) trong NH4+ là
+4
-3
+5
+3
Số oxi hóa của chromium (Cr) trong Na2CrO4 là
-2
-6
+2
+6
Phương trình nhiệt hóa học giữa nitrogen và oxygen như sau:
N2(g) + O2(g) → 2NO(g) ΔH2980 = +180kJ Kết luận nào sau đây đúng?
Phản ứng hóa học xảy ra có sự hấp thụ nhiệt năng từ môi trường
Phản ứng xảy ra thuận lợi ở điều kiện thường
Phản ứng tỏa nhiệt
Nitrogen và oxygen phản ứng mạnh hơn khi ở nhiệt độ thấp
Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3
Phản ứng phân huỷ khí NH3
Phản ứng oxi hóa glucose trong cơ thể
Phản ứng hoà tan NH4Cl trong nước
Số oxi hóa của S và N trong H2SO4 và HNO3 lần lượt là
+4, -5
+4, +5
+6, -5
+6, +5
Cho quá trình N+5 + 3e → N+2, đây là quá trình
tự oxi hóa - khử
nhận proton
oxi hóa
khử
Cho quá trình Al → Al+3 + 3e, đây là quá trình
nhận proton
tự oxi hóa - khử
oxi hóa
khử
Cho quá trình Cr+2 → Cr+3 + 1e đây là quá trình
nhận proton
tự oxi hóa - khử
oxi hóa
khử
Cho quá trình S+6 + 4e → S+2, đây là quá trình
khử
oxi hóa
tự oxi hóa - khử
nhận proton
Phản ứng nào dưới đây thuộc loại phản ứng oxi hóa - khử?
CaO + CO2 → CaCO3
2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O
NaOH + HCl → NaCl + H2O
AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3
Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng ( ΔH2980 )nào sau đây là đúng?
ΔH2980 = 0, phản ứng thu nhiệt
ΔH2980 > 0, phản ứng tỏa nhiệt
ΔH2980 > 0, phản ứng thu nhiệt
ΔH2980 = 0 phản ứng tỏa nhiệt
Điều kiện nào sau đây là điều kiện chuẩn đối với chất khí?
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC hay 298K.
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25 oC
Áp suất 1 bar và nhiệt độ 25K.
Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của chất ở điều kiện chuẩn là
ΔfH2980
ΔfH
ΔrH2980
ΔrH
biến enthalpy phản ứng (nhiệt phản ứng) ở điều kiện chuẩn là
ΔfH2980
ΔfH
ΔrH2980
ΔrH
Cho biết phản ứng tạo thành 2 mol HCl(g) ở điều kiện chuẩn sau đây tỏa ra
184,6kJ theo phản ứng sau: H2(g) + Cl2(g) → 2HCl(g) (*) Cho các phát biểu:
(a) Nhiệt tạo thành của HCl là – 184,6 kJ
(b) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là – 184,6 kJ.
(c) Nhiệt tạo thành của HCl là – 92,3 kJ
(d) Biến thiên enthalpy phản ứng (*) là – 92,3 kJ.
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Ở áp suất 1 bar và nhiệt độ 25°C, phản ứng giữa sulfur với oxygen xảy ra theo phương trình:
S (s) + O2(g) → SO2(g) và tỏa ra một lượng nhiệt là 296,9kJ.
Cho các phát biểu sau:
a. Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là 296,9 kJ mol -1 .
b. Enthalpy tạo thành chuẩn của sulfur dioxide bằng -296,9 kJ.
c. 32 gam sulfur cháy hoàn toàn tỏa ra một lượng nhiệt là 2,969.105J.
d. Quá trình khử là O2 + 4e → 2O2-
Những phát biểu đúng là
a, b
b, c
a, d
c, d
Cho các phản ứng sau:
(1) PCl3 + Cl2 → PCl5
(2) Cu + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2Ag
(3) CO2 + 2LiOH → Li2CO3 + H2O
(4) FeCl2 + 2NaOH → Fe(OH)2 + 2NaCl
số phản ứng là phản ứng oxi hóa - khử là
4
3
2
1
Cho phương trình phản ứng aAl + bHNO3 → cAl(NO3)3 + dNO + eH2O. Tỉ lệ a: b là
1:4
1:2
3:4
1:5
