Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử + câu hỏi thêm 9E3

Total questions: 49

Worksheet time: 2hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
Chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp ở Đông Dương được thực hiện trong khoảng thời gian nào?
a)
1918-1929
b)
1918-1933
c)
1919-1933
d)
1919-1929
2.
Mục đích chủ yếu của thực dân Pháp khi tiến hành chương trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương là
a)
bù đắp thiệt hại trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất.
b)
thúc đẩy sự chuyển biển kinh tế - xã hội ở Việt Nam.
c)
tăng cường sức mạnh kinh tế, nâng cao vị thế của nước Pháp trên trường quốc tế.
d)
bù đắp những thiệt hại nặng nề do Chiến tranh thế giới thứ nhất gây ra.
3.
Đặc điểm nổi bật trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương là thực dân Pháp đầu tư với
a)
tốc độ nhanh, quy mô lớn vào các ngành kinh tế Việt Nam.
b)
tốc độ nhanh, chú trọng áp dụng khoa học - kĩ thuật.
c)
quy mô lớn, ưu tiên phát triển công nghiệp
d)
quy mô lớn, ưu tiên phát triển nông nghiệp.
4.
Lĩnh vực không được Pháp chú trọng đầu tư trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương là
a)
Thương nghiệp.
b)
Nông nghiệp.
c)
Ngân hàng.
d)
Giao thông vận tải.
5.
Pháp đầu tư vốn vào ngành nào nhiều nhất trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ hai ở Đông Dương là
a)
Công nghiệp nặng.
b)
Công nghiệp nhẹ.
c)
Ngoại thương.
d)
Giao thông vận tải.
6.
Nền kinh tế Đông Dương sau Chiến tranh thế giới thứ nhất được chỉ huy bởi
a)
Ngân hàng Việt Nam.
b)
Ngân hàng Đông Dương.
c)
Ngân hàng Đông Nam Á.
d)
Ngân hàng Liên bang Đông Dương.
7.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tình hình kinh tế Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai?
a)
Cơ cấu kinh tế Việt Nam phát triển mất cân đối.
b)
Việt Nam trở thành thị trường độc quyền của Pháp.
c)
Nền kinh tế Việt Nam có bước phát triển nhanh chóng.
d)
Kinh tế Việt Nam có bước phát triển những vẫn lạc hậu và bị cột chặt vào nền kinh tế Pháp.
8.
Ở Việt Nam lực lượng yêu nước nào sau đây không tham gia phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1919-1925?
a)
Đại địa chủ.
b)
Tư sản dân tộc.
c)
Công nhân.
d)
Tiểu tư sản.
9.
Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai của thực dân Pháp, giai cấp tư sản bị phân hoá thành
a)
tư sản dân tộc và tư sản thương nghiệp.
b)
tư sản dân tộc và tư sản mại bản.
c)
tư sản dân tộc và tư sản công nghiệp.
d)
tư sản dân tộc và tư sản công thương.
10.
Lực lượng hãng hái và đông đảo nhất của cách mạng Việt Nam là
a)
công nhân.
b)
Nông dân.
c)
Tiểu tư sản.
d)
Tư sản dân tộc.
11.
Giai cấp công nhân Việt Nam xuất thân chủ yếu từ
a)
giai cấp tư sản bị phá sản.
b)
giai cấp nông dân bị mất đất.
c)
tầng lớp tiểu tư sản bị chèn ép.
d)
thợ thủ công bị thất nghiệp.
12.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, giai cấp nào dưới đây có khả năng lãnh đạo cách mạng Việt Nam triệt để nhất?
a)
Công nhân
b)
Tiểu tư sản.
c)
Nông dân.
d)
Tiểu tư sản.
13.
Để độc chiếm thị trường Việt Nam, thực dân Pháp đã
a)
tăng thuế cũ, đặt thêm thuế mới.
b)
nhập khẩu hàng hóa các nước vào thị trường Việt Nam.
c)
giảm mức thuế quan đối với hàng hóa tất cả các nước.
d)
nâng mức thuế quan đối với hàng hóa các nước khác.
14.
Thái độ chính trị của tư sản dân tộc khi tham gia vào phong trào dân tộc dân chủ sau Chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
có thái độ kiên định với Pháp.
b)
có tinh thần đấu tranh cách mạng triệt để.
c)
có thái độ không kiên định, dễ thoả hiệp, cải lương khi được Pháp nhượng bộ một số quyền lợi
d)
hăng hái nhiệt tình, đi đầu trong các phong trào chống Pháp.
15.
Loại hình đồn điền nào phát triển mạnh ở Việt Nam trong thời kì 1919 - 1929?
a)
Đồn điền trồng lúa.
b)
Đồn điền trồng cao su.
c)
Đồn điền trồng chè.
d)
Đồn điền trồng cà phê.
16.
Năm 1929, Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên phân hoá thành tổ chức cộng sản nào sau đây?
a)
Đảng Tân Việt và Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
b)
Đông Dương Cộng sản Đảng và An Nam Cộng sản Đảng.
c)
Việt Nam Quốc dân Đảng và Đông Dương Cộng sản đảng.
d)
Đông Dương Cộng sản đảng và Đông Dương cộng sản liên đoàn.
17.
Mâu thuẫn chủ yếu nhất trong xã hội Việt Nam dưới tác động của cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai là giữa
a)
tư sản dân tộc - thực dân Pháp.
b)
nông dân - địa chủ phong kiến.
c)
vô sản - tư sản.
d)
dẫn tộc Việt Nam - thực dân Pháp.
18.
Đặc điểm của nền kinh tế Việt Nam trong thời kì khai thác thuộc địa lần hai của thực dân Pháp là
a)
kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển mạnh mẽ, toàn diện.
b)
kinh tế tư bản chủ nghĩa phát triển toàn diện.
c)
kinh tế nông nghiệp lạc hậu, lệ thuộc vào kinh tế Pháp.
d)
kinh tế công – nông nghiệp khá phát triển.
19.
Sau Chiến tranh thế giới thứ nhất, ở Việt Nam, ngoài thực dân Pháp còn có giai cấp nào trở thành kẻ thù của cách mạng Việt Nam?
a)
Giai cấp nông dân.
b)
Giai cấp công nhân.
c)
Giai cấp đại địa chủ phong kiến.
d)
Giai cấp tiểu tư sản.
20.
Cơ quan ngôn luận của Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên là
a)
Báo Búa liềm.
b)
Báo Thanh niên.
c)
Báo Tranh đấu.
d)
Báo Hồn cách mạng.
21.
Hoạt động quan trọng nhất của Nguyễn Ái Quốc trong Hội Việt Nam cách mạng thanh niên là
a)
mở nhiều lớp huấn luyện chính trị để trang bị lí luận cách mạng cho hội viên.
b)
xuất bản báo Thanh niên làm cơ quan tuyên truyền của Hội.
c)
cử hội viên đi học tại trường Đại học Phương Đông.
d)
đưa hội viên về Việt Nam để gây dựng tổ chức cách mạng.
22.
Cuốn sách tập hợp những bài giảng của Nguyễn Ái Quốc tại các lớp huấn luyện chính trị ở Quảng Châu là
a)
Con rồng tre.
b)
“Đường Kách mệnh"
c)
“Bản án chế độ thực dân Pháp".
d)
“Người cùng khổ”
23.
Tổ chức tiền thân của Đảng Cộng sản Việt Nam là
a)
Hội liên hiệp các dân tộc bị áp bức Á Đông.
b)
Tâm tâm xã.
c)
Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
d)
Hội những người Việt Nam yêu nước.
24.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Nguyễn Ái Quốc trong hội nghị hợp nhất ba tổ chứ cộng sản năm 1930?
a)
Đào tạo thanh niên giác ngộ cách mạng.
b)
Truyền bá chủ nghĩa Mác - Lênin vào Việt Nam.
c)
Soạn thảo Luận cương chính trị đầu tiên để Hội nghị thông qua.
d)
Chủ trì Hội nghị, soạn thảo Chỉnh cương, Sách lược vắn tắt.
25.
Sự kiện nào đưới đây đánh dấu bước ngoặt vĩ đại của cách mạng Việt Nam?
a)
Thành lập Đông Dương Cộng sản đảng.
b)
Thành lập An Nam Cộng sản đảng.
c)
Thành lập Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
d)
Thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam.
26.
Việt Nam Quốc dân đàng được thành lập tháng 12/1927 là chính đảng của giai cấp nào dưới đây?
a)
Tư sản Việt Nam.
b)
Vô sản Việt Nam.
c)
Nông dân Việt Nam.
d)
Tiểu tư sản trí thức.
27.
Tổ chức nào dưới đây hoạt động theo khuynh hướng cách mạng vô sản sớm nhất ở Việt Nam?
a)
Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
b)
Đông Dương Cộng sản đảng.
c)
An Nam Cộng sản đảng.
d)
Đông Dương Cộng sản liên đoàn.
28.
Con đường cách mạng mà Nguyễn Ái Quốc lựa chọn là
a)
cách mạng tư sản.
b)
cách mạng vô sản.
c)
cách mạng dân chủ tư sản.
d)
cách mạng tư bản chủ nghĩa.
29.
Ngày 18/6/1919, Nguyễn Ái Quốc đã gửi văn kiện nào dưới đây tới Hội nghị Véc-xai?
a)
Bản yêu sách của nhân dân An Nam
b)
Bản án chế độ thực dân Pháp.
c)
“Đoàn kết giai cấp".
d)
Đường Kách mệnh”.
30.
ội nghị lần 1 thứ nhất Ban chấp hành Trung ương lâm thời Đảng cộng sản Việt Nam (10/1930) quyết định đổi tên Đảng cộng sản Việt Nam thành
a)
Đảng Cộng sản Đông Dương.
b)
Đông Dương Cộng sản đảng.
c)
Đảng Dân chủ Việt Nam.
d)
Đảng Lao động Việt Nam.
31.
Đảng Cộng sản Việt Nam ra đời là sự kết hợp của
a)
Chủ nghĩa Mac-Lênin với phong trào yêu nước.
b)
Chủ nghĩa Mac-Lênin với phong trào công nhân.
c)
Chủ nghĩa Mac-Lênin với phong trào đấu tranh của nhân dân.
d)
Chủ nghĩa Mac-Lênin với phong trào yêu nước và phong trào công nhân.
32.
Sự kiện nào dưới đây đánh dấu khuynh hướng cách mạng vô sản giành quyền lãnh đạo duy nhất đối với cách mạng Việt Nam?
a)
Hội Việt Nam Cách mạng thanh niên ra đời.
b)
Tân Việt Cách mạng đáng bị phân hoá.
c)
Sự ra đời của ba tổ chức cộng sản.
d)
Đảng Cộng sản Việt Nam được thành lập.
33.
Những năm đầu thế kỉ XX, ở Việt Nam xuất hiện hai khuynh hướng cách mạng
a)
vô sản và dân chủ tư sản kiểu cũ.
b)
vô sản và dân chủ tư sản.
c)
phong kiến và vô sản.
d)
dân chủ tư sản và phong kiến.
34.
Sự kiện nào dưới đây đánh dấu Nguyễn Ái Quốc tìm thấy con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam?
a)
Nguyễn Ái Quốc đưa yêu sách đến hội nghị Véc xai (18-6-1919).
b)
Nguyễn Ái Quốc tham gia sáng lập Đảng cộng sản Pháp (12-1920).
c)
Nguyễn Ái Quốc đọc sơ thảo luận cương của Lênin về vấn đề dân tộc và thuộc địa (7-1920).
d)
Nguyễn Ái Quốc thành lập tổ chức Hội Việt Nam cách mạng thanh niên (6-1925).
35.
Hội nghị thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) đã thông qua
a)
nghị quyết thành lập Vệ quốc đoàn.
b)
Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng
c)
quyết định thành lập các hội Cứu quốc.
d)
chủ trương thành lập Mặt trận Việt Minh.
36.
Công lao đầu tiên to lớn nhất của Nguyễn Ái Quốc trong những năm 1911-1930 là
a)
tìm ra con đương cứu nước đúng đắn cho dân tộc.
b)
thành lập Hội Việt Nam cách mạng thanh niên.
c)
hợp nhất ba tổ chức cộng sản.
d)
oạn thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam.
37.
Sự kiện nào dưới đây đánh dấu giai cấp công nhân Việt Nam chuyển từ đấu tranh tự phát sang đấu tranh tự giác?
a)
Cuộc bãi công của công nhân thợ nhuộm ở Chợ Lớn (1922).
b)
Cuộc tổng bãi công của công nhân Bắc Kì (1922).
c)
Cuộc bãi công của công nhân Ba Son (1925).
d)
Cuộc bãi công công nhân nhà máy sợi Nam Định (1926).
38.
Lực lượng lãnh đạo phong trào "chấn hưng nội hoá, bài trừ ngoại hoá" (1919), đấu tranh chống Pháp độc quyền cảng Sài Gòn và xuất khẩu lúa gạo Nam Kỳ (1923) là
a)
tư sản mại bản.
b)
tư sản dân tộc.
c)
tiểu tư sản.
d)
công nhân.
39.
Trong phong trào dân tộc dân chủ từ năm 1919 đến năm 1925 ở Việt Nam, tiểu tư sản có hoạt động nào sau đây?
a)
Tổng khởi nghĩa.
b)
Xuất bản báo chí.
c)
Cải cách ruộng đất.
d)
Tổng tiến công
40.
Trong những năm 20 của thế kỉ XX, phần lớn học viên tham gia các lớp đào tạo cán bộ của Nguyễn Ái Quốc ở Quảng Châu (Trung Quốc) là
a)
địa chủ phong kiến.
b)
thanh niên, tri thức.
c)
nông dân.
d)
đại tư sản.
41.
Sự kiện ảnh hưởng tích cực đến Cách mạng Việt Nam ngay sau Chiến tranh Thế giới thứ 1 và thứ 2 là_______
a)
Cách mạng tháng 10 Nga
b)
Cách mạng tháng 8 Nga
c)
Cách mạng tháng 11 Nga
d)
Cách mạng tháng 6 Nga
42.
Sự khác nhau cơ bản giữa hội Việt Nam Cách mạng thanh niên với Việt Nam Quốc dân Đảng là
a)
khuynh hướng Cách mạng
b)
thành phần tham gia
c)
phương pháp, hình thức đấu tranh
d)
địa bàn hoạt động
43.
Luận phương chính trị có hạn chế trong việc xác định______
a)
nhiệm vụ hàng đầu của Cách mạng
b)
quan hệ giữa Cách mạng Đông Dương với Cách mạng thế giới
c)
vai trò lãnh đạo cách mạng của Đảng cộng sản
d)
phương pháp, hình thức đấu tranh Cách mạng
44.
Nguyên nhân chủ quan khiến phong trào yêu nước 1919 -> 1925 thất bại là do các lực lượng dân tộc_______và_______
a)
chưa lớn mạnh
b)
chưa trưởng thành về ý thức
c)
chưa đoàn kết
d)
thiếu kinh phí
45.
Điểm tương đồng giữa hai cuộc khai thác thuộc địa là không đầu tư nhiều vào các ngành
a)
Công nghiệp nặng.
b)
Công nghiệp nhẹ.
c)
Ngoại thương.
d)
Giao thông vận tải.
46.
Tổ chức lãnh đạo khởi nghĩa Yên Bái là
a)
Việt Nam Quốc dân Đảng
b)
Đông Dương Lao động Đảng
c)
Đảng Thanh niên
d)
An Nam Cộng sản Đảng
47.
Tư tưởng cốt lõi trong cương lĩnh chính trị là______ và______
a)
độc lập
b)
tự do
c)
hạnh phúc
d)
vui vẻ
48.
Chủ trì Hội nghị thành lập Đảng là
a)
Nguyễn Ái Quốc
b)
Võ Nguyên Gíap
c)
Nguyễn Phú Trọng
d)
Phan Bội Châu
49.
Sau Chiến tranh Thế giới thứ 1, yêu cầu bức thiết nhất của giai cấp nông dân Việt Nam là_____ dân tộc
a)
độc lập
b)
xoá đói
c)
xoá nghèo
d)
bảo vệ