Worksheetslý 12 gk2
Total questions: 86
Worksheet time: 43mins
Mạch dao động điện từ tự do có cấu tạo gồm:
Tụ điện và cuộn cảm thuần mắc thành mạch kín.
Nguồn điện một chiều và cuộn cảm mặc thành mạch kín.
Nguồn điện một chiều và điện trở mắc thành mạch kín.
Nguồn điện một chiều và tụ điện mắc thành mạch kín.
Mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số góc riêng của mạch xác định bởi
w=1/căn LC
w=1/LC
w=LC
w=căn LC
Một mạch dao động điện từ gồm cuộn tự cảm có hệ số tự cảm L và tụ điện có điện dung C. Tần số dao động điện từ riêng của mạch được tính theo công thức
f=2π/√LC
f=1/π√LC
f=2π√LC
f=1/2π√LC
Một mạch dao động LC lý tưởng đang hoạt động. Cảm ứng từ của từ trường trong cuộn cảm và cường độ điện trường của điện trường trong tụ điện biến thiên điều hòa cùng tần số và
cùng pha.
lệch pha nhau π/2.
ngược pha.
lệch pha nhau π/4.
Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A.
ngược pha nhau
với cùng biên độ
cùng pha nhau
với cùng tần số.
Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần số góc w. Giá trị cực đại điện tích của tụ điện là q0, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0. Hệ thức đúng là
I0=q0√(w)
I0=wq0
I0√(w)=q0
I0w=q0
Mạch dao động điện từ LC lí tưởng đang hoạt động. Điện tích của một bản tụ điện
A.biến thiên theo hàm bậc nhất của thời gian
B. biến thiên theo hàm bậc hai của thời gian.
C. biến thiên điều hòa theo thời gian
D. không thay đổi theo thời gian.
Điện trường xoáy là điện trường
A. có các đường sức là các đường cong khép kín.
B. giữa hai bản tụ điện có điện tích không đổi
C. của các điện tích đứng yên
D. có các đường sức không khép kín
Khi một từ trường biến thiên theo thời gian sẽ sinh ra
A. một điện trường xoáy.
B. một từ trường khác.
C. một điện trường tĩnh.
D. từ trường xoáy.
Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về điện từ trường?
A. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường ở các điểm lân cận.
B. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy ở các điểm lân cận.
C. Điện trường xoáy có các đường sức là các đường thẳng song song, cách đều nhau.
D. Điện từ trường bao gồm điện trường biến thiên và từ trường biến thiên
Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Một từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra một điện trường xoáy.
B. Đường sức điện trường của điện trường xoáy giống như đường sức điện trường do một điện tích không đổi, đứng yên gây ra.
C. Đường sức từ của từ trường xoáy là các đường cong kín bao quanh các đường sức điện trường.
D. Một điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra một từ trường xoáy.
Sóng điện từ là
A. dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian.
B. điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian.
C. loại sóng có một trong hai thành phần: điện trường hoặc từ trường.
D. loại sóng chỉ truyền đuợc trong môi truờng đàn hồi (vật chất).
Sóng điện từ
A. luôn là sóng ngang.
B. luôn là sóng dọc.
C. sóng dọc hoặc ngang.
D. sóng dừng.
Sóng điện từ và sóng cơ học không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Giao thoa
B. Phản xạ.
C. Truyền được trong chân không
D. Mang năng lượng.
Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm tứng từ của điện từ trường đó.
A. E và B biến thiên tuần hoàn lệch pha nhau một góc p/2
B. E và B có phương dao động trùng nhau và cả 2 cùng vuông góc với phương truyền.
C. E và B có cùng phương.
D. E và B có phương dao động vuông góc nhau và cả 2 cùng vuông góc với phương truyền.
Sóng điện từ là quá trình lan truyền trong không gian. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về tương quan giữa vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ của điện từ trường đó.
A. E và B biến thiên tuần hoàn ngược pha.
B. E và B có cùng phương.
C. E và B biến thiên tuần hoàn có cùng biên độ.
D. E và B biến thiên tuần hoàn có cùng tần số và cùng pha.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về điện từ trường
A. Dao động điện từ của mạch dao động LC không phải là dao động tự do.
B. Tốc độ lan truyền của điện từ trường trong chất rắn lớn nhất, trong chất khí bé nhất.
C. Ðiện trường và từ trường dao động theo phương vuông góc với nhau và cùng vuông góc với phương truyền sóng.
D. Tốc độ lan truyền của điện trường và từ trường trong một môi trường là khác nhau.
Sóng điện từ có hai thành phần dao động của điện trường và dao động của từ trường. Tại một thời điểm, dao động của điện trường
A. chậm pha π/2 so với dao động của từ trường.
B. nhanh pha π/2 so với dao động của từ trường.
C. nguợc pha so với dao động của từ trường.
D. cùng pha so với dao động của từ trường.
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sóng điện từ chỉ truyền được trong môi trường vật chất đàn hồi.
B. Sóng điện từ là sóng ngang.
C. Sóng điện từ truyền trong chân không với vận tốc c=3.108 m/s.
D. Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Sóng điện từ là sóng ngang.
B. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn vuông góc với vectơ cảm ứng từ.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường luôn cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ lan truyền được trong chân không.
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?
A. Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.
B. Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.
C. Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn tốc độ ánh sáng trong chân không.
D. Tần số của sóng điện từ bằng hai lần tần số điện tích dao động.
Chọn phát biểu sai khi nói về tính chất của sóng điện từ.
A. Sóng điện từ phản xạ được trên các mặt kim loại.
B. Sóng điện từ có thể giao thoa được với nhau.
C. Sóng điện từ có thể tạo ra được hiện tượng sóng dừng.
D. Sóng điện từ không có hiện tượng nhiễu xạ.
Chọn phát biểu sai khi nói về tính chất của sóng điện từ.
A. Sóng điện từ phản xạ được trên các mặt kim loại.
B. Sóng điện từ có thể giao thoa được với nhau.
C. Sóng điện từ có thể tạo ra được hiện tượng sóng dừng.
D. Sóng điện từ không có hiện tượng nhiễu xạ.
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Cũng giống như sóng âm, sóng điện từ có thể là sóng ngang hoặc là sóng dọc.
B. Sóng điện từ chỉ lan truyền được trong môi truờng vật chất.
C. Vận tốc truyền sóng điện từ bằng 3.108m/s, không phụ thuộc vào môi trường truyền sóng.
D. Sóng điện từ luôn là sóng ngang và lan truyền được cả trong môi trường vật chất và môi trường chân không.
Trong máy thu thanh bộ phận nào biến dao động điện thành dao động âm
A. mạch tách sóng.
B. mạch chọn sóng.
C. anten thu.
D. loa.
Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?
A. Anten.
B. Dao động cao tần.
C. Biến điệu.
D. Tách sóng.
Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào duới đây?
A. Thu sóng.
B. Khuếch đại.
C. Biến điệu.
D. Tách sóng.
Trong thông tin liên lạc bằng sóng vô tuyến nói chung và truyền thanh nói riêng, ta phải dùng
A. sóng điện từ âm tần.
B. sóng điện từ cao tần.
C. sóng siêu âm.
D. sóng hạ âm.
Sòng điện từ nào sau đây có thể đi vòng quanh Trái đất.
A. Sóng dài
B. Sóng trung
C. Sóng ngắn
D. Sóng cực ngắn.
Mạch chọn sóng trong máy thu thanh hoạt động dựa trên hiện tượng
A. Phản xạ sóng điện từ.
B. Giao thoa sóng điện từ.
C. Khúc xạ sóng điện từ.
D. Cộng hưởng sóng điện từ.
Gọi tốc độ truyền sóng điện từ trong không khí là c. Mạch dao động lí tưởng LC có thể phát ra sóng vô tuyến truyền trong không khí với bước sóng
2πc √(LC)
2π √(LC)
4πc √(LC)
2πc LC
Trong việc truyền thanh vô tuyến trên những khoảng cách hàng nghìn kilomet, nguời ta thuờng dùng các sóng vô tuyến có bước sóng vào cỡ
A. vài mét.
B. vài chục mét.
C. vài trăm mét.
D. vài nghìn mét.
Thiết bị nào dưới đây có một máy thu và một máy phát sóng vô tuyến?
A. bếp từ.
B. điều khiển ti vi.
C. điện thoại di động.
D. màn hình máy tính.
Mạch LC nếu gắn L với C thì chu kỳ dao động là T. Hỏi nếu giảm điện dung của tụ đi một nửa thì chu kỳ sẽ thay đổi như thế nào?
A. Giảm √(2) lần.
B. Tăng 2 lần.
C. Giảm 2 lần.
D. Tăng √(2) lần.
Khi hiệu điện thế đặt vào hai bản tụ điện tăng lên 2 lần thì
A. điện tích của tụ điện tăng lên 2 lần.
B. điện tích của tụ điện giảm đi 2 lần.
C. điện dung của tụ điện tăng lên 2 lần.
D. điện dung của tụ điện giảm đi 2 lần.
Trong mạch dao động điện từ LC. Để tần số của mạch tăng n lần thì cần thay đổi điện dung C
A. tăng lên n lần.
B. giảm xuống n lần.
C. tăng lên n2 lần.
D. giảm xuống n2 lần.
Xét mạch dao động điện từ tự do LC với tần chu kỳ T. Điều chỉnh C tăng lên gấp đôi và L giảm 8 lần thì chu kỳ dao động của điện từ trong mạch là
A. T.
B. 2T.
C. 0,5T.
D. T căn 2.
Cho mạch dao động điện từ LC lý tưởng với C có thể điều chỉnh được. Khi điện dung tụ bằng C thì mạch dao động với tần số f. Để tần số dao động là 2f thì cần phải chỉnh điện đến giá trị
A. 2C.
B. 0,5C.
C. 4C.
D. 0,25C.
Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L không đổi và tụ điện có điện dung C thay đổi được. Biết điện trở của dây dẫn là không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ riêng. Khi điện dung có giá trị C1 thì tần số dao động riêng của mạch là f1. Khi điện dung có giá trị C2 = 4C1 thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là
A. f2 = 4f1.
B. f2 = f1/2.
C. f2 = 2f1.
D. f2 = f1/4.
Đặt vào hai đầu một tụ điện có điện dung C một điện điện áp U thì thấy tụ tích được một lượng điện tích Q. Biểu thức nào sau đây là đúng?
A. C2 = QU.
B. C = QU.
C. U = CQ.
D. Q = CU
Khi cho một dòng điện xoay chiều chạy trong một dây dẫn, xung quanh dây dẫn sẽ có
A. trường hấp dẫn.
B. từ trường.
C. điện trường.
D. điện từ trường.
Một điện từ có tần số f = 0,5.106 Hz, vận tốc ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s. Sóng điện từ đó có bước sóng là
A. 6 m.
B. 600 m.
C. 60 m.
D. 0,6 m.
Cho một sóng điện từ truyền từ nước ra không khí thì
A. bước sóng và tần số tăng lên.
B. bước sóng tăng lên và tốc độ giảm đi.
C. bước sóng giảm đi và tốc độ giảm đi
D. bước sóng tăng lên và tốc độ tăng lên
Cho tốc độ sóng điện từ trong chân không là 3.108m/s. Bước sóng trong chân không của sóng radio có tần số 594 kHz là
A. 1782km.
B. 505m.
C. 505km.
D. 1782m
Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.108 m/s có bước sóng là
A. 300 m.
B. 0,3 m.
C. 30 m.
D. 3 m.
Sóng điện từ có tần số 10MHz chu kì sóng là:
A. 10-7s.
B. 10-5s
C. 10-6s.
D. 10-8s.
Mạch dao động điện từ phát sóng có bước sóng 5 m. Sóng này thuộc loại sóng
A. ngắn.
B. cực ngắn.
C. trung.
D. dài.
Mạch dao động điện từ phát sóng có tần số 25 MHz. Sóng này thuộc loại sóng
A. ngắn.
B. cực ngắn.
C. trung.
D. dài.
Ở Trường Sa, để có thể xem các chương trình truyền hình phát sóng qua vệ tinh, người ta dùng anten thu sóng trực tiếp từ vệ tinh, qua bộ xử lí tín hiệu rồi đưa đến màn hình. Sóng điện từ mà anten thu trực tiếp từ vệ tinh thuộc loại
A. sóng trung.
B. sóng ngắn.
C. sóng dài.
D. sóng cực ngắn.
Sóng điện từ bị phản xạ mạnh nhất ở tầng điện li là
A. sóng dài
B. sóng trung
C. sóng ngắn
D. sóng cực ngắn.
Ðể truyền các tín hiệu vô tuyến truyền hình, nguời ta dùng các sóng điện từ có tần số vào khoảng
A. vài kHz.
B. vài MHz.
C. vài chục MHz.
D. vài nghìn MHz.
Chọn câu đúng.
A. Trong hệ thống máy thu thanh không có bộ phận tách sóng.
B. Ðể chọn sóng, mắc phối hợp mạch dao động điện từ LC với một ăngten.
C. Trong hệ thống máy thu thanh và phát thanh đều có chung bộ phận khuếch đại cao tần và ănten.
D. Ðể chọn sóng, mắc phối hợp máy biến áp với một ăngten.
Sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản là
A. Anten thu, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại âm tần, loa.
B. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
C. Micro, chọn sóng, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.
D. Micro, máy phát dao động cao tần, biến điệu, khuếch đại cao tần, anten.
Sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản là
A. Anten thu, biến diệu, chọn sóng, tách sóng, loa.
B. Anten thu, chọn sóng, tách sóng, khuếch đại âm tần, loa.
C. Anten thu, máy phát dao động cao tần, tách sóng, loa.
D. Anten thu, chọn sóng, khuếch đại cao tần, loa.
Mạch biến điệu trong sơ đồ máy phát vô tuyến truyền thanh có chức năng
A. làm tăng tần số sóng điện từ cao tần.
B. làm tăng biên độ sóng điện từ.
C. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần.
D. Biến đổi sóng âm thành sóng điện từ.
Trong “ máy bắn tốc độ “ xe cộ trên đường
A. chỉ có máy phát sóng vô tuyến.
B. chỉ có máy thu sóng vô tuyến.
C. có cả máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
D. không có máy phát và máy thu sóng vô tuyến.
Điểm chung của sóng mặt nước và sóng vô tuyến
A. sóng ngang.
B. sóng dọc.
C. nhìn thấy được.
D. tốc độ như nhau.
Khi sử dụng máy thu thanh vô tuyến điện, người ta xoay nút dò đài là để
A. khuếch đại tín hiệu thu được.
B. thay đổi tần số của sóng tới.
C. thay đổi tần số riêng của mạch chọn sóng.
D. tách tín hiệu cần thu ra khỏi sóng mang cao tần
Để máy thu nhận được sóng điện từ của đài phát thì
A. cuộn cảm của anten thu phải có độ tự cảm rất lớn.
B. máy thu phải có công suất lớn.
C. anten thu phải đặt rất cao.
D. tần số riêng của anten thu phải bằng tần số của đài phát
Hiện tượng tán sắc ánh sáng thực chất là hiện tượng
A. đổi màu của các tia sáng.
B. chùm sáng trắng bị mất đi một số màu.
C. tạo thành chùm ánh sáng trắng từ sự hoà trộn của các chùm ánh sáng đơn sắc.
D. chùm sáng trắng bị tách thành nhiều chùm đơn sắc khác nhau.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một màu xác định gọi là màu đơn sắc.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính là không đổi đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
C. Đối với một môi trường trong suốt nhất định, mỗi ánh sáng đơn sắc có một bước sóng xác định.
D. Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi truyền qua lăng kính.
Chọn câu đúng.
A. Màu ứng với mỗi ánh sáng gọi là màu đơn sắc.
B. Bước sóng ánh sáng rất lớn so với bước sóng cơ.
C. Mỗi ánh sáng đơn sắc có một tần số hoàn toàn xác định.
D. Ánh sáng trắng là ánh sáng đơn sắc.
Chọn câu phát biểu sai.
A. Nguyên nhân của hiện tượng tán sắc ánh sáng là sự thay đổi chiết suất của môi trường đối với các ánh sáng có màu sắc khác nhau
B. Dải màu cầu vồng là quang phổ của ánh sáng trắng
C. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
D. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi qua lăng kính.
Gọi nc, nl, nL, nv lần lượt là chiết suất của thuỷ tinh đối với các tia chàm, lam, lục, vàng. Sắp xếp thứ tự nào dưới đây là đúng ?
A. nc> nl> nL> nv.
B. nc < nl< nL< nv.
C. nc> nL> nl> nv.
D. nc< nL< nl< nv.
Trong chùm ánh sáng trắng có
A. vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau.
B. bảy loại ánh sáng màu là: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.
C. ba loại ánh sáng đơn sắc thuộc màu đỏ, lục, lam.
D. một bước sóng nhất định
Hiện tượng tán sắc ánh sáng, trong thí nghiệm I của Niu-tơn, xảy ra do ánh sáng trắng là một hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc khác nhau, và do
A. lăng kíng làm bằng thuỷ tinh.
B. lăng kính có góc chiết quang nhỏ.
C. lăng kính có chiết suất lớn.
D. chiết suất của mọi chất - trong đó có thuỷ tinh - phụ thuộc bước sóng của ánh sáng
Một sóng ánh sáng đơn sắc được đặc trưng nhất là
A. màu sắc của ánh sáng.
B. tần số ánh sáng.
C. tốc độ truyền ánh sáng.
D. chiết suất lăng kính đối với ánh sáng đó.
Hiện tượng cầu vồng được giải thích dựa vào hiện tượng
A. tán sắc ánh sáng
B. giao thoa ánh sáng.
C. quang điện.
D. phản xạ toàn phần.
Chọn câu sai.
A. Ánh sáng trắng là tập hợp của vô số các ánh sáng đơn sắc khác nhau có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
B. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau.
C. Đối với ánh sáng trắng: Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc đỏ thì nhỏ nhất.
D. Đối với ánh sáng trắng: chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc tím thì nhỏ nhất.
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về ánh sáng đơn sắc?
A. Chiết suất của một môi trường trong suốt đối với ánh sáng đỏ lớn hơn chiết suất của môi trường đó đối với ánh sáng tím.
B. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.
C. Trong cùng một môi trường truyền, vận tốc ánh sáng tím nhỏ hơn vận tốc ánh sáng đỏ.
D. Trong chân không, các ánh sáng đơn sắc khác nhau truyền đi với cùng vận tốc
Khi chiếu chùm ánh sáng trắng hẹp vào một lăng kính thì chùm sáng màu tím bị lệch nhiều nhất. Nguyên nhân là do
A. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị nhỏ nhất.
B. chiết suất của chất làm lăng kính đối với ánh sáng tím có giá trị lớn nhất.
C. ánh sáng tím bị hút về phí đáy lăng kính mạnh hơn so với các màu khác.
D. ánh sáng tím là màu cuối cùng trong quang phổ của ánh sáng trắng.
Hãy chọn câu đúng. Khi sóng ánh sáng truyền từ một môi trường này sang một môi trường khác thì
A. tần số không đổi, nhưng bước sóng thay đổi.
B. bước sóng không đổi, nhưng tần số không đổi.
C. cả tần số và bước sóng đều không đổi.
D. cả tần số lẫn bước sóng đều thay đổi.
Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ không khí vào trong thủy tinh thì
A. tần số tăng, bước sóng giảm.
B. tần số giảm, bước sóng tăng.
C. tần số không đổi và bước sóng giảm
D. tần số không đổi và bước sóng tăng.
Chiếu xiên một chùm sáng hẹp gồm hai ánh sáng đơn sắc là vàng và lam từ không khí tới mặt nước thì
A. so với phương tia tới, tia khúc xạ lam bị lệch ít hơn tia khúc xạ vàng.
B. chùm sáng bị phản xạ toàn phần.
C. so với phương tia tới, tia khúc xạ vàng bị lệch ít hơn tia khúc xạ lam.
D. tia khúc xạ chỉ là ánh sáng vàng, còn tia sáng lam bị phản xạ toàn phần.
Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia sáng hẹp là tia màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của tia màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của tia màu chàm.
B. chỉ là tia màu vàng còn tia màu chàm bị phản xạ toàn phần.
C. gồm hai chùm tia sáng hẹp là chùm màu vàng và chùm màu chàm, trong đó góc khúc xạ của tia màu vàng nhỏ hơn góc khúc xạ của tia màu chàm.
D. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
: Một ánh sáng đơn sắc màu cam có tần số f được truyền từ chân không vào một chất lỏng có chiết suất là n =1,5. Trong chất lỏng trên, ánh sáng này có
A. màu tím và tần số f.
B. màu cam và tần số 1,5f.
C. màu cam và tần số f.
D. màu tím và tần số 1,5f.
Bước sóng của bức xạ da cam trong chân không là 600nm thì tần số của bức xạ đó
A. 5.1012Hz.
B. 5.1013Hz.
C. 5.1014Hz.
D. 5.1015Hz
Một sóng điện từ đơn sắc có tần số 60 GHz thì có bước sóng trong chân không là
A. 5mm.
B. 5cm.
C. 500
D. 50.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chứng tỏ rằng:
A. Các ánh sáng đơn sắc có bản chất giống nhau
B. Ánh sáng là sóng ngang
C. Ánh sáng là sóng.
D. Ánh sáng có thể bị tán sắc.
Thí nghiệm sử dụng để thực hiện việc đo bước sóng ánh sáng là
A. thí nghiệm tán sắc ánh sáng của Niutơn.
B. thí nghiệm tổng hợp ánh sáng trắng.
C. thí nghiệm giao thoa với khe Y-âng.
D. thí nghiệm về ánh sáng đơn sắc.
Thực hiện giao thoa với ánh sáng trắng, trên màn quan sát thu được hình ảnh trên màn là
A. vân trung tâm là vân sáng trắng, hai bên có những dải màu như cầu vồng.
B. một dải màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím.
C. các vạch màu khác nhau riêng biệt hiện trên một nền tối.
D. không có các vân màu trên màn.
Hiện tượng giao thoa ánh sáng chỉ quan sát được khi hai nguồn ánh sáng là hai nguồn
A. đơn sắc.
B. kết hợp.
C. cùng màu sắc.
D. cùng cường độ.
Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân:
A. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân tối kế tiếp.
B. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng kế tiếp.
C. Khoảng vân là khoảng cách nhỏ nhất giữa hai vân sáng.
D. Cả A, B, C đều đúng.
Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn
A. giảm đi bốn lần.
B. không đổi.
C. tăng lên hai lần.
D. tăng lên bốn lần.
Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống.
D. khoảng vân không thay đổi.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
Thực hiện thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc màu lam ta quan sát được hệ vân giao thoa trên màn. Nếu thay ánh sáng đơn sắc màu lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm được giữ nguyên thì
A. khoảng vân tăng lên.
B. khoảng vân giảm xuống.
D. khoảng vân không thay đổi.
C. vị trí vân trung tâm thay đổi.
